Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:25:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,520,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang hạ tầng đô thị và nhóm nhà ở trên địa bàn huyện Cô Tô - Giai đoạn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô.
Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cô Tô; địa chỉ khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, số điện thoại: 02033.889216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Số điện thoại: 0973784666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khu xen kẹp phía tây trục đường từ ngã tư ngân hàng chính sách đi trụ sở bảo hiểm xã hội Cô Tô | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,74 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,74 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,74 | 100m³ |
| 4 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 102,518 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,247 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,247 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc tại mỏ đất, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 109,448 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 109,448 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 55,022 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,155 | 100m³ |
| 11 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 63,896 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 63,896 | 100m³ |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,44 | 100m³ |
| 14 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,659 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,099 | 100m³ |
| 16 | Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,324 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,324 | 100m³ |
| 18 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,324 | 100m³ |
| 19 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 249,2 | m³ |
| 20 | Nilon | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 13,854 | 100m² |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,94 | 100m³ |
| 22 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,189 | m³ |
| 23 | Đệm cát rãnh tam giác | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,189 | m³ |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,218 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,052 | 100m² |
| 26 | Xẻ khe giãn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,5 | 10m |
| 27 | Mạt cưa tẩm nhựa đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,294 | m³ |
| 28 | Matit chèn khe giãn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,294 | m³ |
| 29 | Gỗ đệm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,294 | m³ |
| 30 | Xẻ khe co | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 27,5 | 10m |
| 31 | Mạt cưa tẩm nhựa đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,294 | m³ |
| 32 | Matit chèn khe giãn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,294 | m³ |
| 33 | Gia công thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,283 | tấn |
| 34 | Xẻ khe dọc | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20,72 | 10m |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,294 | m³ |
| 36 | Matit chèn khe giãn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,294 | m³ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, PN8 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50, PN8 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,895 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90º, D50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu bịt D50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai khởi thủy D50/20 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20, PN10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đầu bịt D20 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,895 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 160mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 48 | Khử trùng ống nước, đường kính 20mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 100m |
| 49 | Khử trùng ống nước, đường kính 50mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,895 | 100m |
| 50 | Khử trùng ống nước, đường kính 160mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 51 | Đào móng, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,099 | 100m³ |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,352 | 100m³ |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,739 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,286 | 100m³ |
| 55 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,286 | 100m³ |
| 56 | Đào đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,624 | m³ |
| 57 | Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,207 | m³ |
| 58 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,011 | 100m² |
| 59 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,154 | m³ |
| 60 | Đá dăm lỗ thoát nước | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,006 | m³ |
| 61 | Ván khuôn trụ đỡ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,013 | 100m² |
| 62 | Bê tông trụ đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,202 | m³ |
| 63 | Xây hố van, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,717 | m³ |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,56 | m² |
| 65 | Bê tông giằng miệng hố,đá 1x2, vữa XM mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,151 | m³ |
| 66 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,017 | 100m² |
| 67 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,021 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,08 | m³ |
| 69 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,005 | 100m² |
| 70 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,011 | tấn |
| 71 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,015 | 100m³ |
| 73 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,029 | 100m³ |
| 74 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,029 | 100m³ |
| 75 | Lắp đặt tê thép, D50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích thép rỗng, D50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm, D50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, D160/50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều, D50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 80 | Đào móng, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,314 | 100m³ |
| 81 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,549 | 100m³ |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 204,302 | m³ |
| 83 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 515,811 | m³ |
| 84 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 291,86 | m² |
| 85 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,71 | 100m³ |
| 86 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,71 | 100m³ |
| 87 | Ván khuôn dầm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,622 | 100m² |
| 88 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,73 | tấn |
| 89 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15,54 | m³ |
| 90 | Gia công lan can | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,496 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 227,92 | m² |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 440,12 | m² |
| 93 | Bu lông M16x150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 280 | bộ |
| 94 | Bản mã | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 70 | bộ |
| 95 | Vải địa chụp đầu ống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,253 | 100m² |
| 96 | Cát thô làm tầng lọc ngược | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,162 | m³ |
| 97 | Đá 1x2x3 làm tầng lọc ngược | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,364 | m³ |
| 98 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,313 | 100m |
| 99 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 60,9 | m² |
| 100 | Rải vải địa kỹ thuật mặt trong khe lún | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,609 | 100m² |
| 101 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 22,128 | m³ |
| 102 | Bê tông đệm móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,397 | m³ |
| 103 | Ván khuôn viên vỉa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7,32 | 100m² |
| 104 | Bó vỉa thẳng hè | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 332,12 | m |
| 105 | Bó vỉa cong hè | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 83,03 | m |
| 106 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400x40mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2.559,231 | m² |
| 107 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2.559,231 | m² |
| 108 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 255,923 | m³ |
| 109 | Đắp cát vỉa hè | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,28 | 100m³ |
| 110 | Nilon | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25,592 | 100m² |
| 111 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,13 | 100m³ |
| 112 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,13 | 100m³ |
| 113 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,13 | 100m³ |
| 114 | Bê tông đệm móng bó bồn hoa đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,808 | m³ |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 32,718 | m³ |
| 116 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7,189 | m³ |
| 117 | Trồng cây Sao Đen D=5-8cm, H≤5m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 13 | cây |
| 118 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 13 | cây/tháng |
| 119 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7,624 | 100m³ |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,383 | 100m³ |
| 121 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,843 | 100m³ |
| 122 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,843 | 100m³ |
| 123 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,084 | 100m³ |
| 124 | Ván khuôn bê tông móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,699 | 100m² |
| 125 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 39,342 | m³ |
| 126 | Rải nilon | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,894 | 100m² |
| 127 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,453 | 100m² |
| 128 | Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,365 | tấn |
| 129 | Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,429 | tấn |
| 130 | Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 23,203 | m³ |
| 131 | Ván khuôn tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,489 | 100m² |
| 132 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,7 | m³ |
| 133 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,9 | m³ |
| 134 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,28 | m³ |
| 135 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 80,817 | m³ |
| 136 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12,794 | m³ |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 443,238 | m² |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,344 | 100m³ |
| 139 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,135 | 100m² |
| 140 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 23,114 | m³ |
| 141 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,4 | m³ |
| 142 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,478 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 300,08 | cấu kiện |
| 144 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12,085 | m² |
| 145 | Gia công kết cấu thép L 50*50*5 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,793 | tấn |
| 146 | Lắp đặt kết cấu thép L 50*50*5 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,793 | tấn |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 PN8 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 148 | Lưới chắn rác bằng composite | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | bộ |
| 149 | Đào hố bằng máy đào ≤0,4m3 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,642 | 100m³ |
| 150 | Vận chuyển đất L=01km, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,756 | 100m³ |
| 151 | San đất bãi thải, bãi trữ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,756 | 100m³ |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,214 | 100m³ |
| 153 | Ván khuôn bê tông móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,035 | 100m² |
| 154 | Đắp cát móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,016 | 100m³ |
| 155 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,244 | m³ |
| 156 | Rải nilon | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,124 | 100m² |
| 157 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,046 | 100m² |
| 158 | Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,83 | m³ |
| 159 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,024 | m³ |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 83,22 | m² |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,088 | 100m² |
| 162 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,042 | m³ |
| 163 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,061 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cấu kiện |
| 165 | Lắp hố ga, nắp gang tiền chế | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 166 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,056 | tấn |
| 167 | Lắp đặt thang sắt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,056 | tấn |
| 168 | Đào móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,349 | 100m³ |
| 169 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,285 | 100m³ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,299 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 250mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16 | cái |
| 172 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x120mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 100 | m |
| 173 | Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 90 | m |
| 174 | Ống thép D200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | m |
| 175 | Đầu cáp ngầm đồng co nguội ngoài trời 24kV - 3x240mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 176 | Dây nhôm lõi thép bôi mỡ ACSR 120/19 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 300 | m |
| 177 | Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện khóa máng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | Bộ |
| 178 | Đầu cáp Tplug 3x120mm2 - 24kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Đầu |
| 179 | Đầu cáp Ebow pha 3x70mm2 - 24kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Đầu |
| 180 | Cáp ngầm đồng 1x70mm2 từ tủ RMU sang TBA | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | m |
| 181 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV-1x240 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 182 | Đầu cốt đồng M240 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | Cái |
| 183 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 184 | Biển sơ đồ điện | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 185 | Biển an toàn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 186 | Xà thép (Tiếp địa) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 145 | kg |
| 187 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 414 | m |
| 188 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 168 | m |
| 189 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 162 | m |
| 190 | Đầu cốt đồng M120 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | Đầu |
| 191 | Đầu cốt đồng M70 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 38 | Đầu |
| 192 | Đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 34 | Đầu |
| 193 | Đầu cốt đồng M35 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | Đầu |
| 194 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 826 | m |
| 195 | Xà thép ( tiếp địa) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 191 | kg |
| 196 | Cột và cần cánh buồm đơn cao 8m, lắp 01 đèn, dày 3,5ly | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cột |
| 197 | Chóa + Đèn LED chiếu sáng 145W | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | chiếc |
| 198 | Khung móng M24x300x300x750 cho cột 8m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bộ |
| 199 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2000 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cọc |
| 200 | Bảng điện cho cột đèn 8m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | chiếc |
| 201 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 55 | m |
| 202 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | m |
| 203 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 221 | m |
| 204 | Dây đồng trần M10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 226 | m |
| 205 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-65/50 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 255 | m |
| 206 | Lưới báo cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 261 | m |
| 207 | Đầu cốt đồng các loại | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 56 | cái |
| 208 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cuộn |
| 209 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | đầu cáp |
| 210 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bộ |
| 212 | Xà 3 tầng hãm chuỗi 22kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 213 | Xà phụ XP1 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 214 | Xà phụ XP2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 215 | Xà phụ XP3 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 216 | Xà dao cách ly | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 217 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 218 | Bộ truyền động cầu dao | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 219 | Ghế cách điện | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 220 | Thang trèo | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 221 | Cô dê ôm cáp lên cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 222 | Tiếp địa cột BTLT trung thế | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 223 | Hào cáp ngầm 24kV 1 lộ trên vỉa hè chưa nát | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 68 | m |
| 224 | Hào cáp ngầm 24kV 1 lộ qua đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | m |
| 225 | Chở máy biến áp tủ hạ thế từ Hà Nội đến công trình | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | Ca |
| 226 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | đầu cáp |
| 227 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | đầu cáp |
| 228 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | 1 m |
| 229 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | 1 bộ |
| 230 | Hệ thống tiếp địa Trạm Biến Áp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | hệ thống |
| 231 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12,8 | m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | m3 |
| 233 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8 | 10 cọc |
| 234 | Rải dây thép địa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,2 | 10 m |
| 235 | Móng đặt TBA | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Móng |
| 236 | Chở máy biến áp tủ hạ thế từ hiện trường về kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | Ca |
| 237 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 238 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 239 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 240 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,144 | 100m |
| 241 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,682 | 100m |
| 242 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,622 | 100m |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | m3 |
| 244 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | m3 |
| 245 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14,4 | 10 cọc |
| 246 | Hào cáp ngầm cáp ngầm 1 lộ 0,4kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 106,95 | m |
| 247 | Hào cáp ngầm cáp ngầm 2 lộ 0,4kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 311,1 | m |
| 248 | Hào cáp ngầm cáp ngầm 3 lộ 0,4kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | m |
| 249 | Móng tủ hạ thế | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | Móng |
| 250 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 cột |
| 251 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 choá |
| 252 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bảng |
| 253 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,554 | 100m |
| 254 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | 1 đầu cáp |
| 255 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 đầu cáp |
| 256 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 10 cột |
| 257 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | 1 bộ |
| 258 | Hào cáp ngầm cáp ngầm 1 lộ 0,4kV (hào cáp cho chiếu sáng) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 205,3 | m |
| 259 | Móng cột chiếu sáng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | Móng |
| 260 | Móng tủ chiếu sáng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Móng |
| 261 | Dao cách ly 22kV 3 pha | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 262 | Chống sét van 24kV 3 pha | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 263 | Máy biến áp lực 630kVA-22/0,4kV kiểu kín đầu Plugin | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Máy |
| 264 | Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì 200A-20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại không có khả năng mở rộng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | tủ |
| 265 | Vỏ trạm kios hợp bộ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | vỏ |
| 266 | Tủ điện hạ thế TĐ-460V-1000A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | tủ |
| 267 | Tủ điện 6-9 công tơ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | Tủ |
| 268 | Tủ điện chiếu sáng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Tủ |
| 269 | Vận chuyển thiết bị đến kho Công ty ĐLQN và chân công trình: | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | Ca |
| 270 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 271 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 3 pha |
| 272 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 273 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 274 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 máy |
| 275 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 276 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 277 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định hiện hành | 1 | máy |
| 278 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 279 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định hiện hành | 1 | cái |
| 280 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định hiện hành | 4 | cái |
| 281 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định hiện hành | 6 | cái |
| 282 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định hiện hành | 3 | cái |
| 283 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định hiện hành | 1 | cái |
| 284 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Quy định hiện hành | 1 | cái |
| 285 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 286 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định hiện hành | 6 | tủ |
| 287 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định hiện hành | 6 | cái |
| 288 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Quy định hiện hành | 36 | cái |
| 289 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định hiện hành | 1 | cái |
| 290 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Quy định hiện hành | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Tủ |
| 292 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định hiện hành | 162 | chuỗi |
| 293 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 294 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định hiện hành | 12 | sợi |
| 295 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định hiện hành | 4 | sợi |
| 296 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định hiện hành | 6 | vị trí |
| 297 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định hiện hành | 6 | sợi |
| 298 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Quy định hiện hành | 6 | vị trí |
| B | B: Khu đất ở liền kề - LK03 – khu xen kẹp giáp khu dân cư khu 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,092 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,092 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,092 | 100m³ |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,111 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc tại mỏ đất, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,622 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,622 | 100m³ |
| C | C: Khu đất xen kẹp phía tây trục đường ra khu dịch vụ hậu cần nghề cá bắc vịnh bắc bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,802 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,802 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,802 | 100m³ |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,542 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,097 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp , đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,097 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc tại mỏ đất, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,483 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,483 | 100m³ |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế phí khai thác tài nguyên đối với đất san lấp | Quy định hiện hành | 179,45 | 100m³ |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất san lấp | Quy định hiện hành | 179,45 | 100m³ |
| 4 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắp | Quy định hiện hành | 10,8 | 100m³ |
| 6 | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải | Quy định hiện hành | 34,56 | 100m³ |
| 7 | Phí di chuyển máy móc, thiết bị ra đảo | Quy định hiện hành | 2 | Lượt |
| E | Dự phòng phát sinh khối lượng 3% | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7,5Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt ống nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi