Gói thầu: Xây lắp hạng mục điện (Điện trung hạ thế, chiếu sáng và trạm biến áp, di dời điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872598-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục điện (Điện trung hạ thế, chiếu sáng và trạm biến áp, di dời điện)
Số hiệu KHLCNT 20210871372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 11:11:00 đến ngày 2021-09-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,280,787,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông theo tuyến hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện trung thế ngầm, đường dây hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng;Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự (đính kèm khối lượng thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT (nếu có)+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn xử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn xử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn xử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn xử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn xử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục điện (Điện trung hạ thế, chiếu sáng và trạm biến áp, di dời điện)
Nâng cấp đường nối từ đường QL15 sang QL1 (Đường Lưu Văn Viết), phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu , địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Biên; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Giao thông Trí Dũng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai, đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lập Tín, Địa chỉ: 32D – KP1 – P. Bửu Long – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu; Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lập Tín. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu , địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800; Ban Quản lý dự án Biên Hòa , địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất mương cápTheo chương V HSMT112,5m3
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 60/50mmTheo chương V HSMT5100m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m)Theo chương V HSMT1100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đinh (10viên/m)Theo chương V HSMT51000viên
5Đắp cát đường ốngTheo chương V HSMT56,25m3
6Đắp đất mương cáp đất cấp IIITheo chương V HSMT47,5m3
7Đào đất mương cápTheo chương V HSMT3,15m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 60/50mmTheo chương V HSMT0,14100m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp băng đường, ống STK D76Theo chương V HSMT0,14100m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m)Theo chương V HSMT0,028100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đinh (10viên/m)Theo chương V HSMT0,141000viên
12Đắp cát đường ốngTheo chương V HSMT1,96m3
13Đắp đất mương cáp đất cấp IIITheo chương V HSMT1,341m3
14Đào đất móng trụ, đất cấp 3Theo chương V HSMT10,241m3
15Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Theo chương V HSMT0,009m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụTheo chương V HSMT0,143100m2
17CCLD Khung móng trụ 4D24x1150Theo chương V HSMT19bộ
18Bê tông móng trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,6*0,6*1+0,4*0,4*0,1)m3/móng)Theo chương V HSMT7,144m3
19Đắp đất móng trụTheo chương V HSMT2,47m3
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V HSMT21bộ
21Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (3m/vị trí)Theo chương V HSMT0,63100m
22Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11Theo chương V HSMT590m
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2Theo chương V HSMT57đầu cáp
24Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, dày 4mmTheo chương V HSMT19cột
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V HSMT19bảng
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V HSMT38đầu cáp
27Lắp cửa cộtTheo chương V HSMT19cửa
28Đánh số cột thépTheo chương V HSMT1,910 cột
29Rải cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2Theo chương V HSMT5,9100m
30Làm đầu cáp khôTheo chương V HSMT38đầu cáp
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V HSMT1,995100m
32Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5mTheo chương V HSMT19cần đèn
33Lắp bộ đèn led 150W-220VTheo chương V HSMT19bộ
34Lắp cầu chì hộp 5ATheo chương V HSMT19cái
35Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ)Theo chương V HSMT2tủ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V HSMT12m3
37Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Theo chương V HSMT0,6m3
38Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo chương V HSMT11,763m3
39Khung móng trụ đèn chớp vàng 6M24x1150Theo chương V HSMT6bộ
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn chớp vàngTheo chương V HSMT0,482100m2
41Lắp dựng trụ đèn tín hiệu chóp vàng cao 6,2m, đường kính 200-135mm, dày 4mmTheo chương V HSMT6cột
42Lắp cần đèn vươn 4m, đường kính 130-70mm, dày 4mmTheo chương V HSMT6cần
43Lắp đèn chớp vàng led D300mm, DC-12V- 3,76WTheo chương V HSMT12bộ
44Lắp hệ thống tấm pin năng lượng mặt trời 50W - 12VTheo chương V HSMT6bộ
45Tủ đựng thiết bị + Accu lưu trữ (1 tủ/ trụ)Theo chương V HSMT6tủ
46Lắp bộ sạc năng lượng cho acqui 12V - 20A, điều khiển sạc acqui theo công nghệ tiên tiến PWM giúp tăng tuổi thọ acquTheo chương V HSMT6bộ
47Lắp đặt mạch điều khiển chớp vàng, tần số chớp 1Hz, mạch có chức năng điều khiển tiết kiệm năng lượng vào mùa mưa và chức năng auto reset, đảm bảo đèn họat động 24/24Theo chương V HSMT12cái
48Cáp đồng trần M25 (3m*0,224kg/m/trụ)Theo chương V HSMT4,032kg
49Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V HSMT6bộ
B PHẦN TRUNG THẾ NGẦM XDM
1Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 4 ngăn IQIQ + báo áp suất khí (20kA/s) + bộ báo sự cốTheo chương V HSMT1bộ
2Vỏ tủ RMU mạ kẽm (trọn bộ theo bản vẽ)Theo chương V HSMT1bộ
3Chì ống 24kV - 40A (TBA 630KVA Quốc Lộ 13 hiện hữu di dời)Theo chương V HSMT3sợi
4Chì ống 24kV - 25A (Nhánh TBA 250KVA Quốc Lộ 13A XDM)Theo chương V HSMT3cái
5Lắp đặt tủ RMU 24kVTheo chương V HSMT1tủ
6Lắp vỏ tủ bảo vệ RMU 24kVTheo chương V HSMT11 tủ
7Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 : đấu nốiTheo chương V HSMT12mét
8Cáp 24kV CXV/DSTA/SEhh-3x240mm2 x1,01Theo chương V HSMT134mét
9Cáp 24kV CXV/DSTA-3x50mm2 x1,01Theo chương V HSMT122mét
10Cáp đồng bọc CV35 - trung hòaTheo chương V HSMT122mét
11Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 TplugTheo chương V HSMT2bộ
12Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorTheo chương V HSMT1bộ
13Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 ElbowTheo chương V HSMT3bộ
14Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụpTheo chương V HSMT6cái
15Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V HSMT12cái
16Ông sắt tráng kẽm D90Theo chương V HSMT6mét
17Cổ dê kẹp ống sắt Þ 90Theo chương V HSMT2bộ
18Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Theo chương V HSMT1bộ
19Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V HSMT2cái
20Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Theo chương V HSMT2cái
21Ép Đầu cosse 240mm2Theo chương V HSMT6cái
22Ép Đầu cosse 50mm2Theo chương V HSMT12cái
23Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V HSMT134mét
24Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V HSMT122mét
25Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V HSMT244mét
26Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2Theo chương V HSMT4cái
27Lắp đầu cáp trung thế 3x240mm2Theo chương V HSMT2cái
28Lắp hộp nối cáp trung thế 3x240mm2Theo chương V HSMT2cái
29Gạch thẻ 40x80x180: 12 viên/mTheo chương V HSMT660viên
30Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/mTheo chương V HSMT16,5m2
31Ống nhựa HDPE xoắn D130/100Theo chương V HSMT110m
32Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng Theo chương V HSMT22m3
33Lắp ống nhựa DTheo chương V HSMT110mét
34Lắp gạch làm dấuTheo chương V HSMT660viên
35Lắp Nylon làm dấuTheo chương V HSMT16,5m2
36Rải cát san lắp: 0,306m3/m (độ chặt K=0,9)Theo chương V HSMT16,83m3
37Gạch thẻ 40x80x180: 24 viên/mTheo chương V HSMT528viên
38Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/mTheo chương V HSMT13,2m2
39Ống nhựa HDPE xoắn D130/100Theo chương V HSMT44m
40Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng Theo chương V HSMT13,2m3
41Lắp ống nhựa DTheo chương V HSMT44mét
42Lắp gạch làm dấuTheo chương V HSMT528viên
43Lắp Nylon làm dấuTheo chương V HSMT13,2m2
44Rải cát san lắp: 0,386m3/m (độ chặt K=0,9)Theo chương V HSMT8,49m3
45Gạch thẻ 40x80x180: 24 viên/mTheo chương V HSMT1.200viên
46Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/mTheo chương V HSMT30m2
47Ống nhựa HDPE xoắn D195/150Theo chương V HSMT100m
48Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng Theo chương V HSMT30m3
49Lắp ống nhựa DTheo chương V HSMT100mét
50Lắp gạch làm dấuTheo chương V HSMT1.200viên
51Lắp Nylon làm dấuTheo chương V HSMT30m2
52Rải cát san lắp: 0,386m3/m đệm (độ chặt K=0,9)Theo chương V HSMT19,3m3
53Gạch thẻ 40x80x180: 12 viên/mTheo chương V HSMT300viên
54Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/mTheo chương V HSMT7,5m2
55Ống nhựa HDPE xoắn D195/150Theo chương V HSMT25m
56Ông sắt tráng kẽm D220Theo chương V HSMT25mét
57Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng Theo chương V HSMT10m3
58Lắp ống nhựa DTheo chương V HSMT25mét
59Lắp ống sắt D>100Theo chương V HSMT25mét
60Lắp gạch làm dấuTheo chương V HSMT300viên
61Lắp Nylon làm dấuTheo chương V HSMT7,5m2
62Rải cát san lắp: 0,222m3/m (độ chặt K=0,9)Theo chương V HSMT5,55m3
63Sắt góc L50x50x5: 37,27kg/hốTheo chương V HSMT74,54kg
64Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT82,66kg
65Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT278kg
66Phá mặt đường đá dăm, nhựa, bê tông :0,022m3/mTheo chương V HSMT0,91m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, mác M150 đá 4x6Theo chương V HSMT5,63m3
68Gia công và lắp dựng ván khuôn :0,022m3/mTheo chương V HSMT0,27100m2
69Đắp đất mương cáp K=0,9 :0,022m3/mTheo chương V HSMT7,57m3
70Sắt góc L50 x50 x5: 8,491kg/hốTheo chương V HSMT101,89kg
71Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT75,96kg
72Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT138,53kg
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, đá 1x2 M200Theo chương V HSMT1,104m3
74Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1mTheo chương V HSMT4,58m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, đá 1x2 M200Theo chương V HSMT1,92m3
76Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m :0,022m3/mTheo chương V HSMT4,3m3
77Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT96,93kg
78Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT67,13kg
79Gia công và lắp dựng ván khuônTheo chương V HSMT0,12100m2
80Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Theo chương V HSMT2trụ
81Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)Theo chương V HSMT2trụ
82Bulon VRS D16x600/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V HSMT1bộ
83Bulon VRS D16x700/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V HSMT1bộ
84Bulon VRS D16x800/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V HSMT1bộ
85Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 2,22m3/móngTheo chương V HSMT2,22m3
86Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 0,56m3/móngTheo chương V HSMT0,56m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, đá 1x2 M200Theo chương V HSMT1,5m3
88Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V HSMT5,38kg
89Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V HSMT6bộ
90Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V HSMT3cái
91Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuôngTheo chương V HSMT18bộ
92Ép Đầu cosse 50mm2Theo chương V HSMT3cái
93Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m; đường kính lỗ khoan Theo chương V HSMT201 mét
94Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métTheo chương V HSMT80kg
95Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo chương V HSMT3,15m3
96Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo chương V HSMT3,15m3
97Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo chương V HSMT0,610 cọc
98Rãi dây tiếp địaTheo chương V HSMT2,410 mét
C PHẦN HẠ THẾ DI DỜI, CẢI TẠO
1Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1mTheo chương V HSMT12,117m3
2Đắp đất hố móng trụ cấp 3Theo chương V HSMT3,213m3
3Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1mTheo chương V HSMT18,037m3
4Đắp đất hố móng trụ cấp 3Theo chương V HSMT3,162m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng >250cm, mác 100÷200Theo chương V HSMT25,5m3
6Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V HSMT8,064kg
7Cọc sắt tiếp đất Þ16 - 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầuTheo chương V HSMT12cọc
8Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo chương V HSMT12cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V HSMT24cái
10Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Theo chương V HSMT12thanh
11Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuôngTheo chương V HSMT36bộ
12Đai thép InoxTheo chương V HSMT12mét
13Khóa đai InoxTheo chương V HSMT12cái
14Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo chương V HSMT2,7m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo chương V HSMT2,7m3
16Rãi dây tiếp địaTheo chương V HSMT3,610 mét
17Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo chương V HSMT1,210 cọc
18Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Theo chương V HSMT55trụ
19Dựng trụ BTLT Theo chương V HSMT55trụ
20Cáp nhôm ABC 4x150mm2 x1,02Theo chương V HSMT341mét
21Cáp nhôm ABC 4x120mm2 x1,02Theo chương V HSMT1.002mét
22Uclevis + sứ ống chỉTheo chương V HSMT37bộ
23Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (lắp uclevis)Theo chương V HSMT37bộ
24Bulon VRS D16x400 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 (ghép trụ đôi)Theo chương V HSMT17bộ
25Bulon VRS D16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 (ghép trụ đôi)Theo chương V HSMT17bộ
26Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 (ghép trụ đôi)Theo chương V HSMT17bộ
27Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT81bộ
28Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT7bộ
29Ghíp nối IPC 150-35(25) - 2BL (trung tính 2 ghip)Theo chương V HSMT72cái
30Ghíp nối IPC 120-35(25) - 2BL (trung tính 2 ghip)Theo chương V HSMT150cái
31Kẹp treo cáp ABC4x150mm2Theo chương V HSMT9cái
32Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Theo chương V HSMT16cái
33Kẹp ngừng cáp ABC4x150mm2Theo chương V HSMT7cái
34Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Theo chương V HSMT56cái
35Hộp phân phối 9 cực rỗngTheo chương V HSMT37cái
36Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2Theo chương V HSMT1cái
37Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V HSMT20cuộn
38Đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 + chụpTheo chương V HSMT12cái
39Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 + chụpTheo chương V HSMT40cái
40Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Theo chương V HSMT68cái
41Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2Theo chương V HSMT8cái
42Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp PP lắp mới, đấu nối 1 pha)Theo chương V HSMT148mét
43Kéo dây ABC 4x150mm2 chiều caoTheo chương V HSMT0,33km
44Kéo dây ABC 4x120mm2 chiều caoTheo chương V HSMT0,98km
45Ép nối dây tiết diện Theo chương V HSMT41 mối
46Ép nối dây tiết diện Theo chương V HSMT341 mối
47Ép Đầu cosse 150mm2 (2 nối ép/mối)Theo chương V HSMT12cái
48Ép Đầu cosse 120mm2 (2 nối ép/mối)Theo chương V HSMT40cái
49Lắp đầu cáp hạ thế (3)4x240mm2Theo chương V HSMT1cái
50Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo chương V HSMT1481 mét
51Lắp đặt hộp dominoTheo chương V HSMT371 hộp
52Lắp rack sứ + sứ ống chỉTheo chương V HSMT37cái
53Lắp đặt kẹp cáp IPCTheo chương V HSMT2221 cái
54Lắp đặt dây branchement khách hàng sử dụng lại (8m/1 sợi)Theo chương V HSMT0,656km
55Lắp đặt công tơ 1P (sử dụng lại)Theo chương V HSMT27Bộ
D TRẠM CỘT THÉP 630KVA (QUỐC LỘ 13 DI DỜI)
1Máy biến áp 22/0,4kV- 630kVA (hiện hữu di dời)Theo chương V HSMT1máy
2MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA (chỉnh định dòng)Theo chương V HSMT2cái
3Biến dòng 600V - 600/5A (Điện lực cấp)Theo chương V HSMT3cái
4Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp)Theo chương V HSMT1cái
5Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 630kVA- 22 /0,4 kTheo chương V HSMT1máy
6Lắp đặt MCCB 3P Theo chương V HSMT2cái
7Thân trạm biến thế cột thép đỡ MBA + nắp chụp (theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V HSMT1bộ
8Dựng cột thép, chiều cao cột Theo chương V HSMT1cột
9Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng >250cmTheo chương V HSMT0,288m3
10Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng >250cmTheo chương V HSMT1,971m3
11Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1mTheo chương V HSMT4,032m3
12Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT12,92kg
13Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V HSMT124,95kg
14Gia công và lắp dựng ván khuônTheo chương V HSMT0,095100m2
15Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V HSMT5,38kg
16Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V HSMT6bộ
17Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V HSMT3cái
18Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuôngTheo chương V HSMT18bộ
19Ép Đầu cosse 50mm2Theo chương V HSMT3cái
20Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m; đường kính lỗ khoan Theo chương V HSMT201 mét
21Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métTheo chương V HSMT80kg
22Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo chương V HSMT3,15m3
23Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo chương V HSMT3,15m3
24Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo chương V HSMT0,610 cọc
25Rãi dây tiếp địaTheo chương V HSMT2,410 mét
26Tủ điện kế 3 pha điện tửTheo chương V HSMT1cái
27Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmTheo chương V HSMT1cái
28Cáp CVV 4x4mm2Theo chương V HSMT8mét
29Ống nhựa HDPE xoắn D50/40Theo chương V HSMT6m
30Lắp cáp tín hiệu CVV-4x4mm2Theo chương V HSMT8mét
31Lắp ống nhựa DTheo chương V HSMT6mét
32Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2Theo chương V HSMT3mét
33Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorTheo chương V HSMT1cái
34Nắp che đầu sứ MBATheo chương V HSMT3cái
35Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V HSMT3cái
36Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo chương V HSMT31 mét
37Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2Theo chương V HSMT1cái
38Ép Đầu cosse 25mm2Theo chương V HSMT3cái
39Cáp đồng bọc CV300 (2x3x7m/MCCB 630A)Theo chương V HSMT42mét
40Cáp đồng bọc CV300 (7m trung tính)Theo chương V HSMT7mét
41Đầu cosse ép Cu 300mm2 + chụpTheo chương V HSMT14cái
42Chụp đầu cosse 300mm2Theo chương V HSMT14cái
43Ép Đầu cosse 300mm2Theo chương V HSMT14cái
44Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo chương V HSMT421 mét
45Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x150+95mm2 (15m/lộ)Theo chương V HSMT60mét
46Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 (02 đầu/lộ)Theo chương V HSMT8cái
47Đầu cosse ép Cu 150mm2Theo chương V HSMT24cái
48Chụp đầu cosse 150mm2Theo chương V HSMT24cái
49Đầu cosse ép Cu 95mm2Theo chương V HSMT8cái
50Chụp đầu cosse 95mm2Theo chương V HSMT8cái
51Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V HSMT60mét
52Lắp đầu cáp hạ thế 3x150mm2, 185mm2Theo chương V HSMT8cái
53Ép Đầu cosse 240mm2Theo chương V HSMT24cái
54Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo chương V HSMT601 mét
55Ép Đầu cosse 240mm2Theo chương V HSMT8cái
56Gạch thẻ 40x80x180: 24 viên/mTheo chương V HSMT120viên
57Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/mTheo chương V HSMT3m2
58Ống nhựa HDPE xoắn D130/100Theo chương V HSMT20m
59Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng Theo chương V HSMT3m3
60Lắp ống nhựa DTheo chương V HSMT20mét
61Lắp gạch làm dấuTheo chương V HSMT120viên
62Lắp Nylon làm dấuTheo chương V HSMT3m2
63Rải cát san lắp: 0,386m3/m (độ chặt K=0,9)Theo chương V HSMT1,93m3
64(TRẠM 250KVA) Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVATheo chương V HSMT1máy
65FCO 24kV - 100ATheo chương V HSMT3cái
66Dây chảy 15KTheo chương V HSMT3Sợi
67LA 18kV 10kATheo chương V HSMT3cái
68MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (chỉnh định dòng)Theo chương V HSMT2cái
69Biến dòng 600V - 600/5A (Điện lực cấp)Theo chương V HSMT3cái
70Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp)Theo chương V HSMT1cái
71Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kVTheo chương V HSMT1máy
72Lắp đặt FCO 22kVTheo chương V HSMT3cái
73Lắp đặt chống sét van LA 24kV compositeTheo chương V HSMT3cái
74Lắp đặt MCCB 3P Theo chương V HSMT2cái
75Đà U200x76x5,2x2100 chống MBA : 2 thanhTheo chương V HSMT74,81kg
76Đà U100x46x4,5x400 ốp đà chống : 2 thanhTheo chương V HSMT6,87kg
77Đà U200x76x5,2x1428 Chống ngoài bắt MBA : 1 thanhTheo chương V HSMT26,28kg
78Đà U100x46x4,5x750 ốp Chống ngoài bắt MBA : 1 thanhTheo chương V HSMT6,44kg
79Đà U100x46x4,5x750 Chống ngoài đỡ MBA : 1 thanhTheo chương V HSMT6,44kg
80Đà U200x76x5,2x1500 đỡ MBA : 2 thanhTheo chương V HSMT55,2kg
81Đà U100x46x4,5x700 ốp đà đỡ MBA : 2 thanhTheo chương V HSMT12,03kg
82Đà U200x76x5,2x800 trong bắt MBA : 1 thanhTheo chương V HSMT14,72kg
83Đà U100x46x4,5x700 kẹp bắt MBA : 1 thanhTheo chương V HSMT6,01kg
84Đà U200x76x5,2x800 ngoài bắt MBA : 1 thanhTheo chương V HSMT14,72kg
85Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT9bộ
86Boulon 16x750+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT2bộ
87Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT4bộ
88Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT6bộ
89Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT12bộ
90Lắp đặt xà thép trong TBA, cột BTLT Theo chương V HSMT0,22tấn
91Đà Composite 110x80x5x2400Theo chương V HSMT1cây
92Chống Composite 40x10x920Theo chương V HSMT2Thanh
93Bass LL bắt FCO và LATheo chương V HSMT3bộ
94Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT2bộ
95Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT2bộ
96Lắp đặt xà đỡ Theo chương V HSMT4kg
97Sắt góc L75 x75 x8Theo chương V HSMT67,11kg
98Sắt góc L50 x50 x5Theo chương V HSMT20,81kg
99Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT6bộ
100Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V HSMT6bộ
101Lắp đặt xà thép trong TBA, cột BTLT Theo chương V HSMT0,09tấn
102Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V HSMT3,14kg
103Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V HSMT3bộ
104Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V HSMT4cái
105Thanh sắt V50x50x5-4000 - 16kg/thanhTheo chương V HSMT80kg
106Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Theo chương V HSMT2thanh
107Đai thép InoxTheo chương V HSMT2mét
108Khóa đai InoxTheo chương V HSMT2cái
109Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuôngTheo chương V HSMT20bộ
110Ép Đầu cosse 50mm2Theo chương V HSMT4cái
111Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m; đường kính lỗ khoan Theo chương V HSMT201 mét
112Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métTheo chương V HSMT80kg
113Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo chương V HSMT9m3
114Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo chương V HSMT9m3
115Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo chương V HSMT0,310 cọc
116Rãi dây tiếp địaTheo chương V HSMT1,410 mét
117Tủ CB trạm 3 pha trạm ngồi + khoá + bulonTheo chương V HSMT1cái
118Bakelit 500x300 dày tối thiểu 7mmTheo chương V HSMT1cái
119Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmTheo chương V HSMT1cái
120Cổ dê bắt tủTheo chương V HSMT2bộ
121Lắp đặt tủ điện 0,4kV 3 phaTheo chương V HSMT11 tủ
122Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2Theo chương V HSMT24mét
123Nắp che đầu cực FCOTheo chương V HSMT3cái
124Nắp che đầu cực LATheo chương V HSMT3cái
125Nắp che đầu sứ MBATheo chương V HSMT3cái
126Sứ đứng 24KVTheo chương V HSMT9cái
127Chân sứ đứng D20Theo chương V HSMT9cái
128Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (50-95mm2)Theo chương V HSMT9cái
129Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo chương V HSMT241 mét
130Lắp đặt sứ đứng 22kV, trên cột BTLT Theo chương V HSMT910 sứ
131Cáp đồng bọc CV120Theo chương V HSMT8mét
132Cáp đồng bọc CV240Theo chương V HSMT24mét
133Cáp CVV 4x4mm2Theo chương V HSMT4mét
134Đầu cosse ép Cu 120mm2Theo chương V HSMT1cái
135Đầu cosse ép Cu 240mm2Theo chương V HSMT3cái
136Chụp đầu cosse 120mm2Theo chương V HSMT1cái
137Chụp đầu cosse 240mm2Theo chương V HSMT3cái
138Tiếp địa cố định cáp ABC 120mm2Theo chương V HSMT3cái
139Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V HSMT16m
140Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Theo chương V HSMT4m
141Co 90 độ PVC 114Theo chương V HSMT1cái
142Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90Theo chương V HSMT2bộ
143Khâu ven răng trong D90Theo chương V HSMT2cái
144Khâu ven răng ngoài D90Theo chương V HSMT2cái
145Keo dán ống PVC (100gr)Theo chương V HSMT2tuýp
146Keo silicon bít miệng ốngTheo chương V HSMT5chai
147Lắp ống nhựa DTheo chương V HSMT20mét
148Nhổ trụ 12m thủ công + cơ giới (cẩu)Theo chương V HSMT2trụ
149Tháo dây CXV-25mm2Theo chương V HSMT0,02km
150Tháo dây CXV-240mm2Theo chương V HSMT0,03km
151Tháo cáp ngầm 24kV CXV-3x240mm2 (bao gồm cáp lên trụ)Theo chương V HSMT37mét
152Tháo bộ xà X-2.2Đ + 02 chống 0,81mTheo chương V HSMT5bộ
153Tháo bộ xà composite X-26DCPTheo chương V HSMT1bộ
154Tháo bộ xà X-2.6Đ (03 ốp)Theo chương V HSMT1bộ
155Tháo bộ xà X-2.6Đ (0 ốp)Theo chương V HSMT2bộ
156Tháo sứ đứng + ty sứTheo chương V HSMT18bộ
157Tháo LA+ phụ kiệnTheo chương V HSMT3bộ
158Tháo FCO + phụ kiệnTheo chương V HSMT3bộ
159Tháo MBA 3P-630KVATheo chương V HSMT1máy
160Tháo cáp xuất CV300mm2Theo chương V HSMT56mét
161Tháo ống PVC D114Theo chương V HSMT30mét
162Tháo ống sắt D140Theo chương V HSMT12mét
163Tháo bộ xà X-26 đỡ MBA, cột BTLT Theo chương V HSMT1,38tấn
164Tháo tủ điện trạm giàn + phụ kiệnTheo chương V HSMT1tủ
165Tháo MCCB tổng 3P-1000ATheo chương V HSMT1cái
166Tháo điện kế 3 phaTheo chương V HSMT1cái
167Tháo, lắp TI đo đếm hạ thếTheo chương V HSMT3cái
168Tháo cáp CVV-4x4mm2Theo chương V HSMT3mét
169Tháo hạ cáp ABC4x120 (từ MCCB tổng lên lưới)Theo chương V HSMT0,03km
170Tháo hạ dây AV50Theo chương V HSMT0,123km
171Tháo dây branchement khách hàng (8m/1 sợi)Theo chương V HSMT0,656km
172Tháo hạ cáp ABC4x150Theo chương V HSMT0,32km
173Tháo hạ cáp cáp ABC4x120Theo chương V HSMT0,38km
174Tháo hạ cáp ABC4x70Theo chương V HSMT0,02km
175Tháo hạ cáp ngầm AXDV/DSTA-3x240+95Theo chương V HSMT19mét
176Nhổ trụ 8,4m thủ công + cơ giới (cẩu)Theo chương V HSMT16trụ
177Nhổ trụ 7,5m thủ công + cơ giới (cẩu)Theo chương V HSMT5trụ
178Tháo Rack 2 (tận dụng + thu hồi)Theo chương V HSMT10bộ
179Tháo UclevisTheo chương V HSMT19bộ
180Tháo kẹp treo cáp 95-150 (NCx0,6)Theo chương V HSMT27bộ
181Tháo kẹp ngừng cáp 95-150 (NCx0,6)Theo chương V HSMT19bộ
182Tháo công tơ 1PTheo chương V HSMT27bộ
183Tháo hộp Domino rỗngTheo chương V HSMT20bộ
184Tháo cáp đồng bọc CV25 Hộp Domino h.hữu (tạm tính 2m/hộp)Theo chương V HSMT40mét
185Tháo kẹp IPC (4 cái/hộp) (NCx0,6)Theo chương V HSMT80bộ
186Phần thí nghiệm hiệu chỉnhTiếp địa tủ RMUTheo chương V HSMT1vị trí
187Tủ RMU 24kV IQIQTheo chương V HSMT1cái
188Cáp trung thế ngầm 3P 24KV CXV/DSTA-3x50mm2Theo chương V HSMT1mẫu
189Cáp trung thế ngầm 3P 24KV CXV/DSTA/Sehh-3x240mm2Theo chương V HSMT1mẫu
190Cáp trung thế 24kv C/XLPE-25mm2Theo chương V HSMT1mẫu
191Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV-35mm2Theo chương V HSMT1mẫu
192Tiếp địa TBATheo chương V HSMT2vị trí
193Máy biến áp 22/0,4kV- 630kVA (thí nghiệm định kỳ)Theo chương V HSMT1máy
194Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVATheo chương V HSMT1máy
195FCO 24kV 100ATheo chương V HSMT3cái
196LA 18kV 10kATheo chương V HSMT3cái
197MCCB 3 cực 600V -400A - 50KATheo chương V HSMT2cái
198MCCB 3 cực 400V -630A - 50KATheo chương V HSMT2cái
199Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV120mm2Theo chương V HSMT1mẫu
200Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV240mm2Theo chương V HSMT1mẫu
201Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV300mm2Theo chương V HSMT1mẫu
202Cáp CVV 4x4mm2Theo chương V HSMT1mẫu
203Sứ đứngTheo chương V HSMT9cái
204Tiếp địa lặp lạiTheo chương V HSMT6vị trí
205Cáp hạ thế CV-25Theo chương V HSMT1mẫu
206Cáp 0,6/1KV ABC-4x150mm2Theo chương V HSMT1mẫu
207Cáp 0,6/1KV ABC-4x120mm2Theo chương V HSMT1mẫu
208(vận chuyển đường dài dây hạ thế cải tạo) Dây sứ và phụ kiệnTheo chương V HSMT1t.bộ
209Trụ BTLT +đà cản+ đế neoTheo chương V HSMT1t.bộ
210Cát, đá, xi măng và vật liệu xây dựngTheo chương V HSMT1t.bộ
211(vận chuyển đường dài cáp ngầm trung thế) Dây sứ và phụ kiệnTheo chương V HSMT1t.bộ
212Trụ BTLT +đà cản+ đế neoTheo chương V HSMT1t.bộ
213Cát, đá, xi măng và vật liệu xây dựngTheo chương V HSMT1t.bộ
214(vận chuyển đường dài TBA) Dây sứ và phụ kiệnTheo chương V HSMT1t.bộ
215Cát, đá, xi măng và vật liệu xây dựngTheo chương V HSMT1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông theo tuyến hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện trung thế ngầm, đường dây hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng;Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự (đính kèm khối lượng thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT (nếu có)+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).55
3 Các cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Tải trọng ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)1
3 Cần trục ô tô Chiều cao nâng ≥ 12m (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đo điện trở tiếp địa Còn xử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm dùi Còn xử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn xử dụng tốt2
8 Kìm ép đầu cốt Còn xử dụng tốt1
9 Máy tời điện Còn xử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->