Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924124-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210923975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 10:08:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤0,80m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9,0T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trải đá bờ kênh Lâm Trường 4 (Kênh 79 - Kênh T2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẢI ĐÁ BỜ KÊNH LÂM TRƯỜNG 4
1Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9156100M3
2Đào lề bằng máy, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4119100M3
3San ủi nền bằng máy, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,5039100M3
4Đắp lại giật cấp, lề , nền bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,8999100M3
5Đầm chặt nền đê, độ đầm chặt K=0,90 (chiều dày 30cm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,63100M3
6Đào xúc đất thừa đổ lên ô tô, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,575100M3
7Vận chuyển cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,575100M3
8Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,0022100M3
9Đóng cừ gia cố ao mương bằng máy, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16100m
10Mua cừ tràm L=4,5m để đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18100m
11Mua cừ tràm L=4,5m để neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m
12Thép neo cừTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0091Tấn
13Đắp ao bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,832100M3
14Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1702100M3
15Vận chuyển đất khai thác cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1702100M3
16Đào đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào gàu dây, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1702100M3
17Cắt khuôn nền đường bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1575100M3
18Trải đá 0*4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,315100M3
B CỐNG D60CM TẠI K0+030; Bê tông M250
1Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,44M3
2Coffa thép bản đáy, chân khayTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1601100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6M3
4Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3527100M2
C Bê tông M200
1Bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18M3
2Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0471100M2
3Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04M3
4Coffa thép dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0072100M2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22M3
6Coffa thép cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0324100M2
D Bê tông M150
1Bê tông chèn ống cống và móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,46M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,16M3
E Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép móng
1SXLD cốt thép móng, Đk = 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0394Tấn
2SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4514Tấn
F Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường
1SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0198Tấn
2SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184Tấn
G Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Khe van
1SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1482Tấn
2Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt137,86kg
3Thép tròn Đk 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,36kg
H Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cột dàn van
1SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0012Tấn
2SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0568Tấn
I Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm treo cửa
1Thép dầm treo cửa, SXLD cốt thép dầm, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0053Tấn
2Thép dầm treo cửa, SXLD cốt thép dầm, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0134Tấn
J Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu
1SXLD cốt thép cọc tiêu, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0216Tấn
K Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Lưới chắn cá
1Sản xuất lưới chắn cáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0389Tấn
2Lắp dựng lưới chắn cáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,11M2
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,95kg
4Thép tròn Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5kg
5Thép tròn Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48kg
L Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cửa van
1Sản xuất cửa van thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
2Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,45kg
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,36kg
4Cao su lá dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4M2
5Bu lông, M16-150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Bu lông, M12-50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Bu lông, M10-40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
8Phun kẽm và sơn epoxyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,77m2
9Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
10Vận chuyển cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
M Đào đất
1Đào móng, dào nối về phía kênh bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0472100M3
2Đào móng cọc tiêu rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49M3
3Đào móng chân khay rộng 3 m, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94M3
N Đắp đất đến cao trình -0,30; K=0,90
1Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5361100M3
2Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,501100M3
O Đắp đất đến cao trình +1,50; K=0,90
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0543100M3
P Đắp đất đến cao trình +4,00; K=0,90
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0441100M3
Q Đắp đất cơ đến cao trình +1,50; K=0,85
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0369100M3
2Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,287100M3
3Vận chuyển đất khai thác cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,287100M3
4Đào đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào gàu dây, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,287100m3
R Đê quây
1Đắp đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,82100M3
2Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,91100M2
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,17100M2
4Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,3100M
5Mua cừ tràm, L cừ =4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,5100M
6Mua cừ tràm, L cừ =4,5m neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81100M
7Thép neo Đk =10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0666Tấn
8Buộc thép Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016Tấn
S Bờ bao sd đất khai thác tại chỗ
1Đắp bờ bao bằng máy đào gầu 0,65m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100M3
T Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
U Công tác khác
1Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Cái
2Sơn cọc tiêu 2 lớp (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,54M2
3Bả matis vào dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43M2
4Sơn nước dàn van 3 lớp (màu trắng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43M2
5Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60, L=4m, tải trọng H10-X60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4đoạn
6Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 600mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3mối nối
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mớiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100M3
8Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6100M
9Mua cừ tràm, L cừ =3,0mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6100M
V CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Nhổ cừ tràmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,3100M
2Đào phá bờ bao bằng máy đào 1,25m3,đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100M3
3Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3,đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,82100M3
4Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,82100M3
W CỐNG D60CM TẠI K1+415: Bê tông M250
1Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,44M3
2Coffa thép bản đáy, chân khayTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1601100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6M3
4Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3527100M2
X Bê tông M200
1Bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18M3
2Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0471100M2
3Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04M3
4Coffa thép dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0072100M2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22M3
6Coffa thép cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0324100M2
Y Bê tông M150
1Bê tông chèn ống cống và móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,46M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,16M3
Z Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép móng
1SXLD cốt thép móng, Đk = 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0394Tấn
2SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4514Tấn
AA Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường
1SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0198Tấn
2SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184Tấn
AB Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Khe van
1SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1482Tấn
2Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt137,86kg
3Thép tròn Đk 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,36kg
AC Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cột dàn van
1SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0012Tấn
2SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0568Tấn
AD Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm treo cửa
1SXLD cốt thép dầm, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0053Tấn
2SXLD cốt thép dầm, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0134Tấn
AE Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu
1SXLD cốt thép cọc tiêu, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0216Tấn
AF Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Lưới chắn cá
1Sản xuất lưới chắn cáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0389Tấn
2Lắp dựng lưới chắn cáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,11M2
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,95kg
4Thép tròn Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5kg
5Thép tròn Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48kg
AG Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cửa van
1Sản xuất cửa van thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
2Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,45kg
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,36kg
4Cao su lá dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4M2
5Bu lông, M16-150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Bu lông, M12-50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Bu lông, M10-40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
8Phun kẽm và sơn epoxyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,77m2
9Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
10Vận chuyển cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
AH Đào đất
1Đào móng, vuốt về hiện trạng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9989100M3
2Đào móng cọc tiêu rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49M3
3Đào móng chân khay rộng 3 m, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94M3
AI Đắp đất đến cao trình +1,50; K=0,90
1Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1281100M3
2Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0543100M3
AJ Đắp đất đến cao trình +4,00; K=0,90
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0441100M3
2Đắp bờ bao bằng máy đào gầu 0,65m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86100M3
AK Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
AL Công tác khác
1Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Cái
2Sơn cọc tiêu 2 lớp (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,54M2
3Bả matis vào dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43M2
4Sơn nước dàn van 3 lớp (máu trắng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43M2
5Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60, L=4m, tải trọng H10-X60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4đoạn
6Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 600mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3mối nối
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mớiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100M3
8Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,29100M
9Mua cừ tràm, L cừ =3,0mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,29100M
AM CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Đào phá bờ bao bằng máy đào 1,25m3,đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86100M3
AN CỐNG D60CM TẠI K4+085: Bê tông M250
1Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,44M3
2Coffa thép bản đáy, chân khayTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1601100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6M3
4Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3527100M2
AO Bê tông M200
1Bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18M3
2Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0471100M2
3Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04M3
4Coffa thép dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0072100M2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22M3
6Coffa thép cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0324100M2
AP Bê tông M150
1Bê tông chèn ống cống và móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,46M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,16M3
AQ Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép móng
1SXLD cốt thép móng, Đk = 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0394Tấn
2SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4514Tấn
AR Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường
1SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0198Tấn
2SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184Tấn
AS Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Khe van
1SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1482Tấn
2Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt137,86kg
3Thép tròn Đk 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,36kg
AT Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cột dàn van
1SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0012Tấn
2SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0568Tấn
AU Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm treo cửa
1SXLD cốt thép dầm, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0053Tấn
2SXLD cốt thép dầm, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0134Tấn
AV Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu
1SXLD cốt thép cọc tiêu, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0216Tấn
AW Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Lưới chắn cá
1Sản xuất lưới chắn cáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0389Tấn
2Lắp dựng lưới chắn cáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,11M2
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,95kg
4Thép tròn Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5kg
5Thép tròn Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48kg
AX Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cửa van
1Sản xuất cửa van thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
2Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,45kg
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,36kg
4Cao su lá dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4M2
5Bu lông, M16-150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Bu lông, M12-50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Bu lông, M10-40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
8Phun kẽm và sơn epoxyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,77m2
9Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
10Vận chuyển cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798Tấn
AY Đào đất
1Đào móng, vuốt về hiện trạng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8662100M3
2Đào móng cọc tiêu rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49M3
AZ Đắp đất đến cao trình -0,30; K=0,90
1Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2306100M3
2Đắp đất thân cống bằng đầm cócTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2155100M3
BA Đắp đất đến cao trình +1,50; K=0,90
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0543100M3
BB Đắp đất đến cao trình +4,00; K=0,90
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0441100M3
BC Đắp đất nối về kênh, dồng đến cao trình +0,00; K=0,90
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1622100M3
2Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6915100M3
3Vận chuyển đất khai thác cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6915100M3
4Đào đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào gàu dây, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6915100m3
BD Đê quây 1
1Đắp đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,035100M3
2Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,345100M2
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,79100M2
4Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1100M
5Mua cừ tràm, L cừ =4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9100M
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,781100M
7Cừ bạch đàn L=7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154M
8Cừ bạch đàn L=7m để giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14M
9Thép neo Đk =10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0271Tấn
10Buộc thép Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0049Tấn
BE Đê quây 2
1Đắp đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2464100M3
2Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2065100M2
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,483100M2
4Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,17100M
5Mua cừ tràm, L cừ =4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3100M
6Mua cừ tràm, L cừ =4,5m neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100M
7Thép neo Đk =10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0148Tấn
8Buộc thép Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0035Tấn
BF Bờ bao sd đất khai thác tại chỗ
1Đắp bờ bao bằng máy đào gầu 0,65m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,73100M3
BG Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
BH Công tác khác
1Sơn cọc tiêu 2 lớp (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,54M2
2Bả matis vào dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43M2
3Sơn nước dàn van 3 lớp (màu trắng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43M2
4Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60, L=4m, tải trọng H10-X60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4đoạn
5Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 600mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3mối nối
6Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mớiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100M3
7Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,68100M
8Mua cừ tràm, L cừ =3,0mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,68100M
BI CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Nhổ cừ tràmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,051100M
2Đào phá bờ bao bằng máy đào 1,25m3,đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,73100M3
3Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3,đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2814100M3
4Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2814100M3
BJ Thiết bị
1Pa lăng Nhật 1T xích kéo tay 3mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Bộ
2Dây cáp D10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18M
3Ốc xiếc cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≤0,80m32
2 Máy đầm Trọng lượng ≥ 9,0T hoặc tương đương1
3 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV hoặc tương đương2
4 Xà lan Tải trọng ≥ 400T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->