Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 10:51:00 đến ngày 2021-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,540,290,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,104,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu một trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.310436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.878.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.756.408.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo trạm y tế phường Thịnh Liệt 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.104.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,623 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,789 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,608 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,652 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 473,245 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 861,179 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,714 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,72 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,951 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,232 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508,122 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,148 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 487,818 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,6 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,4 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,092 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,875 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,971 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,94 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,87 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 27 | Tháo dỡ biển hiệu, pano, khung ảnh tuyên truyền hiện trạng và tập kết tại nơi đơn vị chỉ định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,883 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,951 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,951 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| C | Kết cấu đấu nối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,724 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,865 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | m3 |
| 15 | Sika grout (định mức 76bao/1m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,452 | bao |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | lỗ |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,656 | m3 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | lỗ |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,274 | m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | lỗ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,239 | m3 |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372 | lỗ |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,313 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,313 | tấn |
| 37 | Bu lông M16 dài 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 324 | bộ |
| 38 | Bu lông M16 dài 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,584 | m2 |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | lỗ |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,555 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,555 | tấn |
| 44 | Bu lông M16 dài 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 45 | Bu lông M20 dài 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,899 | m2 |
| D | Phần Xây trát | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,276 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,395 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 560,378 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 747,27 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,714 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,72 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,951 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,232 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 482,381 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,169 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.454,772 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 689,043 | m2 |
| E | Phần Ốp, lát | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 492,508 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 459,745 | m2 |
| F | Phần cửa, lan can thay mới | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,47 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,84 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 477,44 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,13 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,936 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,448 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,326 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,002 | m2 |
| 12 | Dán delcan màu đỏ chữ thập trên sảnh chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260,382 | m2 cấu kiện |
| 14 | Gia công hệ khung treo tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung treo tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,74 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,74 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,74 | m2 |
| 19 | Gia công lan can Inox D76x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Gia công lan can inox thanh 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Gia công lan can inox hộp 40x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 22 | Gia công lan can thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,796 | m2 |
| G | Cải tạo hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,638 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,638 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,208 | m2 |
| 4 | Khung bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,795 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 dày 0.8 (tham khảo austrong) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | m2 |
| 7 | Thi công vách compact HPL dày 12mm chống xước, chịu ẩm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,39 | m2 |
| H | Cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Vệ sinh bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,891 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,891 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,891 | m2 |
| I | Cải tạo tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Phá lớp láng granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,334 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,348 | m2 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,622 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,814 | m2 |
| 6 | Nẹp đồng chữ T chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,28 | m |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | m3 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,348 | m2 |
| J | Cải tạo mái, seno | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343,579 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,436 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,993 | md |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,457 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,485 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,485 | m2 |
| 9 | Chữ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG THỊNH LIỆT" bằng mika màu đỏ trên sảnh chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,437 | 100m2 |
| 11 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | công |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| L | Điện | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ aptomat 8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 6 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | hộp |
| 4 | MCCB 3P-125A (22KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-63A (10KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | RCBO 2P-25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | RCBO 2P-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 2P-50A(10KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-32A(10KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | MCB 2P-20A(6KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 11 | MCB 2P-10A(6KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 1P-16A(6KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 13 | MCB 1P-10A(6KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 14 | MCB 1P-6A(6KA) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Bộ đèn tuýp LED đôi loại 2x18w dài 1.2m (máng, đèn, thanh treo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 16 | Bộ đèn tuýp LED đơn loại 1x18w dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 19 | Đèn hắt tường bóng led | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Quạt hút gió âm tường KT:300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tắc 20A-bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Hộp box đấu dây loai 3 ngả + nắp+vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238 | bộ |
| 29 | Hộp đấu nối 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 30 | Hộp đấu nối 110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 31 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, nổi trần16A có mặt che (gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 353 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 353 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.120 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.060 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.640 | m |
| 44 | Ống luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 45 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 499 | m |
| 46 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.316 | m |
| 47 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 48 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | cái |
| 49 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 454 | cái |
| M | Hệ thống chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209 | m |
| 5 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 6 | Thép 50x5x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cọc |
| 8 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139 | cái |
| 9 | Gỗ nhíp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | tấm |
| 10 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Sứ cao thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| N | Hệ thống điều hoà | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà 1 chiều inverter loại treo tường cong suất làm lạnh 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9.5+ống bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6.4+ống bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 5 | Dây tiếp địa E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 7 | Ống thoát nước mềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| O | Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 2 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng gồm mặt và đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 6 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 8 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97 | cái |
| 9 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây 250x250 (gồm đế, mặt, vit) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 11 | Hộp đấu dây 110x110 (gồm đế, mặt, vit) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 12 | Rắc căm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Ổ + đầu cắm máy chiếu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cáp máy chiếu HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| P | Phần nước | |||
| Q | *** Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng PN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 23 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 31 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 32 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| R | *** Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 19 | Bạc uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 21 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 27 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Bịt thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 33 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 36 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 37 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 39 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 42 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 43 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| S | *** Phần thiết bị | |||
| 1 | Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 4 | Gương soi KT:1700x1050mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Gương soi KT:1500x1050mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Chậu tiểu nam người lớn (tham khảo inax) gồm chậu tiểu AU431VR + van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-120SM hoặc tươgn đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 12 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 13 | Van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 16 | Van phao cơ DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Crepin DN 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5.1m3/h; H=16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| T | Điện, nước tổng thể | |||
| U | ** Điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,878 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,899 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,899 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,899 | 100m3 |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 7 | Cap Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 9 | Cap Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 10 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 11 | Gạch báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 14 | Đèn cao áp bóng led 100w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bulong sắt tròn M24, dài 850mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Long đen + ecu M24 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 18 | Sắt dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 20 | Dây thép tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 30 | Bảng phíp cách điện bakelit 250x120x10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tấm |
| 31 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Áptomat 1 pha 6A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Bulong + ecu M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 34 | Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| V | ** Nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao cơ DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| W | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Hộp chứa kích thước 650x400x180 bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| Y | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,795 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,131 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,728 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,749 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,345 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,915 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,105 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,795 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,131 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,728 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,749 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,345 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,345 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,859 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,544 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,915 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,105 | m2 cấu kiện |
| 20 | Tủ aptomat 4modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 21 | MCB 2P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (đế mặt hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| Z | Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,15 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,15 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,499 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m |
| AA | Cải tạo cổng và tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,425 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,875 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 572,717 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,78 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,91 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 572,717 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 572,717 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,91 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lại cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,48 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,561 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,468 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,831 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,574 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,162 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,334 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,404 | m3 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,004 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,512 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,512 | m2 |
| 36 | Gia công biển hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu biển hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,696 | m2 |
| 39 | Chữ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG THỊNH LIỆT" bằng mika màu đỏ cao 200, dày 40 biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cửa xếp tự động inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Moto có đường ray | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Chữ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG THỊNH LIỆT" bằng inox màu đồng dày 0.8mm, cao 150mm biển tên chéo cổng chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Dấu thập inox màu đỏ biển tên chéo cổng chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Chữ " TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN HOÀNG MAI" bằng inox màu đồng dày 0.8mm, cao 120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bộ chữ "ĐỊA CHỈ TỔ 10 - CHUNG CƯ ĐỒNG TÀU - P. THỊNH LIỆT - Q.HOÀNG MAI - TP HÀ NỘI" và "ĐIỆN THOẠI: 0243 6811946" bằng inox màu đồng dày 0.8 cao 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m3 |
| AB | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,336 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,126 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,542 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,571 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,713 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,713 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,713 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,781 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,032 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,858 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,627 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,637 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,325 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,135 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,103 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,8 | cấu kiện |
| 22 | Ống thoát nước PVC D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước PVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Mua cống bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ông D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,84 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | mối nối |
| 27 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 29 | Mua cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ông D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | mối nối |
| 32 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 34 | Song chắn rác composite KT:855x430 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bộ ghi gang thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AC | Sân bê tông, Vườn thuốc | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,913 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% (BTNC 12.5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,007 | tấn |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung gạch 400x400 có hoạ tiết sỏi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,6 | m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,08 | m3 |
| 10 | Trát, láng đỉnh bó mép đường dạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100m3 |
| 12 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,304 | m3 |
| AD | Bể xử lí nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,841 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,869 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,962 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,169 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,614 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Tấm Alumi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,76 | m2 |
| 19 | Cửa đi bằng tấm Alumi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 20 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AE | Cải tạo nhà xử lí rác | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,489 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,698 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,109 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,489 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,698 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,489 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,698 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh, cửa thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | m2 |
| 10 | Khuôn cửa thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,42 | md |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,42 | m cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| AF | Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| AG | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI ĐỔ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH (30M) | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 339,956 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 339,956 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 339,956 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,553 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,553 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,553 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,825 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,825 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,825 | tấn |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,836 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,836 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,836 | tấn |
| AH | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy sục khí chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm nước thải đặc chủng bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm tuần hoàn nước thải đặc chủng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm bùn đặc chủng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy sản xuất ozon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Giá thể vi sinh hình cầu di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Tấm chắn giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 9 | Tấm lắng lamen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | HT |
| 10 | Giá đỡ tấm lắng lamen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 11 | Thiết bị xử lý vi sinh hợp khối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy phát điện chạy xăng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Chi phí lắp đặt hệ thống, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 15 | Chi phí hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| AJ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM TỰ CHỦ | |||
| 1 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Chiếc |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Chiếc |
| 5 | Cây nước nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Ghế chờ inox dài 2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Chiếc |
| 7 | Máy điều hoá 12.000 BTU gắn tường (cấu hình 10) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.310436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.878.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.756.408.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy hàn | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy khoan | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 9 | Búa căn khí nén | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi