Gói thầu: Xây lắp hạng mục điện (Điện trung hạ thế, chiếu sáng và trạm biến áp, di dời điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục điện (Điện trung hạ thế, chiếu sáng và trạm biến áp, di dời điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:11:00 đến ngày 2021-09-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,280,787,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông theo tuyến hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện trung thế ngầm, đường dây hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng;Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự (đính kèm khối lượng thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT (nếu có)+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn xử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn xử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn xử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn xử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn xử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục điện (Điện trung hạ thế, chiếu sáng và trạm biến áp, di dời điện) Nâng cấp đường nối từ đường QL15 sang QL1 (Đường Lưu Văn Viết), phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa;
Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800; Ban Quản lý dự án Biên Hòa , địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Theo chương V HSMT | 112,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 60/50mm | Theo chương V HSMT | 5 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) | Theo chương V HSMT | 1 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đinh (10viên/m) | Theo chương V HSMT | 5 | 1000viên |
| 5 | Đắp cát đường ống | Theo chương V HSMT | 56,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Theo chương V HSMT | 47,5 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp | Theo chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 60/50mm | Theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp băng đường, ống STK D76 | Theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) | Theo chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đinh (10viên/m) | Theo chương V HSMT | 0,14 | 1000viên |
| 12 | Đắp cát đường ống | Theo chương V HSMT | 1,96 | m3 |
| 13 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Theo chương V HSMT | 1,341 | m3 |
| 14 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 10,241 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,009 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Theo chương V HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 17 | CCLD Khung móng trụ 4D24x1150 | Theo chương V HSMT | 19 | bộ |
| 18 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,6*0,6*1+0,4*0,4*0,1)m3/móng) | Theo chương V HSMT | 7,144 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V HSMT | 2,47 | m3 |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (3m/vị trí) | Theo chương V HSMT | 0,63 | 100m |
| 22 | Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11 | Theo chương V HSMT | 590 | m |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | Theo chương V HSMT | 57 | đầu cáp |
| 24 | Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, dày 4mm | Theo chương V HSMT | 19 | cột |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V HSMT | 19 | bảng |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V HSMT | 38 | đầu cáp |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo chương V HSMT | 19 | cửa |
| 28 | Đánh số cột thép | Theo chương V HSMT | 1,9 | 10 cột |
| 29 | Rải cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2 | Theo chương V HSMT | 5,9 | 100m |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V HSMT | 38 | đầu cáp |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V HSMT | 1,995 | 100m |
| 32 | Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo chương V HSMT | 19 | cần đèn |
| 33 | Lắp bộ đèn led 150W-220V | Theo chương V HSMT | 19 | bộ |
| 34 | Lắp cầu chì hộp 5A | Theo chương V HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Theo chương V HSMT | 2 | tủ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V HSMT | 12 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT | 11,763 | m3 |
| 39 | Khung móng trụ đèn chớp vàng 6M24x1150 | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn chớp vàng | Theo chương V HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng trụ đèn tín hiệu chóp vàng cao 6,2m, đường kính 200-135mm, dày 4mm | Theo chương V HSMT | 6 | cột |
| 42 | Lắp cần đèn vươn 4m, đường kính 130-70mm, dày 4mm | Theo chương V HSMT | 6 | cần |
| 43 | Lắp đèn chớp vàng led D300mm, DC-12V- 3,76W | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp hệ thống tấm pin năng lượng mặt trời 50W - 12V | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Tủ đựng thiết bị + Accu lưu trữ (1 tủ/ trụ) | Theo chương V HSMT | 6 | tủ |
| 46 | Lắp bộ sạc năng lượng cho acqui 12V - 20A, điều khiển sạc acqui theo công nghệ tiên tiến PWM giúp tăng tuổi thọ acqu | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt mạch điều khiển chớp vàng, tần số chớp 1Hz, mạch có chức năng điều khiển tiết kiệm năng lượng vào mùa mưa và chức năng auto reset, đảm bảo đèn họat động 24/24 | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cáp đồng trần M25 (3m*0,224kg/m/trụ) | Theo chương V HSMT | 4,032 | kg |
| 49 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM XDM | |||
| 1 | Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 4 ngăn IQIQ + báo áp suất khí (20kA/s) + bộ báo sự cố | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chì ống 24kV - 40A (TBA 630KVA Quốc Lộ 13 hiện hữu di dời) | Theo chương V HSMT | 3 | sợi |
| 4 | Chì ống 24kV - 25A (Nhánh TBA 250KVA Quốc Lộ 13A XDM) | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp vỏ tủ bảo vệ RMU 24kV | Theo chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 : đấu nối | Theo chương V HSMT | 12 | mét |
| 8 | Cáp 24kV CXV/DSTA/SEhh-3x240mm2 x1,01 | Theo chương V HSMT | 134 | mét |
| 9 | Cáp 24kV CXV/DSTA-3x50mm2 x1,01 | Theo chương V HSMT | 122 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CV35 - trung hòa | Theo chương V HSMT | 122 | mét |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 Tplug | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 Elbow | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ông sắt tráng kẽm D90 | Theo chương V HSMT | 6 | mét |
| 17 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 90 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ép Đầu cosse 240mm2 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ép Đầu cosse 50mm2 | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo chương V HSMT | 134 | mét |
| 24 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo chương V HSMT | 122 | mét |
| 25 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo chương V HSMT | 244 | mét |
| 26 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đầu cáp trung thế 3x240mm2 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp hộp nối cáp trung thế 3x240mm2 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Gạch thẻ 40x80x180: 12 viên/m | Theo chương V HSMT | 660 | viên |
| 30 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Theo chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 31 | Ống nhựa HDPE xoắn D130/100 | Theo chương V HSMT | 110 | m |
| 32 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng | Theo chương V HSMT | 22 | m3 |
| 33 | Lắp ống nhựa D | Theo chương V HSMT | 110 | mét |
| 34 | Lắp gạch làm dấu | Theo chương V HSMT | 660 | viên |
| 35 | Lắp Nylon làm dấu | Theo chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 36 | Rải cát san lắp: 0,306m3/m (độ chặt K=0,9) | Theo chương V HSMT | 16,83 | m3 |
| 37 | Gạch thẻ 40x80x180: 24 viên/m | Theo chương V HSMT | 528 | viên |
| 38 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m | Theo chương V HSMT | 13,2 | m2 |
| 39 | Ống nhựa HDPE xoắn D130/100 | Theo chương V HSMT | 44 | m |
| 40 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng | Theo chương V HSMT | 13,2 | m3 |
| 41 | Lắp ống nhựa D | Theo chương V HSMT | 44 | mét |
| 42 | Lắp gạch làm dấu | Theo chương V HSMT | 528 | viên |
| 43 | Lắp Nylon làm dấu | Theo chương V HSMT | 13,2 | m2 |
| 44 | Rải cát san lắp: 0,386m3/m (độ chặt K=0,9) | Theo chương V HSMT | 8,49 | m3 |
| 45 | Gạch thẻ 40x80x180: 24 viên/m | Theo chương V HSMT | 1.200 | viên |
| 46 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m | Theo chương V HSMT | 30 | m2 |
| 47 | Ống nhựa HDPE xoắn D195/150 | Theo chương V HSMT | 100 | m |
| 48 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng | Theo chương V HSMT | 30 | m3 |
| 49 | Lắp ống nhựa D | Theo chương V HSMT | 100 | mét |
| 50 | Lắp gạch làm dấu | Theo chương V HSMT | 1.200 | viên |
| 51 | Lắp Nylon làm dấu | Theo chương V HSMT | 30 | m2 |
| 52 | Rải cát san lắp: 0,386m3/m đệm (độ chặt K=0,9) | Theo chương V HSMT | 19,3 | m3 |
| 53 | Gạch thẻ 40x80x180: 12 viên/m | Theo chương V HSMT | 300 | viên |
| 54 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Theo chương V HSMT | 7,5 | m2 |
| 55 | Ống nhựa HDPE xoắn D195/150 | Theo chương V HSMT | 25 | m |
| 56 | Ông sắt tráng kẽm D220 | Theo chương V HSMT | 25 | mét |
| 57 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng | Theo chương V HSMT | 10 | m3 |
| 58 | Lắp ống nhựa D | Theo chương V HSMT | 25 | mét |
| 59 | Lắp ống sắt D>100 | Theo chương V HSMT | 25 | mét |
| 60 | Lắp gạch làm dấu | Theo chương V HSMT | 300 | viên |
| 61 | Lắp Nylon làm dấu | Theo chương V HSMT | 7,5 | m2 |
| 62 | Rải cát san lắp: 0,222m3/m (độ chặt K=0,9) | Theo chương V HSMT | 5,55 | m3 |
| 63 | Sắt góc L50x50x5: 37,27kg/hố | Theo chương V HSMT | 74,54 | kg |
| 64 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 82,66 | kg |
| 65 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 278 | kg |
| 66 | Phá mặt đường đá dăm, nhựa, bê tông :0,022m3/m | Theo chương V HSMT | 0,91 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, mác M150 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 5,63 | m3 |
| 68 | Gia công và lắp dựng ván khuôn :0,022m3/m | Theo chương V HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất mương cáp K=0,9 :0,022m3/m | Theo chương V HSMT | 7,57 | m3 |
| 70 | Sắt góc L50 x50 x5: 8,491kg/hố | Theo chương V HSMT | 101,89 | kg |
| 71 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 75,96 | kg |
| 72 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 138,53 | kg |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, đá 1x2 M200 | Theo chương V HSMT | 1,104 | m3 |
| 74 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m | Theo chương V HSMT | 4,58 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, đá 1x2 M200 | Theo chương V HSMT | 1,92 | m3 |
| 76 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m :0,022m3/m | Theo chương V HSMT | 4,3 | m3 |
| 77 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 96,93 | kg |
| 78 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 67,13 | kg |
| 79 | Gia công và lắp dựng ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 80 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Theo chương V HSMT | 2 | trụ |
| 81 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo chương V HSMT | 2 | trụ |
| 82 | Bulon VRS D16x600/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Bulon VRS D16x700/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Bulon VRS D16x800/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 2,22m3/móng | Theo chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 86 | Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 0,56m3/móng | Theo chương V HSMT | 0,56 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, đá 1x2 M200 | Theo chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 88 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V HSMT | 5,38 | kg |
| 89 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 91 | Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuông | Theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 92 | Ép Đầu cosse 50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 93 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m; đường kính lỗ khoan | Theo chương V HSMT | 20 | 1 mét |
| 94 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Theo chương V HSMT | 80 | kg |
| 95 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 96 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo chương V HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 98 | Rãi dây tiếp địa | Theo chương V HSMT | 2,4 | 10 mét |
| C | PHẦN HẠ THẾ DI DỜI, CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m | Theo chương V HSMT | 12,117 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng trụ cấp 3 | Theo chương V HSMT | 3,213 | m3 |
| 3 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m | Theo chương V HSMT | 18,037 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng trụ cấp 3 | Theo chương V HSMT | 3,162 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, mác 100÷200 | Theo chương V HSMT | 25,5 | m3 |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V HSMT | 8,064 | kg |
| 7 | Cọc sắt tiếp đất Þ16 - 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Theo chương V HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Theo chương V HSMT | 12 | thanh |
| 11 | Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuông | Theo chương V HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Đai thép Inox | Theo chương V HSMT | 12 | mét |
| 13 | Khóa đai Inox | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 16 | Rãi dây tiếp địa | Theo chương V HSMT | 3,6 | 10 mét |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo chương V HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 18 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 | Theo chương V HSMT | 55 | trụ |
| 19 | Dựng trụ BTLT | Theo chương V HSMT | 55 | trụ |
| 20 | Cáp nhôm ABC 4x150mm2 x1,02 | Theo chương V HSMT | 341 | mét |
| 21 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 x1,02 | Theo chương V HSMT | 1.002 | mét |
| 22 | Uclevis + sứ ống chỉ | Theo chương V HSMT | 37 | bộ |
| 23 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (lắp uclevis) | Theo chương V HSMT | 37 | bộ |
| 24 | Bulon VRS D16x400 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 (ghép trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 17 | bộ |
| 25 | Bulon VRS D16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 (ghép trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 17 | bộ |
| 26 | Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 (ghép trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 17 | bộ |
| 27 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 81 | bộ |
| 28 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Ghíp nối IPC 150-35(25) - 2BL (trung tính 2 ghip) | Theo chương V HSMT | 72 | cái |
| 30 | Ghíp nối IPC 120-35(25) - 2BL (trung tính 2 ghip) | Theo chương V HSMT | 150 | cái |
| 31 | Kẹp treo cáp ABC4x150mm2 | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 32 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 33 | Kẹp ngừng cáp ABC4x150mm2 | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 34 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Theo chương V HSMT | 56 | cái |
| 35 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Theo chương V HSMT | 37 | cái |
| 36 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V HSMT | 20 | cuộn |
| 38 | Đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 + chụp | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 + chụp | Theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 40 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Theo chương V HSMT | 68 | cái |
| 41 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 42 | Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp PP lắp mới, đấu nối 1 pha) | Theo chương V HSMT | 148 | mét |
| 43 | Kéo dây ABC 4x150mm2 chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,33 | km |
| 44 | Kéo dây ABC 4x120mm2 chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,98 | km |
| 45 | Ép nối dây tiết diện | Theo chương V HSMT | 4 | 1 mối |
| 46 | Ép nối dây tiết diện | Theo chương V HSMT | 34 | 1 mối |
| 47 | Ép Đầu cosse 150mm2 (2 nối ép/mối) | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 48 | Ép Đầu cosse 120mm2 (2 nối ép/mối) | Theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 49 | Lắp đầu cáp hạ thế (3)4x240mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo chương V HSMT | 148 | 1 mét |
| 51 | Lắp đặt hộp domino | Theo chương V HSMT | 37 | 1 hộp |
| 52 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V HSMT | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt kẹp cáp IPC | Theo chương V HSMT | 222 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt dây branchement khách hàng sử dụng lại (8m/1 sợi) | Theo chương V HSMT | 0,656 | km |
| 55 | Lắp đặt công tơ 1P (sử dụng lại) | Theo chương V HSMT | 27 | Bộ |
| D | TRẠM CỘT THÉP 630KVA (QUỐC LỘ 13 DI DỜI) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 630kVA (hiện hữu di dời) | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA (chỉnh định dòng) | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biến dòng 600V - 600/5A (Điện lực cấp) | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 630kVA- 22 /0,4 k | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thân trạm biến thế cột thép đỡ MBA + nắp chụp (theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dựng cột thép, chiều cao cột | Theo chương V HSMT | 1 | cột |
| 9 | Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng >250cm | Theo chương V HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng >250cm | Theo chương V HSMT | 1,971 | m3 |
| 11 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m | Theo chương V HSMT | 4,032 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 12,92 | kg |
| 13 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo chương V HSMT | 124,95 | kg |
| 14 | Gia công và lắp dựng ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V HSMT | 5,38 | kg |
| 16 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuông | Theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Ép Đầu cosse 50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m; đường kính lỗ khoan | Theo chương V HSMT | 20 | 1 mét |
| 21 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Theo chương V HSMT | 80 | kg |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo chương V HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 25 | Rãi dây tiếp địa | Theo chương V HSMT | 2,4 | 10 mét |
| 26 | Tủ điện kế 3 pha điện tử | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | mét |
| 29 | Ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | Theo chương V HSMT | 6 | m |
| 30 | Lắp cáp tín hiệu CVV-4x4mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | mét |
| 31 | Lắp ống nhựa D | Theo chương V HSMT | 6 | mét |
| 32 | Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | mét |
| 33 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nắp che đầu sứ MBA | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo chương V HSMT | 3 | 1 mét |
| 37 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ép Đầu cosse 25mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cáp đồng bọc CV300 (2x3x7m/MCCB 630A) | Theo chương V HSMT | 42 | mét |
| 40 | Cáp đồng bọc CV300 (7m trung tính) | Theo chương V HSMT | 7 | mét |
| 41 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 + chụp | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 42 | Chụp đầu cosse 300mm2 | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 43 | Ép Đầu cosse 300mm2 | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo chương V HSMT | 42 | 1 mét |
| 45 | Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x150+95mm2 (15m/lộ) | Theo chương V HSMT | 60 | mét |
| 46 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 (02 đầu/lộ) | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 47 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 48 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 49 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 50 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo chương V HSMT | 60 | mét |
| 52 | Lắp đầu cáp hạ thế 3x150mm2, 185mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 53 | Ép Đầu cosse 240mm2 | Theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo chương V HSMT | 60 | 1 mét |
| 55 | Ép Đầu cosse 240mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 56 | Gạch thẻ 40x80x180: 24 viên/m | Theo chương V HSMT | 120 | viên |
| 57 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m | Theo chương V HSMT | 3 | m2 |
| 58 | Ống nhựa HDPE xoắn D130/100 | Theo chương V HSMT | 20 | m |
| 59 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng | Theo chương V HSMT | 3 | m3 |
| 60 | Lắp ống nhựa D | Theo chương V HSMT | 20 | mét |
| 61 | Lắp gạch làm dấu | Theo chương V HSMT | 120 | viên |
| 62 | Lắp Nylon làm dấu | Theo chương V HSMT | 3 | m2 |
| 63 | Rải cát san lắp: 0,386m3/m (độ chặt K=0,9) | Theo chương V HSMT | 1,93 | m3 |
| 64 | (TRẠM 250KVA) Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 65 | FCO 24kV - 100A | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 66 | Dây chảy 15K | Theo chương V HSMT | 3 | Sợi |
| 67 | LA 18kV 10kA | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 68 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (chỉnh định dòng) | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Biến dòng 600V - 600/5A (Điện lực cấp) | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 70 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 72 | Lắp đặt FCO 22kV | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chống sét van LA 24kV composite | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCCB 3P | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đà U200x76x5,2x2100 chống MBA : 2 thanh | Theo chương V HSMT | 74,81 | kg |
| 76 | Đà U100x46x4,5x400 ốp đà chống : 2 thanh | Theo chương V HSMT | 6,87 | kg |
| 77 | Đà U200x76x5,2x1428 Chống ngoài bắt MBA : 1 thanh | Theo chương V HSMT | 26,28 | kg |
| 78 | Đà U100x46x4,5x750 ốp Chống ngoài bắt MBA : 1 thanh | Theo chương V HSMT | 6,44 | kg |
| 79 | Đà U100x46x4,5x750 Chống ngoài đỡ MBA : 1 thanh | Theo chương V HSMT | 6,44 | kg |
| 80 | Đà U200x76x5,2x1500 đỡ MBA : 2 thanh | Theo chương V HSMT | 55,2 | kg |
| 81 | Đà U100x46x4,5x700 ốp đà đỡ MBA : 2 thanh | Theo chương V HSMT | 12,03 | kg |
| 82 | Đà U200x76x5,2x800 trong bắt MBA : 1 thanh | Theo chương V HSMT | 14,72 | kg |
| 83 | Đà U100x46x4,5x700 kẹp bắt MBA : 1 thanh | Theo chương V HSMT | 6,01 | kg |
| 84 | Đà U200x76x5,2x800 ngoài bắt MBA : 1 thanh | Theo chương V HSMT | 14,72 | kg |
| 85 | Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 86 | Boulon 16x750+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xà thép trong TBA, cột BTLT | Theo chương V HSMT | 0,22 | tấn |
| 91 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Theo chương V HSMT | 1 | cây |
| 92 | Chống Composite 40x10x920 | Theo chương V HSMT | 2 | Thanh |
| 93 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xà đỡ | Theo chương V HSMT | 4 | kg |
| 97 | Sắt góc L75 x75 x8 | Theo chương V HSMT | 67,11 | kg |
| 98 | Sắt góc L50 x50 x5 | Theo chương V HSMT | 20,81 | kg |
| 99 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xà thép trong TBA, cột BTLT | Theo chương V HSMT | 0,09 | tấn |
| 102 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V HSMT | 3,14 | kg |
| 103 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 105 | Thanh sắt V50x50x5-4000 - 16kg/thanh | Theo chương V HSMT | 80 | kg |
| 106 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Theo chương V HSMT | 2 | thanh |
| 107 | Đai thép Inox | Theo chương V HSMT | 2 | mét |
| 108 | Khóa đai Inox | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 109 | Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuông | Theo chương V HSMT | 20 | bộ |
| 110 | Ép Đầu cosse 50mm2 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 111 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m; đường kính lỗ khoan | Theo chương V HSMT | 20 | 1 mét |
| 112 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Theo chương V HSMT | 80 | kg |
| 113 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 9 | m3 |
| 114 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo chương V HSMT | 9 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 116 | Rãi dây tiếp địa | Theo chương V HSMT | 1,4 | 10 mét |
| 117 | Tủ CB trạm 3 pha trạm ngồi + khoá + bulon | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 118 | Bakelit 500x300 dày tối thiểu 7mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 119 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cổ dê bắt tủ | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV 3 pha | Theo chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 122 | Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 | Theo chương V HSMT | 24 | mét |
| 123 | Nắp che đầu cực FCO | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 124 | Nắp che đầu cực LA | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 125 | Nắp che đầu sứ MBA | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 126 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 127 | Chân sứ đứng D20 | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 128 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (50-95mm2) | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo chương V HSMT | 24 | 1 mét |
| 130 | Lắp đặt sứ đứng 22kV, trên cột BTLT | Theo chương V HSMT | 9 | 10 sứ |
| 131 | Cáp đồng bọc CV120 | Theo chương V HSMT | 8 | mét |
| 132 | Cáp đồng bọc CV240 | Theo chương V HSMT | 24 | mét |
| 133 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo chương V HSMT | 4 | mét |
| 134 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 135 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 136 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 137 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 138 | Tiếp địa cố định cáp ABC 120mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 139 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo chương V HSMT | 16 | m |
| 140 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Theo chương V HSMT | 4 | m |
| 141 | Co 90 độ PVC 114 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Khâu ven răng trong D90 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Khâu ven răng ngoài D90 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 145 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo chương V HSMT | 2 | tuýp |
| 146 | Keo silicon bít miệng ống | Theo chương V HSMT | 5 | chai |
| 147 | Lắp ống nhựa D | Theo chương V HSMT | 20 | mét |
| 148 | Nhổ trụ 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo chương V HSMT | 2 | trụ |
| 149 | Tháo dây CXV-25mm2 | Theo chương V HSMT | 0,02 | km |
| 150 | Tháo dây CXV-240mm2 | Theo chương V HSMT | 0,03 | km |
| 151 | Tháo cáp ngầm 24kV CXV-3x240mm2 (bao gồm cáp lên trụ) | Theo chương V HSMT | 37 | mét |
| 152 | Tháo bộ xà X-2.2Đ + 02 chống 0,81m | Theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Tháo bộ xà composite X-26DCP | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Tháo bộ xà X-2.6Đ (03 ốp) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Tháo bộ xà X-2.6Đ (0 ốp) | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Tháo sứ đứng + ty sứ | Theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 157 | Tháo LA+ phụ kiện | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Tháo FCO + phụ kiện | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 159 | Tháo MBA 3P-630KVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 160 | Tháo cáp xuất CV300mm2 | Theo chương V HSMT | 56 | mét |
| 161 | Tháo ống PVC D114 | Theo chương V HSMT | 30 | mét |
| 162 | Tháo ống sắt D140 | Theo chương V HSMT | 12 | mét |
| 163 | Tháo bộ xà X-26 đỡ MBA, cột BTLT | Theo chương V HSMT | 1,38 | tấn |
| 164 | Tháo tủ điện trạm giàn + phụ kiện | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 165 | Tháo MCCB tổng 3P-1000A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 166 | Tháo điện kế 3 pha | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 167 | Tháo, lắp TI đo đếm hạ thế | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 168 | Tháo cáp CVV-4x4mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | mét |
| 169 | Tháo hạ cáp ABC4x120 (từ MCCB tổng lên lưới) | Theo chương V HSMT | 0,03 | km |
| 170 | Tháo hạ dây AV50 | Theo chương V HSMT | 0,123 | km |
| 171 | Tháo dây branchement khách hàng (8m/1 sợi) | Theo chương V HSMT | 0,656 | km |
| 172 | Tháo hạ cáp ABC4x150 | Theo chương V HSMT | 0,32 | km |
| 173 | Tháo hạ cáp cáp ABC4x120 | Theo chương V HSMT | 0,38 | km |
| 174 | Tháo hạ cáp ABC4x70 | Theo chương V HSMT | 0,02 | km |
| 175 | Tháo hạ cáp ngầm AXDV/DSTA-3x240+95 | Theo chương V HSMT | 19 | mét |
| 176 | Nhổ trụ 8,4m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo chương V HSMT | 16 | trụ |
| 177 | Nhổ trụ 7,5m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo chương V HSMT | 5 | trụ |
| 178 | Tháo Rack 2 (tận dụng + thu hồi) | Theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 179 | Tháo Uclevis | Theo chương V HSMT | 19 | bộ |
| 180 | Tháo kẹp treo cáp 95-150 (NCx0,6) | Theo chương V HSMT | 27 | bộ |
| 181 | Tháo kẹp ngừng cáp 95-150 (NCx0,6) | Theo chương V HSMT | 19 | bộ |
| 182 | Tháo công tơ 1P | Theo chương V HSMT | 27 | bộ |
| 183 | Tháo hộp Domino rỗng | Theo chương V HSMT | 20 | bộ |
| 184 | Tháo cáp đồng bọc CV25 Hộp Domino h.hữu (tạm tính 2m/hộp) | Theo chương V HSMT | 40 | mét |
| 185 | Tháo kẹp IPC (4 cái/hộp) (NCx0,6) | Theo chương V HSMT | 80 | bộ |
| 186 | Phần thí nghiệm hiệu chỉnhTiếp địa tủ RMU | Theo chương V HSMT | 1 | vị trí |
| 187 | Tủ RMU 24kV IQIQ | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 188 | Cáp trung thế ngầm 3P 24KV CXV/DSTA-3x50mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 189 | Cáp trung thế ngầm 3P 24KV CXV/DSTA/Sehh-3x240mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 190 | Cáp trung thế 24kv C/XLPE-25mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 191 | Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV-35mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 192 | Tiếp địa TBA | Theo chương V HSMT | 2 | vị trí |
| 193 | Máy biến áp 22/0,4kV- 630kVA (thí nghiệm định kỳ) | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 194 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 195 | FCO 24kV 100A | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 196 | LA 18kV 10kA | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 197 | MCCB 3 cực 600V -400A - 50KA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 198 | MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV120mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 200 | Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV240mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 201 | Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV300mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 202 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 203 | Sứ đứng | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 204 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V HSMT | 6 | vị trí |
| 205 | Cáp hạ thế CV-25 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 206 | Cáp 0,6/1KV ABC-4x150mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 207 | Cáp 0,6/1KV ABC-4x120mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 208 | (vận chuyển đường dài dây hạ thế cải tạo) Dây sứ và phụ kiện | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 209 | Trụ BTLT +đà cản+ đế neo | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 210 | Cát, đá, xi măng và vật liệu xây dựng | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 211 | (vận chuyển đường dài cáp ngầm trung thế) Dây sứ và phụ kiện | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 212 | Trụ BTLT +đà cản+ đế neo | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 213 | Cát, đá, xi măng và vật liệu xây dựng | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 214 | (vận chuyển đường dài TBA) Dây sứ và phụ kiện | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 215 | Cát, đá, xi măng và vật liệu xây dựng | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông theo tuyến hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện trung thế ngầm, đường dây hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng;Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự (đính kèm khối lượng thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT (nếu có)+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Các cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Tải trọng ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Chiều cao nâng ≥ 12m (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn xử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn xử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn xử dụng tốt | 2 |
| 8 | Kìm ép đầu cốt | Còn xử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Còn xử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi