Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiên, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:25:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,990,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥70 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥70 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào bánh xích ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường giao thông tuyến Tam Lễ - Thôn 4 xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiên, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II (đối với Công trình giao thông) trở lên (bản sao công chứng); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến thời điểm 31/12/2020 của nhà thầu (Bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân. (Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. (Địa chỉ: Số 172 đường Kim Liên xã Hưng Chính, tp Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Tâm – Chủ tịch UBND xã Quỳnh Tân.(địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quỳnh Tân (địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,74 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.486,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.537,23 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,87 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,47 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 2 bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,12 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 2 bằng máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.384,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.562,35 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,52 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,58 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.516,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất K98 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.747,71 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 23.27 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.884,56 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.831,81 | m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.159,04 | m3 |
| 3 | Lớp cát đệm 3cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,77 | m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.159,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 844,34 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 23.27 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,44 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | m3 |
| 8 | Lớp nylong chống mất nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,23 | m2 |
| 9 | Lớp cát đệm 3cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,47 | m3 |
| 10 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,23 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,39 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 Km | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,34 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng+ tường M150 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,15 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ M250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản M300 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ D | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | Tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ D>10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,58 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,69 | m2 |
| 17 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | CK |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 139 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 556 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥70 lít | Máy trộn vữa ≥70 lít | 3 |
| 11 | Máy đào bánh xích ≥0,8 m3 | Máy đào bánh xích ≥0,8 m3 | 2 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 13 | Máy san | Máy san | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥7 tấn | Máy lu bánh thép ≥7 tấn | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi