Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924042-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210832961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 11:11:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng hoặc hạng mục vỉa hè, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo đường giao thông, vỉa hè, cống thoát nước đoạn từ Quỹ tín dụng Tràng An đến nhà văn hóa thôn Thượng Bắc, xã Ninh Nhất
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577; Địa chỉ: Số 556, đường 1A, Phố Hòa Bình, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN + VỈA HÈ
1Bê tông M250 đá 1x2 (Đan rãnh)5,55m3
2Ván khuôn (Đan rãnh)66,6m2
3Vữa đệm M75 dày 2cm (Đan rãnh)2,22m3
4Lắp đặt cấu kiện KT 25x50x5 (Đan rãnh)888cái
5Bê tông M100 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm (Đan rãnh)11,1m3
6Bê tông M250 đá 1x2 (Bó vỉa (loại vát) Loại L=1m trên đường thẳng)16,0461m3
7Ván khuôn (Bó vỉa (loại vát) Loại L=1m trên đường thẳng)306,6022m2
8Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa (loại vát) Loại L=1m trên đường thẳng)283cái
9Bê tông M250 đá 1x2 (Bó vỉa (loại vát) Loại L=0,5m trên đường cong)0,7938m3
10Ván khuôn (Bó vỉa (loại vát) Loại L=0,5m trên đường cong)16,7552m2
11Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa (loại vát) Loại L=0,5m trên đường cong)28cái
12Bê tông M100 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm (Móng bo vỉa)10,395m3
13Vữa đệm M75 dày 2cm (Móng bo vỉa)1,782m3
14Bê tông M250 đá 1x2 (Bó vỉa đứng Loại L=1m trên đường thẳng)10,16m3
15Ván khuôn (Bó vỉa đứng Loại L=1m trên đường thẳng)144,526m2
16Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa đứng Loại L=1m trên đường thẳng)127cái
17Bê tông M100 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm (Móng vỉa bo)3,175m3
18Vữa đệm M75 dày 2cm (Móng vỉa bo)0,508m3
19Gạch bê tông xây VXM M75 (Móng bo gáy)7,7m3
20Móng BTXM M100 đá 1x2 dày 10xm (Móng gáy bo)5,6m3
21Gạch bê tông xây VXM M75 (Hố trồng cây)2,016m3
22Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10xm (Hố trồng cây)1,512m3
23Ván khuôn móng (Hố trồng cây)19,04m2
24Chặt hạ cây, đường kính >10cm14cây
25Đào gốc cây14gốc
26Di chuyển cột điện4cột
27Đào đất móng cột, đất cấp III (Di chuyển cột điện)4,224m3
28Đắp hoàn trả móng cột (Di chuyển cột điện)4,224m3
29Đào đất móng cột, đất cấp II (Trồng cột điện mới)4,224m3
30Bê tông móng cột M150 đá 2x4 (Trồng cột điện mới)3,1867m3
31Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 (Trồng cột điện mới)0,2m3
32Ván khuôn móng cột (Trồng cột điện mới)14,4m2
33Đắp hoàn trả móng cột (Trồng cột điện mới)0,768m3
34Mua cột BTLT PC.I-7,5-3,0 (Trồng cột điện mới)2cột
35Dựng cột bê tông (Mới + tận dụng)4cột
36Vận chuyển cột bê tông (Mới + tận dụng)2,48tấn
37Bốc dỡ cột bê tông (Mới + tận dụng)2,48tấn
38Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT20x40 dày 3cm (Vỉa hè)1.017,7584m2
39Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm (Vỉa hè)101,7758m3
40Đá mạt dày 3cm (Vỉa hè)30,5328m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm155,8m3
2Lớp giấy dầu tạo phẳng779m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm140,22m3
4Lu lèn nền đường K98779m2
5Bê tông xi măng M250 đá 2x4 bù vênh mặt đường cũ2,5626m3
6Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm (Hoàn trả mặt đường cũ)7,912m3
7Đào đất không thích hợp, đất cấp II (Mặt đường cũ)264,5555m3
8Đào gạch đá111,317m3
9Đào khuôn, đất cấp III232,041m3
10Đào mặt đường cũ17,6089m3
11Xúc khối lượng phá dỡ mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển17,6089m3
12Đắp nền K98 đất mua về lớp tiếp giáp đáy móng (Mặt đường cũ)144,4863m3
13Đắp nền K95, đất tận dụng232,041m3
14Đắp nền K95, đất mua về186,7948m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II264,5555m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp III + gạch đá111,317m3
17Nạo vét rãnh D75019,5m3
18Vận chuyển bùn đổ đi19,5m3
C Rãnh dọc B600
1Bê tông M250 đá 1x2 (Mũ mố)5,2437m3
2Ván khuôn mũ mố69,916m2
3Cốt thép mũ mố D368,9468kg
4Gạch xây thân rãnh VXM M7522,1027m3
5Trát tường rãnh VXM M75101,893m2
6Bê tông móng rãnh M150 đá 2x414,7777m3
7Ván khuôn móng23,835m2
8Đá dăm đệm9,8518m3
9Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan thường)5m3
10Ván khuôn (Tấm đan thường)32,5m2
11Thép tròn D546,4681kg
12Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan thường)125cái
13Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan chịu lực)2,04m3
14Ván khuôn (Tấm đan chịu lực)13,26m2
15Thép tròn D198,8062kg
16Thép tròn D123,7613kg
17Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan chịu lực)34cái
18Đào hố móng, đất cấp II232,7885m3
19Đắp hoàn trả hố móng K90184,324m3
D Cống dọc D750
1Bê tông M250 (Ống cống)8,8138m3
2Ván khuôn (Ống cống)219,085m2
3Thép tròn D825,2251kg
4Lắp đặt ống cống (Ống cống)42đoan ống
5Vữa xi măng M100 mối nối (Ống cống)0,041m3
6Đá dăm đệm5,5123m3
7Bê tông M200 (Đế cống)7,106m3
8Ván khuôn (Đế cống)61,948m2
9Thép tròn D494,7097kg
10Lắp đặt đế cống (Đế cống)170cái
11Đào hố móng, đất cấp II147m3
12Đắp hoàn trả hố móng K9091m3
E Cửa thu nước
1Thép hình cửa thu nước154,9kg
2Lắp dựng thép hình cửa thu nước154,9kg
3Bê tông M250 đá 1x21,82m3
4Ván khuôn19,91m2
5Bản lề7bộ
6Đá dăm đệm0,41m3
7Ống nhựa HDPE D16013,38m
F Hố thu xây gạch
1Gạch xây VXM M755,69m3
2Trát VXM M7520,22m2
3Thang sắt (thép D20)65,11kg
4Bê tông M250 đá 1x2 (Mũ mố)2,05m3
5Ván khuôn (Mũ mố)11,71m2
6Thép tròn D270,56kg
7Bê tông móng M150 đá 2x4 ( Đáy hố ga)1,87m3
8Ván khuôn móng ( Đáy hố ga)5,18m2
9Đá dăm đệm móng dày 10cm ( Đáy hố ga)1,61m3
10Nắp gang đúc sẵn KT 0,9x0,9m10cái
11Lắp đặt nắp gang10cái
12Đào hố móng, đất cấp II44,1m3
13Đắp hoàn trả hố móng K9027,36m3
G Hố ga hiện trạng cải tạo
1Gạch xây VXM M751,24m3
2Trát VXM M754,77m2
3Bê tông M250 đá 1x2 (Mũ mố)2,44m3
4Ván khuôn (Mũ mố)12,37m2
5Thép tròn D227,48kg
6Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan)0,37m3
7Ván khuôn (Tấm đan)1,87m2
8Thép tròn D42,98kg
9Thép tròn D25,2494kg
10Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan)3cái
11Phá dỡ cổ ga cũ1,5532m3
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cột0,081m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa0,0362m3
3Ván khuôn bê tông đế1,08m2
4Ống nhựa D807,2m
5Sơn 3 lớp1,56m2
6Dây PVC120m
7Thép hộp 50x5087,6738kg
8Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)2biển
9Nhân công trực30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng hoặc hạng mục vỉa hè, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥ 250 lít2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
8 Máy lu Trọng lượng gia tải ≥ 9 T1
9 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 T1
10 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->