Gói thầu: Gói thầu số 01: Thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy X48 CKT Hải quân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy X48 CKT Hải quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT dành cho đầu tư chiều sâu công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:41:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,226,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng.+ Biên bản thanh lý (hoặc văn bản xác nhận hoàn thành với chủ đầu tư) – Bản công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí tại Nhà máy X48/QCHQ 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng.- Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị hoạt động không đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có sự cố, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử người đến khiểm tra và sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bảo hành, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vỏ tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY X48 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy X48 CKT Hải quân Mua sắm, thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư thuộc danh mục Đầu tư chiều sâu tại Nhà máy X48/CKT Hải quân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT dành cho đầu tư chiều sâu công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngô Văn Ước; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0963414524 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm bánh xe triền | 4 | Cụm | Số lượng bánh xe đơn: 32 cụm; Khoảng cách giữa các cụm bánh xe: 0-1,25m-3,5m-1,25m; Vật liệu bánh xe: Thép đúc N40; Tải trọng xe : 600tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Dầm dọc đỡ tàu xe triền | 4 | Cái | Chiều dài: L = 32m; Chiều rộng: 9m; Mặt cắt ngang dầm: I 600x20/400x20; Số lượng dầm dọc: 04; Dầm liên kết: 200x10/200x10x1280; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Dầm ngang đỡ tàu xe triền | 20 | Cái | Chiều dài: L = 8m; Mặt cắt ngang dầm: I 340x14/200x20 Số lượng dầm: 20 cái | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Giá tự lựa xe triền | 2 | Cụm | Chiều dài: L = 6800 mm; Chiều rộng: R = 1100 mm; Chiều cao: H = 540 mm; Số lượng giá: 02 cụm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Giá kích xe triền | 10 | Cái | Chiều dài: L=1360mm; Chiều rộng: R=450mm; Chiều cao: H=850mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Giá kê đà biên xe triền | 72 | Cái | Chiều cao: 1000 mm; Tiết diện: H 200x12/200x8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Giá kê ky tàu xe triền | 36 | Cái | Chiều cao: 850 mm; Tiết diện: h 200x12/200x8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Cụm cột tiêu định vị xe triền | 4 | Cụm | Cột chính: Cao 6m; Tiết diện: H 200x8/200x12; ; Cột phụ: Cao 8m; Tiết diện: H 200x8/200x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Thân trên xe vận chuyển nội bộ | 1 | Cái | Kích thước 3000x1000 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Thân dưới xe vận chuyển nội bộ | 1 | Cái | Kích thước: (980 x 130) x 2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Cụm bánh xe vận chuyển nội bộ | 4 | Cụm | Kích thước: Ф 260 x 300x170; Bánh xe: 04 bánh; Cơ cấu bích liên kết; chân máy: 04 cơ cấu; Tải trọng xe: 6 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Cụm động cơ giá sửa chữa máy M500 | 1 | Cụm | Động cơ liền hộp số 3 pha 5 Kw; Giá động cơ: Theo KT chân đế ĐC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Đế gá giá sửa chữa máy M500 | 1 | Cái | Kích thước: 4400x230x130 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Giá di động sửa chữa máy M500 | 1 | Cái | Kích thước: 905x500x470 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Cụm đỡ vòng bi giá sửa chữa máy M500 | 4 | Cụm | Kích thước giá đỡ: 200x205x240; Kích thước trục đỡ: Ф 70x175; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Cụm đỡ đầu tăng áp giá sửa chữa máy M500 | 1 | Cụm | Kích thước: Ф600 x Ф 400 x L440 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Cụm đỡ đầu ly hợp giá sửa chữa máy M500 | 1 | Cụm | Kích thước: Ф 595 x Ф 450 x L440 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Khuôn đúc loại 1 | 1 | Cái | Kích thước: Ф18xL100; Số SP/khuôn: 03 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Khuôn đúc loại 2 | 1 | Cái | Kích thước: Ф13xL110; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Khuôn đúc loại 3 | 1 | Cái | Kích thước: 100x100x60; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Khuôn đúc loại 4 | 1 | Cái | Kích thước: 1 Ф120x36Xr70; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Khuôn đúc loại 5 | 1 | Cái | Kích thước: 160x100x90; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Khuôn đúc loại 6 | 1 | Cái | Kích thước: 220x125x100; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Khuôn đúc loại 7 | 1 | Cái | Kích thước: Ф22Xl160; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Khuôn đúc loại 8 | 1 | Cái | Kích thước: Φ22x160; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Khuôn đúc loại 9 | 1 | Cái | Kích thước: Φ22x34; Số SP/khuôn: 01 Bộ; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Khuôn đúc loại 10 | 1 | Cái | Kích thước: Φ20x108; Số SP/khuôn: 01 Bộ; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Khuôn đúc loại 11 | 1 | Cái | Kích thước: Φ14x37; Số SP/khuôn: 01 Bộ; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Khuôn đúc loại 12 | 1 | Cái | Kích thước: 75×30×20; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Khuôn đúc loại 13 | 1 | Cái | Kích thước: 40x25x20; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Khuôn đúc loại 13 | 2 | Cái | Kích thước: 30x20x20 Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Khuôn đúc loại 15 | 1 | Cái | Kích thước: Ф44xL100; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Khuôn đúc loại 16 | 1 | Cái | Kích thước: Ф90xL30; Số SP/khuôn: 03 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Khuôn đúc loại 17 | 1 | Cái | Kích thước: Ф35xL100; Số SP/khuôn: 05 cái.; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Khuôn đúc loại 18 | 1 | Cái | Kích thước: Ф26xL100; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Khuôn đúc loại 19 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф22xL115; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Khuôn đúc loại 20 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф26xL44; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Khuôn đúc loại 21 | 1 | Cái | Kích thước SP: Φ16x44; Số SP/khuôn: 10 cái. Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Khuôn đúc loại 22 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф12x70; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Khuôn đúc loại 23 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф24x30; Số SP/khuôn: 06 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Khuôn đúc loại 24 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф 11x30; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Khuôn đúc loại 25 | 2 | Cái | Kích thước SP: 80x60x10; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 43 | Khuôn đúc loại 26 | 1 | Cái | Kích thước SP: 30x20x20; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 44 | Khuôn đúc loại 27 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф26x25; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Khuôn đúc loại 28 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф11x30; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Khuôn đúc loại 29 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф13x50; Số SP/khuôn: 05 cái. Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Khuôn đúc loại 30 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф22xR8xL40; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Khuôn đúc loại 31 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф25x40; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Khuôn đúc loại 32 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф25x55; Số SP/khuôn: 08 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Khuôn đúc loại 33 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф12x40; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Khuôn đúc loại 34 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф14x40; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Khuôn đúc loại 35 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф14x40; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Khuôn đúc loại 35 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф14x40; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Khuôn đúc loại 36 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф20x54; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 55 | Khuôn đúc loại 37 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф20xL30; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 56 | Khuôn đúc loại 38 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф12xL52; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 57 | Khuôn đúc loại 39 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф18x90; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 58 | Khuôn đúc loại 40 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф40x20;Số SP/khuôn: 04 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 59 | Khuôn đúc loại 41 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф32x42; Số SP/khuôn: 08 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 60 | Khuôn đúc loại 42 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф18xL67; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 61 | Khuôn đúc loại 43 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф15xL54; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 62 | Khuôn đúc loại 44 | 1 | Cái | Kích thước SP: 72x32x16; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 63 | Khuôn đúc loại 45 | 1 | Cái | Kích thước SP: 50x50x15; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 64 | Khuôn đúc loại 46 | 1 | Cái | Kích thước SP: Ф30xL70; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 65 | Khuôn đúc loại 47 | 1 | Cái | Kích thước SP: 81x25x25; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 66 | Khuôn đúc loại 48 | 1 | Cái | Kích thước SP: Φ40x24;Số SP/khuôn: 10 cái;Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 67 | Khuôn đúc loại 49 | 1 | Cái | Kích thước SP: Φ15×L50; Số SP/khuôn: 10 cái;Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm . | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 68 | Khuôn đúc loại 50 | 1 | Cái | Kích thước SP: Φ13×L46; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm. | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng.+ Biên bản thanh lý (hoặc văn bản xác nhận hoàn thành với chủ đầu tư) – Bản công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí tại Nhà máy X48/QCHQ 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng.- Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị hoạt động không đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có sự cố, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử người đến khiểm tra và sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư chế tạo máy | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành | 2 | Kỹ sư chế tạo máy | 3 | 3 |
| 3 | Bảo hành, sửa chữa | 1 | Kỹ sư vỏ tàu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi