Gói thầu: Gói thầu số 05 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922734-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 05 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210922517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 09:31:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,272,788,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9,0 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành tương tự như gói thầu là hợp đồng “sửa chữa cải tạo”)* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án/Kết quả thẩm định của cơ quan chức năng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); các hợp đồng còn lại phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp ðồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên, có tham gia bảo hiểm lao động.Trong đó:* ≥ 16 người (Thợ sơn, nề, thợ sắt, Ván khuôn……..)* ≥ 02 người công nhân ngành cấp thoát nước.* ≥ 02 người công nhân ngành điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động* Ghi chú: Thời gian kể từ ngày cấp Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề tính đến thời điểm đóng thầu chưa đủ 01 năm thì vẫn được tính làm tròn là 01 năm (vẫn được xem là đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,4- 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4- 0,7 m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời(còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 100%
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Xây dựng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Bạc Lieu - Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; - Điện thoại: 02913.823824; Fax: 02913................; Đc Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Lieu; Công ty TNHH Xây dựng – TM – Dịch vụ tư vấn IDC


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Bạc Lieu - Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; - Điện thoại: 02913.823824; Fax: 02913................; Đc Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Bạc Lieu - Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; - Điện thoại: 02913.823824; Fax: 02913................; Đc Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Quốc Ca – Giám đốc – đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu – ĐT: 02913 828075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạc và Đầu tư – Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý xây dựng - Sở Xây dựng Bạc Lieu, đường Nguyễn Tất Thành-phường 1-TP. Bạc Lieu-tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí cho một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tỷ lệ % 
2Chi phí xây dựng Nhà tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tỷ lệ %  
B Hạng mục 2: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,223100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.457,6632m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,79m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.426,80051m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,791m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.492,591m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V799,761m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,5511m2
9Ốp tấm nhựa giả gỗ + nẹp nhựa giả gỗ trên dưới ở trong nhà theo thiết kế + phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V483,8m2
10Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V207,86m2
11Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,861m2
12Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
14Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V204,11m2
18Trần tấm shera khung nổi (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,11m2
19Trần thạch cao khung chìm (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,46m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V137,46m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,46m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
24Cạo bỏ lớp rong rêu cũ, vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V563,42m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (điển hình Sikaproof Membrane, hao phí 1kg/m2 cho 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V563,42m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V388,721m2
27Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,549100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V46,647100m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,858m2
33Ốp lát đá granite chân cột sảnh (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8576m2
34Ốp tấm inox 304 dày 1mm cột sảnh chính + khung và phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,173m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,534m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 lỗ khoan
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1761 lỗ khoan
40Hóa chất khoan cấy thép Ramset hoặc tương đương (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tuýp
41Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
42Quét phụ gia chuyên dụng liên kết bê tông cũ và mới (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
43Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1841 m3
44Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V51,841m2
45Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275100kg
46Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,076100kg
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
50Tháo dỡ, sửa chữa khung kính chết cửa sổ trục A,E theo thiết kế (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
51Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
52Dán decal mờ vào kínhMô tả kỹ thuật theo chương V106,4m2
53Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
55Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm chữ Z + phụ kiện lắp đặt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V85,26m2
56Cung cấp và lắp đặt Vách kính cường lực mặt sảnh chính + phụ kiện lắp đặt theo thiết kế (thương hiệu Eurowindow hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,364m2
57Ốp lam nhựa giả gỗ ngoài nhà, thanh phụ 30x60a150, thanh chính hộp 40x90a1500 + phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,05m2
58Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8565m3
59Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281 m3
60Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
61Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3421 m3
62Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,131m2
63Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100kg
64Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100kg
65Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100kg
66Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100kg
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,412m2
68Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m2
71Ốp tấm nhựa giả gỗ ngoài nhà + phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,8025m2
72Cung cấp và lắp đặt Trần nhôm khung nổi loại Lay In (T - Black) + phụ kiện (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3m2
73Hộp đèn logo ngành xây dựng theo thiết kế, sử dụng pin năng lượng mặt trời (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp dựng cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
75Cột cờ inox 304 D60 cao 5m + cờ tổ quốc 900x1400 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
79Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,477m2
80Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V40,26m2
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13,564m3
83Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3407100m3/1km
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
87Trải cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9438tấn
90Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
91Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
92Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
94Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
95Hóa chất khoan cấy thép Ramset hoặc tương đương (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
96Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5441 m3
97Đầm chặt nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,151m3
99Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,621100kg
100Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100kg
101Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,863100kg
102Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V24,321m2
103Trải cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m2
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,217m2
106Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,477m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,26m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
C Hạng mục 3: KHU WC
1Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V68,19m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V189m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,229m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1891m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,591m2
13Đầm chặt nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
14Trải cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,273m3
16Bê tông sàn mái, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5461 m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (điển hình Sikaproof Membrane, hao phí 1kg/m2 cho 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,19m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,19m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m3/1km
D Hạng mục 4: CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
2Tháo dỡ song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V198,18m2
3Cung cấp - Lắp dựng Song hàng rào bằng lam nhựa giả gỗ, thanh chính hộp 90x40, thanh phụ hộp 30x60 (hoàn thiện thành khung theo thiết kế) + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V191,87m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,096m2
5Cung cấp - Lắp dựng Cổng hàng rào bằng khung thép, song lam nhựa giả gỗ, thanh chính hộp 90x40, thanh phụ hộp 30x60 (hoàn thiện theo thiết kế) + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V27,096m2
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
8Ốp lát đá granite khổ lớn màu đỏ (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
9Ốp lát đá granite khổ nhỏ màu đen (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
10Bộ chữ bảng tên (gồm VL và NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V292,819m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V219,3781m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,3611m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,739m2
E Hạng mục 5: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V101,24m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,423m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,241m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,4231m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,622m2
F Hạng mục 6: BỂ NƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,13m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,61m2
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (điển hình Sikaproof Membrane, hao phí 1kg/m2 cho 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,531m2
8Tháo dỡ cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
9Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
10Gia công tay vịn + trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
G Hạng mục 7: SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỒN HOA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,629100m3
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,86100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,86100m2
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
6Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V155cấu kiện
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124m2
10Vét mươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,25m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,822m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,391m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,663m3
17Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m3/1km
H Hạng mục 8: NHÀ XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,582100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
7Bulong M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
10Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
11Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
12Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,069m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,437m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,4371m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9,0 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành tương tự như gói thầu là hợp đồng “sửa chữa cải tạo”)* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án/Kết quả thẩm định của cơ quan chức năng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); các hợp đồng còn lại phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp ðồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)43
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên, có tham gia bảo hiểm lao động.Trong đó:* ≥ 16 người (Thợ sơn, nề, thợ sắt, Ván khuôn……..)* ≥ 02 người công nhân ngành cấp thoát nước.* ≥ 02 người công nhân ngành điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động* Ghi chú: Thời gian kể từ ngày cấp Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề tính đến thời điểm đóng thầu chưa đủ 01 năm thì vẫn được tính làm tròn là 01 năm (vẫn được xem là đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
2 Máy đào 0,4- 0,7 m3 Máy đào 0,4- 0,7 m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
3 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
4 Xe ô tô tải ≥ 5T Xe ô tô tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
5 Máy tời Máy tời(còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
6 Máy hàn Còn sử dụng 100%1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng 100%1
8 Máy cắt sắt Còn sử dụng 100%1
9 Máy khoan, phá bê tông Còn sử dụng 100%1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng 100%1
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng 100%1
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng 100%1
13 Máy phát điện dự phòng 20KVA Còn sử dụng 100%1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->