Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868226-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (3.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 18:42:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,192,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09757688E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Thuận Hòa
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (3.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hoà. + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 13 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,2383100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT26,3507m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT1,45m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,9949100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT98,3425m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT11,5615m3
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT30,638m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,0264m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT15,4298m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT2,94m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT15,24m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3744100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4704100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,578100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5453tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4972tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3376tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,71tấn
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao Chương V của E-HSMT1,107m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,114m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1188m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1944m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4797m3
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mmChương V của E-HSMT293,42m2
25Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt KT:300x300mmChương V của E-HSMT5,33m2
26Lát gạch thẻChương V của E-HSMT1,98m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,96m2
28Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT11,915m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT41,64m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,3m2
31Ốp đá da chân tườngChương V của E-HSMT39,4258m2
32Công tác ốp gạch Norco KT: 70x240 thành bồn hoaChương V của E-HSMT2,2m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT3,3142m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3,3142m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT6,864m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT15,03m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT12,164m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT14,8845m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,3728100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,3201100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,2264100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT2,6257100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1874tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,032tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9811tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1508tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3628tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,7917tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4169tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3154tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6167tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,84m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT145,3272m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT122,64m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT255,4616m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT79,4m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT306,2m
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT193,1536m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT193,1536m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT365,0416m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT365,0416m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT16,2888m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT53,7833m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT6,2424m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,52m2
66Ốp tường bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V của E-HSMT346,64m2
67Công tác ốp gạch viền vào tường bằng gạch Ceramic KT: 100x600mmChương V của E-HSMT18,43m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT10,8m2
69Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT574,06m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT97,315m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT70,72m2
72Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT395,63m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT168,035m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT168,035m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT395,63m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,4888100m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT134,4m2
78Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2ly, kính dày 8lyChương V của E-HSMT57,34m2
79Cửa đi khung sắt kéo 1 cánhChương V của E-HSMT7,56m2
80Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2ly, kính dày 8lyChương V của E-HSMT77,06m2
81Tay vịn inox D34 dày 1.4ly (VL+NC)Chương V của E-HSMT2m2
82Gia công khung sắt bảo vệ cửa (VL+NC)Chương V của E-HSMT89,8216m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT89,8216m2
84Trần tole lạnh dày 3 zemChương V của E-HSMT179,12m2
85Gia công xà gồ thép hình STKChương V của E-HSMT1,6139tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemChương V của E-HSMT3,206100m2
87Lợp mái che tường băng tấm nhựa poly dày 10lyChương V của E-HSMT0,3996100m2
88Đèn LED TUBE đôi bóng nhôm nhựa 1.2M 18Wx2/T8Chương V của E-HSMT26bộ
89Đèn LED TUBE đôi bóng nhôm nhựa 0.6M 10Wx1/T8Chương V của E-HSMT2bộ
90Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225)Chương V của E-HSMT11bộ
91Lắp đặt Quạt trần + Dimmer điều khiểnChương V của E-HSMT12cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT32cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chìChương V của E-HSMT40cái
94Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 6AChương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20AChương V của E-HSMT13cái
96Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm²Chương V của E-HSMT360m
98Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm²Chương V của E-HSMT200m
99Lắp đặt Dây CV 1x4,0mm²Chương V của E-HSMT100m
100Lắp đặt Dây CV 1x10,0mm²Chương V của E-HSMT40m
101Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ16-Þ20 luồn dây điệnChương V của E-HSMT200m
102Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âmChương V của E-HSMT44hộp
103Lắp đặt đế + mặt nạ MCBChương V của E-HSMT14hộp
104Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT6cuộn
105Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiChương V của E-HSMT10bịch
106Lắp đặt Hộp phân dây 110x110x50Chương V của E-HSMT15hộp
107Tủ điện vỏ kim loại 2 - 4 Modul âm tườngChương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt Sứ cách điện + Bát treoChương V của E-HSMT2sứ
109Tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT3bộ
110Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Chương V của E-HSMT3bình
111Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Chương V của E-HSMT3bình
112Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT3cái
113Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânChương V của E-HSMT6bịch
114Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT8,896m3
115Gia công Kim thu sét Rp=30mChương V của E-HSMT1cái
116Kéo rải Cáp thoát sét M60Chương V của E-HSMT20m
117Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4MChương V của E-HSMT8cọc
118Kéo rải Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm²Chương V của E-HSMT25m
119Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Chương V của E-HSMT10cái
120Lắp đặt Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1cái
121Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5mChương V của E-HSMT1trụ
122Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ21Chương V của E-HSMT20m
123Cáp căng trụ đỡ dày 3lyChương V của E-HSMT24m
124Hóa chất giảm điện trở đấtChương V của E-HSMT5kg
125Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5MChương V của E-HSMT1,05m
126Sứ + Tăng đơChương V của E-HSMT2bộ
127Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ76 dày 2.8mmChương V của E-HSMT1,176100m
128Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mmChương V của E-HSMT0,1100m
129Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ27 dày 1.8mmChương V của E-HSMT0,06100m
130Lắp đặt Co nhựa Þ76Chương V của E-HSMT56cái
131Cầu chắn rác Inox đường kính 76Chương V của E-HSMT28cái
132Móc inox cố định đường kính 76Chương V của E-HSMT56cái
133Đinh vít, tắc kêChương V của E-HSMT10bịch
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 dày 3.8mmChương V của E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,702100m
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mmChương V của E-HSMT0,09100m
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ42dày 2.2mmChương V của E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt Nối uPVC Þ114Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Nối uPVC Þ 60Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ114Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ60Chương V của E-HSMT24cái
9Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ34Chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt Phểu thu Inox KT: 150x150x60mmChương V của E-HSMT2cái
11Đinh vít, tắc kêChương V của E-HSMT6bịch
12Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
13Thùng đựng rác nhựaChương V của E-HSMT10cái,
14Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V của E-HSMT2cái
16Khay đựng xà bông InoxChương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt bồn rửa Inox 304 + phụ kiệnChương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V của E-HSMT10bộ
19Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT10cái
C PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mmChương V của E-HSMT0,869100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ27 dày 2.0mmChương V của E-HSMT0,166100m
3Lắp đặt Nối uPVC Þ34Chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt Nối uPVC Þ27Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ34Chương V của E-HSMT30cái
6Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ27Chương V của E-HSMT16cái
7Lắp đặt Khóa đồng Þ34 (Khóa nhánh, khóa lên bồn, khóa xả, van 1 chiều…)Chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT3bộ
9Tăm bôChương V của E-HSMT15cuộn
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT1bể
11Phao ngắt tự độngChương V của E-HSMT1cái
12Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT18,4533m3
13Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT1,584m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,025m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0644100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT3,1208m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4633m3
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,349m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,5166m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0373tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,018100m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,81m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT24,81m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT6cái
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT69,03m2
26Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT61,6m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT17,9544m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT1,178m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT1,024m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT10,24m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT3,75m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1,35m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1,15m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT126,37m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT170,375m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT32,86m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E-HSMT17,34m2
38Tháo dỡ hệ thống điệnChương V của E-HSMT4công
39Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáChương V của E-HSMT2,202m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V của E-HSMT0,5679100m2
41Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày Chương V của E-HSMT1,6644m3
42Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày Chương V của E-HSMT0,2639m3
43Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT0,1672m3
44Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 5zemChương V của E-HSMT69,031m2
45Đóng trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, trần khung sắt 30x30x1.2, a=800mm (02 lớp) (VL+NC)Chương V của E-HSMT61,98m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,9544m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT17,95441m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,3771m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,97m2
50Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT1,024m3
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,99m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mmChương V của E-HSMT10,241m2
53Lát đá granite tự nhiên dày 20mm nền bậc cấpChương V của E-HSMT3,151m2
54Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V của E-HSMT77,531m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 100x600mmChương V của E-HSMT3,951m2
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT264,6431m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT65,221m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT199,4231m2
59Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT17,341m2
60Chốt InoxChương V của E-HSMT9cái
61Tay nắm InoxChương V của E-HSMT9cái
62Gia công máng thu nướcChương V của E-HSMT0,0037tấn
63Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT0,46881m2
64Lợp máng bằng tole dày 5zemChương V của E-HSMT5,71m2
65Vệ sinh kính, dán đề can (VL+NC)Chương V của E-HSMT7,77m2
66Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ90Chương V của E-HSMT0,036100m
67Lắp đặt Quạt trần + Dimmer điều khiển quạtChương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụpChương V của E-HSMT7bộ
69Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8Chương V của E-HSMT3bộ
70Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V + cầu chìChương V của E-HSMT12cái
71Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VChương V của E-HSMT9cái
72Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20AChương V của E-HSMT3cái
73Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 40AChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm²Chương V của E-HSMT100m
75Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm²Chương V của E-HSMT70m
76Lắp đặt Dây CV 1x4,0mm²Chương V của E-HSMT30m
77Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ16-Þ20 luồn dây điệnChương V của E-HSMT60m
78Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âmChương V của E-HSMT12hộp
79Lắp đặt đế + mặt MCBChương V của E-HSMT4hộp
80Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
81Đinh vít, tắc kê các loạiChương V của E-HSMT6bịch
82Lắp đặt hộp + mặt phân dây 110x110x50Chương V của E-HSMT6hộp
83Lắp đặt tủ điện 2-4 Modul âm tườngChương V của E-HSMT1hộp
84Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT87,6m2
85Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT59,91m2
86Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT28,4072m2
87Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic KT: 200x200mmChương V của E-HSMT5,32m2
88Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT8,226m2
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1,1m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT0,75m2
91Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT23,6m2
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT2bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT2bộ
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT157,54m2
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT163,18m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT59,3188m2
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lấy 80% khối lượng)Chương V của E-HSMT35,312m2
99Tháo dỡ hệ thống điệnChương V của E-HSMT4công
100Hút hầm cầu hầm tự hoại nhà vệ sinh hiện trạngChương V của E-HSMT1lần
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V của E-HSMT0,8664100m2
102Lợp thay thế mái tole kẽ sóng vuông dày 4,5 zemChương V của E-HSMT87,61m2
103Đóng trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, trần khung sắt 30x30x1.2, a=800mm (02 lớp) (VL+NC)Chương V của E-HSMT59,91m2
104Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,4072m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT28,40721m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,75m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,82m2
108Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,546m2
109Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT: 300x300mmChương V của E-HSMT5,321m2
110Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT: 300x300mmChương V của E-HSMT7,231m2
111Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V của E-HSMT96,251m2
112Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 100x600mmChương V của E-HSMT6,071m2
113Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT284,28881m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT81,561m2
115Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT202,72881m2
116Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT35,3121m2
117Chốt InoxChương V của E-HSMT10cái
118Tay nắm InoxChương V của E-HSMT10cái
119Vệ sinh kính, dán đề can (VL+NC)Chương V của E-HSMT11,224m2
120Vệ sinh ô thông gió nhà vệ sinh, hành langChương V của E-HSMT0,6m2
121Lắp đặt Quạt trần + Dimmer điều khiển quạtChương V của E-HSMT3cái
122Lắp đặt Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8Chương V của E-HSMT6bộ
123Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8Chương V của E-HSMT2bộ
124Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8Chương V của E-HSMT2bộ
125Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V + cầu chìChương V của E-HSMT10cái
126Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VChương V của E-HSMT10cái
127Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20AChương V của E-HSMT3cái
128Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 40AChương V của E-HSMT1cái
129Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm²Chương V của E-HSMT100m
130Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm²Chương V của E-HSMT60m
131Lắp đặt Dây CV 1x4,0mm²Chương V của E-HSMT30m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT60m
133Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âmChương V của E-HSMT12hộp
134Lắp đặt Đế + mặt nạ MCBChương V của E-HSMT4hộp
135Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
136Đinh vít, tắc kê các loạiChương V của E-HSMT6bịch
137Lắp đặt Hộp + mặt phân dây 110x110x50Chương V của E-HSMT6hộp
138Lắp đặt Tủ điện 2-4 modul âm tườngChương V của E-HSMT1hộp
139Lắp đặt phễu thu inox KT: 150x150 - Þ60Chương V của E-HSMT2cái
140Lắp đặt Xí bệt có két nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
142Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng Þ27Chương V của E-HSMT2bộ
143Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt Khay đựng xà bông InoxChương V của E-HSMT2cái
145Thùng đựng rác nhựaChương V của E-HSMT2cái
146Lắp đặt lavabo + gương soiChương V của E-HSMT2bộ
D SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,288m3
2Tháo dỡ hàng rào khung sắt bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,625m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT0,18m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT0,468m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT0,468m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Lấy 80% KL)Chương V của E-HSMT61,296m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT382,123m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT80,976m2
9Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT0,216m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT0,072m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,001100m3
12Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày Chương V của E-HSMT0,0432m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm chiều dày Chương V của E-HSMT0,1404m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày Chương V của E-HSMT1,1196m3
15Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,05m3
16Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,51m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0094100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0444100kg
19Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1m2
20Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmChương V của E-HSMT11,064m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch NORCO KT: 70x240mmChương V của E-HSMT1,2m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT3,864m2
23Bộ chữ INOX mạ đồngChương V của E-HSMT1bộ
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT6,241m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT0,761m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT71m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT61,2961m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT463,0991m2
E NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0968100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT4,3856m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT1,502m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,275m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,15m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,032100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,225m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0409tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0568tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,329m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1492100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0344tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1768tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,378m3
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,68m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,84m2
18Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT2,84m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0972100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,086m3
21Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT2,13m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,536m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1072100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0165tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,084tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,236m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1134100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0244tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1385tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT2,7456m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,4041100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2182tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,215m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0322100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0053tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0227tấn
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,3384m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,7584m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,22m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,8816m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,4m
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT22,8816m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT39,48m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT39,48m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT9,386m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT2,5515m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT79,52m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,41m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT74,57m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT79,52m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,41m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT9,48m2
53Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Chương V của E-HSMT9,48m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmChương V của E-HSMT12,24m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmChương V của E-HSMT60m2
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống fi 114Chương V của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt Ống fi 90Chương V của E-HSMT0,18100m
3Lắp đặt Ống fi 60Chương V của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt Ống fi 34Chương V của E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 90Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60Chương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Chương V của E-HSMT22cái
9Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Chương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt Xí bệt có két nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT3bộ
11Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinhChương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT3bộ
13Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt Khay đựng xà phòng InoxChương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt móc treo InoxChương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt Lavabo + phụ kiện, vòi + Gương soiChương V của E-HSMT2bộ
18Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyChương V của E-HSMT3cái
19Đinh vít, tắc kêChương V của E-HSMT3bịch
20Cầu chắn rác fi 90Chương V của E-HSMT4cái
21Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Chương V của E-HSMT8cái
22Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nướcChương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT1bể
25Tăm bo (cao su non)Chương V của E-HSMT2cuộn
26Van phao bồn nướcChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x12W (Þ120)Chương V của E-HSMT3bộ
28Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âmChương V của E-HSMT3hộp
30Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dâyChương V của E-HSMT30m
31Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT1cuộn
32Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiChương V của E-HSMT1bịch
33Lắp đặt Dây đơn 1,5mm²Chương V của E-HSMT40m
34Lắp đặt Dây đơn 2,5mm²Chương V của E-HSMT40m
35Lắp đặt MCB 1 pha 6AChương V của E-HSMT1cái
36Tủ điện vỏ kim loạiChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoChương V của E-HSMT1sứ
38Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT18,4487m3
39Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT1,584m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Chương V của E-HSMT3,3478m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,5663m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,5166m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,018100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0372tấn
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,95m2
46Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,025m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT5cái
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT4,6087m3
49Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT0,1084m3
50Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,0887m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,7927m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0498m3
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,9751m2
54Nắp đậy bằng tole dày 4zem kết hợp LA 30x3 hàn làm khungChương V của E-HSMT1cái
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0016tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT2,4938m2
G XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT0,384m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT0,096m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0003100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,042m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V của E-HSMT0,096m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,243m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0324100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1052tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1052tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,2161tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,2161tấn
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2549tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2549tấn
14GCLD Bu lông M12 - L=500Chương V của E-HSMT24cái
15Tắc kê nở Þ10Chương V của E-HSMT12cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT51,8491m2
17Lợp mái Tôn mái Tole kẽm sóng vuông dày 4.5 zemChương V của E-HSMT0,912100m2
18Lợp máng bằng Tôn mái Tole kẽm sóng vuông dày 5.0 zemChương V của E-HSMT0,1817100m2
19Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ76 - 2.8mmChương V của E-HSMT3,2100m
20Lắp đặt Co lơi Upvc Þ76Chương V của E-HSMT4cái
21Cầu chắn rác Þ76Chương V của E-HSMT1cái
22Móc inox cố định - Þ76Chương V của E-HSMT2cái
23Đinh vít, tắc kêChương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09757688E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
3 Máy cắt gạch có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
5 Máy cắt, uốn thép có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Máy bơm nước có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
7 Máy hàn có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Máy khoan cầm tay có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 Máy đầm cóc có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 đầm dùi có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->