Gói thầu: Sửa chữa Tòa nhà số 4 khu nhà trực công nhân vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Tòa nhà số 4 khu nhà trực công nhân vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 10:31:00 đến ngày 2021-09-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,089,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19926E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2018 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương ứng giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 1215 triệu đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình Covid-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≤ 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Tòa nhà số 4 khu nhà trực công nhân vận hành Tên trong quyết định của GĐ công ty thủy điện Trị An Vv phê duyệt dự toán sửa chữa lớn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1).Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2).Bản scan bảo đảm dự thầu, bảo đảm dự thầu phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3).Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (4).Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng); (5).Hợp đồng tương tự….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam;
Số điện thoại: 0251.2217939/2217747; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An; Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam); Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vệ sinh phần đá rửa tường mặt ngoài bằng bàn chải sắt và nước. | Vệ sinh sạch sẽ trước khi bả xi măng, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường | 1.319,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường, trần cũ | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 907,58 | m2 |
| 3 | Đục bỏ nền gạch cũ (20cm x 20cm) hành lang tầng 2 + chiếu nghỉ; Mặt bàn bếp + Gạch nền nhà tắm, nhà vệ sinh (16 căn hộ). | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 163,92 | m2 |
| 4 | Đục bỏ gạch ốp tường nhà tắm, nhà vệ sinh + phòng bếp + chân bàn bếp (16 căn hộ tầng 1 và tầng 2) | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 524,48 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa nền cũ dày trung bình 2cm | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 163,92 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lát gạch Đồng Tâm 60x60cm nền hành lang, chiếu nghỉ mã 6060MOMENT005 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 77,16 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lát gạch Đồng Tâm phần mặt bàn bếp lát gạch 60x60cm mã 6060BINHTHUAN002 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 19,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lát gạch nền nhà tắm, nhà vệ sinh lát gạch Đồng Tâm 25x25 mã 2525BAOTHACH001 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 66,96 | m2 |
| 9 | Cung cấp và ốp gạch Đồng Tâm 25x40cm phần tường nhà tắm, nhà vệ sinh mã 2540BAOTHACH001(hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 328 | m2 |
| 10 | Cung cấp và ốp gạch Đồng Tâm 25x40cm phần tường phòng bếp mã 2540TAMDAO001 (hoặc tương đương) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 357,76 | m2 |
| 11 | Bả xi măng pc40 vào phần đá rửa tường ngoài (lượng xi măng tính theo thực tế 3.5kg/m2). | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả | 1.319,9 | m2 |
| 12 | Bả matit donasa loại ngoài trời vào tường | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả. | 2.227,48 | m2 |
| 13 | Sơn 2 nước phần trần bằng sơn Donasa Flintcoat màu trắng (hoặc tương đương) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 427,42 | m2 |
| 14 | Sơn nước ngoài trời 1 lót 2 phủ bằng sơn Donasa Flintcoat mã 4803 F hoặc tương đương, sơn lót Donasa (màu có thể thay đổi, nhà thầu phối hợp chủ đầu tư phối màu trước khi thi công) | Phải để tường khô; đánh giấy nháp phẳng tường trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 1.800,06 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ sắt | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 84,13 | m2 |
| 16 | Sơn lan can sắt ban công, hoa văn cầu thang, ống thoát nước mưa: 1 lớp lót, 2 lớp phủ (sơn dầu donasa) | Lau sạch bụi, bề mặt khô ráo trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 84,13 | m2 |
| 17 | Đánh vecni tay vịn cầu thang | Phải để gỗ khô, vá trám các lỗ đinh, đánh giấy nhám mịn mặt gỗ trước khi đánh vec ni | 4,8 | m2 |
| 18 | Mài lại đá mài và vệ sinh đánh bóng bằng dầu bóng KOVA mặt, cổ bậc 2 cầu thang đi lên tầng 2 (chỉ tính nhân công + dầu bóng. | Đảm bảo vệ sinh không còn vết hoen, ố | 48,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo thép ngoài để thi công. | Đảm bảo an toàn | 10,77 | 100m2 |
| 20 | Đục tường hộp kỹ thuật tường dày 10cm trong nhà vệ sinh tầng 1 để lắp đặt ống thoát nước. | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 33,66 | m2 |
| 21 | Xây lại hộp kỹ thuật bằng gạch 8x8x19 dày 10cm vữa M75 | Làm gạch ẩm; tưới nước trước khi xây | 3,36 | m3 |
| 22 | Trát tường vữa M75 dày 1,5 cm phần hộp kỹ thuật, tô trám các vị trí chậu rửa, vòi nước, ống cấp thoát nước sau khi hoàn thiện | Mặt trát phẳng, nhẵn, vữa phải bám chặt | 120,32 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ song sắt cũ các cửa sổ (56 bộ) | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 100,8 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn các loại cửa bằng gỗ | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 867,2 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 (8 bộ), KT 120x235cm, pano nhôm xingfa (hoặc tương đương) mở quay 2 cánh hệ 55, dày 2±0,1 mm, phụ hiện loại kinlong (ổ khóa tay gạt) (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 22,56 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ2 (40 bộ), KT 90x235cm pano nhôm + kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương) mở quay 1 cánh hệ 55, dày 2±0,1 mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong (ổ khóa tay gạt) (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 84,6 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ3 (8 bộ), KT 90x235cm pano nhôm xingfa (hoặc tương đương) mở quay 1 cánh hệ 55, dày 2±0,1 mm, phụ hiện loại kinlong (ổ khóa tay gạt) (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 16,92 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh và cửa phòng tắm (32 bộ), cửa pano nhôm + kính cường lực mờ, nhôm xingfa (hoặc tương đương) mở quay 1 cánh hệ 55, dày 2±0,1 mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong (ổ khóa tay gạt ) (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 51,2 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (56 bộ) cửa kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh hệ 55, dày 1,4±0,1 mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 100,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng Ô kính đơn lấy sáng (32 ô), nhôm xingfa (hoặc tương đương) cửa mở lật hệ 55, dày 1,4±0,1 mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 9,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng Ô kính đôi lấy sáng (8 ô), nhôm xingfa (hoặc tương đương) cửa mở lật hệ 55, dày 1,4±0,1 mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 4,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt song cửa sổ bằng thép mạ kẽm dày 1,2 mm theo thiết kế | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 100,8 | m2 |
| 33 | Cắt sân bê tông dày 10cm, nền gạch hành lang tầng 1 để thay mới hệ thống cấp thoát nước | Đảm bảo vết cắt có tình thẩm mỹ và hạn chế phát sinh bụi khi cắt | 456 | m |
| 34 | Phá dỡ các vị trí đã cắt bằng máy đục bê tông | Đảm bảo dọn dẹp gọn gàng sau khi đục và hạn chế phát sinh bụi | 6,84 | m3 |
| 35 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công để thay thế ống cấp thoát nước (phần hệ thống nước nằm dưới nền sân bê tông) | Đảm bảo dọn dẹp gọn gàng sau khi đào và hạn chế phát sinh bụi | 19,08 | m3 |
| 36 | Đắp cát sau khi đã thay thế hệ thống cấp thoát nước (phần hệ thống nước nằm dưới nền sân bê tông) | Đảm bảo ống nước được nằm giữa lớp cát đắt. Đảm bảo vệ sinh và hạn chế phát sinh bụi | 19,08 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông các vị trí sân bê tông phá bỏ bằng bê tông đá 1x2 mác 250 dày 10cm | Đảm bảo vệ sinh và bảo dưỡng bê tông đúng quy định | 6,74 | m3 |
| 38 | Cung cấp và lát gạch Gạch Prime vân gỗ 40x40cm nền hành lang tầng 1 (bằng diện tích đục bỏ) mã 485 (hoặc gạch có màu tương đương gạch cũ) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 4,8 | m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên tầng 2 xuống | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 33,75 | m3 |
| 40 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư thu hồi lên ô tô chở về kho xa 10km | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 7,27 | m3 |
| 41 | Bốc xúc và vận chuyển lên ô tô ra bải thải xa 2km | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 52,4 | m3 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 16 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ ống nước cũ phi 27 tráng kẽm | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 1,28 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước thải cũ phi 60 tráng kẽm | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 0,64 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh PVC Ø90 dày 3,0 mm thay thế ống nước thải cũ từ các căn hộ tầng 1 và 2 vào hộp kỹ thuật | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 64 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co cút các loại nhựa Bình Minh PVC Ø90 các vị trí ống thoát nước | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 80 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh PVC Ø60 dày 2,8mm (nước thoát từ chậu rửa chén ra hộp gen) | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 48 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh PVC Ø114 dày 3,8mm làm ống thoát nước từ các bể tự hoại ra đường ống nước thải chính ra bể vi sinh | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 142 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt các loại co nhựa Bình Minh PVC Ø114 các loại làm đường ống nước thải từ các bể tự hoại ra đường ống nước thải ra bể vi sinh | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nhựa Bình Minh PVC Ø27 dày 3mm làm ống nước cấp từ hộp kỹ thuật đến các vị trí vòi nước | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 128 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh PVC Ø34 dày 3mm làm ống nước cấp từ đường ống chính Ø60 vào các căn hộ | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 128 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh PVC Ø60 dày 3mm làm ống nước cấp chính (sau đó chia theo ống Ø34 vào các căn hộ) | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 70 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co cút các loại nhựa Bình Minh PVC Ø60 làm ống cấp và thoát nước | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 71 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co cút các loại nhựa Bình Minh PVC Ø34 (mỗi căn hộ 5 cái); van khóa nước nhựa (mỗi căn hộ 1 cái) làm ống cấp nước | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 96 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co cút các loại nhựa Bình Minh PVC Ø27 (mỗi căn hộ 8 cái); van khóa nước nhựa (mỗi căn hộ 2 cái) làm ống cấp nước | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 160 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén ZENTO SK6045 (hoặc tương đương) (bao gồm chậu và xi phông XP022-1), vòi rửa chén ZENTO inox 304 SUS4637-1 (đã bao gồm dây cấp nước) (mỗi căn hộ 1 bộ) | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 16 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo INAX L-288V/L-288VC (hoặc tương đương), vòi chậu INAX LFV-17 (hoặc tương đương), bộ xi phông ống xả INAX A-016V, Ống thải chữ P INAX A-676 PV, dây cấp nước INAX A-703-5(mỗi căn hộ 1 bộ) | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 16 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vòi hoa sen INAX mã BFV-17-7C (hoặc tương đương) (mỗi căn hộ 1 bộ) | Không rò rỉ nước | 16 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt phiễu thu nước sàn Zento ZT554 (hoặc tương đương) (mỗi căn hộ 2 bộ) | Thoát nước tốt | 32 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19926E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2018 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương ứng giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 1215 triệu đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình Covid-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá cầm tay | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 4 | Máy mài | Máy mài cầm tay | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn cầm tay | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt cầm tay | 1 |
| 7 | Tời điện | Tời điện ≤ 3tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi