Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:58:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,564,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP).
Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Long Hưng (Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Cửu Cao (Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Long Hưng (Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 622,986 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 169,6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 10,5975 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 331,92 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 35,532 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ chấn song cửa sổ | 5 | công | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗg, chiều cao ≤6m | 10,8989 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 149,4708 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | 153,6412 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng, lanh tô | 1,3302 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 235,8 | m2 | |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, cắt nền bê tông chia ô trước khi phá dỡ | 180,05 | m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 50,8329 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kết cấu bê tông nền - trước khi cải tạo thành nền hiện trạng (lớp nền ngang cos với giằng móng khi nền nhà cũ chưa được tôn nền) | 47,16 | m3 | |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II, đào mở miệng hố móng để đào móng gạch | 7,9653 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | 228,1137 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 16,6256 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | 8 | công | |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể | 2 | cấu kiện | |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường bể nước | 4,004 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp đá dăm trong bể nước | 0,9425 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông đáy bể | 0,72 | m3 | |
| 23 | Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 13,4247 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 13,4247 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, (tận dụng đất đào) | 1,997 | 100m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường lan can | 9,8728 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ, nền sân hiện trạng bê tông gạch vỡ | 45,8139 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, nền sân bê tông | 9,7181 | m3 | |
| 29 | Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 0,0654 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 0,0654 | 100m3 | |
| 31 | Lấp hố móng sau khi đào để hoàn trả mặt bằng | 0,5553 | 100m3 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 173,28 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 449,706 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 196,1 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 196,1 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Xây bậc tam cấp, bồn hoa | 2,4021 | m3 | |
| 37 | Láng granitô mặt bậc tam cấp | 14,915 | m2 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 189,3756 | m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,98, đắp cát vàng gia cố đế bê tông móng mới, chiều sâu 600mm | 2,2223 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98, cát san lấp | 11,0319 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | 2,4971 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | 1,2944 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 27,8658 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,753 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,8892 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,2252 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | 101,0763 | m3 | |
| 11 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4248 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 75,3873 | m3 | |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6291 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, nền bê tông | 3,4849 | m3 | |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | 0,0799 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn đáy bể, ván ép phủ phim | 0,0426 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5856 | m3 | |
| 18 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,116 | tấn | |
| 19 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,0741 | tấn | |
| 20 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,803 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,2594 | m3 | |
| 22 | Cốt thép giằng mặt bể, ĐK ≤10mm | 0,0038 | tấn | |
| 23 | Cốt thép giằng mặt bể, ĐK ≤18mm | 0,0268 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn giằng mặt bể, ván ép phủ phim | 0,016 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40, bê tông giằng mặt bể | 0,176 | m3 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0414 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | 0,0266 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,4884 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 5 | cái | |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0532 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0799 | 100m3 | |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1807 | tấn | |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,9214 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cột | 1,2566 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5698 | m3 | |
| 36 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3364 | tấn | |
| 37 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2538 | tấn | |
| 38 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9661 | tấn | |
| 39 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,9635 | tấn | |
| 40 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1351 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn dầm | 1,2944 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | 3,8135 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,2388 | m3 | |
| 44 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,1344 | m3 | |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8408 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | 0,3897 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4015 | m3 | |
| 48 | Cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, giằng tường thu hồi, giằng lan can, giằng vòm trang trí | 0,223 | tấn | |
| 49 | Cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, giằng tường thu hồi | 0,1131 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | 0,3879 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3688 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 151,3358 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,2864 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Xây bậc tam cấp, bồn hoa | 7,1062 | m3 | |
| 55 | Láng granitô mặt bậc tam cấp | 12,7723 | m2 | |
| 56 | Ốp gạch thẻ xung quanh bồn hoa | 28,8 | m2 | |
| 57 | Mua đất trồng cây | 9,6 | m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,0022 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.038,4025 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 280,8739 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | 37,698 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 77,664 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | 381,35 | m2 | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 78,95 | m | |
| 65 | Đắp vữa xi măng trang trí | 120,8 | m | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.535,1145 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280,87 | m2 | |
| 68 | Ốp tường khu WC cao 2,4m, gạch men granit 600x300mm | 175,336 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 322,1753 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 khu WC chống trơn | 26,595 | m2 | |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếp | 6,8259 | m2 | |
| 72 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông nền khu WC | 1,525 | m3 | |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | 26,595 | m2 | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 2,0154 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0154 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,368 | 1m2 | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,6796 | 100m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 37,8975 | m2 | |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4724 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,72 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,7703 | 1m2 | |
| 82 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (EUA-450), độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính tương đương Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 67,11 | m2 | |
| 83 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính (EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính tương đương Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 18,14 | m2 | |
| 84 | Cung cấp khóa cửa đi (tương đương khóa Huy Hoàng) | 21 | bộ | |
| 85 | Cung cấp khóa cửa sổ - khóa gạt (tương đương khóa Huy Hoàng) | 9 | bộ | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 85,25 | m2 | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt người lớn | 2 | bộ | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ em | 4 | bộ | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 56 | bộ | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 2 | bộ | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt chậu inox đôi | 3 | cái | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt máng hứng vòi bằng inox 304 dày 0.5ly 3380x390x250mm | 6,76 | md | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | 0,56 | 100m | |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm | 0,06 | 100m | |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt nối nhựa - Đường kính 110mm | 50 | cái | |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110/90mm | 10 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 56 | cái | |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 27 | 0,45 | 100 m | |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 32 | 0,3 | 100 m | |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 21 | 0,22 | 100 m | |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/27 | 6 | cái | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/21 | 6 | cái | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/21 | 4 | cái | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 1 | cái | |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Aptomat tổng | 1 | hộp | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 23 | bộ | |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần | 24 | bộ | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 86,8 | m | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | 30 | m | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 25 | m | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 15 | m | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 15 | m | |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 31,8 | m | |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 73,2 | m | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 1200/80W | 14 | cái | |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400mm | 2 | cái | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MZF | 1 | bình | |
| 141 | Cung cấp. lắp đặt bình chữa cháy Co2 MT5 | 1 | bình | |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt tủ PCCC 500x700mm + bảng tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 143 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 50 | m | |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 1,3 | m | |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 147 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| C | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 80,52 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 127,08 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,52 | 1m2 | |
| 4 | Sơn tường rào, cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,08 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 21,8 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8825 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát tường cổng | 27,464 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,464 | m2 | |
| 9 | Cung cấp cổng inox 304 | 15,589 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cổng inox | 15,589 | m2 | |
| D | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,0799 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,9811 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông lót rãnh | 7,065 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, tường rãnh | 9,9303 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1371 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8653 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8065 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 79 | cái | |
| E | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chia ô nền cắt trước khi phá dỡ | 223,207 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông | 307,46 | m3 | |
| 3 | Xúc bê tông nền sân lên phương tiện vận chuyển | 3,0746 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 3,0746 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,7996 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | 78,565 | m3 | |
| 7 | Cắt mạch bê tông nền sân | 121,539 | m | |
| 8 | Lát gạch đất nung | 722,45 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi