Gói thầu: Gói thầu số 01: Thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy X48 CKT Hải quân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923814-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy X48 CKT Hải quân
Số hiệu KHLCNT 20210922349
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT dành cho đầu tư chiều sâu công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 09:41:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,226,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng.+ Biên bản thanh lý (hoặc văn bản xác nhận hoàn thành với chủ đầu tư) – Bản công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành miễn phí tại Nhà máy X48/QCHQ 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng.- Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị hoạt động không đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có sự cố, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử người đến khiểm tra và sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót....

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫn vận hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bảo hành, sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vỏ tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy X48 CKT Hải quân
Mua sắm, thiết kế, chế tạo trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VKTBKT, sản xuất vật tư thuộc danh mục Đầu tư chiều sâu tại Nhà máy X48/CKT Hải quân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT dành cho đầu tư chiều sâu công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME; Địa chỉ Tầng 2, số 755 Nguyễn Văn Linh, Vĩnh Niệm, Lê Chân, TP Hải Phòng; SĐT 0977831868 Tư vấn thẩm định dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Việt Nam; Địa chỉ Tổ dân phố 1A (nhà ông Ngô Thanh Đỉnh), Hải Thành, Dương Kinh, TP Hải Phòng; SĐT 0914367236


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngô Văn Ước; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0963414524
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm bánh xe triền4CụmSố lượng bánh xe đơn: 32 cụm; Khoảng cách giữa các cụm bánh xe: 0-1,25m-3,5m-1,25m; Vật liệu bánh xe: Thép đúc N40; Tải trọng xe : 600tấnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Dầm dọc đỡ tàu xe triền4CáiChiều dài: L = 32m; Chiều rộng: 9m; Mặt cắt ngang dầm: I 600x20/400x20; Số lượng dầm dọc: 04; Dầm liên kết: 200x10/200x10x1280;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Dầm ngang đỡ tàu xe triền20CáiChiều dài: L = 8m; Mặt cắt ngang dầm: I 340x14/200x20 Số lượng dầm: 20 cáiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Giá tự lựa xe triền2CụmChiều dài: L = 6800 mm; Chiều rộng: R = 1100 mm; Chiều cao: H = 540 mm; Số lượng giá: 02 cụmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Giá kích xe triền10CáiChiều dài: L=1360mm; Chiều rộng: R=450mm; Chiều cao: H=850mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Giá kê đà biên xe triền72CáiChiều cao: 1000 mm; Tiết diện: H 200x12/200x8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Giá kê ky tàu xe triền36CáiChiều cao: 850 mm; Tiết diện: h 200x12/200x8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Cụm cột tiêu định vị xe triền4CụmCột chính: Cao 6m; Tiết diện: H 200x8/200x12; ; Cột phụ: Cao 8m; Tiết diện: H 200x8/200x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Thân trên xe vận chuyển nội bộ1CáiKích thước 3000x1000Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Thân dưới xe vận chuyển nội bộ1CáiKích thước: (980 x 130) x 2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Cụm bánh xe vận chuyển nội bộ4CụmKích thước: Ф 260 x 300x170; Bánh xe: 04 bánh; Cơ cấu bích liên kết; chân máy: 04 cơ cấu; Tải trọng xe: 6 tấnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Cụm động cơ giá sửa chữa máy M5001CụmĐộng cơ liền hộp số 3 pha 5 Kw; Giá động cơ: Theo KT chân đế ĐCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Đế gá giá sửa chữa máy M5001CáiKích thước: 4400x230x130Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Giá di động sửa chữa máy M5001CáiKích thước: 905x500x470Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Cụm đỡ vòng bi giá sửa chữa máy M5004CụmKích thước giá đỡ: 200x205x240; Kích thước trục đỡ: Ф 70x175;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Cụm đỡ đầu tăng áp giá sửa chữa máy M5001CụmKích thước: Ф600 x Ф 400 x L440Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Cụm đỡ đầu ly hợp giá sửa chữa máy M5001CụmKích thước: Ф 595 x Ф 450 x L440Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Khuôn đúc loại 11CáiKích thước: Ф18xL100; Số SP/khuôn: 03 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Khuôn đúc loại 21CáiKích thước: Ф13xL110; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Khuôn đúc loại 31CáiKích thước: 100x100x60; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Khuôn đúc loại 41CáiKích thước: 1 Ф120x36Xr70; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Khuôn đúc loại 51CáiKích thước: 160x100x90; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Khuôn đúc loại 61CáiKích thước: 220x125x100; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Khuôn đúc loại 71CáiKích thước: Ф22Xl160; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Khuôn đúc loại 81CáiKích thước: Φ22x160; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Khuôn đúc loại 91CáiKích thước: Φ22x34; Số SP/khuôn: 01 Bộ; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Khuôn đúc loại 101CáiKích thước: Φ20x108; Số SP/khuôn: 01 Bộ; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Khuôn đúc loại 111CáiKích thước: Φ14x37; Số SP/khuôn: 01 Bộ; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Khuôn đúc loại 121CáiKích thước: 75×30×20; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Khuôn đúc loại 131CáiKích thước: 40x25x20; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Khuôn đúc loại 132CáiKích thước: 30x20x20 Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Khuôn đúc loại 151CáiKích thước: Ф44xL100; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Khuôn đúc loại 161CáiKích thước: Ф90xL30; Số SP/khuôn: 03 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Khuôn đúc loại 171CáiKích thước: Ф35xL100; Số SP/khuôn: 05 cái.; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Khuôn đúc loại 181CáiKích thước: Ф26xL100; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Khuôn đúc loại 191CáiKích thước SP: Ф22xL115; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Khuôn đúc loại 201CáiKích thước SP: Ф26xL44; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Khuôn đúc loại 211CáiKích thước SP: Φ16x44; Số SP/khuôn: 10 cái. Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Khuôn đúc loại 221CáiKích thước SP: Ф12x70; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Khuôn đúc loại 231CáiKích thước SP: Ф24x30; Số SP/khuôn: 06 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Khuôn đúc loại 241CáiKích thước SP: Ф 11x30; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Khuôn đúc loại 252CáiKích thước SP: 80x60x10; Số SP/khuôn: 01 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Khuôn đúc loại 261CáiKích thước SP: 30x20x20; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Khuôn đúc loại 271CáiKích thước SP: Ф26x25; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Khuôn đúc loại 281CáiKích thước SP: Ф11x30; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Khuôn đúc loại 291CáiKích thước SP: Ф13x50; Số SP/khuôn: 05 cái. Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Khuôn đúc loại 301CáiKích thước SP: Ф22xR8xL40; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Khuôn đúc loại 311CáiKích thước SP: Ф25x40; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Khuôn đúc loại 321CáiKích thước SP: Ф25x55; Số SP/khuôn: 08 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Khuôn đúc loại 331CáiKích thước SP: Ф12x40; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Khuôn đúc loại 341CáiKích thước SP: Ф14x40; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Khuôn đúc loại 351CáiKích thước SP: Ф14x40; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Khuôn đúc loại 351CáiKích thước SP: Ф14x40; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Khuôn đúc loại 361CáiKích thước SP: Ф20x54; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Khuôn đúc loại 371CáiKích thước SP: Ф20xL30; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Khuôn đúc loại 381CáiKích thước SP: Ф12xL52; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Khuôn đúc loại 391CáiKích thước SP: Ф18x90; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Khuôn đúc loại 401CáiKích thước SP: Ф40x20;Số SP/khuôn: 04 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Khuôn đúc loại 411CáiKích thước SP: Ф32x42; Số SP/khuôn: 08 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Khuôn đúc loại 421CáiKích thước SP: Ф18xL67; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Khuôn đúc loại 431CáiKích thước SP: Ф15xL54; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Khuôn đúc loại 441CáiKích thước SP: 72x32x16; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Khuôn đúc loại 451CáiKích thước SP: 50x50x15; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Khuôn đúc loại 461CáiKích thước SP: Ф30xL70; Số SP/khuôn: 05 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Khuôn đúc loại 471CáiKích thước SP: 81x25x25; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Khuôn đúc loại 481CáiKích thước SP: Φ40x24;Số SP/khuôn: 10 cái;Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Khuôn đúc loại 491CáiKích thước SP: Φ15×L50; Số SP/khuôn: 10 cái;Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm .Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Khuôn đúc loại 501CáiKích thước SP: Φ13×L46; Số SP/khuôn: 10 cái; Vật liệu SP: PROTECTOR gốc nhôm.Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng.+ Biên bản thanh lý (hoặc văn bản xác nhận hoàn thành với chủ đầu tư) – Bản công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành miễn phí tại Nhà máy X48/QCHQ 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng.- Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị hoạt động không đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có sự cố, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử người đến khiểm tra và sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót....

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Kỹ sư chế tạo máy33
2 Lắp đặt, hướng dẫn vận hành 2 Kỹ sư chế tạo máy33
3 Bảo hành, sửa chữa 1 Kỹ sư vỏ tàu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->