Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng móng tời dồn toa xe đường sắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng móng tời dồn toa xe đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại 778.404.000 đồng, thuế VAT 77.840.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:00:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 856,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình xây dựng: Cọc khoan nhồi đường kính > 45cm; móng máy; móng cầu; lắp đặt tà vẹt đường sắt và hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu có Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1800 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trường (tối thiếu 3 công trình).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 05 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật địa chất công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành địa chất- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 05 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất > 170,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu sức nâng > = 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > = 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu sức nâng >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu sức nâng >= 50 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc - dung tích gầu >= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất > 45 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 45 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng chở >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm bê tông >= 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất máy bơm >= 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dụng vận chuyển bê tông thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng móng tời dồn toa xe đường sắt Đầu tư duy trì công tác vận tải, hạ tầng năm 2020 - Công ty Than Nam Mẫu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại 778.404.000 đồng, thuế VAT 77.840.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư giảm giá áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu và có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng (nếu có). - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp (bản sao có công chứng/chứng thực). - Bản giới thiệu về tổ chức, cơ sở vật chất, lực lượng cán bộ chuyên môn, sản phẩm sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp. - Bản sao báo cáo tài chính cho các năm 2018, năm 2019, năm 2020 tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV. Địa chỉ Số 1A- Trần Phú – phường Quang Trung - thành phố Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu dự án: Đầu tư duy trì công tác vận tải, hạ tầng năm 2020 - Công ty Than Nam Mẫu, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu các gói thầu thuộc các dự án Đầu tư duy trì công tác vận tải, hạ tầng năm 2020 - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3854.293; Fax: 0203 3854.360. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc Khoan Nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,276 | m |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,276 | m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0184 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0123 | m3 |
| B | Móng tời, móng puly và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5185 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8928 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5432 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1813 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8714 | 100m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi móng tời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9076 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9592 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1044 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4077 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9282 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9151 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,439 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC đường kính 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công các thanh tà vẹt bê tông cốt thép 145 kg/thanh (tà vẹt do chủ đầu tư cấp) làm giá đỡ các con lăn cự ly vận chuyển L = 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các thanh tà vẹt làm giá đỡ các con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 25 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9611 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình xây dựng: Cọc khoan nhồi đường kính > 45cm; móng máy; móng cầu; lắp đặt tà vẹt đường sắt và hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu có Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1800 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trường (tối thiếu 3 công trình).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 2 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 05 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật địa chất công trình | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành địa chất- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 05 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất > 23 kW | 1 |
| 2 | Búa rung | - công suất > 170,0 kW | 1 |
| 3 | Cần cẩu sức nâng > = 10 T | sức nâng > = 10 T | 1 |
| 4 | Cần cẩu sức nâng >= 25 T | sức nâng >= 25 T | 1 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng >= 50 T | sức nâng >= 50 T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất >= 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 10 | Máy xúc - dung tích gầu >= 0,80 m3 | dung tích gầu >= 0,80 m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất > 45 kW | công suất >= 45 kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | dung tích: 250 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | tải trọng chở >= 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy bơm bê tông >= 50m3/h | năng suất máy bơm >= 50m3/h | 1 |
| 15 | Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng | chuyên dụng vận chuyển bê tông thương phẩm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi