Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:15:00 đến ngày 2021-09-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,957,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình dân dụngCấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu được phép sử dụng Nhà thầu phụ để Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải trọng nén đến 50T, nhà thầu phụ kèm theo Hồ sơ năng lực đáp ứng Phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm nén tĩnh cọc được cơ quan có thẩm quyền công nhận phù hợp với nội dung thực hiện thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông. -Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043 860 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng; - Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.870.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 151,46 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,9903 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 4km) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,99 | m3 |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | lần TN |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,83 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 188 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,128 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8297 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8612 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,5304 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1288 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3142 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7792 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1352 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,8853 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,1644 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4877 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0549 | 100m3 |
| 23 | Mua đất cấp 3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 298,818 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,5719 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,3001 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9881 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5691 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5907 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8882 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1601 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,2462 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6646 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,2484 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,7956 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,6306 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,519 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1876 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 188,4298 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 352,6109 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,189 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,6652 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3582 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,682 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,355 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5927 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7523 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,948 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3262 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2885 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6389 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,639 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224,1075 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4051 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,58 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,44 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,6694 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 66 | Gia công hoa sắt bằng Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,157 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 188,64 | m2 |
| 68 | Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam Phi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,28 | m |
| 69 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1007 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.101 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211,4366 | m2 |
| 73 | Thang lên mái thép d = 20, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,08 | kg |
| 74 | Gia công cửa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0274 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,28 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | m2 |
| 77 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.472,715 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.834,484 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 607,2048 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.523,6388 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 485,4514 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 373,208 | m |
| 84 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,3242 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211,88 | m |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.472,6035 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,8005 | m2 |
| 88 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 254,754 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,9636 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 302,54 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,224 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,467 | m2 |
| 93 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,7992 | m2 |
| 94 | Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0486 | tấn |
| 95 | Lắp đặt khung kết cấu đỡ thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,049 | tấn |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2408 | m2 |
| 97 | Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1203 | kg |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.843,574 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.078,647 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,7476 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x20W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 15w (CL 04 15 3UT3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED downlight D AT09L 76/9w.DA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 377 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 377 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.278 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.278 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.482 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.550 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 440 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | 100 m |
| 133 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | m |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,64 | m3 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 136 | Mua gạch bê tông không nung + xếp bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.000 | viên |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2424 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,64 | m3 |
| 140 | Mua đầu Cosse ép đồng M95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 141 | Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 142 | Nối góc ống luồn dây điện DK20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 315 | cái |
| 143 | Nối góc ống luồn dây điện DK25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | cái |
| 144 | Ba chạc ống luồn dây điện DK20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146 | cái |
| 145 | Ba chạc ống luồn dây điện DK25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 149 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 151 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 800x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 153 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 155 | Quạt hút âm trần Vinawind QHT150-PN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m3 |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi thép dẹt 40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 162 | Bầu sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 163 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 164 | Đệm lá chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 165 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 166 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 167 | Sắt đỡ chân bật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | kg |
| 168 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 169 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 170 | Mua cáp đồng trần M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,165 | kg |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 173 | Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 174 | Đo điện trở | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 175 | Bộ phát wifi TP-Link WR841N Wireless 300Mbps | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 176 | Cáp UTP Cat6e | Mô tả theo yêu cầu chương V | 730 | m |
| 177 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73 | 10m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285 | m |
| 179 | Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 181 | Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,254 | 100m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,248 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7816 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1777 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1192 | tấn |
| 189 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 190 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5312 | m3 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,8535 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,0256 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,88 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0688 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 197 | Cút sành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 198 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,802 | m3 |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,459 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0454 | tấn |
| 203 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7191 | m3 |
| 205 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0363 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3177 | m3 |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6956 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,75 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,375 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0305 | tấn |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 213 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 214 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7346 | m3 |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 216 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 218 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 219 | Xi phông nhựa BF405P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 230 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,73 | 100m |
| 235 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 241 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 242 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100 m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,95 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 273 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 274 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 281 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 282 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 283 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 289 | Si pông D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 291 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,45 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 296 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 298 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 300 | Cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 302 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 tủ |
| 303 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 304 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 305 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 306 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng AED | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 307 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm GNVN HW-118LED | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230 | m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 310 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 160x160x80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 311 | Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 312 | Đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 313 | Chuông báo cháy 4" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 314 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể reset (US) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 315 | Tủ trung tâm báo cháy loại 10 kênh (10 zone) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 316 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 650 | m |
| 317 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x0,75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 554 | m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 320 | Van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 324 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 327 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 328 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình dân dụngCấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi