Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923878-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 09:25:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,698,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.698927102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.203 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.204 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc xe có giắn cần cầu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thi công xây dựng công trình: Nhà thi đấu và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thông huyện Đắk Glong
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường An Đăk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3993100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,14m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,5716m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,0685100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2802tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5401tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9774tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5927tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2208tấn
10Đào móng đá hộc, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,746m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,482m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0812100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6567tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2682tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V100,554m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1596100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,4963100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4963100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4963100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 (đã trừ bê tông sàn chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9332m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6946100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8194tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8243tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9652tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8762tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7324tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0756m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1536100m2
34Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4765tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4969tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5386tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9019m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9776100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5132tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1586tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,605m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9673100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9358tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2529tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6152100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
55Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo chương V18,0596tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V18,0596tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,0688tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,0688tấn
59Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7111tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7111tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.198,30061m2
62Sản xuất bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
63Sản xuất bulong liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
64Sản xuất tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
65Sản xuất cáp giăngMô tả kỹ thuật theo chương V264m
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0806m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3881m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3108m3
69Bê tông đá 4x6 lót bậc cấp vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,525m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8351m3
71Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V404,2m2
72Công tác ốp gạch vào tường khu WC tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,68m2
73Trát chân móng tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,21m2
74Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067,7302m2
75Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V904,6516m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,61m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V669,46m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,77m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,73m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,2m
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,0352m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V904,6516m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,765m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.047,4166m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,7302m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2418m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V129,8098m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,515m2
89Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3382m2
90Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V77,705m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V392,3815m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0995m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,567m3
94Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY tự tạo phẳng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V921,7751m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,272100m2
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V150,94m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,94m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,94m2
99Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V98,1m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,9575m2
101Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 4 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính 6,38mm ép dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
102Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính 6,38mm ép dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
103Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm + kính 6,38mm ép dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V20,952m2
104Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính 6,38mm ép dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
105Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK + kính ép dẻo 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
106Lắp dựng vách kính ép dẻo 6,38 ly khung nhựa lõi thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V119,595m2
107Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm nhựa khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V38,2m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,9286100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1658100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V44,5957100m2
111Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Lắp đặt tủ điện âm tường 20x30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
113Lắp đặt đèn HGHBAY D350-150WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
114Lắp đặt đèn ống tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
115Lắp đặt đèn led ốp nổi trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
116Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
122Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
125Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
126Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
127Lắp đặt dây đơn ruột đồng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
128Lắp đặt dây đơn ruột đồng 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V458m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V770m
132Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
133Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
136Lắp đặt van khóa 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
143Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
149Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
150Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
151Lắp đặt co lơi nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
153Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
154Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
158Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0736m3
159Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1444m3
160Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0476m3
161Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
167Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552m3
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
171Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,72m2
172Trát tường trong dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,72m2
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4858m3
174Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3768m3
175Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3014m3
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
178Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
179Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Sản xuất, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Sản xuất, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Bình CO2 cứu hỏa 05kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Bình bột cứu hỏa 05kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
185Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
186Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 (dây tín hiệu báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
188Lắp đặt hộp kỹ thuật PCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
189Lắp đặt kim thu sét Rbv = 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
191Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
193Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
194Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
195Trụ đỡ kim thu sét D60, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Dây cáp có tăng đơ D8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Đế đỡ trụ thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Kẹp dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4067100m3
201Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V40,67m3
202Sản xuất, lắp đặt họng chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
204Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm cấp nước chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
205Lắp đặt Co thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D110 giảm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lăng phun D50/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V80m
209Trung tâm báo cháy 5zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V33gốc
2Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
3Trồng cây xanh bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III (san từ phần đất đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V25,248100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,848100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,848100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,848100m3
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5786100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1673100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,7655m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5493m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5695m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0563m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
17Đổ bê tông giằng bậc cấp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9204m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704tấn
21Ni long lót nền chống thấm LDPEMô tả kỹ thuật theo chương V84,45100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5503m3
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,2100m
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2389m3
25Lát gạch bậc tam cấp - Gạch bát tràng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,185m2
26Ốp tường trụ, cột - Gạch bát tràng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2004m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2668m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7864m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,376m2
31Ni long lót nền chống thấm LDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13,504100m2
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,528m3
33Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8277100m
34Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7524100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,284m3
36Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,56m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,16m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,72m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
40Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3323tấn
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V254cái
46Sản xuất, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp hộp đừng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
49Lắp đặt co thép tráng kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Vòi bạt chữa cháy tráng cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Máy bơm chữa cháy Diezen cột áp 20HPMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.698927102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.203 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.204 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
4 Công nhân 20 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
2 Cần cẩu hoặc xe có giắn cần cầu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)1
3 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)2
4 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh )2
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)2
6 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)2
7 Máy đầm bàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)2
8 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)2
9 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)2
10 Máy đào Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)2
12 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh)2
13 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)2
14 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->