Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913539-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210909552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 11:15:00 đến ngày 2021-09-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,957,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình dân dụngCấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043 860 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Dũng; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043 860 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu được phép sử dụng Nhà thầu phụ để Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải trọng nén đến 50T, nhà thầu phụ kèm theo Hồ sơ năng lực đáp ứng Phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm nén tĩnh cọc được cơ quan có thẩm quyền công nhận phù hợp với nội dung thực hiện thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông. -Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043 860 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng; - Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.870.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả theo yêu cầu chương V151,46m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V66,9903m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo yêu cầu chương V66,99m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 4km)Mô tả theo yêu cầu chương V66,99m3
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả theo yêu cầu chương V3lần TN
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V18,83100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V1881 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,128m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,8297100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,8612100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2357100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,7276100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V20,5304m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4312tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V9,1288tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,3142tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,7792100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V3,1352100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V82,8853m3
20Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V73,1644m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,4877100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V4,0549100m3
23Mua đất cấp 3Mô tả theo yêu cầu chương V298,818m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0269100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,5719m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V54,3001m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,9881tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V4,5691tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,5907tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V5,8882100m2
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,1601100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V41,2462m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V11,6646100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,7037tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V11,2484tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V6,7956tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V99,6306m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V16,519100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V16,1876tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V188,4298m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V352,6109m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,189m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V20,6652m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,3582tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,682tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,355100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V9,5927m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,7523m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,948tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,3262tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,84100m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,2885m3
53Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,6389tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,639tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V224,10751m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V6,4051100m2
57Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V114,58m2
58Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V52m2
59Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V91,44m2
60Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V100,6694m2
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
62Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V38bộ
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V36bộ
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả theo yêu cầu chương V40bộ
66Gia công hoa sắt bằng Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1,157tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V188,64m2
68Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam PhiMô tả theo yêu cầu chương V19,28m
69Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
70Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V3,1007tấn
71Sơn tĩnh điện lan canMô tả theo yêu cầu chương V3.101kg
72Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V211,4366m2
73Thang lên mái thép d = 20, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả theo yêu cầu chương V23,08kg
74Gia công cửa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,0274tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1,281m2
76Lắp dựng cửa khung sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,64m2
77Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.472,715m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.834,484m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V607,2048m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.523,6388m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V485,4514m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V373,208m
84Láng granitô nền sànMô tả theo yêu cầu chương V116,3242m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V211,88m
86Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.472,6035m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V101,8005m2
88Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mmMô tả theo yêu cầu chương V254,754m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V100,9636m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V302,54m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V135,224m2
92Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmMô tả theo yêu cầu chương V109,467m2
93Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V90,7992m2
94Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V0,0486tấn
95Lắp đặt khung kết cấu đỡ thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V0,049tấn
96Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V10,2408m2
97Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giápMô tả theo yêu cầu chương V8,1203kg
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.843,574m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.078,647m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V13,7476100m2
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W)Mô tả theo yêu cầu chương V162bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x20W)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
103Lắp đặt đèn compact ốp trần 15w (CL 04 15 3UT3)Mô tả theo yêu cầu chương V32bộ
104Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18WMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
105Lắp đặt đèn LED downlight D AT09L 76/9w.DAMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
106Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V20cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo yêu cầu chương V58cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả theo yêu cầu chương V32cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V116cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V9cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu chương V5cái
115Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả theo yêu cầu chương V22cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
117Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
118Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V74cái
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2Mô tả theo yêu cầu chương V115m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V38m
121Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V38m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V377m
123Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V377m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V74m
125Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V74m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.278m
127Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.278m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.482m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả theo yêu cầu chương V3.550m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V440m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V35m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mmMô tả theo yêu cầu chương V1,05100 m
133Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả theo yêu cầu chương V88m
134Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V2,64m3
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,3329100m3
136Mua gạch bê tông không nung + xếp bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mô tả theo yêu cầu chương V1.000viên
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,2424100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0921100m3
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,64m3
140Mua đầu Cosse ép đồng M95Mô tả theo yêu cầu chương V8Cái
141Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗMô tả theo yêu cầu chương V6cái
142Nối góc ống luồn dây điện DK20Mô tả theo yêu cầu chương V315cái
143Nối góc ống luồn dây điện DK25Mô tả theo yêu cầu chương V120cái
144Ba chạc ống luồn dây điện DK20Mô tả theo yêu cầu chương V146cái
145Ba chạc ống luồn dây điện DK25Mô tả theo yêu cầu chương V72cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,33100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
149Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMô tả theo yêu cầu chương V20cái
150Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMô tả theo yêu cầu chương V20hộp
151Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 800x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
152Lắp đặt tủ điện 800x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
153Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x150mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
154Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
155Quạt hút âm trần Vinawind QHT150-PNMô tả theo yêu cầu chương V18cái
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,276100m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,276100m3
158Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V10cọc
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo yêu cầu chương V90m
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi thép dẹt 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V60m
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V11cái
162Bầu sứMô tả theo yêu cầu chương V11cái
163Mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả theo yêu cầu chương V11cái
164Đệm lá chìMô tả theo yêu cầu chương V1m
165Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
166Kẹp đồng tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
167Sắt đỡ chân bậtMô tả theo yêu cầu chương V7kg
168Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
169Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V4cọc
170Mua cáp đồng trần M70Mô tả theo yêu cầu chương V9,165kg
171Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
172Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả theo yêu cầu chương V32m
173Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả theo yêu cầu chương V32m
174Đo điện trởMô tả theo yêu cầu chương V1ca
175Bộ phát wifi TP-Link WR841N Wireless 300MbpsMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
176Cáp UTP Cat6eMô tả theo yêu cầu chương V730m
177Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Mô tả theo yêu cầu chương V7310m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V285m
179Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsMô tả theo yêu cầu chương V3cái
180Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
181Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45Mô tả theo yêu cầu chương V52cái
182Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V9cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V160m
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,254100m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,248m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,7816m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1777tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1192tấn
189Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0864100m2
190Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,5312m3
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V27,8535m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,0256m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,88m3
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0688tấn
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0512100m2
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo yêu cầu chương V20cái
197Cút sànhMô tả theo yêu cầu chương V3cái
198Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V3,802m3
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0707100m3
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,459m3
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,057tấn
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0454tấn
203Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0262100m2
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,7191m3
205Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,0363m3
206Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,3177m3
207Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V15,6956m2
208Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,75m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,375m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m2
211Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0305tấn
212Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo yêu cầu chương V5cái
213Cút sành D110 lắp trong bểMô tả theo yêu cầu chương V4cái
214Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1,7346m3
215Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
216Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V20bộ
217Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
218Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
219Xi phông nhựa BF405PMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
220Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
222Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V20bộ
223Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
224Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V20cái
225Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V20cái
226Lắp đặt giá treoMô tả theo yêu cầu chương V20cái
227Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V20cái
228Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V20cái
229Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
230Dây mềm cấp nước A-701-7Mô tả theo yêu cầu chương V32bộ
231Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V1,5100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V0,73100m
235Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
236Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
237Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
238Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
239Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
240Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
241Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
242Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V6cái
244Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
245Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V12cái
246Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V38cái
247Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V38cái
248Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V3cái
249Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V1cái
250Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
251Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V6cái
252Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V6cái
253Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V3cái
254Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V52cái
255Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V7cái
256Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V8cái
257Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V12cái
258Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
259Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
260Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V12cái
261Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMô tả theo yêu cầu chương V38cái
262Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả theo yêu cầu chương V0,6100 m
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,95100m
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
266Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
267Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
268Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
269Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
270Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
271Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
273Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
274Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
275Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
276Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
277Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
278Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
279Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
280Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
281Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
282Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
283Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
284Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
285Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
286Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
287Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
288Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
289Si pông D90Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
291Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
292Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
293Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
294Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V1,45100m
295Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
296Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
297Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V40cái
298Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
299Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
300Cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V10cái
301Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
302Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmMô tả theo yêu cầu chương V91 tủ
303Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả theo yêu cầu chương V9chiếc
304Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả theo yêu cầu chương V9chiếc
305Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả theo yêu cầu chương V9chiếc
306Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng AEDMô tả theo yêu cầu chương V47cái
307Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm GNVN HW-118LEDMô tả theo yêu cầu chương V38cái
308Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V230m
309Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V210m
310Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 160x160x80mmMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
311Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớpMô tả theo yêu cầu chương V38cái
312Đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V9cái
313Chuông báo cháy 4"Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
314Nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể reset (US)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
315Tủ trung tâm báo cháy loại 10 kênh (10 zone)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
316Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo yêu cầu chương V650m
317Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x0,75mm2Mô tả theo yêu cầu chương V160m
318Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả theo yêu cầu chương V554m
319Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V150m
320Van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
321Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
322Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
323Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
324Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
325Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75/50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
326Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
327Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
328Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình dân dụngCấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
3 Cán bộ phụ trách phần điện + CMND/CCCD 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
4 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND/CCCD 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND/CCCD 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt gạch Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy ép cọc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Cần trục ô tô Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->