Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923872 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:42:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,855,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh về các hợp đồng có giá trị tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự đã thực hiện với đơn vị quân đội |
| E-CDNT 10.2(c) | các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào hàng đã bao gồm đầy đủ thuế, phí và chi phí vận chuyển |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh, bản cam kết thực hiện hợp đồng, bản cam kết bảo hành, bản cam kết chất lượng sản phẩm,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân
Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống rỉ | AD - HP | 130 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn chống rỉ AD – HP điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | |
| 2 | Sơn nâu | AD Ral 3009 | 60 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn nâu AD Ral 3009 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | |
| 3 | Sơn trắng | AD Ral 9003 | 50 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn trắng AD Ral 9003, điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | |
| 4 | Sơn đen | AD Ral 9004 | 45 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn đen AD Ral 9004 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | |
| 5 | Sơn hòa bình | AK - D 80 | 25 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn hòa bình AK-D80 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | |
| 6 | Sơn ghi | AD Ral 7038 | 295 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn ghi AD Ral 7038 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | |
| 7 | Bơm nước biển | CБ-58401-82 | 2 | Cái | Vật liệu đồng, mã CБ-58401-82 | |
| 8 | Động cơ khởi động | CT721(1)-24V | 2 | Cái | Vật liệu đồng, mã CT721(1)-24V | |
| 9 | Củ phát treo | g.731-g.732 | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm, mã g.731-g.732 | |
| 10 | Đệm nắp máy nhôm | 3303.08.1 | 4 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm mã 3303.08.1 | |
| 11 | Bơm dầu sơ bộ | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm,phù hợp với máy 3д12 | ||
| 12 | Bộ đôi BCA | Cb.327.07-1 | 24 | Cái | Vật liệu inox, mã Cb.327.07-1 | |
| 13 | Vòi phun comple | 12 | Bộ | Vật liệu thép,phù hợp với máy 3д12 | ||
| 14 | Bơm cao áp | Cb 1206-01-4 | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm mã: Cb 1206-01-4 | |
| 15 | Kim phun | Cb 517-01-1 | 24 | Bộ | Vật liệu thép không gỉ mã: Cb 517-01-1 | |
| 16 | Séc măng | 105 | Bộ | Hợp kim gang, phù hợp với máy 3д12 | ||
| 17 | Đệm mắt nước | 100 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12 | ||
| 18 | Đệm côn cầu dầu | 48 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12 | ||
| 19 | Ghip supap | 100 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12 | ||
| 20 | Ruột lọc dầu nhờn | Cb513-130-25 | 2 | Cái | Vật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb513-130-25 | |
| 21 | Ruột lọc nhiên liệu | Cb329-05 | 4 | Cái | Vật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb329-05 | |
| 22 | Bình sinh hàn nước | 2 | Bình | Vật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12 | ||
| 23 | Bình sinh hàn dầu | 2 | Bình | Vật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12 | ||
| 24 | Cút f42 | 6 | Cái | Vật liệu bằng đồng đường kính f42 | ||
| 25 | Van chặn f42 | 2 | Cái | Vật liệu bằng đồng đường kính f42 | ||
| 26 | Ống cao su chịu dầu f34 | 6 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f34 | ||
| 27 | Vòng kẹp ren các loại | Inox304 từ f32-f75 | 234 | Cái | Chất liệu inox, đường kính từ 32mm đến 75mm | |
| 28 | Vòng kẹp ren f16 | Inox304 | 10 | Cái | Chất liệu inox, đường kính 16mm | |
| 29 | Ống cao su chịu dầu f60 | 13 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f60 | ||
| 30 | Bulong M8x50 | 86 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 31 | Bulong M10x50 | 10 | Bộ | Đường kính ngoài 10mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 32 | Ống ghen f16 | 4 | m | Làm bằng nhựa PCV mềm dạng ruột gà đường kính f16 | ||
| 33 | Cao su chịu dầu d5 | 5 | m2 | Được làm bằng cao su chịu dầu NBR, khấng dầu mạnh mẽ, không bị lão hóa trong môi trường dầu. Khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt | ||
| 34 | Bu lông M12x50 | 20 | Bộ | Đường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 35 | Bu lông M14x40 | 40 | Bộ | Đường kính ngoài 14mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 36 | Ống cao su chịu dầu f75 | 12 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f75 | ||
| 37 | Van f75 | 2 | Cái | Chất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 75mm | ||
| 38 | Cao su non | 12 | Cuộn | Cao su non màu trắng | ||
| 39 | Van chặn f65 | 2 | Cái | Mặt bích tiêu chuẩn BS, thân và đĩa van làm bằng gang dẻo, trục van là thép không gỉ | ||
| 40 | Cút vuông f60 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm | ||
| 41 | Cút thẳng f60 | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm | ||
| 42 | Van 1 chiều f48 | 1 | Cái | Vật liệu bằng đồng đường kính 48mm | ||
| 43 | Cút f48 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm | ||
| 44 | Cút 3 ngả f48 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm | ||
| 45 | Van f21 | 2 | Cái | Chất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 21mm | ||
| 46 | Cút f21 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 21mm | ||
| 47 | Ống tráng kẽm f42 | 25 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 42mm | ||
| 48 | Ống tráng kẽm f32 | 31 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 32mm | ||
| 49 | Ống tráng kẽm f21 | 34 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 21mm | ||
| 50 | Ống tráng kẽm f60 | 5 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 60mm | ||
| 51 | Đá mài f100 | 40 | Viên | Loại đá Hải Dương, đường kính 100mm | ||
| 52 | Đá cắt f100 | 22 | Viên | Loại đá Hải Dương, đường kính 100mm | ||
| 53 | Que hàn f3,2 | 20 | Kg | Que hàn sắt KT-421 đường kính 3,2mm dài 400mm | ||
| 54 | Que hàn f4 | 25 | Kg | Que hàn sắt KT-421 đường kính 4mm dài 400mm | ||
| 55 | Ống thép đen f110 | 1 | m | Vật liệu thép đen, đường kính 110mm dày 8mm | ||
| 56 | Ống thép đen f150 | 1 | m | Vật liệu thép đen, đường kính 150mm dày 8mm | ||
| 57 | Thép tròn f48 | 1 | m | Vật liệu thép, tròn, đường kính 48mm | ||
| 58 | Xích neo U2 | 16 | m | Loại xích trơn không ngáng, chiều dài mắt xích 150mm, đường kính mắt xích 24mm | ||
| 59 | Ma ní f30 | 24 | Cái | Vật liệu thép, đường kính 30mm | ||
| 60 | Ma ní f24 | 12 | Cái | Vật liệu thép, đường kính 24mm | ||
| 61 | Tôn d20 | 49 | Kg | Loại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 20mm | ||
| 62 | Tôn d6 | 94 | Kg | Loại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 6mm | ||
| 63 | Ống đồng đỏ | f6 | 12 | m | Chất liệu đồng đỏ, đường kính 6mm | |
| 64 | Xi lanh | 1 | Cụm | Vật liệu inox 304 | ||
| 65 | Van chia khí | 1 | Cụm | Vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 66 | Bát cao su | f350 | 4 | Cái | Bằng cao su kết hợp với bố vải chịu lực, chịu dầu chịu mài mòn, đường kính f350 | |
| 67 | Dây cáp f15,5 | 30 | m | Lõi bên trong là sợi cáp thép cấu trúc 6x36WS,chất liệu thép các bon cao cấp | ||
| 68 | Dây điện bọc cao su | 2x16 | 100 | m | Dây PVC ngoài là cao su chịu lực, trong 2 lõi đồng, đường kính mỗi lõi 16mm | |
| 69 | Dây điện | 2x4 | 65 | m | Vật liệu nhựa PVC lõi đồng, 2 dây đường kính mỗi dây 4mm | |
| 70 | Dây điện | 2x2,5 | 70 | m | Dây PVC 2 lõi đồng sợi, mỗi lõi đường kính 2,5mm | |
| 71 | Đèn xách tay chống nổ | Dây 10m | 4 | Bộ | Dây điện 2x4 bọc cao su dài 10m, bóng điện có bọc bảo vệ, chống chịu va đập tốt | |
| 72 | Đệm hồng chỉ bản d3 | 4 | m2 | Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 3mm | ||
| 73 | Bóng đèn pha | 300W-E40 | 1 | Cái | Dùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã 300W-E40 | |
| 74 | Đèn pha luồng | TG7/E40 | 1 | Cái | Dùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã TG7/E40 | |
| 75 | Chổi sơn tay | 59 | Cái | Chổi có kích cỡ 2,5cm, màu vàng cán gỗ | ||
| 76 | Chổi sơn lăn | 40 | Cái | Đầu dưới đường kính f40x100, thân bằng kim loại, cán nhựa. | ||
| 77 | Giẻ bảo quản | 320 | Kg | Kích thước 35x35cm mềm, dễ hút nước, lau khô nhanh sạch | ||
| 78 | Xà phòng vì dân | 150 | Kg | Loại 1kg/gói | ||
| 79 | Bát đánh rỉ sắt | f100 | 38 | Cái | Bát đánh rỉ sắt đường kính 100mm | |
| 80 | Bát đánh rỉ vải | f100 | 30 | Cái | Bát đánh rỉ vải đường kính 100mm | |
| 81 | Bạt nhựa | 360 | m2 | Bạt xanh quân sự, dày, dai không thấm nước | ||
| 82 | Kích chống chìm | f90x2000 | 6 | Cái | Kích thủy lực đường kính 90mm, độ dài tối đa 2000mm | |
| 83 | Bình cứu hỏa MT5 | 8 | Bình | Bình CO2 loại 5kg | ||
| 84 | Bộ ống cứu hỏa (200m kèm khớp nối và vòi phun) | f50 | 3 | Bộ | Được làm bằng sợi bố dù màu trắng, dày dặn, mặt trong của ống là lớp nhựa PVC cao cấp, dẻo dai, đường kính ống f50 | |
| 85 | Đệm va cao su | f180x230x340 | 34 | Cái | Đệm va tàu hình trụ có bố vải gồm cao su lưu hóa và lớp bố vải đan xen f180x230xL340 | |
| 86 | Dây nilon f32 | ĐB-13 | 126 | Kg | Loại 4 tao Là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f32 | |
| 87 | Dây cáp ron f40 | PP | 198 | Kg | Loại 4 tao được làm chủ yếu bằng sợi PP có khả năng chịu lực lớn, đường kính f40 | |
| 88 | Dây nilon f8 | 350 | m | Là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f8 | ||
| 89 | Dây nilon f24 | ĐB-13 | 221 | Kg | Loại 4 tao là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f24 | |
| 90 | Đá cắt | f350 | 5 | Viên | Loại đá cắt Hải Dương, đường kính 350mm | |
| 91 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Làm bằng nhựa dẻo, cách điện tốt | ||
| 92 | Sơn lót nhôm | A100 | 15 | Kg | Màu trắng sữa, trọng lượng riêng ở nhiệt độ 200C: 1.6±0.05, không lún, sức căng: 125psi; tính đàn hồi: 48psi. Khả năng chống nhiệt: -100C÷800C | |
| 93 | Sơn ghi | CS614 | 18 | Kg | Được sản xuất từ nhựa NC, nhựa Alkyd và bột màu cao cấp cho sản phẩm có độ bóng và độ bền cơ học cao, thời gián khô: Khô nhanh sau 10-15 phút có thể sờ tay được, sau 2 giờ khô hoàn toàn | |
| 94 | Sơn ghi | NK | 3 | Kg | Là sơn lót chống gỉ nhanh khô Ghi ECONK-NK886 | |
