Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924238-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20210865537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 11:00:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,415,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=18T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=60 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Xây dựng khu nhà làm việc, phòng họp trực tuyến, nhà ăn, nhà kho lưu trữ của UBND huyện Bảo Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877027 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên. * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877027 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp, xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 12/2020 và các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877027 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm - Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành, Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
B 1.PHẦN PHÁ DỞ
1Phá dở nhà hội trường cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V251,16m2
2Phá dở dãy nhà làm việc 02 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V246,6m2
3Phá dở nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V54,76m2
4Phá dở nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
5Vận chuyển phế thải, xà bầnMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
C 2.PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,886100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,956m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,802m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,873m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,619100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,462m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,699tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,665m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,993tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,445m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,808tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,554m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,563100 m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422100 m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64m3
D 3.PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,531100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,729tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,329tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,003m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,228tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,082tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,155100 m2
15Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,623m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,248tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100 m2
19Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,624m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100 m2
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,417m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
26Xây tường BAO T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,083m3
27Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,128m3
28Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
29Xây tường BAO T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,806m3
30Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,076m3
31Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
32Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T1 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
33Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T2 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
34Xây TƯỜNG BỌC TRỤ SẢNH CHÍNH bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,803m3
35Xây tường HỘP GEN TẦNG 1 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,574m3
36Xây tường HỘP GEN TẦNG 2 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,333m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069m3
38Xây tường chân kê kệ bếp bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,435100 m2
E 4.PHẦN MÁI
1Xây tường bao thu hồi bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,391m3
2Xây tường ngăn thu hồi mái bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,382m3
3Xây tường TẠO GỜ CHẢY NƯỚC MÁI NHỎ, KÊ MÁI QUANH NHÀ thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,457100 m2
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,648tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,648tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,051100 m
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m
11Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
F 5.PHẦN CỬA
1Cửa nhôm XingFa 02 cánh mở, 02 cánh chết + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V96M2
2Cửa nhôm XingFa 04 cánh mở + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2M2
3Cửa nhôm XingFa 02 cánh mở + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84M2
4Cửa nhôm XingFa 02 cánh mở + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,04M2
5Cửa sổ XingFa 02 cánh mở, 01 cánh cố định + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2M2
6Cửa sổ XingFa 03 cánh cố định + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04M2
7Cửa sổ XingFa 02 cánh trượt, 02 cánh cố định, ô gió cửa lật + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56M2
8Cửa sổ XingFa 02 cánh trượt, ô gió cửa lật + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36M2
9Cửa sổ XingFa 01 cánh lật, ô gió cửa lật + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08M2
10Cửa sổ XingFa 01 cánh lật + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04M2
11Ô kính cố định + phụ kiện KinLong, kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,013M2
G 6.PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt đèn Led tròn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt đèn Led bi tròn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
6Lắp đặt đèn áp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
14Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 3-6TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
15Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1.5 Hp (Lắp đặt + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10TB
H 7. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cung cấp và lắp đặt xã Lavabo + Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng kèm bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt gương soi kích thước 1700x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25SXLD Vách nhựa ngăn COMPACT phòng vệ sinh bao gồm phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38,646m2
26Sản xuất cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
27Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
29Bồn nước 1,5m3 + van đóng motor tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bồn
I 8. PHẦN MẠNG
1Lắp đặt bộ Layer Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2CCLA Modum wiless router + camera + đầu ghi (bao gồm 02 modum + 03 camera + 01 đầu ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cổng Lan máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Bộ lưu điện UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Dây cáp mạng 4P CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V500m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8SXLD Tủ đựng bình bột chữa cháy và bảng tiêu lệnh (bào gồm 2 tủ + 04 bình bột + 02 bảng tiêu lệnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
J 9. PHẦN HẬM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (1CK)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,535m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K 10. PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V78,867m2
2Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V22,776m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V79,298m2
4Ốp gạch trang trí tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V30,528m2
5Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,64m2 (800x800mm) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V538,8m2
6Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V44,61m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,40m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V364,32m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V180,78m2
9SXLD Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V445,72m2
10SXLD nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V132,48m2
11Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.410,88m
12Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13SXLD lan can cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,778md
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V520,092m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V678,658m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1m2
17Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V141,6m2
19Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,48m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V45,48m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V520,092m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,198m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V382,84m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V520,092m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.558,038m2
L 11. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
3Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đế lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
6Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20-2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Đai kẹp cáp vào cột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V32m
10Tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
M 12. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, nền bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47,463m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,62100 m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100 m3
6Vận chuyển nhựa đường bằng ôtô vận tải thùng 10 tấn (mượn mã) đường loại 2 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V109,67810 tấn
7Vận chuyển nhựa đường bằng ôtô vận tải thùng 10 tấn (mượn mã) đường loại 3 (14km)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,77510 tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3 đất nguyên thổ
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,046m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,846m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,07m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,515m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V95cấu kiện
17Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509m3
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
5 Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình; 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
6 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
7 Công nhân lao động: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất >=1,7 kW2
2 Máy cắt uốn Công suất >=5 kW2
3 Máy đầm bàn Công suất >=1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất >=70 kg1
5 Máy đầm dùi Công suất >=1,5 kW2
6 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m31
7 Máy hàn Công suất >=14kW1
8 Máy hàn Công suất >=23 kW2
9 Máy khoan bê tông Công suất >=1,5 kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,62 kW1
11 Máy lu Công suất >=10T1
12 Máy lu rung Công suất >=18T1
13 Máy phun nhựa đường Công suất >=190CV1
14 Máy rải Công suất >=130-140CV1
15 Máy rải Công suất >=50-60m3/h1
16 Máy trộn bê tông Công suất >=250l2
17 Máy trộn vữa Công suất >=150l2
18 Máy ủi Công suất >=110CV1
19 Máy xúc lật Dung tích gầu >=1,6m31
20 Ô tô tự đổ Công suất >=10T1
21 Ô tô tự đổ Công suất >=5T1
22 Thiết bị nấu nhựa Công suất >=190CV1
23 Trạm trộn Công suất >=60 tấn/h1
24 Vận thăng Công suất >=0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->