Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909286-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210908967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 09:50:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,192,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III, công trình ở biển Đảo.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động , có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình, máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Nhà văn hóa kết hợp nhà tránh trú bão thôn Trung xã Nhơn Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu , địa chỉ: Xã Nhơn Châu - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh; Địa chỉ: 52 Lý Thái Tổ, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung. Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Nhơn Châu Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu , địa chỉ: Xã Nhơn Châu - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3822176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nhơn Châu. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố. Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. Số điện thoại: 0256.3821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,9628100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,9628100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E - HSMT196,28m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V E - HSMT141,19321m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E - HSMT17,95411m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT4,547m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT13,7328m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,1525m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,5679100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,4113100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,1056tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,2591tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0865tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,6055tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT33,1794m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,5915100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E - HSMT105,1257m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT10,563m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,5091m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT22,9516m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,42100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT16cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT16cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V E - HSMT0,036100m
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,516m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,6432100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1092tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,6862tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT12,925m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,8546100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1896tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,3748tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT16,569m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT1,9269100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,6639tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,2562tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,7943m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,1426100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0251tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1121tấn
41Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,8678m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,1691tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,2781100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT311cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT27,463m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,7884m3
47Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V E - HSMT18,632m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Chương V E - HSMT15,871m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V E - HSMT72,2113m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V E - HSMT9,3195m2
51Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Chương V E - HSMT106,26m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V E - HSMT88,8995m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT469,68m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT179,14m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT47,2m
56Trát Phào kép, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E - HSMT18,8m
57Đắp bánh ú chân trụ sảnhChương V E - HSMT8cái
58Lắp đặt cầu cắn rác bằng inox D100Chương V E - HSMT8cái
59SXLD thanh inox 304 đường kính D90 dày 2ly và thanh inox D60 liên kết cho tay vịn hành langChương V E - HSMT10,5md
60SXLD thanh inox 304 hộp30x15 dày 1.2 ly cho trang trí hành lang (Chi tiết theo bản vẽ TK)Chương V E - HSMT7cái
61Gia công, lắp đặt dòng chữ inox mạ 304 cao 200Chương V E - HSMT18chữ cái
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT127,112m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT268,0452m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT107,104m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT199,72m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT192,69m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT337,5492m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT526,2897m2
69SXLD cửa đi nhôm xingfa khung cánh Profile dày 2.0mm, kính việt nhật dày 6.38mm hệ 55Chương V E - HSMT26,5648m2
70SXLD cửa sổ nhôm xingfa khung cánh Profile dày 1.4 mm, kính cường lực Việt - Nhật dày 6.38mm hệ 55Chương V E - HSMT7,92m2
71Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứChương V E - HSMT1bộ
72Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
73Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương V E - HSMT1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V E - HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E - HSMT1cái
76Cung cấp lắp đặt cầu chìChương V E - HSMT15cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E - HSMT9bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E - HSMT1bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E - HSMT4bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E - HSMT5bộ
81Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT4cái
82Lắp đặt quạt ốp trầnChương V E - HSMT1cái
83Lắp đặt quạt treo tườngChương V E - HSMT2cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V E - HSMT10hộp
85Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT19cái
86Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V E - HSMT10bảng
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E - HSMT108m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V E - HSMT160m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V E - HSMT70m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V E - HSMT30m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E - HSMT115m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Chương V E - HSMT136m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V E - HSMT215m
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V E - HSMT13hộp
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V E - HSMT6hộp
97Tủ điện tole dày 1,5mm, sơn tĩnh điện có khóa, KT 250x300x200Chương V E - HSMT1cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V E - HSMT0,21100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E - HSMT0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,31100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E - HSMT0,5100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,35100m
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E - HSMT20cái
104Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT8cái
105Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT8cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E - HSMT15cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT11cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT8cái
109Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT4cái
110Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT4cái
111Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E - HSMT6cái
112Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT3cái
113Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT7cái
114Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT3cái
115Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E - HSMT6cái
116Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT2cái
117Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT9cái
118CCLD van nhựa 2 chiều D34Chương V E - HSMT2cái
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V E - HSMT5cái
120Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT2bộ
121Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT2bộ
122Tấm ngăn 0,6x1,2m chậu tiểu nam bằng đá granit chôn và neo vào tường bằng pass sắtChương V E - HSMT1tấm
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT2cái
124CCLD vòi đồngChương V E - HSMT4cái
125Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT4cái
126Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E - HSMT4cái
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E - HSMT2bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E - HSMT4bộ
129CCLD Phao điệnChương V E - HSMT1hệ
130Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT1bể
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V E - HSMT9,94991m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E - HSMT0,28081m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,434m3
134Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,2608m3
135Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,144m3
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,3328m3
137Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E - HSMT0,399100kg
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,013100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT51cấu kiện
140Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V E - HSMT2,807m3
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,9076m2
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT44,5095m2
143Lớp than củi dày 200, sỏi cuội dày 200Chương V E - HSMT1GTB
144Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT1,445100m2
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E - HSMT10,06721m3
146Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,84m3
147Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT35,0653m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,7451m2
149Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT38,4m
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT15,525m3
151Cắt ron khe co giãn sân bê tông bằng máyChương V E - HSMT56,566m
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Chương V E - HSMT5,76m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT15,936m2
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E - HSMT47,24831m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT3,516m3
156Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT47,8999m3
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,862m3
158Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,3239100m2
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1122tấn
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2302tấn
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E - HSMT24,3422m3
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT51,1399m2
163Quét nước xi măngChương V E - HSMT51,1399m2
B CƯỚC TRUNG CHUYỂN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V E - HSMT126,9921m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V E - HSMT86,0633m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcChương V E - HSMT65,67m3
4Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT15,3931000v
5Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT2,20931000v
6Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V E - HSMT43,2479tấn
7Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT10,0016m3
8Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT7,1536tấn
9Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật tư, phụ kiện khácChương V E - HSMT16tấn
10Vận chuyển vật tư từ Cảng cá QN đến Nhơn ChâuChương V E - HSMT532,0535tấn
11Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ côngChương V E - HSMT532,0535tấn
12Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT177,0204tấn
13Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT135,9716tấn
14Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT65,67m3
15Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT43,2479tấn
16Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT15,3931000v
17Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT2,20931000v
18Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT10,0016m3
19Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT7,1536tấn
20Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT16tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III, công trình ở biển Đảo.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động , có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện. 1 -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
2 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
3 Máy cắt cốt thép Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
4 Máy uốn cốt thép Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
7 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
8 Máy khoan bê tông Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
9 Máy phát điện dự phòng Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
10 Máy thủy bình, máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->