| 95 | Sơn chống hà | DXAL | 20 | Kg | Là sơn phủ chống hà, rong rêu tảo, màu nâu đỏ, sơn 2 thành phần; hàm lượng chất rắn 60%; điểm bắt lửa: 250C; độ nhớt 75KU; tỷ trọng 1,4÷1,6g/ml | |
| 96 | Dung môi pha sơn 2 thành phần | THINNER132 | 15 | Lít | Làm chất pha loãng cho các loại sơn epoxy; không màu; hàm lượng rắn xấp xỉ 0% | |
| 97 | Keo bả (4kg/hộp) | MATIC | 60 | Kg | Là hỗ hợp đặc biệt gồm 2 thành phần . Hai thành phần đó được đặc chế từ nguyên chất Polyeste Resin 100% cùng với chất làm cứng Hardenner tạo nên. | |
| 98 | Bàn bả | 8 | Bộ | Bằng hợp kim lưỡi mỏng, cán bằng nhựa | ||
| 99 | Axeton | 90 | Lít | Là hợp chất hữu cơ dạng lỏng, không màu, có mùi đặc trưng; nhiệt độ sôi thấp, dễ bay hơi, dễ cháy và tan vô hạn trong nước; khối lượng riêng 0.791gcm3. | ||
| 100 | Đề can số hiệu xuồng | 2 | Bộ | Bằng nhựa dẻo, kích thức 200x250 | ||
| 101 | Giáp dính | f125 | 10 | Viên | Loại hạt mài Alumium Oxide; độ hạt từ 240-3000, đường kính f125 | |
| 102 | Giấy ráp các loại | Từ P400-P2500 | 100 | Tờ | Đặc tính mềm dẻo, độ bền cao, chịu nước tốt, kích thước 23x28cm hãng kovac | |
| 103 | Băng dính to | 11 | Cuộn | Là băng dính trắng, trong suốt, đường kính 5mm, có tính năng kết dính tốt | ||
| 104 | Băng dính giấy | 15 | Cuộn | Loại 5cm làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp cao su hòa tan trên 1 mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 800C | ||
| 105 | Đá mài nhiều lớp | f100 | 21 | Viên | Đá mài nhiều lớp đường kính 100mm | |
| 106 | Giáp mài talin | f100 | 15 | Viên | Giáp mài talin đường kính 100mm | |
| 107 | Khẩu trang vải | 35 | Cái | Làm bằng vải mềm | ||
| 108 | Găng tay sợi | 59 | Đôi | Chất liệu sợi mềm | ||
| 109 | Gáo nhựa | 5 | Cái | Làm bằng nhựa | ||
| 110 | Nhôm tấm d3 | A6061 | 18 | Kg | Nhôm dạng tấm dày 3mm | |
| 111 | Dây hàn nhôm Mic | 1 | Kg | Dây hàn Mic | ||
| 112 | Khí Ác gông | 1 | Chai | Khí Ác gông | ||
| 113 | Đá mài ngón | 1 | Viên | Cỡ hạt 120, kích thước 5x16x3mm mã ABR-05163 | ||
| 114 | Găng tay vải | 20 | Đôi | Làm bằng vải mềm | ||
| 115 | Bép cắt plasma | 220816.0 | 2 | Cái | Làm bằng đồng, mã 220816 | |
| 116 | Bản lề lá Inox f8 | 2 | Cái | Làm bằng Inox tấm, đường kính trục bản lề 8mm | ||
| 117 | Đinh rút f4 | 12 | Cái | Làm bằng Inox đường kính 4mm | ||
| 118 | Bulong Inox M8x60 | Inox 304 | 72 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox | |
| 119 | Thuốc đánh bóng Inox | 1 | Lít | Hóa chất đánh bóng inox loại SR600 | ||
| 120 | Nỉ đánh bóng f100 | 12 | Viên | Được làm từ nhiều lớp kết cấu lưới nilon ép ở nhiệt độ cao cùng phụ gia cao cấp và keo đặc biệt, có khả năng kháng nhiệt ở nhiệt độ cao vì vậy không gây cháy bề mặt hoặc làm biến dạng sản phẩm, đường kính nỉ 100mm | ||
| 121 | Kính che bảng điện chính | 1 | Cái | Là loại kính cường lực, kích thước 400x600mm | ||
| 122 | Kính đài lái | 1 | Cái | Là loại kính cường lực, kích thước 600x1200mm dày 5mm | ||
| 123 | Bulong Inox M4x20 | Inox 304 | 8 | Bộ | Đường kính ngoài 4mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox | |
| 124 | Bulong Inox M6x20 | Inox 304 | 25 | Bộ | Đường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox | |
| 125 | Bulong Inox M8x80 | Inox 304 | 7 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 80mm, vật liệu inox | |
| 126 | Bulong Inox M8x40 | Inox 304 | 5 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox | |
| 127 | Giả da màu ghi | 1 | m2 | Được cấu tạo từ các lớp lót làm dệt từ sợi polyeste và lớp nhựa PVC, khả năng chống nước tốt dễ lau chùi vệ sinh | ||
| 128 | Ghim hộp 8/13 | 1 | Hộp | Loại ghim giấy quy cách 8/13 | ||
| 129 | Nhựa đặc f40 | 3 | m | Nhựa tròn đặc PP màu trắng có khả năng chịu nhiệt cao đến trên 1000C, chống mài mòn, kháng dung môi hóa chất acid, độ bền cao, không thấm nước, không mùi, không vị, ít độc hại, đường kính 40mm | ||
| 130 | Keo xám | 5 | Lọ | Keo trung tính, khống có acid, không gây ăn mòn kim loại, chịu nhiệt tốt -620C ÷ 3430C; | ||
| 131 | Con trạch cao su chống va | U50x50 | 132 | m | Loại cao su tổng hợp, thành phần chính từ cao su thiên nhiên; Quy cách U50x50 | |
| 132 | Dung dịch tẩy rửa dầu | 5 | Lít | Dạng Rydlyme là hóa chất sinh học, tẩy rửa cặn bá đường ống, bộ phận làm mát, bình ngưng…; không ăn mòn đường ống, bề mặt sơn cũng như da tay | ||
| 133 | Găng tay cao su | 4 | Đôi | Làm bằng cao su chịu dầu | ||
| 134 | Đệm mặt máy | 1 | Cái | Bằng thép không gỉ, tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 135 | Đệm tăng áp | 3921926.0 | 1 | Cái | Bằng thép không gỉ mã 3921926 | |
| 136 | Đệm nắp máy | 3283335.0 | 1 | Cái | Bằng thép không gỉ mã 3283335 | |
| 137 | Đệm ống xả | 3.3921926E7 | 1 | Cái | Bằng thép không gỉ mã 33921926 | |
| 138 | Đệm cổ xả | 6 | Cái | Bằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 139 | Phớt ghíp | 12 | Cái | Bằng cao su, lõi thép tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 140 | Đệm nắp hông máy | 1 | Cái | Bằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 141 | Đệm bửng đầu máy | 1 | Cái | Bằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 142 | Sơ mi xi lanh | 6 | Cái | Vật liệu nhôm,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 143 | Séc măng | 6 | Bộ | Bằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 144 | Kim phun | 3054216.0 | 3 | Bộ | Vật liệu thép tổng hợp, mã 3054216 hoặc tương đương; tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP | |
| 145 | Bơm lắc tay khoang máy | 18510.0 | 1 | Cái | Bơm thoát sàn bằng tay, cửa ống xả 1", mã 18510 | |
| 146 | Dây curoa CS6440 | CS6440 | 1 | Dây | Bằng cao su tổng hợp, có độ bền cao, chịu mài mòn và va đập tốt, mã CS6440 | |
| 147 | Đệm đáy dầu | 1 | Cái | Vật liệu gỗ phíp | ||
| 148 | Bộ lắp séc măng piston | 1 | Bộ | Vật liệu thép không gỉ, tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 149 | Tăng áp | 1 | Cái | Vật liệu gang đúc, dùng để tăng áp suất khí vào động cơ | ||
| 150 | Bạc cổ trục trục khuỷu | 7 | Bộ | Vật liệu thép tổng hợp,tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 151 | Bạc cổ biên trục khuỷu | 6 | Bộ | Vật liệu thép tổng hợp,tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 152 | Bầu lọc gió | AH19002 | 1 | Cái | Thân bầu làm bằng lưới thép không gỉ, phía trên là nhựa tổng hợp mã AH19002 | |
| 153 | Bầu lọc nhiên liệu tinh | FS1280 | 1 | Cái | Vật liệu bằng giấy chịu nước, chịu dầu, 2 đầu bằng nhựa tổng hợp, mã FS1280 | |
| 154 | Lõi bầu lọc thô nhiên liệu | FF5052 | 1 | Cái | Mã FF5052, kích thước f77x120, bước ren M16x1.5P, lỗ ren 14.5mm sin ngoài | |
| 155 | Bầu lọc dầu nhờn | LF3349 | 1 | Cái | Mã LF3349, kích thước f94x174, bước ren 1”-16, lỗ ren 24mm sin trong | |
| 156 | Cánh bơm nước biển | 3897337.0 | 1 | Cái | Vật liệu cao su bên ngoài, bên trong là đồng mã 3897337 | |
| 157 | Vòng bi bơm nước biển | 6340.0 | 2 | Cái | Vật liệu bằng Inox mã 6340 | |
| 158 | Phanh hãnh vòng bi bơm nước biển | 6204.0 | 2 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 6204 | |
| 159 | Bộ làm kín bơm nước biển | 1 | Bộ | Vật liệu hỗn hợp các bon silic, chịu nhiệt lên đến 1500C, mã 2550 Seal | ||
| 160 | Gioăng làm kín trục bơm nước biển | 1 | Cái | Vật liệu cao su chịu dầu NBR, chịu mài mòn tốt và chịu nhiệt lên đến 1200C, độ cứng 60-80 Shore A | ||
| 161 | Phớt làm kín bơm nước biển | 25x30 | 2 | Cái | Vật liệu cao su đúc ôm quanh mặt SiC, vật liệu Sic/SiC/VITON/SUS304, thân lò xo, nhiệt độ làm việc -200C÷+1800C, áp suất Max 16bar | |
| 162 | Trục bơm nước biển | 1 | Cái | Bằng thép không gỉ, | ||
| 163 | Phớt chắn dầu bơm nước biển | 1013A | 1 | Cái | Vật liệu cao su, lõi thép mã 1013A | |
| 164 | Vòi phun nhiên liệu | 3802818.0 | 4 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP | |
| 165 | Vành nắp bơm nước biển | 1 | Cái | Vật liệu thép tổng hợp,tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 166 | Ống cao su khí xả | f130x8 | 1 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, kích thước f130x8 | |
| 167 | Gioăng làm kín buồng nấm | 6 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt | ||
| 168 | Đệm các te | 3931601.0 | 1 | Cái | Vật liệu thép tổng hợp, đệm lót bằng bìa các tông, mã 3931601 | |
| 169 | Phớt đầu trục cơ | 3937111.0 | 1 | Cái | Vật liệu cao su lõi thép mã 3937111 | |
| 170 | Phớt đuôi trục cơ | 3931601.0 | 1 | Cái | Vật liệu cao su lõi thép mã 3931601 | |
| 171 | Đệm đồng đầu kim phun | f8 | 6 | Cái | Đệm đồng đường kính 8mm | |
| 172 | Đệm đồng dầu hồi | f6xd2 | 12 | Cái | Đệm đồng đường kính 6mm, dày 2mm | |
| 173 | Đệm đồng dầu hồi | f10xd1,5 | 4 | Cái | Đệm đồng đường kính 10mm, dày 1,5mm | |
| 174 | Đệm đồng dầu hồi | f12xd1,2 | 4 | Cái | Đệm đồng đường kính 12mm, dày 1,5mm | |
| 175 | Đệm sinh hàn dầu | 3942914.0 | 1 | Cái | Vật liệu thép tổng hợp, mã 3942914 | |
| 176 | Đệm sinh hàn dầu | 3942915.0 | 1 | Cái | Vật liệu thép tổng hợp, mã 3942915 | |
| 177 | Đệm đường dầu bơm cao áp | 12 | Cái | Vật liệu bằng đồng | ||
| 178 | Sinh hàn nước | 1 | Cái | Vật liệu nhôm đúc, tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP | ||
| 179 | Cát rà xu páp | 2 | Hộp | Được hình thành từ cac bua silic, là dạng mỡ cao cấp và ổn định | ||
| 180 | Nước rửa chế hòa khí | 12081.0 | 1 | Hộp | Dung dịch rửa chế hòa khí Socare S300 dung tích 480ml/hộp, mã 012081 | |
| 181 | Gioăng làm kín cổ tăng áp | f85x4 | 1 | Cái | Vật liệu thép tổng hợp đường kính 85mm dày 4mm | |
| 182 | Gioăng cao su tròn | f27x3 | 1 | Cái | Vật liệu cao su tổng hợp đường kính 27mm dày 3mm | |
| 183 | Gioăng cao su tròn | f8-15x3 | 20 | Cái | Vật liệu cao su tổng hợp đường kính từ 8mm÷15mm dày 3mm | |
| 184 | Đai kẹp vặn bulong | f34 | 10 | Cái | Vật liệu Inox, đường kính 34mm, được nối bằng bulong M4x20 | |
| 185 | Đai kẹp vặn bulong | f55, f60, f65 | 10 | Cái | Vật liệu Inox, đường kính 55mm, 60mm, 65mm được nối bằng bulong M4x20 | |
| 186 | Đai kẹp vặn bulong | f150 | 10 | Cái | Vật liệu Inox, đường kính 55mm, 60mm, 65mm được nối bằng bulong M6x30 | |
| 187 | Đệm vênh, đệm bằng M8 (inox) | Inox 304 | 45 | Bộ | Vật liệu inox, đệm vênh, đệm bằng M8 | |
| 188 | Đệm vênh, đệm bằng M10 | Inox 304 | 30 | Cái | Vật liệu inox, đệm vênh, đệm bằng M10 | |
| 189 | Đệm vênh, đệm bằng M14 | Inox 304 | 16 | Cái | Vật liệu inox, đệm vênh, đệm bằng M14 | |
| 190 | Bulong + đệm M5x30 | Inox 304 | 16 | Bộ | Đường kính ngoài 5mm, chiều dài của trục ren là 30mm, vật liệu inox | |
| 191 | Bu lông inox M6x20 | Inox 304 | 20 | Bộ | Đường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox | |
| 192 | Bulong M6x40 | Inox 304 | 40 | Bộ | Đường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox | |
| 193 | Bulong M8x50 | Inox 304 | 10 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu inox | |
| 194 | Bulong Inox M8x60 | Inox 304 | 10 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox | |
| 195 | Bulong Inox M8x40 | Inox 304 | 11 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox | |
| 196 | Bulong Inox M8x20 | Inox 304 | 2 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox | |
| 197 | Bulong Inox M10x30-40 | Inox 304 | 9 | Bộ | Đường kính ngoài 10mm, chiều dài của trục ren là 30mm,40mm vật liệu inox | |
| 198 | Bulong Inox M12x80 | Inox 304 | 1 | Bộ | Đường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 80mm, vật liệu inox | |
| 199 | Bulong Inox M12x40 | Inox 304 | 1 | Bộ | Đường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox | |
| 200 | Bulong Inox M14x50 | Inox 304 | 10 | Bộ | Đường kính ngoài 14mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu inox | |
| 201 | Bulong Inox chìm M5x20 | Inox 304 | 8 | Bộ | Đường kính ngoài 5mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox | |
| 202 | Bulong Inox chìm M4x40 | Inox 304 | 8 | Bộ | Đường kính ngoài 4mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox | |
| 203 | Êcu M14 | Inox 304 | 8 | Cái | Vật liệu inox, ecuM14 | |
| 204 | Đệm hồng chỉ bản d0,5 | 3 | m2 | Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 0,5mm | ||
| 205 | Đệm hồng chỉ bản d1 | 2 | m2 | Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 1mm | ||
| 206 | Đai kẹp Inox | f21-60 | 25 | chiếc | Vật liệu inox đường kính 21mm÷60mm | |
| 207 | Ống nhựa trong | f10 | 2 | m | Bằng nhựa đường kính 10mm | |
| 208 | Gioăng cao su đường dầu | f8-10 | 10 | cái | Bằng cao su, đường kính từ 8mm÷10mm | |
| 209 | Ống cao su Ø38 vuông góc | 1 | cái | Bằng cao su, đường kính 38mm | ||
| 210 | Ống cao su Ø25 vuông góc | 2 | cái | Bằng cao su, đường kính 25mm | ||
| 211 | Dây đai máy phát | 8BK1375 | 1 | cái | Bằng cao su chịu lực mã 8BK1375 | |
| 212 | Gioăng cao su làm kín bầu lọc tinh nhiên liệu | 2 | cái | Bằng cao su chịu dầu | ||
| 213 | Ống cao su chịu dầu f27 | 1 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f27 | ||
| 214 | Ống cao su chịu dầu f21 | 4 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f21 | ||
| 215 | Dung dịch tẩy sinh hàn đồng | AT 5400 | 20 | lít | Là hỗn hợp các chất hoạt động bề mặt, các dung môi hữu cơ, hòa tan trong nước tạo nhũ, dung dịch 10% nồng độ pH=2, màu nâu vàng dạng chất lỏng trong suốt, thơm như mùi nhựa thông mã AT5400 | |
| 216 | Sơn xịt nhanh khô (Thái) | Sparko Diamond | 7 | hộp | Được đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và ACRYLIC sơn trang trí và bảo vệ cho bề mặt bằng gỗ và kim loại | |
| 217 | RP7 | 11 | hộp | Bình xịt chống gỉ sét Selleys RP7 là dạng chai xịt đa dụng, có tác dụng bôi trơn cho các khớp nối bằng kim loại, khởi động lại đông cơ bị thâm nước | ||
| 218 | Keo Sika | 5 | hộp | Là chất trám khe đàn hồi, một thành phần gốc polyurethane, đông cứng trong môi trường ẩm. tỷ trọng ~1,3kg/lít (màu xám bê tông), nhiệt độ làm việc -400C÷+700C. | ||
| 219 | Keo apolo | 1 | lọ | Là keo trung tính, sử dụng trên nhiều vật liệu, độ đàn hồi cao không bị ăn mòn, sức căng 1.6Mpa, khả năng chịu nhiệt -500C đến 2200C | ||
| 220 | Găng tay cao su mềm | 10 | hộp | Làm bằng cao su mềm | ||
| 221 | Bút xóa | 2 | đôi | Bút xóa Thiên Long loại 12ml | ||
| 222 | Bút dạ | 2 | cái | Bút dạ Thiên Long độ dày nét 5mm | ||
| 223 | Inox tròn | f50 | 4 | kg | Vật liệu Inox 304 tròn đường kính 50mm | |
| 224 | Inox tấm s2 | 4 | kg | Vật liệu Inox 304 tấm dày 2mm | ||
| 225 | Vòng bi trục ống phụt | SKF 7312BECBJ | 2 | vòng | Vòng bi SKF 7312BECBJ được thiết kế để chịu tải trọng hướng kinh, tuổi thọ làm việc cao, khả năng chịu lực dọc trục lớn, chịu mài mòn cao, đường kính trong 60mm, đường kính ngoài 130mm, chiều dày 31mm, vận tốc giới hạn 6700v/ph, tải trọng động 76,5KN, tải trọng tĩnh 104KN | |
| 226 | Bộ làm kín trục ống phụt | FKS 7312N | 1 | bộ | Vật liệu inox mã FKS7312N | |
| 227 | Bạc cao su trục ống phụt | f76/f49,5x140 | 1 | cái | Bằng cao su chịu lực, bên trong lõi bằng đồng đường kính trong 49,5mm, đường kính ngoài 76mm, chiều dài bạc 140mm | |
| 228 | Đồng đỏ | 2 | kg | Dạng đồng tấm dày 2mm | ||
| 229 | Gioăng làm kín trục lái | 2 | cái | Vật liệu cao su chịu dầu, chịu lực. | ||
| 230 | Phớt làm kín vòng bi trục ống phụt | 75x95x10 | 2 | chiếc | Vật liệu cao su chịu lực, chịu dầu KT: 75x95x10 | |
| 231 | Vòng bi tăng dây đai bơm trợ lực | EE75.RS 19x44,5x12 | 2 | vòng | Vật liệu nhôm, mã EE75.RS KT:19x44,5x12 | |
| 232 | Vòng bi trục chữ thập | 8 | bộ | Loại lệch tâm cầu dầu 8T3 | ||
| 233 | Vòng bi bơm trợ lực | 6203.0 | 2 | vòng | Vật liệu bạc đạn cầu 6203 SKF, đường kính ngoài 40mm, đường kính trong 17mm; độ dày 12mm | |
| 234 | Dây đai lai bơm trợ lực | A6440 | 1 | chiếc | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu lực và chịu dầu, mã A6440 | |
| 235 | Áo lót buồng bơm ống phụt | 1 | cái | Vật liệu nhôm, có tác dụng bao quanh buồng bơm ống phụt máy commins | ||
| 236 | Khớp nối giảm chấn trục truyền | f150x40 | 1 | bộ | Vật liệu thép, bên trong là cao su đường kính 150mm dày 400mm | |
| 237 | Bạc nhựa nâng hạ gầu, lái gầu | 4 | cái | Vật liệu nhựa mã LW300F | ||
| 238 | Keo epoxy 511 | 2 | hộp | Loại chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết; độ bền lâu dài | ||
| 239 | Phớt làm kín bơm trợ lực gàu | 15x30x7 | 2 | chiếc | Bằng cao su chịu lực, chịu nhiệt và chịu dầu | |
| 240 | Vành nhựa kín nước ống phụt | f240 | 1 | chiếc | Bằng nhựa đường kính 240mm | |
| 241 | Vành ép làm kín trục lái | 1 | cái | Vật liệu gang, tác dụng làm kín trục lái | ||
| 242 | Mũi khoan f3,5 | 1 | cái | Vật liệu hợp kim, đường kinh mũi khoan 3,5mm | ||
| 243 | Chốt chẻ f3 | 10 | cái | Vật liệu kim loại, đường kính 3mm | ||
| 244 | Đệm hồng chỉ bản d2 | 2 | m2 | Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 2mm | ||
| 245 | Keo chịu nước | 2 | hộp | Là sản phẩm keo ron gốc men sứ cao cấp | ||
| 246 | Dây báo nâng hạ gầu | 1 | Dây | Dây lõi inox 405, ngoài bọc cao su dẻo, khả năng chịu mài mòn, chịu va đập, đường kính trong 2mm | ||
| 247 | Tay điều khiển nâng hạ gầu | 1 | Cái | Tay cầm bằng inox, dưới là cao su mềm, chịu lực, chịu nhiệt, mã XD2GA8441 | ||
| 248 | Đèn neo | 1 | cái | Đèn hành trình màu trắng 360 độ, kèm bóng 12V 8W , mã 00120 | ||
| 249 | Đèn ba màu | 1 | cái | Đèn hành trình 3 màu kèm bóng 12V 10W , mã 00128 | ||
| 250 | Cầu đấu 12 chân Inox | 2 | cái | Dùng để đấu dây điện, mã 12 TB-1512 | ||
| 251 | Dây điện đơn 1x1,5 | 28 | m | Dây PVC 1 lõi đồng sợi đường kính 1,5mm | ||
| 252 | Đầu khuyết f4, 6, 8 | 30 | Cái | Bằng đồng, đường kính trong 4mm, 6mm và 8mm | ||
| 253 | Bơm hút khô + công tắc tự động | 2 | cái | Bơm thoát sàn tự động tích hợp công tắc phao, hoạt động bằng điện, công suất 1500GPH, điện áp 12DC mã 503-0615011 hoặc tương đương | ||
| 254 | Bu lông, ê cu inox M8x30 (304) | Inox 304 | 20 | bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 30mm, vật liệu inox | |
| 255 | Bu lông + ê cu inox M6x30 (304) | Inox 304 | 5 | bộ | Đường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 30mm, vật liệu inox | |
| 256 | Đai kẹp vặn bu lông f30 | 8 | cái | Vật liệu inox, đường kính 30mm | ||
| 257 | Lạt nhựa L30 | 80 | cái | Bằng nhựa tính bền dẻo, chiều dài 30cm | ||
| 258 | Dầu trợ lực CALTEX -1888 | 3 | Lít | Dầu trợ lực CALTEX – 1888 | ||
| 259 | Dầu lái Sea Star | 4 | Lít | Dầu trợ lái 1 lít/lọ hoặc tương đương | ||
| 260 | Mỡ cá sấu | 2 | hộp | Mỡ bôi trơn đa năng cá sấu | ||
| 261 | Dầu 15W-40 | 30 | Lít | Dầu có độ nhớt 15w40 chống mài mòn, chống oxy hóa, giúp kéo dài tuổi thọ động cơ | ||
| 262 | Xăng A95(Rửa chi tiết) | 15 | Lít | Xăng RON A95 | ||
| 263 | Dầu DO phục vụ sửa chữa | 250 | Lít | Dầu DO 0,5%S | ||
| 264 | Keo mắt đỏ | 4 | hộp | Là loại keo Silicone một thành phần, có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao chịu nhiệt tốt | ||
| 265 | Xích Inox f14 | 58 | m | Vật liệu inox 304 đường kính 14mm | ||
| 266 | Dây ga máy kết hợp | 30116T | 19 | Dây | BRP Cáp điều khiển ga số động cơ dùng cho xuồng, loại 79, đường kính 8mm, sợi dài 12 ft, 17ft mã 30116T | |
| 267 | Bình ắc quy 12V-200Ah | 1 | Bình | Là bình ắc quy nước hiệu điện thế 12V, cường độ dòng điện 200A, do công ty ắc quy Đồng Nai sản xuất | ||
| 268 | Búa gõ gỉ | 2 | Cái | Là loại búa 0,5kg, làm bằng hợp kim thép, cán búa bằng gỗ | ||
| 269 | Bàn cạo hà | 2 | Cái | Làm bằng hợp kim thép, cán gỗ | ||
| 270 | Kim phun | 186F186 | 10 | Bộ | Vật liệu thép không gỉ, mã 186F186 | |
| 271 | Bơm làm mát | 4JG14JG2 | 5 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm mã 4JG14JG2 | |
| 272 | Nhôm tấm d2 | 2 | Kg | Nhôm dạng tấm dày 2mm | ||
| 273 | Ống dẫn nhiên liệu cao su dk 3/8" | 772565.0 | 44 | m | BRP ống dẫn nhiên liệu, cao su, đường kính 3/8” dài 50ft/sợi, mã 772565, hãng BRP- Mỹ | |
| 274 | Dây cáp lụa bọc nhựa f8 | 10 | m | Loại cáp mềm đường kính 8mm | ||
| 275 | Chân vị máy 12cv | 4t112 | 5 | Cái | Vật liệu inox mã 4t112 | |
| 276 | Phin lọc dầu | P502166 | 5 | Cái | Vật liệu giấy chịu nước, chịu dầu, hai đầu là hợp kim nhôm; mã P502166 | |
| 277 | Sơn đỏ | AD-HP | 10 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn đỏ AD-HP, điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | |
| 278 | Bộ rơ le điều khiển nâng hạ dòng điện 12V | 586767.0 | 3 | Cái | Hệ thống nâng hạ máy) Bộ rơ le điều khiển nâng hạ động cơ thủy gắn ngoài, dòng điện 12V, mã 586767,hãng BRP – Mỹ | |
| 279 | Lọc nhiên liệu 75/90HP | 5007335.0 | 3 | Cái | Lọc nhiên liệu (lọc tinh) cho động cơ công suất 75/90HP, mã 5007335, hãng BRP – Mỹ | |
| 280 | Quả bóp nhiên liệu,dk 3/8" | 5008586.0 | 9 | Cái | Đường kính 3/8”, mã 5008586, hãng BRP – Mỹ | |
| 281 | Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40/90Hp | 771864.0 | 3 | Cái | BRP Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40-90HP, mã 771864 | |
| 282 | Nắp bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP | 775413.0 | 3 | Cái | BRP Nắp của bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP, mã 775413 | |
| 283 | Đuôi đồng 13-4 0 | 6 | Cái | Vật liệu mạ đồng | ||
| 284 | Đầu bịt đồng | 6 | Cái | Vật liệu mạ đồng | ||
| 285 | Bugi đánh lửa dùng cho động cơ thủy | 5007419.0 | 9 | Cái | Hệ thống đánh lửa, Bugi đánh lửa…. mã 5007419, hãng BRP- Mỹ | |
| 286 | Đầu chụp bugi | 9 | Cái | Hệ thống đánh lửa, đầu chụp bugi, hãng BRP –Mỹ | ||
| 287 | Bơm cao áp | 5010818.0 | 3 | Cái | (Hệ thống bơm và làm mát nhiên liệu) Bơm nhiên liệu của động cơ thủy, mã 5010818, hãng BRP –Mỹ | |
| 288 | Dây cao áp | 5007408.0 | 9 | Dây | BRP Dây cáp dẫn điện của động cơ thủy 40HP, đồng trục, chưa gắn đầu nối, cách điện bằng nhựa, đường kính 12mm, mã 5007408 | |
| 289 | Cầu chì | 967545.0 | 3 | Cái | (hệ thống điện máy) BRP Cầu chì 10AMP dùng cho dây điện động cơ thuỷ công suất 40-90HP,mã 967545 | |
| 290 | Bộ kít gioăng bơm sơ cấp | 438616.0 | 3 | bộ | BRP Bộ gioăng cánh bơm nước làm mát, mã 438616 | |
| 291 | Rơ le khởi động | 587020.0 | 3 | Cái | Bộ rơ le khởi động động cơ thủy gắn ngoài 90HP, dòng điện 12V, mã 587020, hãng BRP – Mỹ | |
| 292 | Bộ điều khí | 587283.0 | 3 | bộ | Điều tiết khí thải trong quá trình máy hoạt động mã 587283 | |
| 293 | Cuộn cao áp | 587275.0 | 9 | Cuộn | Hệ thống điện cấp điện cho bugi. BRP Cuộn cao áp cho máy công suất 40-90HP, mã 587275 | |
| 294 | Bép phun nhiên liệu | 5010221.0 | 9 | Cái | Hệ thống phun nhiên liệu. BRP Bộ phun nhiên liệu, mã 5010221 | |
| 295 | Bộ gioăng đầu máy | 5005931.0 | 3 | bộ | BRP Đệm gasket kèm phớt làm kín dùng cho xilanh, mã 5005931 | |
| 296 | Hỗn hợp chống đóng cặn | 777185.0 | 6 | hộp | BRP Hợp chất chống đóng cặn nhiên liệu, mã 777185, (chất tẩy sạch muội, đóng cặn) | |
| 297 | Công tắc chống khởi động | 507356.0 | 3 | Cái | Hệ thống cảm biến. Công tắc chống khởi động cho máy 40-90HP, mã 507356, hãng BRP – Mỹ | |
| 298 | Bộ gioăng và cánh bơm nước | 5001595.0 | 3 | bộ | BRP Bộ phận bơm nước làm mát buồng bơm với gioăng, mã 5001595 | |
| 299 | Kẽm chống ăn mòn | 436745.0 | 3 | Tấm | BRP Điện cực chống ăn mòn, hợp kim kẽm, mã 436745 | |
| 300 | Cánh bơm nước biển | 5001593.0 | 3 | Cái | BRP Cánh bơm nước làm mát, cho máy công suất 75/90HP mã 5001593 | |
| 301 | Mỡ bôi trơn hộp số | 508298.0 | 3 | hộp | BRP Mỡ bôi trơn máy, mã 508298 | |
| 302 | Bộ gioăng phớt hộp số | 5006373.0 | 3 | bộ | BRP Vòng đệm tròn kín nước hộp số máy thủy, công suất 75/90HP bằng cao su, mã 5006373 | |
| 303 | Chân vịt nhôm | 765183.0 | 3 | Cái | BRP Cánh chân vịt bằng nhôm 13.25 x 17”, mã 765183 (đường kính 13.25cm, bước 17) | |
| 304 | Dầu nâng hạ máy | 763439.0 | 3 | Hộp | BRP Dầu bôi trơn máy TNT-Fluid, Bio Quart, 950ml/lọ, mã 763439 | |
| 305 | Dầu hộp số HPF Pro | 778755.0 | 18 | hộp | BRP Dầu bôi trơn hộp số máy thủy 32OZ, mã 778755, HPF Pro Gearcase | |
| 306 | Dầu bôi trơn XD50 | 779718.0 | 27 | hộp | BRP Dầu bôi trơn máy thủy lắp ngoài loại XD50 (1 can = 3,785 lít), dầu có hàm lượng Bitum trên 70%, mã 779718 | |
| 307 | Vải cao su Hypalon | 828653.0 | 76 | m2 | Vải dệt thoi Polyeste tráng phủ 2 mặt cao su lưu hóa Orca, màu xám quân sự dùng để sản xuất xuồng phao, khổ 145cm, 2 cuộn, mã 828 653, hàng mới 100% | |
| 308 | Keo dán vải phao | 47 | Lít | Chất kết dính làm từ cao su tổng hợp Orca, 25 lit/thùng, hãng sản xuất Orca, hàng mới 100% | ||
| 309 | Đóng rắn | 4 | Lít | Chất kết dính làm từ cao su tổng hợp đóng rắn Orca, lọ 750ml, hãng sản xuất Orca, hàng mới 100% (Orca đóng rắn cho keo dán vải phao | ||
| 310 | Kéo | 5 | Cái | Bằng thép không gỉ | ||
| 311 | Gelcoat xám | C410542 | 44 | Lít | Nuplex Gelcoat ghi 701 C410542 | |
| 312 | Đóng rắn | C680031 | 1 | Lít | Nuplex Đóng rắn 925 C680031 | |
| 313 | WH Van khí nhựa hình cầu | 12 | Cái | WH Van khí nhựa hình cầu | ||
| 314 | Bình xăng rời 24l | 9 | Bình | BRP bình xăng bằng nhựa, dung tích 24 lít, | ||
| 315 | Dây lái thủy lực 3,5m + củ lái | 770844.0 | 3 | Bộ | BRP Bộ lái cơ gồm củ lái và dây lái, dùng cho máy thủy gắn ngoài, dây lái dài 12”, mã 770844 | |
| 316 | Đầu cốt | 50x10 | 6 | Cái | Vật liệu mạ đồng | |
| 317 | Dây điện 25 lõi | PVC | 30 | m | Dây PVC vỏ nhựa cao cấp, lõi đồng | |
| 318 | Gioăng mặt quy láp trên | ZX10R | 6 | Cái | Vật liệu thép , mã ZX10R | |
| 319 | Gioăng mặt quy láp dưới | ZX6R | 6 | Cái | Vật liệu thép , mã ZX6R | |
| 320 | Trục cơ cho máy thủy 90HP | 3B7-00050-1 | 6 | Cái | Vật liệu thép tổng hợp, mã 3B7-00050-1 | |
| 321 | Ổ bi đỡ trục cơ chính | 353-00113-0 | 6 | Cái | Vật liệu thép , mã 353-00113-0 | |
| 322 | Gioăng trục cơ | 353-00108-0 | 6 | Cái | Vật liệu cao su, mã 353-00108-0 | |
| 323 | Vòng bi cổ biên piston | 3C7-00042-0 | 18 | Cái | Vật liệu thép , mã 3C7-00042-0 | |
| 324 | Đệm hãm vòng bi cổ biên | 353-00046-0 | 36 | Cái | Vật liệu thép , mã 353-00046-0 | |
| 325 | piston | 3B7-00001-3 | 12 | Cái | Vật liệu nhôm, mã 3B7-00001-3 | |
| 326 | Séc măng khí | 3B7-00011-0 | 18 | Cái | Vật liệu thép , mã 3B7-00011-0 | |
| 327 | Séc măng dầu | 3B7-00012-0 | 36 | Cái | Vật liệu thép , mã 3B7-00012-0 | |
| 328 | Trục ắc piston | 360-00021-1 | 12 | Cái | Vật liệu thép , mã 360-00021-1 | |
| 329 | hãm trục ắc piston | 353-00024-1 | 12 | Cái | Vật liệu thép , mã 353-00024-1 | |
| 330 | Đệm trục khuỷu | 3B7-00115-0 | 6 | Cái | Vật liệu thép , mã 3B7-00115-0 | |
| 331 | Then trục khủy | 334-00131-0 | 6 | Cái | Vật liệu thép , mã 334-00131-0 | |
| 332 | Gioăng bầu lọc nhiên liệu | 3AD-02235-0 | 6 | Cái | Vật liệu cao su, mã 3AD-02235-0 | |
| 333 | Lõi lọc nhiên liệu | 3AD-02234-0 | 6 | Cái | Vật liệu giấy chịu nước, chịu dầu, mã 3AD-02234-0 | |
| 334 | Đầu bo bugi | 3C7-06921-0 | 18 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3C7-06921-0 | |
| 335 | Gioăng ngoài bầu lọc dầu | 3B7-02235-0 | 6 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-02235-0 | |
| 336 | Lõi bầu lọc dầu | 3C7-71033-0 | 6 | Cái | Vật liệu giấy chịu nước, chịu dầu, mã 3C7-71033-0 | |
| 337 | gioăng trong bầu lọc dầu | 3B7-02236-0 | 6 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-02236-0 | |
| 338 | Gioăng kết nối thân máy với đầu máy | 3B7-01303-4 | 6 | Cái | Vật liệu thép , mã 3B7-01303-4 | |
| 339 | Gioăng nút xả dầu hộp số | 332-60006-1 | 12 | Cái | Vật liệu nhựa mềm chịu nhiệt, chịu dầu, mã 332-60006-1 | |
| 340 | Lưới cửa lấy nước trên hộp số | 3C7-60205-1 | 12 | Cái | Vật liệu nhựa chịu lực, mã 3C7-60205-1 | |
| 341 | Phớt dầu trục dẫn động hộp số | 3C7-60223-1 | 12 | Cái | Vật liệu cao su lõi thép mã 3C7-60223-1 | |
| 342 | Đệm căn trục dẫn động hộp số | 346-64084-0 | 6 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 346-64084-0 | |
| 343 | Gioăng tròn trục dẫn động hộp số | 3B7-65015-0 | 6 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-65015-0 | |
| 344 | Bánh lái phụ | 3B7-60217-1 | 6 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm, mã 3B7-60217-1 | |
| 345 | Gioăng trục chân vịt hộp số | 3B7-60103-0 | 6 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-60103-0 | |
| 346 | Phớt trục chân vịt hộp số | 3B7-60111-0 | 6 | Cái | Vật liệu cao su lõi thép mã 3B7-60111-0 | |
| 347 | bộ chân vịt | 3HKB64527-0 | 6 | Cái | BRP Cánh chân vịt bằng nhôm 13.25 x 17”, mã 3HKB64527-0 | |
| 348 | Mô bin chia điện | 697-85570-00 | 18 | Cái | Vật liệu bên ngoài bằng nhựa chịu lực, chịu nhiệt, bên trong bộ nguồn điện, mã 697-85570-00 | |
| 349 | Kẽm chống ăn mòn | 10 | Cái | Vật liệu gang đúc | ||
| 350 | Bulong Inox M12x60 | Inox 304 | 72 | Bộ | Đường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox | |
| 351 | Keo thế ron | 6 | Tuýp | Là loại Silicone 1 thành phần , khả năng chịu nhiệt -620 đến 3430C | ||
| 352 | Bugi đánh lửa dùng cho động cơ thủy | BBHS10 | 18 | Cái | Hệ thống đánh lửa mã BBHS10, Nhật Bản, vật liệu thép không gỉ, nhựa cao cấp | |
| 353 | Dây lái thủy lực 4,5m + củ lái | 770844.0 | 6 | Bộ | BRP Bộ lái cơ gồm củ lái và dây lái, dùng cho máy thủy gắn ngoài, dây lái dài 14”, mã 770844 | |
| 354 | Bộ cốc lọc xăng (cốc, gioăng, lọc) | 6 | Bộ | Vỏ cố bằng nhựa, gioăng cao su, lõi giấy chịu dầu, phù hợp với máy TOHATSU 90HP | ||
| 355 | Gelcoat xanh quân sự | 10 | Lít | Nuplex Gelcoat xanh QS 701 C410542 | ||
| 356 | Đóng rắn | 1 | Lít | Nuplex Đóng rắn | ||
| 357 | Đai cố định ống cao su | 24 | Cái | Loại lạt nhựa dài 200mm | ||
| 358 | Ống nhựa | 30 | m | Vật liệu nhựa PVC mềm dùng để dân nước, đường kính 15mm | ||
| 359 | Giấy ráp thô | 10 | m | Đặc tính mềm dẻo, độ bền cao, hạt thô | ||
| 360 | Dây đai bản 50mm | 120 | m | Chất liệu 100% polyester cường lực, nhiệt độ làm việc -400C đến 1000C | ||
| 361 | Còi điện | 6 | Cụm | Bằng nhựa, cụm còi 12V | ||
| 362 | Đèn cột | 6 | Bộ | Đèn 12V | ||
| 363 | Đèn mạn | 12 | Bộ | Đèn 12V | ||
| 364 | Mái chèo | 6 | Bộ | Mái chèo nhựa dài 1,62m | ||
| 365 | Vô lăng lái | 6 | Cái | Vật liệu thép bọc nhựa đường kính 350mm | ||
| 366 | Kính lái | 6 | Tấm | Loại kính cường lực KT: 500x1000mm dày 5mm | ||
| 367 | Xô nhựa | 5 | Cái | Xô nhựa loại 5 lít Tiền phong | ||
| 368 | Găng tay nilon | 2 | Hộp | Loại bằng nilon | ||
| 369 | Neo Inox | 6 | Cái | Vật liệu Inox 304 loại 5kg | ||
| 370 | Bánh răng ổ lái | 6 | Bộ | Vật liệu thép , phù hợp với máy TOHATSU 90HP | ||
| 371 | Bơm hút khô | 6 | Cái | Dạng bơm mini | ||
| 372 | Vòng bi bánh răng số tới | 93306-20740 | 6 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 93306-20740 | |
| 373 | Vòng bi bánh răng số lùi | 93322-000W7 | 6 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 93322-000W7 | |
| 374 | Sợi thủy tinh 225 CSM | 3 | Kg | Dạng vải sợi polymer có tính dai, nhẹ, trọng lượng 1m2 vải = 225gram | ||
| 375 | Sợi thủy tinh 450 CSM | 4 | Kg | Dạng vải sợi polymer có tính dai, nhẹ, trọng lượng 1m2 vải = 450gram | ||
| 376 | Sợi thủy tinh DB600 | 4 | Kg | Dạng vải sợi polymer có tính dai, nhẹ, trọng lượng 1m2 vải = 600gram | ||
| 377 | Keo Polyeste | 28 | Kg | Dạng keo polyeste có tác dụng liên kết các lớp vải thành 1 khối | ||
| 378 | Chất đóng rắn | 1 | Lít | Dạng lỏng, không màu có tác dụng làm đông đặc keo để liên kết các lớp vải thành 1 khối theo thiết kế | ||
| 379 | Vòng bi trục láp đứng | 93315-325v1 | 6 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 93315-325v1 | |
| 380 | Dung môi pha sơn butyl | 10 | Lít | Làm chất pha loãng cho các loại sơn epoxy; không màu; hàm lượng rắn xấp xỉ 0% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi