Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920874-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210912600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 13:38:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,403,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng kết cấu móng cọc bê tông cốt thép thi công bằng phương pháp ép trước; Nhà khung bê tông cốt thép xây tường bao che băng gạch block bê tông; Số tầng >=3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần trục bánh xích≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh lốp≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy búa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà làm việc công an chính quy và các phòng chức năng xã Tân Việt
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt.Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT :Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt.Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt.Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương Số 58 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC135,485m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC9,773100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC2,938tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC9,615tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,125tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC15,12100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,42100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT, Thiết kế BVTC2,073tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT, Thiết kế BVTC2,073tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmE-HSMT, Thiết kế BVTC168mối nối
11Phá dỡ bê tông đầu cọcE-HSMT, Thiết kế BVTC3,78m3
12Cọc dẫn âmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,038100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,038100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC3,84100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu E-HSMT, Thiết kế BVTC42,67m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC3,277100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,99100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,99100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,368100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC12,626m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,364100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC1,242100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC76,348m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC2,244m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC0,336100m2
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC55,479m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC9,234m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,491100m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC1,767100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150E-HSMT, Thiết kế BVTC18,97m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC1,386tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC3,618tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4,734tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,388tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC5,738tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC2,887100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT, Thiết kế BVTC19,281m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC3,022100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC31,412m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC1,229tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC1,105tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC5,485tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT, Thiết kế BVTC7,134100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC88,204m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC11,773tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôE-HSMT, Thiết kế BVTC0,457100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC2,948m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,095tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,325tấn
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC152,155m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC16,945m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC35,375m3
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC0,121m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150E-HSMT, Thiết kế BVTC0,179m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC2,397m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,027100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC0,119m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,013tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC1,788m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC2,712m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC1,739m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ chậu rửaE-HSMT, Thiết kế BVTC1,937m2
65Cầu đỡ con tiện dài 1mE-HSMT, Thiết kế BVTC59cái
66Con tiện bê tôngE-HSMT, Thiết kế BVTC232cái
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC8,635m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC50,829m2
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC5,233m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC6,282m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,041100m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC92,619m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC116,161m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,281tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,193tấn
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC259,609m2
77Hoa sắt ban công trục C hoa sắt InoxE-HSMT, Thiết kế BVTC84,7kg
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC7,914m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,657100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,709tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC0,317tấn
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC1,863m3
83Láng lót granito, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC63,34m2
84Láng granitô cầu thangE-HSMT, Thiết kế BVTC63,34m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC90m
86Con tiện khởi thủy (gỗ D150) cao 1200E-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
87Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D76E-HSMT, Thiết kế BVTC20,3m
88Lan can cầu thang InoxE-HSMT, Thiết kế BVTC62,2kg
89Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC4,844m2
90Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC65,7m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC65,7m2
92Gia công xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC1,06tấn
93Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC1,06tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC86,232m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT, Thiết kế BVTC2,75100m2
96Tôn úp nócE-HSMT, Thiết kế BVTC45m
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC98,692m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT, Thiết kế BVTC98,692m2
99Gia công thang sắtE-HSMT, Thiết kế BVTC0,015tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT, Thiết kế BVTC0,015tấn
101Tôn Cửa lên máiE-HSMT, Thiết kế BVTC0,672m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,84100m
103Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
104Quai nhê + vít nởE-HSMT, Thiết kế BVTC84cái
105Rọ chắn rácE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
107Măng sông D90E-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,012100m
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,956m3
110Lấp đất công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC0,319m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,299m3
112Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC1,259m3
113Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC9,991m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC27,03m2
115Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấpE-HSMT, Thiết kế BVTC52,655m2
116Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC928,257m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC760,367m2
118Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC332,304m2
119Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC302,2m2
120Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC706,9m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC589,23m
122Đắp phào đơn, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC422,606m
123Soi lõm, trang trí mặt đứngE-HSMT, Thiết kế BVTC4công
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC581,844m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC14,232m2
126Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC55,657m2
127Trần thạch cao nhà vệ sinhE-HSMT, Thiết kế BVTC6,5m2
128Bê tông xỉ tôn nền vữa XM M75E-HSMT, Thiết kế BVTC1,318m3
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC10,504m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT, Thiết kế BVTC10,504m2
131Lớp giấy dầu vén tườngE-HSMT, Thiết kế BVTC3,913m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC1.769,467m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC1.260,561m2
134SX, LD cửa đi nhôm hệ, kính 6.38lyE-HSMT, Thiết kế BVTC55,48m2
135SX, LD cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38lyE-HSMT, Thiết kế BVTC52,74m2
136Vách kính nhôm hệ, kính 6.38lyE-HSMT, Thiết kế BVTC48,027m2
137Gia công hoa sắtE-HSMT, Thiết kế BVTC0,89tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT, Thiết kế BVTC52,38m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC32,396m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC9,108100m2
141Đào rãnh thoát nước rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC12,462m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC2,692m3
143Lấp đất công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC5,051m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,101100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,101100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC4,528m3
147Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC6,616m3
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC2,505m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT, Thiết kế BVTC0,144100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,E-HSMT, Thiết kế BVTC0,24tấn
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT, Thiết kế BVTC66cái
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC38,9m2
153Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC16,5m2
154Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC122m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC12,2m3
156Nilong chống thấmE-HSMT, Thiết kế BVTC122m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,66m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC0,914m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,015100m2
160Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC3,25m3
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC0,507m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,024100m2
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,105tấn
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,032tấn
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC16,638m2
167Đánh màu tường trong bểE-HSMT, Thiết kế BVTC16,638m2
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC16,838m2
169Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC3,772m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG , CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1hộp
2Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)E-HSMT, Thiết kế BVTC11hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125AE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60AE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
6Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16AE-HSMT, Thiết kế BVTC29cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT, Thiết kế BVTC14cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT, Thiết kế BVTC18cái
12Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT, Thiết kế BVTC54cái
13Lắp đặt đế âm tườngE-HSMT, Thiết kế BVTC79cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmE-HSMT, Thiết kế BVTC40hộp
15Lắp đặt quạt trầnE-HSMT, Thiết kế BVTC30cái
16Móc treo quạt trần ∅16x300E-HSMT, Thiết kế BVTC30bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led Tube 36WE-HSMT, Thiết kế BVTC6bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led Tube 2x36WE-HSMT, Thiết kế BVTC48bộ
19Lắp đặt đèn sát trần D270, 16W (hành lang +WC)E-HSMT, Thiết kế BVTC25bộ
20Lắp đặt cáp dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC82m
21Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC20m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC230m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC200m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC400m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC620m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmE-HSMT, Thiết kế BVTC663m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC280m
28Gia công kim thu sét, d14 dài 1mE-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
29Lắp đặt kim thu séT D14, Dài 1mE-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)E-HSMT, Thiết kế BVTC196m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)E-HSMT, Thiết kế BVTC60m
32Chân bật D6E-HSMT, Thiết kế BVTC78cái
33Hộp kiểm tra điện trởE-HSMT, Thiết kế BVTC5hộp
34Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)E-HSMT, Thiết kế BVTC5cọc
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT, Thiết kế BVTC1bộ
3Lắp đặt lô giấy vệ sinh InoxE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
4Lắp đặt gương soiE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
5Lắp đặt kệ kínhE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
6Lắp đặt kệ xà phòngE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senE-HSMT, Thiết kế BVTC1bộ
8Lắp đặt chậu rửa bếpE-HSMT, Thiết kế BVTC1bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
11Ga thoát sàn Inox 304E-HSMT, Thiết kế BVTC3bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3E-HSMT, Thiết kế BVTC1bể
13Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu GP-350JA 350W (Tương đương LD Hàn Quốc)E-HSMT, Thiết kế BVTC1chiếc
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,17100m
18Lắp đặt van phao, đường kính van phaoE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
19Đầu nối ren trong D20E-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
30Măng sông D50E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
31Măng sông D32E-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
32Măng sông D25E-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
33Măng sông D20E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
34Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
35Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
36Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
37Lắp đặt van đường kính van 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,35100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,16100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,13100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC7cái
43Lắp đặt cút nhựa 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
44Lắp đặt cút nhựa 90-60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
45Lắp đặt cút nhựa 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
46Lắp đặt cút nhựa 48mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
47Lắp đặt tê nhựa 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
48Lắp đặt tê nhựa 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
49Lắp đặt tê nhựa 90-60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
50Măng sông D110E-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
51Măng sông D90E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
52Măng sông D60E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
53Măng sông D48E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
54Lắp đặt chếch 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
55Lắp đặt chếch 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
56Ống thăm D110E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
57Ống thăm D90E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
58Bộ tiêu lệnh chữa cháy:E-HSMT, Thiết kế BVTC6bộ
59Bình MT3 BCE-HSMT, Thiết kế BVTC6bình
60Bình MFZ4 BCE-HSMT, Thiết kế BVTC12bình
D HẠNG MỤC PHÁ DỠ, XÂY TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nền gạch sân đườngE-HSMT, Thiết kế BVTC362m2
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépE-HSMT, Thiết kế BVTC4,473m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT, Thiết kế BVTC5,396m3
4Phá ốp gạch thẻ bồn hoaE-HSMT, Thiết kế BVTC51,12m2
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây E-HSMT, Thiết kế BVTC7cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc E-HSMT, Thiết kế BVTC7gốc cây
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT, Thiết kế BVTC11,352m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC18,72m3
9Lấp đất công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC6,24m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC2,34m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC1,386m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC6,888m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC1,485m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,09100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0293tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1099tấn
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC7,3392m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC1,21m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC0,66m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,126100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0566tấn
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC151,232m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC16,984m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC168,216m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT, Thiết kế BVTC0,4336m3
26Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3019m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3234m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3889100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3889100m3
30Vận chuyển phế thải ( cây cau)E-HSMT, Thiết kế BVTC1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng kết cấu móng cọc bê tông cốt thép thi công bằng phương pháp ép trước; Nhà khung bê tông cốt thép xây tường bao che băng gạch block bê tông; Số tầng >=3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đào Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
9 Cần trục bánh xích≥10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Cần trục bánh lốp≥10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy ép cọc ≥150T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy búa Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->