Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 13:38:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,403,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng kết cấu móng cọc bê tông cốt thép thi công bằng phương pháp ép trước; Nhà khung bê tông cốt thép xây tường bao che băng gạch block bê tông; Số tầng >=3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần trục bánh xích≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh lốp≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộnvữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà làm việc công an chính quy và các phòng chức năng xã Tân Việt 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Việt.Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương Số 58 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 135,485 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,773 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,938 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,615 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,125 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,12 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,42 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,073 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,073 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 168 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,78 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn âm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,84 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42,67 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,277 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,99 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,99 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,368 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,626 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,364 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,242 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 76,348 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,244 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,336 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 55,479 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,234 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,491 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,767 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,97 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,386 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,618 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,734 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,388 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,738 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,887 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,281 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,022 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,412 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,229 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,105 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,485 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,134 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 88,204 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,773 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,457 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,948 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,095 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,325 | tấn |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 152,155 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,945 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 35,375 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,121 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,179 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,397 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,119 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,013 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,788 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,712 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,739 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ chậu rửa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,937 | m2 |
| 65 | Cầu đỡ con tiện dài 1m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 59 | cái |
| 66 | Con tiện bê tông | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,635 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 50,829 | m2 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,233 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,282 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,041 | 100m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 92,619 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 116,161 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,281 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,193 | tấn |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 259,609 | m2 |
| 77 | Hoa sắt ban công trục C hoa sắt Inox | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 84,7 | kg |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,914 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,657 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,709 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,317 | tấn |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,863 | m3 |
| 83 | Láng lót granito, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 63,34 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 63,34 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90 | m |
| 86 | Con tiện khởi thủy (gỗ D150) cao 1200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 87 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D76 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,3 | m |
| 88 | Lan can cầu thang Inox | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 62,2 | kg |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,844 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 65,7 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 65,7 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,06 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,06 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 86,232 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,75 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 45 | m |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 98,692 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 98,692 | m2 |
| 99 | Gia công thang sắt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,015 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,015 | tấn |
| 101 | Tôn Cửa lên mái | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,672 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,84 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 104 | Quai nhê + vít nở | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 84 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 107 | Măng sông D90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,012 | 100m |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,956 | m3 |
| 110 | Lấp đất công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,319 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,299 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,259 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,991 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,03 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 52,655 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 928,257 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 760,367 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 332,304 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 302,2 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 706,9 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 589,23 | m |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 422,606 | m |
| 123 | Soi lõm, trang trí mặt đứng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | công |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 581,844 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,232 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 55,657 | m2 |
| 127 | Trần thạch cao nhà vệ sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,5 | m2 |
| 128 | Bê tông xỉ tôn nền vữa XM M75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,318 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,504 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,504 | m2 |
| 131 | Lớp giấy dầu vén tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,913 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.769,467 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.260,561 | m2 |
| 134 | SX, LD cửa đi nhôm hệ, kính 6.38ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 55,48 | m2 |
| 135 | SX, LD cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 52,74 | m2 |
| 136 | Vách kính nhôm hệ, kính 6.38ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 48,027 | m2 |
| 137 | Gia công hoa sắt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,89 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 52,38 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 32,396 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,108 | 100m2 |
| 141 | Đào rãnh thoát nước rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,462 | m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,692 | m3 |
| 143 | Lấp đất công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,051 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,101 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,101 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,528 | m3 |
| 147 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,616 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,505 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,24 | tấn |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 66 | cái |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,9 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,5 | m2 |
| 154 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 122 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,2 | m3 |
| 156 | Nilong chống thấm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 122 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,66 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,914 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 160 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,25 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,507 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,105 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,638 | m2 |
| 167 | Đánh màu tường trong bể | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,638 | m2 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,838 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,772 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG , CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 79 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần ∅16x300 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led Tube 36W | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led Tube 2x36W | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần D270, 16W (hành lang +WC) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 82 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 620 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 663 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 280 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét, d14 dài 1m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu séT D14, Dài 1m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 196 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 32 | Chân bật D6 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 78 | cái |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cọc |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ xà phòng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bếp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Ga thoát sàn Inox 304 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu GP-350JA 350W (Tương đương LD Hàn Quốc) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van phao, đường kính van phao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Đầu nối ren trong D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Măng sông D50 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 31 | Măng sông D32 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 32 | Măng sông D25 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 33 | Măng sông D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đường kính van 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,13 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90-60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 48mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 90-60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 50 | Măng sông D110 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 51 | Măng sông D90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 52 | Măng sông D60 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 53 | Măng sông D48 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 56 | Ống thăm D110 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 57 | Ống thăm D90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 59 | Bình MT3 BC | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | bình |
| 60 | Bình MFZ4 BC | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bình |
| D | HẠNG MỤC PHÁ DỠ, XÂY TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 362 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,473 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,396 | m3 |
| 4 | Phá ốp gạch thẻ bồn hoa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 51,12 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | gốc cây |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,352 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,72 | m3 |
| 9 | Lấp đất công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,34 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,386 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,888 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,485 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0293 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1099 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,3392 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,21 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,66 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0566 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 151,232 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,984 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 168,216 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4336 | m3 |
| 26 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3019 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3234 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3889 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3889 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải ( cây cau) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng kết cấu móng cọc bê tông cốt thép thi công bằng phương pháp ép trước; Nhà khung bê tông cốt thép xây tường bao che băng gạch block bê tông; Số tầng >=3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 9 | Cần trục bánh xích≥10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Cần trục bánh lốp≥10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥150T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộnvữa ≥80 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy búa | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi