Gói thầu: Gói thầu số 05 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:31:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,272,788,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9,0 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành tương tự như gói thầu là hợp đồng “sửa chữa cải tạo”)* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án/Kết quả thẩm định của cơ quan chức năng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); các hợp đồng còn lại phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp ðồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên, có tham gia bảo hiểm lao động.Trong đó:* ≥ 16 người (Thợ sơn, nề, thợ sắt, Ván khuôn……..)* ≥ 02 người công nhân ngành cấp thoát nước.* ≥ 02 người công nhân ngành điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động* Ghi chú: Thời gian kể từ ngày cấp Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề tính đến thời điểm đóng thầu chưa đủ 01 năm thì vẫn được tính làm tròn là 01 năm (vẫn được xem là đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4- 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4- 0,7 m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời(còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 100% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Xây dựng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Bạc Lieu - Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; - Điện thoại: 02913.823824; Fax: 02913................; Đc Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Quốc Ca – Giám đốc – đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu – ĐT: 02913 828075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạc và Đầu tư – Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý xây dựng - Sở Xây dựng Bạc Lieu, đường Nguyễn Tất Thành-phường 1-TP. Bạc Lieu-tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí cho một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tỷ lệ % |
| 2 | Chi phí xây dựng Nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tỷ lệ % |
| B | Hạng mục 2: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,223 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,6632 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,79 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,8005 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,79 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,591 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,76 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,551 | 1m2 |
| 9 | Ốp tấm nhựa giả gỗ + nẹp nhựa giả gỗ trên dưới ở trong nhà theo thiết kế + phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,86 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,86 | 1m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,11 | m2 |
| 18 | Trần tấm shera khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,11 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung chìm (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp rong rêu cũ, vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,42 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (điển hình Sikaproof Membrane, hao phí 1kg/m2 cho 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,42 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,72 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,549 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,647 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m2 |
| 33 | Ốp lát đá granite chân cột sảnh (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8576 | m2 |
| 34 | Ốp tấm inox 304 dày 1mm cột sảnh chính + khung và phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,173 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Hóa chất khoan cấy thép Ramset hoặc tương đương (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 42 | Quét phụ gia chuyên dụng liên kết bê tông cũ và mới (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | 1m2 |
| 45 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100kg |
| 46 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | 100kg |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ, sửa chữa khung kính chết cửa sổ trục A,E theo thiết kế (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 51 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 52 | Dán decal mờ vào kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m2 |
| 53 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm chữ Z + phụ kiện lắp đặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cường lực mặt sảnh chính + phụ kiện lắp đặt theo thiết kế (thương hiệu Eurowindow hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,364 | m2 |
| 57 | Ốp lam nhựa giả gỗ ngoài nhà, thanh phụ 30x60a150, thanh chính hộp 40x90a1500 + phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,05 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8565 | m3 |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 1m2 |
| 63 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100kg |
| 64 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100kg |
| 65 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100kg |
| 66 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100kg |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,412 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 71 | Ốp tấm nhựa giả gỗ ngoài nhà + phụ kiện lắp đặt (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8025 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Trần nhôm khung nổi loại Lay In (T - Black) + phụ kiện (trọn gói gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| 73 | Hộp đèn logo ngành xây dựng theo thiết kế, sử dụng pin năng lượng mặt trời (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 75 | Cột cờ inox 304 D60 cao 5m + cờ tổ quốc 900x1400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,477 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | 100m3/1km |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 87 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | tấn |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 91 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 92 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 94 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 95 | Hóa chất khoan cấy thép Ramset hoặc tương đương (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | 1 m3 |
| 97 | Đầm chặt nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,151 | m3 |
| 99 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,621 | 100kg |
| 100 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100kg |
| 101 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,863 | 100kg |
| 102 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1m2 |
| 103 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,217 | m2 |
| 106 | Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,477 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| C | Hạng mục 3: KHU WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,229 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,59 | 1m2 |
| 13 | Đầm chặt nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 14 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | 1 m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (điển hình Sikaproof Membrane, hao phí 1kg/m2 cho 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,19 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,19 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,18 | m2 |
| 3 | Cung cấp - Lắp dựng Song hàng rào bằng lam nhựa giả gỗ, thanh chính hộp 90x40, thanh phụ hộp 30x60 (hoàn thiện thành khung theo thiết kế) + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m2 |
| 5 | Cung cấp - Lắp dựng Cổng hàng rào bằng khung thép, song lam nhựa giả gỗ, thanh chính hộp 90x40, thanh phụ hộp 30x60 (hoàn thiện theo thiết kế) + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 8 | Ốp lát đá granite khổ lớn màu đỏ (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 9 | Ốp lát đá granite khổ nhỏ màu đen (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 10 | Bộ chữ bảng tên (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,819 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,378 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,361 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,739 | m2 |
| E | Hạng mục 5: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,423 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,24 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,423 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,622 | m2 |
| F | Hạng mục 6: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | 1m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (điển hình Sikaproof Membrane, hao phí 1kg/m2 cho 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 10 | Gia công tay vịn + trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| G | Hạng mục 7: SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 10 | Vét mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,391 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục 8: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Bulong M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,069 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,437 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,437 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9,0 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành tương tự như gói thầu là hợp đồng “sửa chữa cải tạo”)* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án/Kết quả thẩm định của cơ quan chức năng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); các hợp đồng còn lại phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp ðồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngĐã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 20 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên, có tham gia bảo hiểm lao động.Trong đó:* ≥ 16 người (Thợ sơn, nề, thợ sắt, Ván khuôn……..)* ≥ 02 người công nhân ngành cấp thoát nước.* ≥ 02 người công nhân ngành điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động* Ghi chú: Thời gian kể từ ngày cấp Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề tính đến thời điểm đóng thầu chưa đủ 01 năm thì vẫn được tính làm tròn là 01 năm (vẫn được xem là đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,4- 0,7 m3 | Máy đào 0,4- 0,7 m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi, trọng lượng tối thiểu 07 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải ≥ 5T | Xe ô tô tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy tời | Máy tời(còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng 100% | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng 100% | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng 100% | 1 |
| 9 | Máy khoan, phá bê tông | Còn sử dụng 100% | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng 100% | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng 100% | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng 100% | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Còn sử dụng 100% | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi