Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:50:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,192,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III, công trình ở biển Đảo.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động , có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình, máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Nhà văn hóa kết hợp nhà tránh trú bão thôn Trung xã Nhơn Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Châu
Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3822176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nhơn Châu. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố. Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. Số điện thoại: 0256.3821430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,9628 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,9628 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E - HSMT | 196,28 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 141,1932 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 17,9541 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,547 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,7328 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,1525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,5679 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,4113 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,1056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,2591 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0865 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,6055 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,1794 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,5915 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 105,1257 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,563 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,5091 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,9516 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 0,036 | 100m |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,516 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,6432 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1092 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,6862 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,925 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,8546 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1896 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,3748 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,569 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 1,9269 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,6639 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2562 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,7943 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0251 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1121 | tấn |
| 41 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,8678 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,1691 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 27,463 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,7884 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,632 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,871 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 72,2113 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,3195 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 106,26 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 88,8995 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 469,68 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 179,14 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 47,2 | m |
| 56 | Trát Phào kép, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,8 | m |
| 57 | Đắp bánh ú chân trụ sảnh | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cắn rác bằng inox D100 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 59 | SXLD thanh inox 304 đường kính D90 dày 2ly và thanh inox D60 liên kết cho tay vịn hành lang | Chương V E - HSMT | 10,5 | md |
| 60 | SXLD thanh inox 304 hộp30x15 dày 1.2 ly cho trang trí hành lang (Chi tiết theo bản vẽ TK) | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 61 | Gia công, lắp đặt dòng chữ inox mạ 304 cao 200 | Chương V E - HSMT | 18 | chữ cái |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 127,112 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 268,0452 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 107,104 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 199,72 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 192,69 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 337,5492 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 526,2897 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi nhôm xingfa khung cánh Profile dày 2.0mm, kính việt nhật dày 6.38mm hệ 55 | Chương V E - HSMT | 26,5648 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa khung cánh Profile dày 1.4 mm, kính cường lực Việt - Nhật dày 6.38mm hệ 55 | Chương V E - HSMT | 7,92 | m2 |
| 71 | Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 73 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 10 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E - HSMT | 10 | bảng |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E - HSMT | 108 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V E - HSMT | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E - HSMT | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 115 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 136 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 215 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 13 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 6 | hộp |
| 97 | Tủ điện tole dày 1,5mm, sơn tĩnh điện có khóa, KT 250x300x200 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 0,21 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,31 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 118 | CCLD van nhựa 2 chiều D34 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Tấm ngăn 0,6x1,2m chậu tiểu nam bằng đá granit chôn và neo vào tường bằng pass sắt | Chương V E - HSMT | 1 | tấm |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 124 | CCLD vòi đồng | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 129 | CCLD Phao điện | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 9,9499 | 1m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 0,2808 | 1m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,434 | m3 |
| 134 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,2608 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,144 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,3328 | m3 |
| 137 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,399 | 100kg |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 140 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 2,807 | m3 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,9076 | m2 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 44,5095 | m2 |
| 143 | Lớp than củi dày 200, sỏi cuội dày 200 | Chương V E - HSMT | 1 | GTB |
| 144 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 1,445 | 100m2 |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 10,0672 | 1m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,84 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 35,0653 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,7451 | m2 |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 38,4 | m |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,525 | m3 |
| 151 | Cắt ron khe co giãn sân bê tông bằng máy | Chương V E - HSMT | 56,566 | m |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,76 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 15,936 | m2 |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 47,2483 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,516 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 47,8999 | m3 |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,862 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,3239 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1122 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2302 | tấn |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E - HSMT | 24,3422 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 51,1399 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng | Chương V E - HSMT | 51,1399 | m2 |
| B | CƯỚC TRUNG CHUYỂN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V E - HSMT | 126,9921 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E - HSMT | 86,0633 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Chương V E - HSMT | 65,67 | m3 |
| 4 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 15,393 | 1000v |
| 5 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 2,2093 | 1000v |
| 6 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 43,2479 | tấn |
| 7 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 10,0016 | m3 |
| 8 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 7,1536 | tấn |
| 9 | Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật tư, phụ kiện khác | Chương V E - HSMT | 16 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư từ Cảng cá QN đến Nhơn Châu | Chương V E - HSMT | 532,0535 | tấn |
| 11 | Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 532,0535 | tấn |
| 12 | Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 177,0204 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 135,9716 | tấn |
| 14 | Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 65,67 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 43,2479 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 15,393 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 2,2093 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 10,0016 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 7,1536 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Chương V E - HSMT | 16 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III, công trình ở biển Đảo.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động , có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện. | 1 | -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 2 |
| 3 | Máy cắt cốt thép | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 1 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình, máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi