Gói thầu: Sửa chữa tòa nhà số 2 khu nhà trực công nhân vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tòa nhà số 2 khu nhà trực công nhân vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:46:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,738,114,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.107172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2018 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương ứng giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 3318 triệu đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình COVID-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≤ 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tòa nhà số 2 khu nhà trực công nhân vận hành Tên trong quyết định của GĐ công ty thủy điện Trị An Vv phê duyệt dự toán sửa chữa lớn năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1).Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2).Bản scan bảo đảm dự thầu, bảo đảm dự thầu phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3).Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (4).Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng); (5).Hợp đồng tương tự...... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam;
Số điện thoại: 0251.2217939/2217747; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An; Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; điện thoại 0251.2217767 ; fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục bỏ nền gạch ốp lát các phòng vệ sinh và bếp | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 2.139,08 | m2 |
| 2 | Quyét chống thấm 2 nước vật liệu Koster (hoặc tương đương) trước khi lát gạch nền nhà vệ sinh | Vệ sinh sạch sẽ trước khi quét | 273,78 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lát gạch Đồng Tâm mặt bàn bếp 60x60cm mã 6060BINHTHUAN002 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 57,02 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lát gạch nền nhà vệ sinh gạch Đồng Tâm mã 2525BAOTHACH001 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 273,78 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lát gạch nền phòng bếp gạch Đồng Tâm mã 2525TAMDAO001 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 215,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp và ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch Đồng Tâm 25x40cm mã 2540BAOTHACH001 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 812,16 | m2 |
| 7 | Cung cấp và ốp gạch tường phòng bếp gạch Đồng Tâm 25x40cm mã 2540 TAMDAO001 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 683,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường, trần cũ | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 5.942,23 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đá rửa tường mặt ngoài bằng bàn chải sắt và nước (hoặc dùng máy bơm cao áp). | Vệ sinh sạch sẽ trước khi bả xi măng, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường | 1.722,19 | m2 |
| 10 | Bả xi măng pc40 vào phần đá rửa tường ngoài (lượng xi măng tính theo thực tế 3.5kg/m2). | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả | 1.722,19 | m2 |
| 11 | Bả matit donasa loại ngoài trời vào tường | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả. | 8.213,42 | m2 |
| 12 | Sơn 2 nước phần trần bằng sơn ngoại thất Donasa EXTERIOR màu trắng (hoặc tương đương) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 779,2 | m2 |
| 13 | Sơn nước ngoài trời 1 lót 2 phủ bằng sơn ngoại thất Donasa EXTERIOR ( phần tường ngoài kết hợp mã màu 2805E và 2804E hoặc tương đương; sơn tường ngoài các phòng và hành lang màu vàng; nhà thầu phối hợp chủ đầu tư phối màu trước khi thi công) | Phải để tường khô; đánh giấy nháp phẳng tường trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở | 7.434,22 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ sắt | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 125,23 | m2 |
| 15 | Sơn lan can sắt ban công, ống thoát nước mái 1 lớp lót, 2 lớp phủ (sơn dầu donasa hoặc tương đương) | lau sạch bụi, bề mặt khô ráo trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 183,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo thép ngoài để thi công. Mặt đứng xung quanh sê nô mái nhà | Đảm bảo an toàn | 24,15 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn các loại cửa bằng gỗ | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 2.088,24 | m |
| 18 | Tháo khung hoa sắt cửa sổ | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 64,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cửa đi hành lang D1 nhôm Xingfa Việt Nam (hoặc tương đương), cửa pano nhôm có ô kính lấy sáng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55, nhôm dày 2mm (±5%), kính cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong (ổ khóa tay gạt) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 101,38 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2 (cửa trước) nhôm Xingfa Việt Nam (hoặc tương đương), cửa pano nhôm + kính, cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, nhôm dày 2mm (±5%), kính cường lực dày 8mm chà mờ, phụ kiện kinlong ổ khóa tay gạt (có 4 căn hộ khu vực cầu thang có 2 cửa, 68 căn hộ 1 cửa) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 160,51 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 thông phòng tầng 2 và 3 cửa pano nhôm kính sơn tĩnh điện màu sữa, hệ 1000 kính mờ 8mm, nhôm dày 1,2mm (±5%), ổ khóa tay nắm tròn việt tiệp loại VT4202 (2 căn hộ mới có 1 cửa, 4 căn hộ mới khu vực cầu thang có 2 cửa) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 54,21 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D3 nhà vệ sinh cửa pano nhôm kính sơn tĩnh điện màu sữa hệ 1000 kính mờ dày 8mm, nhôm dày 1,2mm (±5%), ổ khóa tay nắm tròn việt tiệp VT4202. | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 120,38 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ S1 nhôm + kính xingfa Việt Nam (hoặc tương đương), cửa sổ mở trượt 4 cánh hệ 55, dày 1,4mm (±5%), kính cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 229,35 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ S2 nhôm + kính xingfa Việt Nam (hoặc tương đương), cửa sổ ô cánh lật hệ 55, dày 1,4mm (±5%), kính cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 92,16 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt song cửa sổ S1 thép mạ kẽm thanh bao ngoài 1,4cmx1,4cm dày 1,2mm (±8%); các thanh trong 1,3x2,6 cm dày 1,2mm (±8%) theo thiết kế | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 72,43 | m2 |
| 26 | Đục tường, kệ bếp, hộp kỹ thuật và một số vị trí khác dày 100 | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 316,52 | m2 |
| 27 | Xây bịt tường gạch (hộp kỹ thuật, bịt lỗ máy điều hòa và một số vị trí khác) 8x8x19 dày 10cm vữa 75 | Làm gạch ẩm; tưới nước trước khi xây | 24,71 | m3 |
| 28 | Trát tường vữa 75 dày 1,5 cm (hộp kỹ thuật, bịt lỗ máy điều hòa và một số vị trí khác) | Mặt trát phẳng, nhẵn, vữa phải bám chặt | 902,35 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép đà cửa thông phòng (24 cửa) tầng 2 và tầng 3 | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 0,04 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn đà cửa | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đá 1 x2 mác 200 đà cửa | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 0,29 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng máy vận thăng | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 103,71 | m3 |
| 33 | Bốc xúc và vận chuyển lên ô tô ra bải thải xa 2km | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 103,71 | m3 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn cầu tầng 2+ tầng 3 | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 48 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 72 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu lavabo | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 72 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống nước cũ D27 tráng kẽm | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 2,16 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước thải cũ D60 tráng kẽm | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 1,9 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước WC ống sành D150 | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 1,9 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh D114 dày 3.2 mm làm ống thoát nhà vệ sinh | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 96 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co lơi PVC D114 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối PVC D114 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Y PVC D114 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D90 nhựa Bình Minh dày 2.9 mm thoát nước thải phòng bếp | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 192 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D90 nhựa Bình Minh dày 2.9 mm thoát nước thải phòng tắm | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 96 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt nối ống pvc D90 nhựa Bình Minh loại dày nhà bếp | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nối ống pvc D90 nhựa Bình Minh loại dày nhà vệ sinh | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co lơi ống pvc D90 nhựa Bình Minh loại dày nhà vệ sinh | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co lơi ống pvc D90 nhựa Bình Minh loại dày nhà bếp | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 72 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Y ống pvc D90 nhựa Bình Minh loại dày nhà vệ sinh | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Y ống pvc D90 nhựa Bình Minh loại dày nhà bếp | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 72 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 tầng 2 nhựa Bình Minh dày 2.9 mm (từ chậu rửa chén ra hộp gen) | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 72 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 tầng 2 nhựa Bình Minh dày 2.9 mm (làm ống cấp nước từ trần xuống) | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 160 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 tầng 2 nhựa Bình Minh dày 2.9 mm (ống cấp nước từ bồn nước sạch vô tòa nhà) | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 21 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D42 nhựa Bình Minh dày 2.9 mm (ống cấp nước từ trần xuống căn hộ) tầng 3 | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D34 nhựa Bình Minh dày 2.9 mm (ống cấp nước từ tầng 3 xuống tầng 2 + tầng 1) | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 84 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt T42 đầu ra 27 | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 36 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt T27 | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 36 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt co 27 | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 36 | cái |
| 27 | Cung cấp và lăp đặt khóa PVC 42 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt T PVC D60 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt co PVC D60 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 144 | cái |
| 30 | Đục lổ để đi đường ống nước cấp | Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường, lỗ đục tròn trịa vừa đủ kích thước để đặt ống | 144 | lổ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh D21 dày 3 mm làm ống nước cấp | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 432 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt co PVC D21 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 288 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt T PVC D21 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 144 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt co 90 một đầu gen ngoài D21 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 192 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt co 90 một đầu gen ngoài D21 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 72 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt khóa PVC D27 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén ZENTOSK6045 hoặc tương đương (bao gồm chậu và xi phông XP022-1) vòi rửa chén ZENTO INOX 304 SUS4637-1 (đã bao gồm dây cấp nước) (24 phòng đôi tầng 2,3 và 24 phòng tầng 1) | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 48 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu INAX mã C-504 VAN hoặc tương đương, dây cấp nước INAX A-703-5 (tầng 2 + tầng 3) | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 48 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van chia nước bồn cầu INAX mã A-703-6 hoặc tương đương | Không rò rỉ nước | 48 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh Zento ZT5112-3PRO hoặc tương đương | Không rò rỉ nước | 48 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt vòi sen INAX mả BFV-17-7C hoặc tương đương | Không rò rỉ nước | 72 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo INAXL-288V/L-288VC hoặc tương đương, vòi chậu INAX LFV - 20S, bộ xi phông ống xả INNAXA-016V, Ống thải chữ P INAXA-676 PV, dây cấp nước INAX A - 703-5 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 72 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn zento ZT554 hoặc tương đương | Thoát nước tốt | 72 | bộ |
| 44 | Vận chuyển thu hồi khung hoa sắt cửa sổ cũ, các loại ống tráng kẽm chậu rửa chén về kho khoảng cách 10 km bằng xe tải 5T | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.107172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2018 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương ứng giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 3318 triệu đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình COVID-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá cầm tay | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 4 | Máy mài | Máy mài cầm tay | 3 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn cầm tay | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt cầm tay | 1 |
| 7 | Tời điện | Tời điện ≤ 3tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi