Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường GTNT từ xóm 3 đi xóm 4 xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường GTNT từ xóm 3 đi xóm 4 xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 10:11:00 đến ngày 2021-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường GTNT từ xóm 3 đi xóm 4 xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu Nâng cấp tuyến đường GTNT từ xóm 3 đi xóm 4 xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hải; Địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0835672999
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hải; Địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0835672999 - Địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Văn phòng, UBND xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,358 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 8 | Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,872 | m3 |
| 9 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp mua tại mỏ đất Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,029 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km đầu (đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,703 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9Km tiếp theo (0,5km đường loại 6, 6km đường loại 3 và 2,5km đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,703 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13Km cuối (8km đường loại 2 và 5km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,703 | 10m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,012 | m3 |
| 2 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,06 | m2 |
| 3 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,302 | m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,101 | 100m2 |
| 5 | Đầm nén nền đường cũ dày 30cm bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,256 | m3 |
| 7 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,282 | m2 |
| 8 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,538 | m3 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,513 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 5,55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,513 | 100m2 |
| 11 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,513 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,715 | m3 |
| 13 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,574 | m2 |
| 14 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,007 | m3 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 4,83cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | 100m2 |
| 17 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Móng đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,008 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 9 | Cẩu tấm nắp mương đúc sẵn từ bãi đúc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết (Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 10 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,56 | m3 |
| 14 | Móng đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,852 | m3 |
| 15 | Bê tông thân mương đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,301 | m3 |
| 16 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,106 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,382 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,678 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,863 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,458 | 100m2 |
| 22 | Cẩu tấm nắp mương đúc sẵn từ bãi đúc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết (Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,169 | 10 tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | cấu kiện |
| D | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,504 | m3 |
| 2 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 3 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| F | CỐNG BẢN B=0,75M | |||
| 1 | Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,154 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | m3 |
| 6 | Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,007 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi