Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906669-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210906652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 12:17:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,792,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tạo lực kéo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Hãm dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép và giữ chặt các đầu cos với đầu dây cáp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô V/c vật liệu
- Đặc điểm thiết bị (1,5T-15T)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Cấp điện cho thôn Thíp, xã Vô Điếm
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thanh· phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV Quảng Lợi 8; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hợp Thành; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Quang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thanh· phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thanh· phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Phẳng; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,755100m2
2Chặt cây thủ công bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cây
3Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật192,8616m3
4Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật179,52m3
5Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,7144m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật134,4886m3
7Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật211,2m3
8Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,1864m3
9Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,8085m3
10Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4561tấn
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5962tấn
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6012tấn
13Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9868100m2
14Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18mối
15Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cột
16Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cột
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột néo, chụp đầu cột, Trọng lượng xà ≤ 100kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
21Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8449100kg
23Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,410 cọc
24Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
25Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,410 sứ
26Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
27Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
29Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
30Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7826km
32Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt... mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9985tấn
33Sản xuất dây néo, tiếp địa, giằng cột, cổ dề... mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9899tấn
34Cách điện đứng PI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
36Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
37Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.782,55m
38Dây thép TK-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật644m
39Tăng đơn cáp M18Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
40Cóc kẹp cáp M12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật276bộ
41Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật132bộ
42Bột GEM (Mỹ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật226,8kg
43Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cột
44Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cột
45Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cột
46Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
47Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
B HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cầu dao cao thế NT-35/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33quả
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật126chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5217sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-35/0,4kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,224m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,52m3
3Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,656m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9633m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m3
6Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
7Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4232m3
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
10Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
11Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
12Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
13Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19quả sứ
14Lắp đặt kẹp, ghíp các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
17Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,810m
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
19Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8610m
20Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2471tấn
21Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2756tấn
22Lắp đặt cột Bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
23Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2149tấn
24Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7376tấn
25Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
26Cách điện đứng PI-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
28Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x95+1x70)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
29Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
31Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m
32Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 10 bao x 4 bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật452kg
33Đầu cốt NiKen Ni95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
34Đầu cốt NiKen Ni70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Ghíp Cu (móng rồng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
38Biển báo trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
40Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-35/0,4kV
1MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Cầu chì tự rơi SI-35/5AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tủ điện hạ thế 400V-150A, 3 lộ ra 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-35/0,4kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19quả
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
11Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4HT
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 400V-150A, 3 LỘ RA 100A
1Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm Ampemét loại ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Thí nghiệm Vônmét loại ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,506100 m2
2Chặt cây thủ công bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cây
3Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,2m3
4Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,9728m3
5Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,92m3
6Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,0992m3
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,746m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
9Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,576m3
10Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59cột
11Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
12Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
14Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4515100 kg
16Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,210 cọc
17Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
18Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật260quả
19Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7vị trí
20Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8722km
22Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,32100 m
23Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,210 cái
24Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5342tấn
25Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2285tấn
26Cột bê tông vuông CV7,5-380(B)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59cột
27Sứ hạ thế A-20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
28Sứ hạ thế A-30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
29Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.872,16m
30Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16m
31Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
33Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Đầu cốt NiKen Ni50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Đầu cốt NiKen Ni35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Ống nhựa PVC, đường kính D = 20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m
37Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
38Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật260quả
2Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5814sợi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên1
2 Tó dựng cột Lắp dựng cột1
3 Pa lăng xích Tạo lực kéo1
4 Máy tời Vận chuyển lên cao1
5 Máy kéo dây Kéo dây1
6 Máy hãm dây Hãm dây1
7 Máy ép đầu cốt ép và giữ chặt các đầu cos với đầu dây cáp1
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
9 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)1
10 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
11 Máy trộn 250L trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->