Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923911-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210914225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 09:58:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,564,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Khu trung tâm Nhà văn hóa thôn Như Phượng Thượng, xã Long Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Phú Sơn - Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thiết kế Huy Thắng - Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Giang - Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Long Hưng (Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Cửu Cao (Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Long Hưng (Địa chỉ: Xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột622,986m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái169,6m2
3Phá dỡ kết cấu gạch10,5975m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m331,92m2
5Tháo dỡ cửa35,532m2
6Tháo dỡ chấn song cửa sổ5công
7Tháo dỡ kết cấu gỗg, chiều cao ≤6m10,8989m3
8Tháo dỡ trần149,4708m2
9Phá dỡ kết cấu gạch153,6412m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông giằng, lanh tô1,3302m3
11Phá dỡ nền gạch lá nem235,8m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy, cắt nền bê tông chia ô trước khi phá dỡ180,05m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép50,8329m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kết cấu bê tông nền - trước khi cải tạo thành nền hiện trạng (lớp nền ngang cos với giằng móng khi nền nhà cũ chưa được tôn nền)47,16m3
15Đào móng - Cấp đất II, đào mở miệng hố móng để đào móng gạch7,9653100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch228,1137m3
17Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ16,6256m3
18Tháo dỡ hệ thống điện, nước8công
19Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể2cấu kiện
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường bể nước4,004m3
21Bốc xếp đá dăm trong bể nước0,9425m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông đáy bể0,72m3
23Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyển13,4247100m3
24Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km13,4247100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, (tận dụng đất đào)1,997100m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường lan can9,8728m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ, nền sân hiện trạng bê tông gạch vỡ45,8139m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, nền sân bê tông9,7181m3
29Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyển0,0654100m3
30Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km0,0654100m3
31Lấp hố móng sau khi đào để hoàn trả mặt bằng0,5553100m3
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ173,28m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ449,706m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75196,1m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng196,1m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Xây bậc tam cấp, bồn hoa2,4021m3
37Láng granitô mặt bậc tam cấp14,915m2
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BẾP
1Đào móng - Cấp đất II189,3756m3
2Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,98, đắp cát vàng gia cố đế bê tông móng mới, chiều sâu 600mm2,2223100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98, cát san lấp11,0319100m3
4Ván khuôn móng, ván ép phủ phim2,4971100m2
5Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim1,2944100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3027,8658m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,753tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mm6,8892tấn
9Cốt thép móng, ĐK >18mm6,2252tấn
10Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40101,0763m3
11Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB403,4248m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7575,3873m3
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,6291m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, nền bê tông3,4849m3
15Đào móng - Cấp đất II0,0799100m3
16Ván khuôn đáy bể, ván ép phủ phim0,0426100m2
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,5856m3
18Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,116tấn
19Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,0741tấn
20Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB400,803m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,2594m3
22Cốt thép giằng mặt bể, ĐK ≤10mm0,0038tấn
23Cốt thép giằng mặt bể, ĐK ≤18mm0,0268tấn
24Ván khuôn giằng mặt bể, ván ép phủ phim0,016100m2
25Bê tông M250, đá 1x2, PCB40, bê tông giằng mặt bể0,176m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0414tấn
27Ván khuôn tấm đan0,0266100m2
28Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,4884m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan5cái
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0532100m3
31Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0799100m3
32Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1807tấn
33Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,9214tấn
34Ván khuôn cột1,2566100m2
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,5698m3
36Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3364tấn
37Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2538tấn
38Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9661tấn
39Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,9635tấn
40Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1351tấn
41Ván khuôn dầm1,2944100m2
42Ván khuôn sàn mái3,8135100m2
43Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB4014,2388m3
44Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB4038,1344m3
45Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8408tấn
46Ván khuôn lanh tô0,3897100m2
47Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB402,4015m3
48Cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, giằng tường thu hồi, giằng lan can, giằng vòm trang trí0,223tấn
49Cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, giằng tường thu hồi0,1131tấn
50Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m0,3879100m2
51Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB403,3688m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75151,3358m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,2864m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Xây bậc tam cấp, bồn hoa7,1062m3
55Láng granitô mặt bậc tam cấp12,7723m2
56Ốp gạch thẻ xung quanh bồn hoa28,8m2
57Mua đất trồng cây9,6m3
58Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB303,0022m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.038,4025m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75280,8739m2
61Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M7537,698m2
62Trát xà dầm, vữa XM M7577,664m2
63Trát trần, vữa XM M75381,35m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M7578,95m
65Đắp vữa xi măng trang trí120,8m
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.535,1145m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ280,87m2
68Ốp tường khu WC cao 2,4m, gạch men granit 600x300mm175,336m2
69Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2322,1753m2
70Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 khu WC chống trơn26,595m2
71Ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếp6,8259m2
72Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông nền khu WC1,525m3
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước26,595m2
74Gia công xà gồ thép2,0154tấn
75Lắp dựng xà gồ thép2,0154tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ146,3681m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,6796100m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng37,8975m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4724tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa32,72m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,77031m2
82Cung cấp cửa đi nhôm kính (EUA-450), độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính tương đương Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)67,11m2
83Cung cấp cửa sổ nhôm kính (EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính tương đương Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)18,14m2
84Cung cấp khóa cửa đi (tương đương khóa Huy Hoàng)21bộ
85Cung cấp khóa cửa sổ - khóa gạt (tương đương khóa Huy Hoàng)9bộ
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm85,25m2
87Cung cấp, lắp đặt xí bệt người lớn2bộ
88Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ em4bộ
89Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi56bộ
90Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
91Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
92Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy6cái
93Cung cấp, lắp đặt gương soi6cái
94Cung cấp, lắp đặt kệ kính6cái
95Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng thường2bộ
96Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
97Cung cấp, lắp đặt chậu inox đôi3cái
98Cung cấp, lắp đặt máng hứng vòi bằng inox 304 dày 0.5ly 3380x390x250mm6,76md
99Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox 2m31bể
100Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm0,56100m
101Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm0,15100m
102Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm0,06100m
103Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm6cái
104Cung cấp, lắp đặt nối nhựa - Đường kính 110mm50cái
105Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm18cái
106Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm6cái
107Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110/90mm10cái
108Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm56cái
109Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm6cái
110Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm6cái
111Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 270,45100 m
112Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 320,3100 m
113Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 210,22100 m
114Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/276cái
115Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/216cái
116Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm2cái
117Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/214cái
118Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 21mm10cái
119Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm1cái
120Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Aptomat tổng1hộp
121Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
122Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
123Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
124Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
125Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
126Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng23bộ
127Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần24bộ
128Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
129Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
130Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi16cái
131Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm86,8m
132Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm30m
133Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm225m
134Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm215m
135Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm215m
136Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm231,8m
137Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm273,2m
138Cung cấp, lắp đặt quạt trần 1200/80W14cái
139Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400mm2cái
140Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MZF1bình
141Cung cấp. lắp đặt bình chữa cháy Co2 MT51bình
142Cung cấp, lắp đặt tủ PCCC 500x700mm + bảng tiêu lệnh1cái
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm50m
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm1,3m
146Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
147Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
C CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thép80,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột127,08m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,521m2
4Sơn tường rào, cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,08m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ21,8m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8825m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát tường cổng27,464m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,464m2
9Cung cấp cổng inox 30415,589m2
10Lắp dựng cổng inox15,589m2
D PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất II0,0799100m3
2Ván khuôn móng0,9811100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông lót rãnh7,065m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, tường rãnh9,9303m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1371tấn
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB402,8653m3
7Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,8065m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 79cái
E PHẦN SÂN
1Cắt nền bê tông, chia ô nền cắt trước khi phá dỡ223,207m
2Phá dỡ kết cấu sân bê tông307,46m3
3Xúc bê tông nền sân lên phương tiện vận chuyển3,0746100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3,0746100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,984,7996100m3
6Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB3078,565m3
7Cắt mạch bê tông nền sân121,539m
8Lát gạch đất nung722,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy xúc Máy xúc1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
10 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->