Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923897-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 147
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210923872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 11:42:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,855,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 147
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
Mua sắm vật tư phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 147 , địa chỉ: Số 7, Trần Khánh Dư, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh về các hợp đồng có giá trị tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự đã thực hiện với đơn vị quân đội
E-CDNT 10.2(c)
các tài liệu liên quan.
E-CDNT 12.2
giá chào hàng đã bao gồm đầy đủ thuế, phí và chi phí vận chuyển
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Giấy phép đăng ký kinh doanh, bản cam kết thực hiện hợp đồng, bản cam kết bảo hành, bản cam kết chất lượng sản phẩm,…
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn chống rỉAD - HP130LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn chống rỉ AD – HP điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
2Sơn nâuAD Ral 300960LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn nâu AD Ral 3009 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
3Sơn trắngAD Ral 900350LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn trắng AD Ral 9003, điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
4Sơn đenAD Ral 900445LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn đen AD Ral 9004 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
5Sơn hòa bìnhAK - D 8025LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn hòa bình AK-D80 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
6Sơn ghiAD Ral 7038295LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn ghi AD Ral 7038 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
7Bơm nước biểnCБ-58401-822CáiVật liệu đồng, mã CБ-58401-82
8Động cơ khởi độngCT721(1)-24V2CáiVật liệu đồng, mã CT721(1)-24V
9Củ phát treog.731-g.7322CáiVật liệu hợp kim nhôm, mã g.731-g.732
10Đệm nắp máy nhôm3303.08.14CáiVật liệu hợp kim nhôm mã 3303.08.1
11Bơm dầu sơ bộ2CáiVật liệu hợp kim nhôm,phù hợp với máy 3д12
12Bộ đôi BCACb.327.07-124CáiVật liệu inox, mã Cb.327.07-1
13Vòi phun comple12BộVật liệu thép,phù hợp với máy 3д12
14Bơm cao ápCb 1206-01-42CáiVật liệu hợp kim nhôm mã: Cb 1206-01-4
15Kim phunCb 517-01-124BộVật liệu thép không gỉ mã: Cb 517-01-1
16Séc măng105BộHợp kim gang, phù hợp với máy 3д12
17Đệm mắt nước100CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12
18Đệm côn cầu dầu48CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12
19Ghip supap100CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12
20Ruột lọc dầu nhờnCb513-130-252CáiVật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb513-130-25
21Ruột lọc nhiên liệuCb329-054CáiVật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb329-05
22Bình sinh hàn nước2BìnhVật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12
23Bình sinh hàn dầu2BìnhVật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12
24Cút f426CáiVật liệu bằng đồng đường kính f42
25Van chặn f422CáiVật liệu bằng đồng đường kính f42
26Ống cao su chịu dầu f346mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f34
27Vòng kẹp ren các loạiInox304 từ f32-f75234CáiChất liệu inox, đường kính từ 32mm đến 75mm
28Vòng kẹp ren f16Inox30410CáiChất liệu inox, đường kính 16mm
29Ống cao su chịu dầu f6013mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f60
30Bulong M8x5086BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm
31Bulong M10x5010BộĐường kính ngoài 10mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm
32Ống ghen f164mLàm bằng nhựa PCV mềm dạng ruột gà đường kính f16
33Cao su chịu dầu d55m2Được làm bằng cao su chịu dầu NBR, khấng dầu mạnh mẽ, không bị lão hóa trong môi trường dầu. Khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt
34Bu lông M12x5020BộĐường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm
35Bu lông M14x4040BộĐường kính ngoài 14mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu thép mạ kẽm
36Ống cao su chịu dầu f7512mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f75
37Van f752CáiChất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 75mm
38Cao su non12CuộnCao su non màu trắng
39Van chặn f652CáiMặt bích tiêu chuẩn BS, thân và đĩa van làm bằng gang dẻo, trục van là thép không gỉ
40Cút vuông f604CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm
41Cút thẳng f6012CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm
42Van 1 chiều f481CáiVật liệu bằng đồng đường kính 48mm
43Cút f482CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm
44Cút 3 ngả f481CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm
45Van f212CáiChất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 21mm
46Cút f214CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 21mm
47Ống tráng kẽm f4225mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 42mm
48Ống tráng kẽm f3231mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 32mm
49Ống tráng kẽm f2134mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 21mm
50Ống tráng kẽm f605mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 60mm
51Đá mài f10040ViênLoại đá Hải Dương, đường kính 100mm
52Đá cắt f10022ViênLoại đá Hải Dương, đường kính 100mm
53Que hàn f3,220KgQue hàn sắt KT-421 đường kính 3,2mm dài 400mm
54Que hàn f425KgQue hàn sắt KT-421 đường kính 4mm dài 400mm
55Ống thép đen f1101mVật liệu thép đen, đường kính 110mm dày 8mm
56Ống thép đen f1501mVật liệu thép đen, đường kính 150mm dày 8mm
57Thép tròn f481mVật liệu thép, tròn, đường kính 48mm
58Xích neo U216mLoại xích trơn không ngáng, chiều dài mắt xích 150mm, đường kính mắt xích 24mm
59Ma ní f3024CáiVật liệu thép, đường kính 30mm
60Ma ní f2412CáiVật liệu thép, đường kính 24mm
61Tôn d2049KgLoại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 20mm
62Tôn d694KgLoại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 6mm
63Ống đồng đỏf612mChất liệu đồng đỏ, đường kính 6mm
64Xi lanh1CụmVật liệu inox 304
65Van chia khí1CụmVật liệu hợp kim nhôm
66Bát cao suf3504CáiBằng cao su kết hợp với bố vải chịu lực, chịu dầu chịu mài mòn, đường kính f350
67Dây cáp f15,530mLõi bên trong là sợi cáp thép cấu trúc 6x36WS,chất liệu thép các bon cao cấp
68Dây điện bọc cao su2x16100mDây PVC ngoài là cao su chịu lực, trong 2 lõi đồng, đường kính mỗi lõi 16mm
69Dây điện2x465mVật liệu nhựa PVC lõi đồng, 2 dây đường kính mỗi dây 4mm
70Dây điện2x2,570mDây PVC 2 lõi đồng sợi, mỗi lõi đường kính 2,5mm
71Đèn xách tay chống nổDây 10m4BộDây điện 2x4 bọc cao su dài 10m, bóng điện có bọc bảo vệ, chống chịu va đập tốt
72Đệm hồng chỉ bản d34m2Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 3mm
73Bóng đèn pha300W-E401CáiDùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã 300W-E40
74Đèn pha luồngTG7/E401CáiDùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã TG7/E40
75Chổi sơn tay59CáiChổi có kích cỡ 2,5cm, màu vàng cán gỗ
76Chổi sơn lăn40CáiĐầu dưới đường kính f40x100, thân bằng kim loại, cán nhựa.
77Giẻ bảo quản320KgKích thước 35x35cm mềm, dễ hút nước, lau khô nhanh sạch
78Xà phòng vì dân150KgLoại 1kg/gói
79Bát đánh rỉ sắtf10038CáiBát đánh rỉ sắt đường kính 100mm
80Bát đánh rỉ vảif10030CáiBát đánh rỉ vải đường kính 100mm
81Bạt nhựa360m2Bạt xanh quân sự, dày, dai không thấm nước
82Kích chống chìmf90x20006CáiKích thủy lực đường kính 90mm, độ dài tối đa 2000mm
83Bình cứu hỏa MT58BìnhBình CO2 loại 5kg
84Bộ ống cứu hỏa (200m kèm khớp nối và vòi phun)f503BộĐược làm bằng sợi bố dù màu trắng, dày dặn, mặt trong của ống là lớp nhựa PVC cao cấp, dẻo dai, đường kính ống f50
85Đệm va cao suf180x230x34034CáiĐệm va tàu hình trụ có bố vải gồm cao su lưu hóa và lớp bố vải đan xen f180x230xL340
86Dây nilon f32ĐB-13126KgLoại 4 tao Là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f32
87Dây cáp ron f40PP198KgLoại 4 tao được làm chủ yếu bằng sợi PP có khả năng chịu lực lớn, đường kính f40
88Dây nilon f8350mLà sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f8
89Dây nilon f24ĐB-13221KgLoại 4 tao là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f24
90Đá cắtf3505ViênLoại đá cắt Hải Dương, đường kính 350mm
91Băng dính điện20CuộnLàm bằng nhựa dẻo, cách điện tốt
92Sơn lót nhômA10015KgMàu trắng sữa, trọng lượng riêng ở nhiệt độ 200C: 1.6±0.05, không lún, sức căng: 125psi; tính đàn hồi: 48psi. Khả năng chống nhiệt: -100C÷800C
93Sơn ghiCS61418KgĐược sản xuất từ nhựa NC, nhựa Alkyd và bột màu cao cấp cho sản phẩm có độ bóng và độ bền cơ học cao, thời gián khô: Khô nhanh sau 10-15 phút có thể sờ tay được, sau 2 giờ khô hoàn toàn
94Sơn ghiNK3KgLà sơn lót chống gỉ nhanh khô Ghi ECONK-NK886
95Sơn chống hàDXAL20KgLà sơn phủ chống hà, rong rêu tảo, màu nâu đỏ, sơn 2 thành phần; hàm lượng chất rắn 60%; điểm bắt lửa: 250C; độ nhớt 75KU; tỷ trọng 1,4÷1,6g/ml
96Dung môi pha sơn 2 thành phầnTHINNER13215LítLàm chất pha loãng cho các loại sơn epoxy; không màu; hàm lượng rắn xấp xỉ 0%
97Keo bả (4kg/hộp)MATIC60KgLà hỗ hợp đặc biệt gồm 2 thành phần . Hai thành phần đó được đặc chế từ nguyên chất Polyeste Resin 100% cùng với chất làm cứng Hardenner tạo nên.
98Bàn bả8BộBằng hợp kim lưỡi mỏng, cán bằng nhựa
99Axeton90LítLà hợp chất hữu cơ dạng lỏng, không màu, có mùi đặc trưng; nhiệt độ sôi thấp, dễ bay hơi, dễ cháy và tan vô hạn trong nước; khối lượng riêng 0.791gcm3.
100Đề can số hiệu xuồng2BộBằng nhựa dẻo, kích thức 200x250
101Giáp dínhf12510ViênLoại hạt mài Alumium Oxide; độ hạt từ 240-3000, đường kính f125
102Giấy ráp các loạiTừ P400-P2500100TờĐặc tính mềm dẻo, độ bền cao, chịu nước tốt, kích thước 23x28cm hãng kovac
103Băng dính to11CuộnLà băng dính trắng, trong suốt, đường kính 5mm, có tính năng kết dính tốt
104Băng dính giấy15CuộnLoại 5cm làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp cao su hòa tan trên 1 mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 800C
105Đá mài nhiều lớpf10021ViênĐá mài nhiều lớp đường kính 100mm
106Giáp mài talinf10015ViênGiáp mài talin đường kính 100mm
107Khẩu trang vải35CáiLàm bằng vải mềm
108Găng tay sợi59ĐôiChất liệu sợi mềm
109Gáo nhựa5CáiLàm bằng nhựa
110Nhôm tấm d3A606118KgNhôm dạng tấm dày 3mm
111Dây hàn nhôm Mic1KgDây hàn Mic
112Khí Ác gông1ChaiKhí Ác gông
113Đá mài ngón1ViênCỡ hạt 120, kích thước 5x16x3mm mã ABR-05163
114Găng tay vải20ĐôiLàm bằng vải mềm
115Bép cắt plasma220816.02CáiLàm bằng đồng, mã 220816
116Bản lề lá Inox f82CáiLàm bằng Inox tấm, đường kính trục bản lề 8mm
117Đinh rút f412CáiLàm bằng Inox đường kính 4mm
118Bulong Inox M8x60Inox 30472BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox
119Thuốc đánh bóng Inox1LítHóa chất đánh bóng inox loại SR600
120Nỉ đánh bóng f10012ViênĐược làm từ nhiều lớp kết cấu lưới nilon ép ở nhiệt độ cao cùng phụ gia cao cấp và keo đặc biệt, có khả năng kháng nhiệt ở nhiệt độ cao vì vậy không gây cháy bề mặt hoặc làm biến dạng sản phẩm, đường kính nỉ 100mm
121Kính che bảng điện chính1CáiLà loại kính cường lực, kích thước 400x600mm
122Kính đài lái1CáiLà loại kính cường lực, kích thước 600x1200mm dày 5mm
123Bulong Inox M4x20Inox 3048BộĐường kính ngoài 4mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox
124Bulong Inox M6x20Inox 30425BộĐường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox
125Bulong Inox M8x80Inox 3047BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 80mm, vật liệu inox
126Bulong Inox M8x40Inox 3045BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox
127Giả da màu ghi1m2Được cấu tạo từ các lớp lót làm dệt từ sợi polyeste và lớp nhựa PVC, khả năng chống nước tốt dễ lau chùi vệ sinh
128Ghim hộp 8/131HộpLoại ghim giấy quy cách 8/13
129Nhựa đặc f403mNhựa tròn đặc PP màu trắng có khả năng chịu nhiệt cao đến trên 1000C, chống mài mòn, kháng dung môi hóa chất acid, độ bền cao, không thấm nước, không mùi, không vị, ít độc hại, đường kính 40mm
130Keo xám5LọKeo trung tính, khống có acid, không gây ăn mòn kim loại, chịu nhiệt tốt -620C ÷ 3430C;
131Con trạch cao su chống vaU50x50132mLoại cao su tổng hợp, thành phần chính từ cao su thiên nhiên; Quy cách U50x50
132Dung dịch tẩy rửa dầu5LítDạng Rydlyme là hóa chất sinh học, tẩy rửa cặn bá đường ống, bộ phận làm mát, bình ngưng…; không ăn mòn đường ống, bề mặt sơn cũng như da tay
133Găng tay cao su4ĐôiLàm bằng cao su chịu dầu
134Đệm mặt máy1CáiBằng thép không gỉ, tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP
135Đệm tăng áp3921926.01CáiBằng thép không gỉ mã 3921926
136Đệm nắp máy3283335.01CáiBằng thép không gỉ mã 3283335
137Đệm ống xả3.3921926E71CáiBằng thép không gỉ mã 33921926
138Đệm cổ xả6CáiBằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP
139Phớt ghíp12CáiBằng cao su, lõi thép tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP
140Đệm nắp hông máy1CáiBằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP
141Đệm bửng đầu máy1CáiBằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP
142Sơ mi xi lanh6CáiVật liệu nhôm,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP
143Séc măng6BộBằng thép không gỉ,tương thích với động cơ CUMINS6BTA5.9-M1, 260HP
144Kim phun3054216.03BộVật liệu thép tổng hợp, mã 3054216 hoặc tương đương; tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP
145Bơm lắc tay khoang máy18510.01CáiBơm thoát sàn bằng tay, cửa ống xả 1", mã 18510
146Dây curoa CS6440CS64401DâyBằng cao su tổng hợp, có độ bền cao, chịu mài mòn và va đập tốt, mã CS6440
147Đệm đáy dầu1CáiVật liệu gỗ phíp
148Bộ lắp séc măng piston1BộVật liệu thép không gỉ, tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP
149Tăng áp1CáiVật liệu gang đúc, dùng để tăng áp suất khí vào động cơ
150Bạc cổ trục trục khuỷu7BộVật liệu thép tổng hợp,tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP
151Bạc cổ biên trục khuỷu6BộVật liệu thép tổng hợp,tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP
152Bầu lọc gióAH190021CáiThân bầu làm bằng lưới thép không gỉ, phía trên là nhựa tổng hợp mã AH19002
153Bầu lọc nhiên liệu tinhFS12801CáiVật liệu bằng giấy chịu nước, chịu dầu, 2 đầu bằng nhựa tổng hợp, mã FS1280
154Lõi bầu lọc thô nhiên liệuFF50521CáiMã FF5052, kích thước f77x120, bước ren M16x1.5P, lỗ ren 14.5mm sin ngoài
155Bầu lọc dầu nhờnLF33491CáiMã LF3349, kích thước f94x174, bước ren 1”-16, lỗ ren 24mm sin trong
156Cánh bơm nước biển3897337.01CáiVật liệu cao su bên ngoài, bên trong là đồng mã 3897337
157Vòng bi bơm nước biển6340.02CáiVật liệu bằng Inox mã 6340
158Phanh hãnh vòng bi bơm nước biển6204.02CáiVật liệu thép không gỉ, mã 6204
159Bộ làm kín bơm nước biển1BộVật liệu hỗn hợp các bon silic, chịu nhiệt lên đến 1500C, mã 2550 Seal
160Gioăng làm kín trục bơm nước biển1CáiVật liệu cao su chịu dầu NBR, chịu mài mòn tốt và chịu nhiệt lên đến 1200C, độ cứng 60-80 Shore A
161Phớt làm kín bơm nước biển25x302CáiVật liệu cao su đúc ôm quanh mặt SiC, vật liệu Sic/SiC/VITON/SUS304, thân lò xo, nhiệt độ làm việc -200C÷+1800C, áp suất Max 16bar
162Trục bơm nước biển1CáiBằng thép không gỉ,
163Phớt chắn dầu bơm nước biển1013A1CáiVật liệu cao su, lõi thép mã 1013A
164Vòi phun nhiên liệu3802818.04CáiVật liệu thép không gỉ, tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP
165Vành nắp bơm nước biển1CáiVật liệu thép tổng hợp,tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP
166Ống cao su khí xảf130x81CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, kích thước f130x8
167Gioăng làm kín buồng nấm6CáiVật liệu cao su chịu nhiệt
168Đệm các te3931601.01CáiVật liệu thép tổng hợp, đệm lót bằng bìa các tông, mã 3931601
169Phớt đầu trục cơ3937111.01CáiVật liệu cao su lõi thép mã 3937111
170Phớt đuôi trục cơ3931601.01CáiVật liệu cao su lõi thép mã 3931601
171Đệm đồng đầu kim phunf86CáiĐệm đồng đường kính 8mm
172Đệm đồng dầu hồif6xd212CáiĐệm đồng đường kính 6mm, dày 2mm
173Đệm đồng dầu hồif10xd1,54CáiĐệm đồng đường kính 10mm, dày 1,5mm
174Đệm đồng dầu hồif12xd1,24CáiĐệm đồng đường kính 12mm, dày 1,5mm
175Đệm sinh hàn dầu3942914.01CáiVật liệu thép tổng hợp, mã 3942914
176Đệm sinh hàn dầu3942915.01CáiVật liệu thép tổng hợp, mã 3942915
177Đệm đường dầu bơm cao áp12CáiVật liệu bằng đồng
178Sinh hàn nước1CáiVật liệu nhôm đúc, tương thích với động cơ CUMINS 6BTA5.9-M1, 260HP
179Cát rà xu páp2HộpĐược hình thành từ cac bua silic, là dạng mỡ cao cấp và ổn định
180Nước rửa chế hòa khí12081.01HộpDung dịch rửa chế hòa khí Socare S300 dung tích 480ml/hộp, mã 012081
181Gioăng làm kín cổ tăng ápf85x41CáiVật liệu thép tổng hợp đường kính 85mm dày 4mm
182Gioăng cao su trònf27x31CáiVật liệu cao su tổng hợp đường kính 27mm dày 3mm
183Gioăng cao su trònf8-15x320CáiVật liệu cao su tổng hợp đường kính từ 8mm÷15mm dày 3mm
184Đai kẹp vặn bulongf3410CáiVật liệu Inox, đường kính 34mm, được nối bằng bulong M4x20
185Đai kẹp vặn bulongf55, f60, f6510CáiVật liệu Inox, đường kính 55mm, 60mm, 65mm được nối bằng bulong M4x20
186Đai kẹp vặn bulongf15010CáiVật liệu Inox, đường kính 55mm, 60mm, 65mm được nối bằng bulong M6x30
187Đệm vênh, đệm bằng M8 (inox)Inox 30445BộVật liệu inox, đệm vênh, đệm bằng M8
188Đệm vênh, đệm bằng M10Inox 30430CáiVật liệu inox, đệm vênh, đệm bằng M10
189Đệm vênh, đệm bằng M14Inox 30416CáiVật liệu inox, đệm vênh, đệm bằng M14
190Bulong + đệm M5x30Inox 30416BộĐường kính ngoài 5mm, chiều dài của trục ren là 30mm, vật liệu inox
191Bu lông inox M6x20Inox 30420BộĐường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox
192Bulong M6x40Inox 30440BộĐường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox
193Bulong M8x50Inox 30410BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu inox
194Bulong Inox M8x60Inox 30410BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox
195Bulong Inox M8x40Inox 30411BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox
196Bulong Inox M8x20Inox 3042BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox
197Bulong Inox M10x30-40Inox 3049BộĐường kính ngoài 10mm, chiều dài của trục ren là 30mm,40mm vật liệu inox
198Bulong Inox M12x80Inox 3041BộĐường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 80mm, vật liệu inox
199Bulong Inox M12x40Inox 3041BộĐường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox
200Bulong Inox M14x50Inox 30410BộĐường kính ngoài 14mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu inox
201Bulong Inox chìm M5x20Inox 3048BộĐường kính ngoài 5mm, chiều dài của trục ren là 20mm, vật liệu inox
202Bulong Inox chìm M4x40Inox 3048BộĐường kính ngoài 4mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu inox
203Êcu M14Inox 3048CáiVật liệu inox, ecuM14
204Đệm hồng chỉ bản d0,53m2Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 0,5mm
205Đệm hồng chỉ bản d12m2Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 1mm
206Đai kẹp Inoxf21-6025chiếcVật liệu inox đường kính 21mm÷60mm
207Ống nhựa trongf102mBằng nhựa đường kính 10mm
208Gioăng cao su đường dầuf8-1010cáiBằng cao su, đường kính từ 8mm÷10mm
209Ống cao su Ø38 vuông góc1cáiBằng cao su, đường kính 38mm
210Ống cao su Ø25 vuông góc2cáiBằng cao su, đường kính 25mm
211Dây đai máy phát8BK13751cáiBằng cao su chịu lực mã 8BK1375
212Gioăng cao su làm kín bầu lọc tinh nhiên liệu2cáiBằng cao su chịu dầu
213Ống cao su chịu dầu f271mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f27
214Ống cao su chịu dầu f214mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f21
215Dung dịch tẩy sinh hàn đồngAT 540020lítLà hỗn hợp các chất hoạt động bề mặt, các dung môi hữu cơ, hòa tan trong nước tạo nhũ, dung dịch 10% nồng độ pH=2, màu nâu vàng dạng chất lỏng trong suốt, thơm như mùi nhựa thông mã AT5400
216Sơn xịt nhanh khô (Thái)Sparko Diamond7hộpĐược đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và ACRYLIC sơn trang trí và bảo vệ cho bề mặt bằng gỗ và kim loại
217RP711hộpBình xịt chống gỉ sét Selleys RP7 là dạng chai xịt đa dụng, có tác dụng bôi trơn cho các khớp nối bằng kim loại, khởi động lại đông cơ bị thâm nước
218Keo Sika5hộpLà chất trám khe đàn hồi, một thành phần gốc polyurethane, đông cứng trong môi trường ẩm. tỷ trọng ~1,3kg/lít (màu xám bê tông), nhiệt độ làm việc -400C÷+700C.
219Keo apolo1lọLà keo trung tính, sử dụng trên nhiều vật liệu, độ đàn hồi cao không bị ăn mòn, sức căng 1.6Mpa, khả năng chịu nhiệt -500C đến 2200C
220Găng tay cao su mềm10hộpLàm bằng cao su mềm
221Bút xóa2đôiBút xóa Thiên Long loại 12ml
222Bút dạ2cáiBút dạ Thiên Long độ dày nét 5mm
223Inox trònf504kgVật liệu Inox 304 tròn đường kính 50mm
224Inox tấm s24kgVật liệu Inox 304 tấm dày 2mm
225Vòng bi trục ống phụtSKF 7312BECBJ2vòngVòng bi SKF 7312BECBJ được thiết kế để chịu tải trọng hướng kinh, tuổi thọ làm việc cao, khả năng chịu lực dọc trục lớn, chịu mài mòn cao, đường kính trong 60mm, đường kính ngoài 130mm, chiều dày 31mm, vận tốc giới hạn 6700v/ph, tải trọng động 76,5KN, tải trọng tĩnh 104KN
226Bộ làm kín trục ống phụtFKS 7312N1bộVật liệu inox mã FKS7312N
227Bạc cao su trục ống phụtf76/f49,5x1401cáiBằng cao su chịu lực, bên trong lõi bằng đồng đường kính trong 49,5mm, đường kính ngoài 76mm, chiều dài bạc 140mm
228Đồng đỏ2kgDạng đồng tấm dày 2mm
229Gioăng làm kín trục lái2cáiVật liệu cao su chịu dầu, chịu lực.
230Phớt làm kín vòng bi trục ống phụt75x95x102chiếcVật liệu cao su chịu lực, chịu dầu KT: 75x95x10
231Vòng bi tăng dây đai bơm trợ lựcEE75.RS 19x44,5x122vòngVật liệu nhôm, mã EE75.RS KT:19x44,5x12
232Vòng bi trục chữ thập8bộLoại lệch tâm cầu dầu 8T3
233Vòng bi bơm trợ lực6203.02vòngVật liệu bạc đạn cầu 6203 SKF, đường kính ngoài 40mm, đường kính trong 17mm; độ dày 12mm
234Dây đai lai bơm trợ lựcA64401chiếcVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu lực và chịu dầu, mã A6440
235Áo lót buồng bơm ống phụt1cáiVật liệu nhôm, có tác dụng bao quanh buồng bơm ống phụt máy commins
236Khớp nối giảm chấn trục truyềnf150x401bộVật liệu thép, bên trong là cao su đường kính 150mm dày 400mm
237Bạc nhựa nâng hạ gầu, lái gầu4cáiVật liệu nhựa mã LW300F
238Keo epoxy 5112hộpLoại chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết; độ bền lâu dài
239Phớt làm kín bơm trợ lực gàu15x30x72chiếcBằng cao su chịu lực, chịu nhiệt và chịu dầu
240Vành nhựa kín nước ống phụtf2401chiếcBằng nhựa đường kính 240mm
241Vành ép làm kín trục lái1cáiVật liệu gang, tác dụng làm kín trục lái
242Mũi khoan f3,51cáiVật liệu hợp kim, đường kinh mũi khoan 3,5mm
243Chốt chẻ f310cáiVật liệu kim loại, đường kính 3mm
244Đệm hồng chỉ bản d22m2Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 2mm
245Keo chịu nước2hộpLà sản phẩm keo ron gốc men sứ cao cấp
246Dây báo nâng hạ gầu1DâyDây lõi inox 405, ngoài bọc cao su dẻo, khả năng chịu mài mòn, chịu va đập, đường kính trong 2mm
247Tay điều khiển nâng hạ gầu1CáiTay cầm bằng inox, dưới là cao su mềm, chịu lực, chịu nhiệt, mã XD2GA8441
248Đèn neo1cáiĐèn hành trình màu trắng 360 độ, kèm bóng 12V 8W , mã 00120
249Đèn ba màu1cáiĐèn hành trình 3 màu kèm bóng 12V 10W , mã 00128
250Cầu đấu 12 chân Inox2cáiDùng để đấu dây điện, mã 12 TB-1512
251Dây điện đơn 1x1,528mDây PVC 1 lõi đồng sợi đường kính 1,5mm
252Đầu khuyết f4, 6, 830CáiBằng đồng, đường kính trong 4mm, 6mm và 8mm
253Bơm hút khô + công tắc tự động2cáiBơm thoát sàn tự động tích hợp công tắc phao, hoạt động bằng điện, công suất 1500GPH, điện áp 12DC mã 503-0615011 hoặc tương đương
254Bu lông, ê cu inox M8x30 (304)Inox 30420bộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 30mm, vật liệu inox
255Bu lông + ê cu inox M6x30 (304)Inox 3045bộĐường kính ngoài 6mm, chiều dài của trục ren là 30mm, vật liệu inox
256Đai kẹp vặn bu lông f308cáiVật liệu inox, đường kính 30mm
257Lạt nhựa L3080cáiBằng nhựa tính bền dẻo, chiều dài 30cm
258Dầu trợ lực CALTEX -18883LítDầu trợ lực CALTEX – 1888
259Dầu lái Sea Star4LítDầu trợ lái 1 lít/lọ hoặc tương đương
260Mỡ cá sấu2hộpMỡ bôi trơn đa năng cá sấu
261Dầu 15W-4030LítDầu có độ nhớt 15w40 chống mài mòn, chống oxy hóa, giúp kéo dài tuổi thọ động cơ
262Xăng A95(Rửa chi tiết)15LítXăng RON A95
263Dầu DO phục vụ sửa chữa250LítDầu DO 0,5%S
264Keo mắt đỏ4hộpLà loại keo Silicone một thành phần, có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao chịu nhiệt tốt
265Xích Inox f1458mVật liệu inox 304 đường kính 14mm
266Dây ga máy kết hợp30116T19DâyBRP Cáp điều khiển ga số động cơ dùng cho xuồng, loại 79, đường kính 8mm, sợi dài 12 ft, 17ft mã 30116T
267Bình ắc quy 12V-200Ah1BìnhLà bình ắc quy nước hiệu điện thế 12V, cường độ dòng điện 200A, do công ty ắc quy Đồng Nai sản xuất
268Búa gõ gỉ2CáiLà loại búa 0,5kg, làm bằng hợp kim thép, cán búa bằng gỗ
269Bàn cạo hà2CáiLàm bằng hợp kim thép, cán gỗ
270Kim phun186F18610BộVật liệu thép không gỉ, mã 186F186
271Bơm làm mát4JG14JG25CáiVật liệu hợp kim nhôm mã 4JG14JG2
272Nhôm tấm d22KgNhôm dạng tấm dày 2mm
273Ống dẫn nhiên liệu cao su dk 3/8"772565.044mBRP ống dẫn nhiên liệu, cao su, đường kính 3/8” dài 50ft/sợi, mã 772565, hãng BRP- Mỹ
274Dây cáp lụa bọc nhựa f810mLoại cáp mềm đường kính 8mm
275Chân vị máy 12cv4t1125CáiVật liệu inox mã 4t112
276Phin lọc dầuP5021665CáiVật liệu giấy chịu nước, chịu dầu, hai đầu là hợp kim nhôm; mã P502166
277Sơn đỏAD-HP10LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn đỏ AD-HP, điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
278Bộ rơ le điều khiển nâng hạ dòng điện 12V586767.03CáiHệ thống nâng hạ máy) Bộ rơ le điều khiển nâng hạ động cơ thủy gắn ngoài, dòng điện 12V, mã 586767,hãng BRP – Mỹ
279Lọc nhiên liệu 75/90HP5007335.03CáiLọc nhiên liệu (lọc tinh) cho động cơ công suất 75/90HP, mã 5007335, hãng BRP – Mỹ
280Quả bóp nhiên liệu,dk 3/8"5008586.09CáiĐường kính 3/8”, mã 5008586, hãng BRP – Mỹ
281Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40/90Hp771864.03CáiBRP Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40-90HP, mã 771864
282Nắp bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP775413.03CáiBRP Nắp của bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP, mã 775413
283Đuôi đồng 13-4 06CáiVật liệu mạ đồng
284Đầu bịt đồng6CáiVật liệu mạ đồng
285Bugi đánh lửa dùng cho động cơ thủy5007419.09CáiHệ thống đánh lửa, Bugi đánh lửa…. mã 5007419, hãng BRP- Mỹ
286Đầu chụp bugi9CáiHệ thống đánh lửa, đầu chụp bugi, hãng BRP –Mỹ
287Bơm cao áp5010818.03Cái(Hệ thống bơm và làm mát nhiên liệu) Bơm nhiên liệu của động cơ thủy, mã 5010818, hãng BRP –Mỹ
288Dây cao áp5007408.09DâyBRP Dây cáp dẫn điện của động cơ thủy 40HP, đồng trục, chưa gắn đầu nối, cách điện bằng nhựa, đường kính 12mm, mã 5007408
289Cầu chì967545.03Cái(hệ thống điện máy) BRP Cầu chì 10AMP dùng cho dây điện động cơ thuỷ công suất 40-90HP,mã 967545
290Bộ kít gioăng bơm sơ cấp438616.03bộBRP Bộ gioăng cánh bơm nước làm mát, mã 438616
291Rơ le khởi động587020.03CáiBộ rơ le khởi động động cơ thủy gắn ngoài 90HP, dòng điện 12V, mã 587020, hãng BRP – Mỹ
292Bộ điều khí587283.03bộĐiều tiết khí thải trong quá trình máy hoạt động mã 587283
293Cuộn cao áp587275.09CuộnHệ thống điện cấp điện cho bugi. BRP Cuộn cao áp cho máy công suất 40-90HP, mã 587275
294Bép phun nhiên liệu5010221.09CáiHệ thống phun nhiên liệu. BRP Bộ phun nhiên liệu, mã 5010221
295Bộ gioăng đầu máy5005931.03bộBRP Đệm gasket kèm phớt làm kín dùng cho xilanh, mã 5005931
296Hỗn hợp chống đóng cặn777185.06hộpBRP Hợp chất chống đóng cặn nhiên liệu, mã 777185, (chất tẩy sạch muội, đóng cặn)
297Công tắc chống khởi động507356.03CáiHệ thống cảm biến. Công tắc chống khởi động cho máy 40-90HP, mã 507356, hãng BRP – Mỹ
298Bộ gioăng và cánh bơm nước5001595.03bộBRP Bộ phận bơm nước làm mát buồng bơm với gioăng, mã 5001595
299Kẽm chống ăn mòn436745.03TấmBRP Điện cực chống ăn mòn, hợp kim kẽm, mã 436745
300Cánh bơm nước biển5001593.03CáiBRP Cánh bơm nước làm mát, cho máy công suất 75/90HP mã 5001593
301Mỡ bôi trơn hộp số508298.03hộpBRP Mỡ bôi trơn máy, mã 508298
302Bộ gioăng phớt hộp số5006373.03bộBRP Vòng đệm tròn kín nước hộp số máy thủy, công suất 75/90HP bằng cao su, mã 5006373
303Chân vịt nhôm765183.03CáiBRP Cánh chân vịt bằng nhôm 13.25 x 17”, mã 765183 (đường kính 13.25cm, bước 17)
304Dầu nâng hạ máy763439.03HộpBRP Dầu bôi trơn máy TNT-Fluid, Bio Quart, 950ml/lọ, mã 763439
305Dầu hộp số HPF Pro778755.018hộpBRP Dầu bôi trơn hộp số máy thủy 32OZ, mã 778755, HPF Pro Gearcase
306Dầu bôi trơn XD50779718.027hộpBRP Dầu bôi trơn máy thủy lắp ngoài loại XD50 (1 can = 3,785 lít), dầu có hàm lượng Bitum trên 70%, mã 779718
307Vải cao su Hypalon828653.076m2Vải dệt thoi Polyeste tráng phủ 2 mặt cao su lưu hóa Orca, màu xám quân sự dùng để sản xuất xuồng phao, khổ 145cm, 2 cuộn, mã 828 653, hàng mới 100%
308Keo dán vải phao47LítChất kết dính làm từ cao su tổng hợp Orca, 25 lit/thùng, hãng sản xuất Orca, hàng mới 100%
309Đóng rắn4LítChất kết dính làm từ cao su tổng hợp đóng rắn Orca, lọ 750ml, hãng sản xuất Orca, hàng mới 100% (Orca đóng rắn cho keo dán vải phao
310Kéo5CáiBằng thép không gỉ
311Gelcoat xámC41054244LítNuplex Gelcoat ghi 701 C410542
312Đóng rắnC6800311LítNuplex Đóng rắn 925 C680031
313WH Van khí nhựa hình cầu12CáiWH Van khí nhựa hình cầu
314Bình xăng rời 24l9BìnhBRP bình xăng bằng nhựa, dung tích 24 lít,
315Dây lái thủy lực 3,5m + củ lái770844.03BộBRP Bộ lái cơ gồm củ lái và dây lái, dùng cho máy thủy gắn ngoài, dây lái dài 12”, mã 770844
316Đầu cốt50x106CáiVật liệu mạ đồng
317Dây điện 25 lõiPVC30mDây PVC vỏ nhựa cao cấp, lõi đồng
318Gioăng mặt quy láp trênZX10R6CáiVật liệu thép , mã ZX10R
319Gioăng mặt quy láp dướiZX6R6CáiVật liệu thép , mã ZX6R
320Trục cơ cho máy thủy 90HP3B7-00050-16CáiVật liệu thép tổng hợp, mã 3B7-00050-1
321Ổ bi đỡ trục cơ chính353-00113-06CáiVật liệu thép , mã 353-00113-0
322Gioăng trục cơ353-00108-06CáiVật liệu cao su, mã 353-00108-0
323Vòng bi cổ biên piston3C7-00042-018CáiVật liệu thép , mã 3C7-00042-0
324Đệm hãm vòng bi cổ biên353-00046-036CáiVật liệu thép , mã 353-00046-0
325piston3B7-00001-312CáiVật liệu nhôm, mã 3B7-00001-3
326Séc măng khí3B7-00011-018CáiVật liệu thép , mã 3B7-00011-0
327Séc măng dầu3B7-00012-036CáiVật liệu thép , mã 3B7-00012-0
328Trục ắc piston360-00021-112CáiVật liệu thép , mã 360-00021-1
329hãm trục ắc piston353-00024-112CáiVật liệu thép , mã 353-00024-1
330Đệm trục khuỷu3B7-00115-06CáiVật liệu thép , mã 3B7-00115-0
331Then trục khủy334-00131-06CáiVật liệu thép , mã 334-00131-0
332Gioăng bầu lọc nhiên liệu3AD-02235-06CáiVật liệu cao su, mã 3AD-02235-0
333Lõi lọc nhiên liệu3AD-02234-06CáiVật liệu giấy chịu nước, chịu dầu, mã 3AD-02234-0
334Đầu bo bugi3C7-06921-018CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3C7-06921-0
335Gioăng ngoài bầu lọc dầu3B7-02235-06CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-02235-0
336Lõi bầu lọc dầu3C7-71033-06CáiVật liệu giấy chịu nước, chịu dầu, mã 3C7-71033-0
337gioăng trong bầu lọc dầu3B7-02236-06CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-02236-0
338Gioăng kết nối thân máy với đầu máy3B7-01303-46CáiVật liệu thép , mã 3B7-01303-4
339Gioăng nút xả dầu hộp số332-60006-112CáiVật liệu nhựa mềm chịu nhiệt, chịu dầu, mã 332-60006-1
340Lưới cửa lấy nước trên hộp số3C7-60205-112CáiVật liệu nhựa chịu lực, mã 3C7-60205-1
341Phớt dầu trục dẫn động hộp số3C7-60223-112CáiVật liệu cao su lõi thép mã 3C7-60223-1
342Đệm căn trục dẫn động hộp số346-64084-06CáiVật liệu thép không gỉ, mã 346-64084-0
343Gioăng tròn trục dẫn động hộp số3B7-65015-06CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-65015-0
344Bánh lái phụ3B7-60217-16CáiVật liệu hợp kim nhôm, mã 3B7-60217-1
345Gioăng trục chân vịt hộp số3B7-60103-06CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu, mã 3B7-60103-0
346Phớt trục chân vịt hộp số3B7-60111-06CáiVật liệu cao su lõi thép mã 3B7-60111-0
347bộ chân vịt3HKB64527-06CáiBRP Cánh chân vịt bằng nhôm 13.25 x 17”, mã 3HKB64527-0
348Mô bin chia điện697-85570-0018CáiVật liệu bên ngoài bằng nhựa chịu lực, chịu nhiệt, bên trong bộ nguồn điện, mã 697-85570-00
349Kẽm chống ăn mòn10CáiVật liệu gang đúc
350Bulong Inox M12x60Inox 30472BộĐường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox
351Keo thế ron6TuýpLà loại Silicone 1 thành phần , khả năng chịu nhiệt -620 đến 3430C
352Bugi đánh lửa dùng cho động cơ thủyBBHS1018CáiHệ thống đánh lửa mã BBHS10, Nhật Bản, vật liệu thép không gỉ, nhựa cao cấp
353Dây lái thủy lực 4,5m + củ lái770844.06BộBRP Bộ lái cơ gồm củ lái và dây lái, dùng cho máy thủy gắn ngoài, dây lái dài 14”, mã 770844
354Bộ cốc lọc xăng (cốc, gioăng, lọc)6BộVỏ cố bằng nhựa, gioăng cao su, lõi giấy chịu dầu, phù hợp với máy TOHATSU 90HP
355Gelcoat xanh quân sự10LítNuplex Gelcoat xanh QS 701 C410542
356Đóng rắn1LítNuplex Đóng rắn
357Đai cố định ống cao su24CáiLoại lạt nhựa dài 200mm
358Ống nhựa30mVật liệu nhựa PVC mềm dùng để dân nước, đường kính 15mm
359Giấy ráp thô10mĐặc tính mềm dẻo, độ bền cao, hạt thô
360Dây đai bản 50mm120mChất liệu 100% polyester cường lực, nhiệt độ làm việc -400C đến 1000C
361Còi điện6CụmBằng nhựa, cụm còi 12V
362Đèn cột6BộĐèn 12V
363Đèn mạn12BộĐèn 12V
364Mái chèo6BộMái chèo nhựa dài 1,62m
365Vô lăng lái6CáiVật liệu thép bọc nhựa đường kính 350mm
366Kính lái6TấmLoại kính cường lực KT: 500x1000mm dày 5mm
367Xô nhựa5CáiXô nhựa loại 5 lít Tiền phong
368Găng tay nilon2HộpLoại bằng nilon
369Neo Inox6CáiVật liệu Inox 304 loại 5kg
370Bánh răng ổ lái6BộVật liệu thép , phù hợp với máy TOHATSU 90HP
371Bơm hút khô6CáiDạng bơm mini
372Vòng bi bánh răng số tới93306-207406CáiVật liệu thép không gỉ, mã 93306-20740
373Vòng bi bánh răng số lùi93322-000W76CáiVật liệu thép không gỉ, mã 93322-000W7
374Sợi thủy tinh 225 CSM3KgDạng vải sợi polymer có tính dai, nhẹ, trọng lượng 1m2 vải = 225gram
375Sợi thủy tinh 450 CSM4KgDạng vải sợi polymer có tính dai, nhẹ, trọng lượng 1m2 vải = 450gram
376Sợi thủy tinh DB6004KgDạng vải sợi polymer có tính dai, nhẹ, trọng lượng 1m2 vải = 600gram
377Keo Polyeste28KgDạng keo polyeste có tác dụng liên kết các lớp vải thành 1 khối
378Chất đóng rắn1LítDạng lỏng, không màu có tác dụng làm đông đặc keo để liên kết các lớp vải thành 1 khối theo thiết kế
379Vòng bi trục láp đứng93315-325v16CáiVật liệu thép không gỉ, mã 93315-325v1
380Dung môi pha sơn butyl10LítLàm chất pha loãng cho các loại sơn epoxy; không màu; hàm lượng rắn xấp xỉ 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->