Gói thầu: Gói thấu số 03: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án Khu dân cư thôn 6, phường Thiệu Khánh, thành phố Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:39:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1198E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Scan Bản gốc bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng hành nghề giám sát đã làm giám sát ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt khóa néo dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 03: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Di chuyển đường dây trung thế 35KV phục vụ GPMB dự án Khu dân cư thôn 6, phường Thiệu Khánh, thành phố Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án Khu dân cư thôn 6, phường Thiệu Khánh, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc Hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ nhân sự được đề xuất, tài liệu chứng minh máy móc thiết bị đề xuất huy động, chứng chỉ xếp hạng năng lực. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 12m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Hạ cột BTLT 16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Căng lại dây dẫn AC-95/16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 330 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn AC-95/16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 813 | m |
| 5 | Tháo dỡ chuỗi néo 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà XNB35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐB35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| B | CÁP NGẦM TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè nền gạch block | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 295 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31 | m |
| 3 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | cái |
| 4 | Hố dự phòng cáp chân cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | vị trí |
| 5 | Hố dự phòng cáp hộ nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | vị trí |
| 6 | Cột bê tông li tâm LT16 - 11KN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng: XNB35-2TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2- 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 370 | m |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 3x150mm2-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 331 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | m |
| 13 | Măng xông ống thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Đầu cáp 3M 630A-35kV-3x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng: XNB35-2TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đôi XĐC+CSV-2LT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng mềm M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo TT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE95/16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | m |
| 22 | Xà phụ 3S: XP-3S | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | quả |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | chuỗi |
| 25 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hố |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền gạch block | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 295 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31 | m |
| 6 | Tấm đan bê tông mương cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 652 | tấm |
| 7 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | cái |
| 8 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hố |
| D | MUA SẮM +LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-360A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | pha |
| 3 | TN sứ đứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | quả |
| 4 | TN sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1198E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Scan Bản gốc bằng cấp chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng hành nghề giám sát đã làm giám sát ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ, VSMT | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt khóa néo dây dẫn | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy Đầm dùi | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Đang còn hoạt động tốt, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi