Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924002-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210923853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 11:25:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,520,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt ống nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang hạ tầng đô thị và nhóm nhà ở trên địa bàn huyện Cô Tô - Giai đoạn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Sơn và Công ty Cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài nguyên – Môi trường và Nông nghiệp huyện Cô Tô. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: bộ phận Kế hoạch -Tổng hợp - Thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cô Tô;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cô Tô; địa chỉ khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, số điện thoại: 02033.889216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Số điện thoại: 0973784666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khu xen kẹp phía tây trục đường từ ngã tư ngân hàng chính sách đi trụ sở bảo hiểm xã hội Cô Tô
1Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm17,74100m³
2Vận chuyển đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm17,74100m³
3San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm17,74100m³
4San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ TKTC đính kèm102,518100m³
5Đào xúc đất để đắp đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,247100m³
6Vận chuyển đất tận dụng để đắp đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,247100m³
7Đào xúc tại mỏ đất, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm109,448100m³
8Vận chuyển đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm109,448100m³
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm55,022100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,155100m³
11Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm63,896100m³
12Vận chuyển đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm63,896100m³
13Đào nền đường, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,44100m³
14Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm2,659100m³
15Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,099100m³
16Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm6,324100m³
17Vận chuyển đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm6,324100m³
18San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm6,324100m³
19Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm249,2
20NilonTheo bản vẽ TKTC đính kèm13,854100m²
21Thi công móng cấp phối đá dămTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,94100m³
22Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,189
23Đệm cát rãnh tam giácTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,189
24Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,218100m²
25Ván khuôn rãnh tam giácTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,052100m²
26Xẻ khe giãnTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,510m
27Mạt cưa tẩm nhựa đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,294
28Matit chèn khe giãnTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,294
29Gỗ đệmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,294
30Xẻ khe coTheo bản vẽ TKTC đính kèm27,510m
31Mạt cưa tẩm nhựa đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,294
32Matit chèn khe giãnTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,294
33Gia công thanh truyền lực, khe co, khe giãnTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,283tấn
34Xẻ khe dọcTheo bản vẽ TKTC đính kèm20,7210m
35Mạt cưa tẩm nhựa đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,294
36Matit chèn khe giãnTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,294
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, PN8Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,06100m
38Lắp đặt cút nhựa HDPE D160Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50, PN8Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,895100m
40Lắp đặt cút nhựa HDPE 90º, D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
41Lắp đặt đầu bịt D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
42Lắp đặt đai khởi thủy D50/20Theo bản vẽ TKTC đính kèm30cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20, PN10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,6100m
44Lắp đặt đầu bịt D20Theo bản vẽ TKTC đính kèm30cái
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,6100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,895100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 160mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,06100m
48Khử trùng ống nước, đường kính 20mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,6100m
49Khử trùng ống nước, đường kính 50mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,895100m
50Khử trùng ống nước, đường kính 160mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,06100m
51Đào móng, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm1,099100m³
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,352100m³
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,739100m³
54Vận chuyển đấtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,286100m³
55San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,286100m³
56Đào đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm4,624
57Bê tông lót đá 2x4, mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,207
58Ván khuôn móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,011100m²
59Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,154
60Đá dăm lỗ thoát nướcTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,006
61Ván khuôn trụ đỡTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,013100m²
62Bê tông trụ đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,202
63Xây hố van, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,717
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,56
65Bê tông giằng miệng hố,đá 1x2, vữa XM mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,151
66Ván khuôn bê tông giằng miệng hốTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,017100m²
67Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,021tấn
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,08
69Ván khuôn bê tông tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,005100m²
70Cốt thép tấm đan Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,011tấn
71Lắp dựng tấm đan Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cấu kiện
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,015100m³
73Vận chuyển đấtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,029100m³
74San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,029100m³
75Lắp đặt tê thép, D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
76Lắp đặt bích thép rỗng, D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm3cặp bích
77Lắp đặt mối nối mềm, D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
78Lắp đặt côn nhựa HDPE, D160/50Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
79Lắp đặt van 1 chiều, D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
80Đào móng, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm3,314100m³
81Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,549100m³
82Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm204,302
83Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm515,811
84Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm291,86
85Vận chuyển đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm2,71100m³
86San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,71100m³
87Ván khuôn dầmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,622100m²
88Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,73tấn
89Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm15,54
90Gia công lan canTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,496tấn
91Lắp dựng lan canTheo bản vẽ TKTC đính kèm227,92
92Sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ TKTC đính kèm440,12
93Bu lông M16x150Theo bản vẽ TKTC đính kèm280bộ
94Bản mãTheo bản vẽ TKTC đính kèm70bộ
95Vải địa chụp đầu ốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,253100m²
96Cát thô làm tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,162
97Đá 1x2x3 làm tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,364
98Ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,313100m
99Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo bản vẽ TKTC đính kèm60,9
100Rải vải địa kỹ thuật mặt trong khe lúnTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,609100m²
101Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm22,128
102Bê tông đệm móng bó vỉa đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,397
103Ván khuôn viên vỉaTheo bản vẽ TKTC đính kèm7,32100m²
104Bó vỉa thẳng hèTheo bản vẽ TKTC đính kèm332,12m
105Bó vỉa cong hèTheo bản vẽ TKTC đính kèm83,03m
106Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400x40mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2.559,231
107Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm2.559,231
108Bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm255,923
109Đắp cát vỉa hèTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,28100m³
110NilonTheo bản vẽ TKTC đính kèm25,592100m²
111Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,13100m³
112Vận chuyển đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,13100m³
113San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,13100m³
114Bê tông đệm móng bó bồn hoa đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm17,808
115Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm32,718
116Đổ đất mầu trồng câyTheo bản vẽ TKTC đính kèm7,189
117Trồng cây Sao Đen D=5-8cm, H≤5mTheo bản vẽ TKTC đính kèm13cây
118Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo bản vẽ TKTC đính kèm13cây/tháng
119Đào móng công trình đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm7,624100m³
120Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,383100m³
121Vận chuyển đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm3,843100m³
122San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,843100m³
123Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,084100m³
124Ván khuôn bê tông móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,699100m²
125Bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm39,342
126Rải nilonTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,894100m²
127Ván khuôn giằng mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,453100m²
128Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,365tấn
129Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,429tấn
130Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm23,203
131Ván khuôn tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,489100m²
132Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm6,7
133Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm9,9
134Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,28
135Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm80,817
136Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm12,794
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm443,238
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,344100m³
139Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,135100m²
140Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm23,114
141Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,4
142Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,478tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo bản vẽ TKTC đính kèm300,08cấu kiện
144Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm12,085
145Gia công kết cấu thép L 50*50*5Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,793tấn
146Lắp đặt kết cấu thép L 50*50*5Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,793tấn
147Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 PN8Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,1100m
148Lưới chắn rác bằng compositeTheo bản vẽ TKTC đính kèm12bộ
149Đào hố bằng máy đào ≤0,4m3Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,642100m³
150Vận chuyển đất L=01km, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm1,756100m³
151San đất bãi thải, bãi trữTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,756100m³
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,214100m³
153Ván khuôn bê tông móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,035100m²
154Đắp cát móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,016100m³
155Bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,244
156Rải nilonTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,124100m²
157Ván khuôn giằng mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,046100m²
158Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,83
159Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,024
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm83,22
161Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,088100m²
162Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,042
163Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,061tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo bản vẽ TKTC đính kèm9cấu kiện
165Lắp hố ga, nắp gang tiền chếTheo bản vẽ TKTC đính kèm6cái
166Gia công thang sắtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,056tấn
167Lắp đặt thang sắtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,056tấn
168Đào móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,349100m³
169Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,285100m³
170Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,299100m
171Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 250mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm16cái
172Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x120mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm100m
173Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Theo bản vẽ TKTC đính kèm90m
174Ống thép D200Theo bản vẽ TKTC đính kèm12m
175Đầu cáp ngầm đồng co nguội ngoài trời 24kV - 3x240mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
176Dây nhôm lõi thép bôi mỡ ACSR 120/19Theo bản vẽ TKTC đính kèm300m
177Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện khóa mángTheo bản vẽ TKTC đính kèm6Bộ
178Đầu cáp Tplug 3x120mm2 - 24kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Đầu
179Đầu cáp Ebow pha 3x70mm2 - 24kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm2Đầu
180Cáp ngầm đồng 1x70mm2 từ tủ RMU sang TBATheo bản vẽ TKTC đính kèm30m
181Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV-1x240Theo bản vẽ TKTC đính kèm20m
182Đầu cốt đồng M240Theo bản vẽ TKTC đính kèm8Cái
183Biển tên trạmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
184Biển sơ đồ điệnTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
185Biển an toànTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
186Xà thép (Tiếp địa)Theo bản vẽ TKTC đính kèm145kg
187Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70Theo bản vẽ TKTC đính kèm414m
188Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Theo bản vẽ TKTC đính kèm168m
189Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Theo bản vẽ TKTC đính kèm162m
190Đầu cốt đồng M120Theo bản vẽ TKTC đính kèm24Đầu
191Đầu cốt đồng M70Theo bản vẽ TKTC đính kèm38Đầu
192Đầu cốt đồng M50Theo bản vẽ TKTC đính kèm34Đầu
193Đầu cốt đồng M35Theo bản vẽ TKTC đính kèm8Đầu
194Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80Theo bản vẽ TKTC đính kèm826m
195Xà thép ( tiếp địa)Theo bản vẽ TKTC đính kèm191kg
196Cột và cần cánh buồm đơn cao 8m, lắp 01 đèn, dày 3,5lyTheo bản vẽ TKTC đính kèm6cột
197Chóa + Đèn LED chiếu sáng 145WTheo bản vẽ TKTC đính kèm6chiếc
198Khung móng M24x300x300x750 cho cột 8mTheo bản vẽ TKTC đính kèm6bộ
199Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2000Theo bản vẽ TKTC đính kèm12cọc
200Bảng điện cho cột đèn 8mTheo bản vẽ TKTC đính kèm6chiếc
201Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm55m
202Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16Theo bản vẽ TKTC đính kèm5m
203Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10Theo bản vẽ TKTC đính kèm221m
204Dây đồng trần M10Theo bản vẽ TKTC đính kèm226m
205Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-65/50Theo bản vẽ TKTC đính kèm255m
206Lưới báo cápTheo bản vẽ TKTC đính kèm261m
207Đầu cốt đồng các loạiTheo bản vẽ TKTC đính kèm56cái
208Băng dính bọc đầu khung móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm10cuộn
209Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm1đầu cáp
210Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm1100m
211Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Theo bản vẽ TKTC đính kèm6bộ
212Xà 3 tầng hãm chuỗi 22kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
213Xà phụ XP1Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
214Xà phụ XP2Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
215Xà phụ XP3Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
216Xà dao cách lyTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
217Xà đỡ đầu cáp và CSVTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
218Bộ truyền động cầu daoTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
219Ghế cách điệnTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
220Thang trèoTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
221Cô dê ôm cáp lên cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
222Tiếp địa cột BTLT trung thếTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
223Hào cáp ngầm 24kV 1 lộ trên vỉa hè chưa nátTheo bản vẽ TKTC đính kèm68m
224Hào cáp ngầm 24kV 1 lộ qua đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm12m
225Chở máy biến áp tủ hạ thế từ Hà Nội đến công trìnhTheo bản vẽ TKTC đính kèm5Ca
226Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm1đầu cáp
227Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm2đầu cáp
228Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo bản vẽ TKTC đính kèm201 m
229Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épTheo bản vẽ TKTC đính kèm81 bộ
230Hệ thống tiếp địa Trạm Biến ÁpTheo bản vẽ TKTC đính kèm1hệ thống
231Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm12,8m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm6m3
233Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,810 cọc
234Rải dây thép địaTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,210 m
235Móng đặt TBATheo bản vẽ TKTC đính kèm1Móng
236Chở máy biến áp tủ hạ thế từ hiện trường về kho Công ty Điện lực Quảng NinhTheo bản vẽ TKTC đính kèm5Ca
237Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,410 đầu cốt
238Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,810 đầu cốt
239Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,210 đầu cốt
240Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,144100m
241Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,682100m
242Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,622100m
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm36m3
244Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm36m3
245Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm14,410 cọc
246Hào cáp ngầm cáp ngầm 1 lộ 0,4kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm106,95m
247Hào cáp ngầm cáp ngầm 2 lộ 0,4kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm311,1m
248Hào cáp ngầm cáp ngầm 3 lộ 0,4kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm5m
249Móng tủ hạ thếTheo bản vẽ TKTC đính kèm6Móng
250Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mTheo bản vẽ TKTC đính kèm61 cột
251Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo bản vẽ TKTC đính kèm61 choá
252Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm6bảng
253Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,554100m
254Làm đầu cáp khôTheo bản vẽ TKTC đính kèm141 đầu cáp
255Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm61 đầu cáp
256Đánh số cột thép, cột gangTheo bản vẽ TKTC đính kèm610 cột
257Làm tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ TKTC đính kèm121 bộ
258Hào cáp ngầm cáp ngầm 1 lộ 0,4kV (hào cáp cho chiếu sáng)Theo bản vẽ TKTC đính kèm205,3m
259Móng cột chiếu sángTheo bản vẽ TKTC đính kèm6Móng
260Móng tủ chiếu sángTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Móng
261Dao cách ly 22kV 3 phaTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
262Chống sét van 24kV 3 phaTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
263Máy biến áp lực 630kVA-22/0,4kV kiểu kín đầu PluginTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Máy
264Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì 200A-20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại không có khả năng mở rộngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1tủ
265Vỏ trạm kios hợp bộTheo bản vẽ TKTC đính kèm1vỏ
266Tủ điện hạ thế TĐ-460V-1000ATheo bản vẽ TKTC đính kèm1tủ
267Tủ điện 6-9 công tơTheo bản vẽ TKTC đính kèm6Tủ
268Tủ điện chiếu sángTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Tủ
269Vận chuyển thiết bị đến kho Công ty ĐLQN và chân công trình:Theo bản vẽ TKTC đính kèm5Ca
270Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
271Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ TKTC đính kèm13 pha
272Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định hiện hành1bộ
273Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định hiện hành3bộ
274Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo bản vẽ TKTC đính kèm11 máy
275Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
276Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
277Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định hiện hành1máy
278Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Quy định hiện hành3bộ
279Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định hiện hành1cái
280Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định hiện hành4cái
281Thí nghiệm biến dòng điện Quy định hiện hành6cái
282Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định hiện hành3cái
283Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định hiện hành1cái
284Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhQuy định hiện hành1cái
285Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định hiện hành3bộ
286Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định hiện hành6tủ
287Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định hiện hành6cái
288Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AQuy định hiện hành36cái
289Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định hiện hành1cái
290Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AQuy định hiện hành3cái
291Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Tủ
292Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định hiện hành162chuỗi
293Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định hiện hành1bộ
294Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định hiện hành12sợi
295Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định hiện hành4sợi
296Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định hiện hành6vị trí
297Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định hiện hành6sợi
298Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngQuy định hiện hành6vị trí
B B: Khu đất ở liền kề - LK03 – khu xen kẹp giáp khu dân cư khu 2
1Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp I
Theo bản vẽ TKTC đính kèm
1,092100m³
2Vận chuyển đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm1,092100m³
3San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,092100m³
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,111100m³
5Đào xúc tại mỏ đất, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm5,622100m³
6Vận chuyển đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm5,622100m³
C C: Khu đất xen kẹp phía tây trục đường ra khu dịch vụ hậu cần nghề cá bắc vịnh bắc bộ
1Đào xúc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,802100m³
2Vận chuyển đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,802100m³
3San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,802100m³
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,542100m³
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,097100m³
6Vận chuyển đất tận dụng để đắp , đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,097100m³
7Đào xúc tại mỏ đất, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,483100m³
8Vận chuyển đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,483100m³
D CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thịQuy định hiện hành1Khoản
2Thuế phí khai thác tài nguyên đối với đất san lấpQuy định hiện hành179,45100m³
3Phí bảo vệ môi trường đối với đất san lấp Quy định hiện hành179,45100m³
4Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnQuy định hiện hành1Khoản
5Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắpQuy định hiện hành10,8100m³
6Phí bảo vệ môi trường khi đổ thảiQuy định hiện hành34,56100m³
7Phí di chuyển máy móc, thiết bị ra đảoQuy định hiện hành2Lượt
E Dự phòng phát sinh khối lượng 3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)32
3 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)32
5 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt2
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt4
3 Máy trộn bê tông ≥250L Còn hoạt động tốt4
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt2
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt3
8 Máy lu Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt bê tông 7,5Kw Còn hoạt động tốt2
10 Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt3
12 Máy hàn nhiệt ống nước Còn hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn 5Kw Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->