Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:25:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,698,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.698927102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.203 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.204 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc xe có giắn cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Thi công xây dựng công trình: Nhà thi đấu và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thông huyện Đắk Glong 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5716 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0685 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5401 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9774 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2208 | tấn |
| 10 | Đào móng đá hộc, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,746 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0812 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2682 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,554 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1596 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4963 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4963 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4963 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 (đã trừ bê tông sàn chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6946 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8194 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8762 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7324 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0756 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1536 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4765 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4969 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5386 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9019 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9776 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1586 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,605 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9673 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9358 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0596 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0596 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0688 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0688 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7111 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7111 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,3006 | 1m2 |
| 62 | Sản xuất bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 63 | Sản xuất bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 64 | Sản xuất tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 65 | Sản xuất cáp giăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0806 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3881 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3108 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 4x6 lót bậc cấp vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8351 | m3 |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,2 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m2 |
| 73 | Trát chân móng tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,21 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,7302 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,6516 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,61 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,46 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,77 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,73 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,0352 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,6516 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,765 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,4166 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,7302 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2418 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8098 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,515 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3382 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,705 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,3815 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0995 | m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,567 | m3 |
| 94 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY tự tạo phẳng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,775 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,272 | 100m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,94 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,94 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,94 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9575 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 4 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính 6,38mm ép dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 102 | Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính 6,38mm ép dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 103 | Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm + kính 6,38mm ép dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,952 | m2 |
| 104 | Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính 6,38mm ép dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 105 | Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK + kính ép dẻo 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính ép dẻo 6,38 ly khung nhựa lõi thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,595 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm nhựa khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9286 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1658 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5957 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm tường 20x30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt đèn HGHBAY D350-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led ốp nổi trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 158 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m3 |
| 159 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | m3 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 171 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 172 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4858 | m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | m3 |
| 175 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | m3 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Bình CO2 cứu hỏa 05kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Bình bột cứu hỏa 05kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 185 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 (dây tín hiệu báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp kỹ thuật PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 191 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 193 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 195 | Trụ đỡ kim thu sét D60, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Dây cáp có tăng đơ D8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Đế đỡ trụ thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Kẹp dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | 100m3 |
| 201 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,67 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt họng chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 204 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm cấp nước chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 205 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D110 giảm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lăng phun D50/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 209 | Trung tâm báo cháy 5zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | gốc |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III (san từ phần đất đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,248 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1673 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7655 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5493 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5695 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0563 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông giằng bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9204 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 21 | Ni long lót nền chống thấm LDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,45 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5503 | m3 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | 100m |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2389 | m3 |
| 25 | Lát gạch bậc tam cấp - Gạch bát tràng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,185 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Gạch bát tràng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2004 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2668 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7864 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,376 | m2 |
| 31 | Ni long lót nền chống thấm LDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,528 | m3 |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8277 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,284 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,72 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp hộp đừng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Vòi bạt chữa cháy tráng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Máy bơm chữa cháy Diezen cột áp 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.698927102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.203 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.927.102 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.397.854.204 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 20 | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc xe có giắn cần cầu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.(có giấy kiểm định).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản góc hoặc công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi