Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923917-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210916351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 10:51:00 đến ngày 2021-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,540,290,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,104,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu một trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.310436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.878.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.756.408.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo trạm y tế phường Thịnh Liệt
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty CP DVL-E&C; Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.104.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V23,623m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V1,789m3
3Cắt khe 1x4 của mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,60810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V1,652m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V473,245m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V861,179m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V72,714m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V16,72m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V55,951m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V140,232m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V508,122m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V447,148m2
13Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V487,818m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V107,6m
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V229,4m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V203,092m2
17Tháo dỡ hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V52,875m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V56,971m2
19Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V37m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
23Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật tại chương V36,94m
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V6,87m2
25Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
26Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
27Tháo dỡ biển hiệu, pano, khung ảnh tuyên truyền hiện trạng và tập kết tại nơi đơn vị chỉ địnhMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,883100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,951100m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,951100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
C Kết cấu đấu nối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,724m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,392m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,033tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,063tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,865m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,058m3
15Sika grout (định mức 76bao/1m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,452bao
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V81 lỗ khoan
17Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V8lỗ
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,656m3
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V41 lỗ khoan
23Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V4lỗ
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,041100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,274m3
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V161 lỗ khoan
29Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V16lỗ
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,112100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,174tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,239m3
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V3721 lỗ khoan
34Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V372lỗ
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V3,313tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,313tấn
37Bu lông M16 dài 150Mô tả kỹ thuật tại chương V324bộ
38Bu lông M16 dài 100Mô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V139,584m2
40Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V181 lỗ khoan
41Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V18lỗ
42Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,555tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,555tấn
44Bu lông M16 dài 200Mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
45Bu lông M20 dài 150Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V17,899m2
D Phần Xây trát
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,276m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,395m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V560,378m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V747,27m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V72,714m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,72m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V55,951m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V140,232m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V482,381m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V68,169m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.454,772m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V689,043m2
E Phần Ốp, lát
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V492,508m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V459,745m2
F Phần cửa, lan can thay mới
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,47tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V67,84m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V477,44m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,5m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V38,13m2
6Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,2m2
7Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V63,936m2
8Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,84m2
9Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,448m2
10Vách kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V15,326m2
11Vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V113,002m2
12Dán delcan màu đỏ chữ thập trên sảnh chínhMô tả kỹ thuật tại chương V5m2
13Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V260,382m2 cấu kiện
14Gia công hệ khung treo tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
15Lắp dựng hệ khung treo tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
16Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V13,74m2
17Bả bằng bột bả vào tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V13,74m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V13,74m2
19Gia công lan can Inox D76x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,133tấn
20Gia công lan can inox thanh 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,142tấn
21Gia công lan can inox hộp 40x60x1.5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,094tấn
22Gia công lan can thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật tại chương V0,031tấn
23Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật tại chương V35,796m2
G Cải tạo hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V35,638m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V35,638m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V122,208m2
4Khung bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,795m2
6Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 dày 0.8 (tham khảo austrong)Mô tả kỹ thuật tại chương V37m2
7Thi công vách compact HPL dày 12mm chống xước, chịu ẩm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V46,39m2
H Cải tạo cầu thang
1Vệ sinh bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V13,44m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V5,891m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V5,891m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,891m2
I Cải tạo tam cấp, bồn hoa
1Phá lớp láng granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V5,334m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V18,348m2
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,622m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,814m2
6Nẹp đồng chữ T chống trượt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V26,28m
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,131m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,348m2
J Cải tạo mái, seno
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V343,579m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V180m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V180m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V3,436100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V64,993md
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V118,457m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V125,485m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V125,485m2
9Chữ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG THỊNH LIỆT" bằng mika màu đỏ trên sảnh chínhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,437100m2
11Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằngMô tả kỹ thuật tại chương V30công
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NƯỚC
L Điện
1Tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
2Tủ aptomat 8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
3Tủ aptomat 6 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V13hộp
4MCCB 3P-125A (22KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5MCB 3P-63A (10KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6RCBO 2P-25AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
7RCBO 2P-20AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8MCB 2P-50A(10KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9MCB 2P-32A(10KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10MCB 2P-20A(6KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
11MCB 2P-10A(6KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12MCB 1P-16A(6KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
13MCB 1P-10A(6KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
14MCB 1P-6A(6KA)Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
15Bộ đèn tuýp LED đôi loại 2x18w dài 1.2m (máng, đèn, thanh treo)Mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
16Bộ đèn tuýp LED đơn loại 1x18w dài 1.2mMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
17Đèn ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
18Đèn ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
19Đèn hắt tường bóng ledMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
22Quạt hút gió âm tường KT:300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Công tắc 20A-bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
28Hộp box đấu dây loai 3 ngả + nắp+vítMô tả kỹ thuật tại chương V238bộ
29Hộp đấu nối 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
30Hộp đấu nối 110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V15hộp
31Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V67cái
32Ổ cắm đôi, 3 chấu, nổi trần16A có mặt che (gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
34Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
35Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
36Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
37Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V353m
38Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V353m
39Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V232m
40Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V116m
41Dây Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.120m
42Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.060m
43Dây Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.640m
44Ống luồn dây D40Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
45Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật tại chương V499m
46Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1.316m
47Măng sông D40Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
48Măng sông D25Mô tả kỹ thuật tại chương V172cái
49Măng sông D20Mô tả kỹ thuật tại chương V454cái
M Hệ thống chống sét, tiếp địa
1Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V209m
5Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
6Thép 50x5x10Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V13cọc
8Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật tại chương V139cái
9Gỗ nhípMô tả kỹ thuật tại chương V8tấm
10Bulong M12x100Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
11Sứ cao thếMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
12Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
N Hệ thống điều hoà
1Lắp đặt điều hoà 1 chiều inverter loại treo tường cong suất làm lạnh 12.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V5máy
2Lắp đặt ống đồng D9.5+ống bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
3Lắp đặt ống đồng D6.4+ống bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
4Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V42m
5Dây tiếp địa E1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V21m
6Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V21m
7Ống thoát nước mềmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
8Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
9Ống thoát nước ngưng uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,34100m
O Điện nhẹ
1Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
2Modem ADSLMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Switch 16 portMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Ổ cắm mạng gồm mặt và đếMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
6Cáp UTP 4 pairs CAT6Mô tả kỹ thuật tại chương V450m
7Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V280m
8Măng sông trơn nối ống D20Mô tả kỹ thuật tại chương V97cái
9Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V138cái
10Hộp đấu dây 250x250 (gồm đế, mặt, vit)Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
11Hộp đấu dây 110x110 (gồm đế, mặt, vit)Mô tả kỹ thuật tại chương V15hộp
12Rắc căm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
13Ổ + đầu cắm máy chiếuMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
14Cáp máy chiếu HDMIMô tả kỹ thuật tại chương V10m
15Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
16Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
P Phần nước
Q *** Phần cấp nước
1Ống nhựa PPR D50 nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
2Ống nhựa PPR D40 nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
3Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
4Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
5Ống nhựa PPR D25 nước nóng PN20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
6Ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
7Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
9Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
10Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V49cái
11Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
16Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
17Tê thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
22Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
23Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
25Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Kép TTK DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
28Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V66cái
29Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
30Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
31Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật tại chương V56cái
32Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
33Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
35Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
36Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
R *** Phần thoát nước
1Ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
2Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
3Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,38100m
4Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
5Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
6Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,38100m
7Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
8Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
9Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
10Y thu uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Y thu uPVC D140/90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
12Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
14Chếch uPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
16Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
17Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
18Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
19Bạc uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
21Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
22Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
23Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
25Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
26Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V65cái
27Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Côn thu uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
30Bịt thông tắc uPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
32Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
33Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
34Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
35Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
36Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
37Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
38Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
39Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
40Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
41Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
42Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
43Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
S *** Phần thiết bị
1Lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
2Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
4Gương soi KT:1700x1050mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Gương soi KT:1500x1050mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
7Chậu tiểu nam người lớn (tham khảo inax) gồm chậu tiểu AU431VR + van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-120SM hoặc tươgn đươngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
8Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
9Vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
10Bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
11Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
12Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
13Van 1 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Van PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15Van PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
16Van phao cơ DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
19Crepin DN 25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
21Máy bơm nước sinh hoạt Q=5.1m3/h; H=16Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
T Điện, nước tổng thể
U ** Điện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V89,878m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,899100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,899100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,899100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,899100m3
6Cáp Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
7Cap Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
8Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
9Cap Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
10Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V190m
11Gạch báo cáp điệnMô tả kỹ thuật tại chương V14viên
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V113m
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật tại chương V4cột
14Đèn cao áp bóng led 100wMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
15Khung móng cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
16Bulong sắt tròn M24, dài 850mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
17Long đen + ecu M24Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
18Sắt dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật tại chương V12m
19Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
20Dây thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V8m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
22Tai tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,12m3
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V4bảng
30Bảng phíp cách điện bakelit 250x120x10mmMô tả kỹ thuật tại chương V4tấm
31Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
32Áptomat 1 pha 6A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
33Bulong + ecu M6Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
34Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V48m
V ** Nước
1Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
2Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
3Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x3/4"Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Măng sông nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x3/4"Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Van phao cơ DN20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
W Thiết bị PCCC
1Hộp chứa kích thước 650x400x180 bằng tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
2Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
X HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
Y Nhà bảo vệ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V31,795m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V25,131m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V7,728m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V30,749m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V9,345m2
6Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật tại chương V7,915m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V6,105m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V31,795m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,131m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,728m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,749m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,345m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V9,345m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V32,859m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V62,544m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,915m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,785m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
19Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V6,105m2 cấu kiện
20Tủ aptomat 4modulMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
21MCB 2P 20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22MCB 1P 10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (đế mặt hạt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
Z Cải tạo nhà xe
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V62,15m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V62,15m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V62,15m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V92,499m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,925100m2
6Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V19,2m
AA Cải tạo cổng và tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V3,425m3
2Tháo dỡ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật tại chương V19,95m2
3Tháo dỡ cánh cổng phụMô tả kỹ thuật tại chương V5,875m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V572,717m2
5Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V9,78m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V126,91m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V572,717m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V572,717m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V126,91m2
10Lắp dựng lại cổngMô tả kỹ thuật tại chương V9,48m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V0,561m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,114100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,468m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,831m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,104100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,574m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,162m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,009tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,334m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,404m3
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V36,004m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,512m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V20,512m2
36Gia công biển hiệuMô tả kỹ thuật tại chương V0,086tấn
37Lắp dựng kết cấu biển hiệuMô tả kỹ thuật tại chương V0,086tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V6,696m2
39Chữ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG THỊNH LIỆT" bằng mika màu đỏ cao 200, dày 40 biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
40Cửa xếp tự động inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
41Moto có đường rayMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
42Chữ "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG THỊNH LIỆT" bằng inox màu đồng dày 0.8mm, cao 150mm biển tên chéo cổng chínhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
43Dấu thập inox màu đỏ biển tên chéo cổng chínhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
44Chữ " TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN HOÀNG MAI" bằng inox màu đồng dày 0.8mm, cao 120mmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
45Bộ chữ "ĐỊA CHỈ TỔ 10 - CHUNG CƯ ĐỒNG TÀU - P. THỊNH LIỆT - Q.HOÀNG MAI - TP HÀ NỘI" và "ĐIỆN THOẠI: 0243 6811946" bằng inox màu đồng dày 0.8 cao 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
46Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,171100m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,171100m3
48Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,171100m3
AB Rãnh thoát nước
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật tại chương V10,33610m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V17,126m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,542100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,571100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,713100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,713100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,713100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V0,161m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,206100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V13,781m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,032m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V90,858m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,627m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,637100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,325m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,266100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V1,135tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,103m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V78,8cấu kiện
22Ống thoát nước PVC D200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
23Ống thoát nước PVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
24Mua cống bê tông D300Mô tả kỹ thuật tại chương V24,6m
25Lắp đặt ống ông D300Mô tả kỹ thuật tại chương V9,84đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V9mối nối
27Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
28Lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
29Mua cống bê tông D400Mô tả kỹ thuật tại chương V7m
30Lắp đặt ống ông D400Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật tại chương V2mối nối
32Mua đế cống D400Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
33Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
34Song chắn rác composite KT:855x430Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
35Bộ ghi gang thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
AC Sân bê tông, Vườn thuốc
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,913100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật tại chương V4,42100m2
3Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% (BTNC 12.5)Mô tả kỹ thuật tại chương V75,007tấn
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V43,6m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,6m2
6Lát gạch đất nung gạch 400x400 có hoạ tiết sỏi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,6m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,08m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,154100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,08m3
10Trát, láng đỉnh bó mép đường dạoMô tả kỹ thuật tại chương V40,04m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,266100m3
12Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V29,304m3
AD Bể xử lí nước thải
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V1,841m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,003100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,869m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,047100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,146tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,962m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,464m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,169m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,614m2
16Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V0,049tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V0,049tấn
18Tấm Alumi ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V9,76m2
19Cửa đi bằng tấm AlumiMô tả kỹ thuật tại chương V1,08m2
20Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AE Cải tạo nhà xử lí rác
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V17,489m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V15,698m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,109m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,302m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,489m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,698m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V17,489m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V15,698m2
9Cửa đi 1 cánh, cửa thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,302m2
10Khuôn cửa thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,42md
11Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4,42m cấu kiện
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V1,302m2 cấu kiện
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,091100m2
AF Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật tại chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật tại chương V1gốc cây
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
4Vận chuyển câyMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
AG HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI ĐỔ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH (30M)
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V339,956m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V339,956m3
3Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V339,956m3
4Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V160,553m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V160,553m3
6Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V160,553m3
7Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V52,825tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V52,825tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V52,825tấn
10Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V6,836tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V6,836tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V6,836tấn
AH HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
AI PHẦN THIẾT BỊ
1Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
2Máy sục khí chìmMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
3Bơm nước thải đặc chủng bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
4Bơm tuần hoàn nước thải đặc chủngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
5Bơm bùn đặc chủngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
6Máy sản xuất ozonMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
7Giá thể vi sinh hình cầu di độngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5m3
8Tấm chắn giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
9Tấm lắng lamenMô tả kỹ thuật tại chương V0,25HT
10Giá đỡ tấm lắng lamenMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
11Thiết bị xử lý vi sinh hợp khốiMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
12Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
13Máy phát điện chạy xăngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
14Chi phí lắp đặt hệ thống, vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V1TB
15Chi phí hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật tại chương V1TB
AJ HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM TỰ CHỦ
1Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật tại chương V50Chiếc
2Bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V16Chiếc
3Ghế làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V16Chiếc
4Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật tại chương V10Chiếc
5Cây nước nóngMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
6Ghế chờ inox dài 2mMô tả kỹ thuật tại chương V7Chiếc
7Máy điều hoá 12.000 BTU gắn tường (cấu hình 10)Mô tả kỹ thuật tại chương V5Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.310436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.878.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.756.408.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
5 Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
7 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
8 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy hàn Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy đầm dùi Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
5 Máy khoan Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
7 Cần trục ô tô ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Búa căn khí nén Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
10 Máy nén khí ≥ 360m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->