Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công hệ thống thoát nước, bó vỉa, bó nền và vỉa hè (bao gồm chi phí hoàn trả mặt đường và đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công hệ thống thoát nước, bó vỉa, bó nền và vỉa hè (bao gồm chi phí hoàn trả mặt đường và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 10:51:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,674,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5511144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000.- Tài liệu chứng minh đính kèm: * Trường hợp đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác đáp ứng yêu cầu.+ Hóa đơn VAT của hợp đồng kê khai* Trường hợp đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần công việc đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đã hoàn thành của công trình.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác đáp ứng yêu cầu.+ Hóa đơn VAT hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho phần khối lượng đã hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư đối với công trình mà nhà thầu kê khai;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000, VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm 36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách môi trường hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách môi trường hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách môi trường.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận,… và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 2000W.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy duỗi cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 5KW.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 1.5KW.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 5KVA.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Dung tích cối tối thiểu 350L.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt; Dung tích gầu ≥ 0,8m3.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 1KW.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu, Tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Tải trọng ≥ 10T.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi, Tải trọng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Tải trọng ≥ 6T.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự tổ, tải trọng ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Tải trọng ≥ 15T.- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt. Công suất tối thiểu 124cv.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt. Công suất tối thiểu 90cv.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng ≥ 10T.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp. sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 50kVA.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 108Cv.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công hệ thống thoát nước, bó vỉa, bó nền và vỉa hè (bao gồm chi phí hoàn trả mặt đường và đảm bảo an toàn giao thông) Hệ thống thoát nước đường Hùng Vương (đoạn từ cầu Mương Lớn – cầu Mười Xình) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) tối thiểu hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này. - Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: yêu cầu nhà thầu nộp Bản scan từ bản gốc văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2020 (thuế theo Mẫu số: 23/QTr-KK, Ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành), trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh cũng phải đáp ứng điều kiện này. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (nhân sự, thiết bị), giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 53,66 | 100m |
| 2 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 238,3605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 476,72 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm móng cống vượt đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 236,3904 | 100m |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm dày 10cm (không tính ca máy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7316 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 32,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép để đổ bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4104 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất trả móng cống, móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 146,2404 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, D = 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,2607 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, D = 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,259 | tấn |
| 11 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 260,13 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 29,0144 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2.522 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, D = 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9606 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, D = 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4791 | tấn |
| 17 | Bê tông móng cống vượt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 98,71 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng cống vượt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6416 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 29 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.059 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 202 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính D600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 30 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.108 | mối nối |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống vượt đường, D = 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,594 | tấn |
| 28 | Bê tông mối nối cống vượt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mối nối cống vượt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2021 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, D = 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7796 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, D = 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,9962 | tấn |
| 32 | Thép góc L50x50x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9.705,8 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,7058 | tấn |
| 34 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28,25 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9272 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng nắp hố ga đúc sẵn, bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 336 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, D = 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8859 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, D = 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,5663 | tấn |
| 39 | Thép góc L50x50x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7.076,1 | kg |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,0761 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,71 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,7392 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga đúc sẵn, D = 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,4841 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga đúc sẵn, D = 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2171 | tấn |
| 45 | Bê tông đáy hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 186,81 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,3056 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng đáy hố ga đúc sẵn bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 168 | cái |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, D = 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,088 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, D = 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3675 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, D = 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48,3058 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 412,35 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 39,5911 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,0506 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 168 | cái |
| 55 | Nắp gang hố thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 168 | cái |
| 56 | Đóng cừ tràm móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,184 | 100m |
| 57 | Bê tông lót móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép để đổ bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa xả, D = 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1925 | tấn |
| 60 | Bê tông bản đáy cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép bản đáy cửa xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường đầu cửa xả, D = 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3998 | tấn |
| 63 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 141,32 | kg |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 65 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,96 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường đầu cửa xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3159 | 100m2 |
| 67 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, ngập đất, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 192,96 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, không ngập đất, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,12 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 192,96 | 100m |
| 70 | Khấu hao thép hình cọc đóng, thép tấm chắn đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10.813,66 | Kg |
| B | BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ NỀN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng thủ công, đóng ngập đất - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 103,04 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng thủ công, đóng không ngập đất - Cấp đất I (NCx0.75, chỉ tính vật tư cừ tràm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,44 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng L=4,5 m, D ngọn 4,2 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 368 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép buộc D=6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 82,14 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lưới cước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 283,2 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,2355 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 370,3318 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 700,4199 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 54,9506 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông chống thấm bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48,1543 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 481,543 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5.786,76 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 36 | cái |
| 14 | CC trụ biển báo STK phi 90, dày 2.5ly; L = 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 36 | trụ |
| 15 | Biển báo tam giác phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | biển |
| 16 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 266,4 | kg |
| C | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cung cấp cát đen lòng đường làm mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.519,8577 | m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,1986 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát san lấp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 151,9858 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát lòng đường tái tạo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,4579 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,9232 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,9232 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26,1545 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26,1545 | 100m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, D = 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, D = 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 3 | Tole dày 1,2ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,5 | m2 |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | biển |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | biển |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | biển |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,252 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 9 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42 | cọc |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0791 | m2 |
| 11 | Băng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5.656 | m |
| 12 | Đèn báo công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 360 | công |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển lưu thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | CC trụ biển báo STK phi 90, dày 2.5ly; L = 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | trụ |
| E | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | 100tấn |
| 3 | Bốc xếp Cống D600 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp Cống D1000 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống BTCT D600mm L=3m bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1031 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển ống cống BTCT D600mm L=4m bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1375 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển ống cống BTCT D1000mm L=3m bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2494 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển ống cống BTCT D1000mm L=4m bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3325 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5511144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000.- Tài liệu chứng minh đính kèm: * Trường hợp đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác đáp ứng yêu cầu.+ Hóa đơn VAT của hợp đồng kê khai* Trường hợp đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần công việc đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đã hoàn thành của công trình.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác đáp ứng yêu cầu.+ Hóa đơn VAT hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho phần khối lượng đã hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư đối với công trình mà nhà thầu kê khai;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000, VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm 36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách môi trường hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) cấp III trở lên, có hạng mục thi công cống bê tông đường kính tối thiểu D1000, có giá trị tối thiểu 16.600.000.000 VND, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng thi công công trình, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách môi trường hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách môi trường.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận,… và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Thiết bị hoạt động tốt.- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Thiết bị hoạt động tốt.- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 2000W.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 4 | Máy duỗi cốt thép | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 5KW.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 1.5KW.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 5KVA.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị hoạt động tốt, Dung tích cối tối thiểu 350L.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị hoạt động tốt; Dung tích gầu ≥ 0,8m3.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 1KW.- Có chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 10 | Cần cẩu, Tải trọng ≥ 10T | - Thiết bị hoạt động tốt, Tải trọng ≥ 10T.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi, Tải trọng ≥ 6T | - Thiết bị hoạt động tốt, Tải trọng ≥ 6T.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 12 | Ô tô tự tổ, tải trọng ≥ 15T | - Thiết bị hoạt động tốt, Tải trọng ≥ 15T.- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | - Thiết bị hoạt động tốt.- Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | - Thiết bị hoạt động tốt. Công suất tối thiểu 124cv.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dung.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 15 | Máy rải đá | - Thiết bị hoạt động tốt. Công suất tối thiểu 90cv.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10T | - Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng ≥ 10T.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp. sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 17 | Máy phát điện | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 50kVA.- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 18 | Máy ủi | - Thiết bị hoạt động tốt, Công suất tối thiểu 108Cv.- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi