Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:11:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng hoặc hạng mục vỉa hè, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo đường giao thông, vỉa hè, cống thoát nước đoạn từ Quỹ tín dụng Tràng An đến nhà văn hóa thôn Thượng Bắc, xã Ninh Nhất 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN + VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 (Đan rãnh) | 5,55 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Đan rãnh) | 66,6 | m2 | |
| 3 | Vữa đệm M75 dày 2cm (Đan rãnh) | 2,22 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện KT 25x50x5 (Đan rãnh) | 888 | cái | |
| 5 | Bê tông M100 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm (Đan rãnh) | 11,1 | m3 | |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 (Bó vỉa (loại vát) Loại L=1m trên đường thẳng) | 16,0461 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn (Bó vỉa (loại vát) Loại L=1m trên đường thẳng) | 306,6022 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa (loại vát) Loại L=1m trên đường thẳng) | 283 | cái | |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 (Bó vỉa (loại vát) Loại L=0,5m trên đường cong) | 0,7938 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn (Bó vỉa (loại vát) Loại L=0,5m trên đường cong) | 16,7552 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa (loại vát) Loại L=0,5m trên đường cong) | 28 | cái | |
| 12 | Bê tông M100 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm (Móng bo vỉa) | 10,395 | m3 | |
| 13 | Vữa đệm M75 dày 2cm (Móng bo vỉa) | 1,782 | m3 | |
| 14 | Bê tông M250 đá 1x2 (Bó vỉa đứng Loại L=1m trên đường thẳng) | 10,16 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn (Bó vỉa đứng Loại L=1m trên đường thẳng) | 144,526 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa đứng Loại L=1m trên đường thẳng) | 127 | cái | |
| 17 | Bê tông M100 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm (Móng vỉa bo) | 3,175 | m3 | |
| 18 | Vữa đệm M75 dày 2cm (Móng vỉa bo) | 0,508 | m3 | |
| 19 | Gạch bê tông xây VXM M75 (Móng bo gáy) | 7,7 | m3 | |
| 20 | Móng BTXM M100 đá 1x2 dày 10xm (Móng gáy bo) | 5,6 | m3 | |
| 21 | Gạch bê tông xây VXM M75 (Hố trồng cây) | 2,016 | m3 | |
| 22 | Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10xm (Hố trồng cây) | 1,512 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng (Hố trồng cây) | 19,04 | m2 | |
| 24 | Chặt hạ cây, đường kính >10cm | 14 | cây | |
| 25 | Đào gốc cây | 14 | gốc | |
| 26 | Di chuyển cột điện | 4 | cột | |
| 27 | Đào đất móng cột, đất cấp III (Di chuyển cột điện) | 4,224 | m3 | |
| 28 | Đắp hoàn trả móng cột (Di chuyển cột điện) | 4,224 | m3 | |
| 29 | Đào đất móng cột, đất cấp II (Trồng cột điện mới) | 4,224 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 (Trồng cột điện mới) | 3,1867 | m3 | |
| 31 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 (Trồng cột điện mới) | 0,2 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột (Trồng cột điện mới) | 14,4 | m2 | |
| 33 | Đắp hoàn trả móng cột (Trồng cột điện mới) | 0,768 | m3 | |
| 34 | Mua cột BTLT PC.I-7,5-3,0 (Trồng cột điện mới) | 2 | cột | |
| 35 | Dựng cột bê tông (Mới + tận dụng) | 4 | cột | |
| 36 | Vận chuyển cột bê tông (Mới + tận dụng) | 2,48 | tấn | |
| 37 | Bốc dỡ cột bê tông (Mới + tận dụng) | 2,48 | tấn | |
| 38 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT20x40 dày 3cm (Vỉa hè) | 1.017,7584 | m2 | |
| 39 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm (Vỉa hè) | 101,7758 | m3 | |
| 40 | Đá mạt dày 3cm (Vỉa hè) | 30,5328 | m3 | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm | 155,8 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | 779 | m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 140,22 | m3 | |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | 779 | m2 | |
| 5 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 bù vênh mặt đường cũ | 2,5626 | m3 | |
| 6 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm (Hoàn trả mặt đường cũ) | 7,912 | m3 | |
| 7 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II (Mặt đường cũ) | 264,5555 | m3 | |
| 8 | Đào gạch đá | 111,317 | m3 | |
| 9 | Đào khuôn, đất cấp III | 232,041 | m3 | |
| 10 | Đào mặt đường cũ | 17,6089 | m3 | |
| 11 | Xúc khối lượng phá dỡ mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | 17,6089 | m3 | |
| 12 | Đắp nền K98 đất mua về lớp tiếp giáp đáy móng (Mặt đường cũ) | 144,4863 | m3 | |
| 13 | Đắp nền K95, đất tận dụng | 232,041 | m3 | |
| 14 | Đắp nền K95, đất mua về | 186,7948 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II | 264,5555 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp III + gạch đá | 111,317 | m3 | |
| 17 | Nạo vét rãnh D750 | 19,5 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bùn đổ đi | 19,5 | m3 | |
| C | Rãnh dọc B600 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 (Mũ mố) | 5,2437 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | 69,916 | m2 | |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | 368,9468 | kg | |
| 4 | Gạch xây thân rãnh VXM M75 | 22,1027 | m3 | |
| 5 | Trát tường rãnh VXM M75 | 101,893 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | 14,7777 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 23,835 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 9,8518 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan thường) | 5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn (Tấm đan thường) | 32,5 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D | 546,4681 | kg | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan thường) | 125 | cái | |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan chịu lực) | 2,04 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn (Tấm đan chịu lực) | 13,26 | m2 | |
| 15 | Thép tròn D | 198,8062 | kg | |
| 16 | Thép tròn D | 123,7613 | kg | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan chịu lực) | 34 | cái | |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp II | 232,7885 | m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | 184,324 | m3 | |
| D | Cống dọc D750 | |||
| 1 | Bê tông M250 (Ống cống) | 8,8138 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống) | 219,085 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 825,2251 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống (Ống cống) | 42 | đoan ống | |
| 5 | Vữa xi măng M100 mối nối (Ống cống) | 0,041 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 5,5123 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 (Đế cống) | 7,106 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn (Đế cống) | 61,948 | m2 | |
| 9 | Thép tròn D | 494,7097 | kg | |
| 10 | Lắp đặt đế cống (Đế cống) | 170 | cái | |
| 11 | Đào hố móng, đất cấp II | 147 | m3 | |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | 91 | m3 | |
| E | Cửa thu nước | |||
| 1 | Thép hình cửa thu nước | 154,9 | kg | |
| 2 | Lắp dựng thép hình cửa thu nước | 154,9 | kg | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | 1,82 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 19,91 | m2 | |
| 5 | Bản lề | 7 | bộ | |
| 6 | Đá dăm đệm | 0,41 | m3 | |
| 7 | Ống nhựa HDPE D160 | 13,38 | m | |
| F | Hố thu xây gạch | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | 5,69 | m3 | |
| 2 | Trát VXM M75 | 20,22 | m2 | |
| 3 | Thang sắt (thép D20) | 65,11 | kg | |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 (Mũ mố) | 2,05 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn (Mũ mố) | 11,71 | m2 | |
| 6 | Thép tròn D | 270,56 | kg | |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 ( Đáy hố ga) | 1,87 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng ( Đáy hố ga) | 5,18 | m2 | |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm ( Đáy hố ga) | 1,61 | m3 | |
| 10 | Nắp gang đúc sẵn KT 0,9x0,9m | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nắp gang | 10 | cái | |
| 12 | Đào hố móng, đất cấp II | 44,1 | m3 | |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | 27,36 | m3 | |
| G | Hố ga hiện trạng cải tạo | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | 1,24 | m3 | |
| 2 | Trát VXM M75 | 4,77 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 (Mũ mố) | 2,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn (Mũ mố) | 12,37 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 227,48 | kg | |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan) | 0,37 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn (Tấm đan) | 1,87 | m2 | |
| 8 | Thép tròn D | 42,98 | kg | |
| 9 | Thép tròn D | 25,2494 | kg | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan) | 3 | cái | |
| 11 | Phá dỡ cổ ga cũ | 1,5532 | m3 | |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | 0,081 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | 0,0362 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | 1,08 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa D80 | 7,2 | m | |
| 5 | Sơn 3 lớp | 1,56 | m2 | |
| 6 | Dây PVC | 120 | m | |
| 7 | Thép hộp 50x50 | 87,6738 | kg | |
| 8 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | 2 | biển | |
| 9 | Nhân công trực | 30 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng hoặc hạng mục vỉa hè, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng gia tải ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 T | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi