Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo và chuyển đổi, đồng bộ dữ liệu hệ thống công nghệ thông tin trong Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo và chuyển đổi, đồng bộ dữ liệu hệ thống công nghệ thông tin trong Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920853 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 13:58:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,990,741,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.990.741.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797.222.450VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.193.519.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.387.038.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật hoặc kinh tế, đã có kinh nghiệm ≥ 05 năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ Network Security Platform (NSP) và McAfee Web Gateway Security còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành liên quan, đã có kinh nghiệm ≥ 03 năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ Cisco Certified Network Professiona (CCNP) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, cải tạo và chuyển đổi, đồng bộ dữ liệu hệ thống công nghệ thông tin trong Công ty Nâng cấp, cải tạo và chuyển đổi, đồng bộ dữ liệu hệ thống công nghệ thông tin trong Công ty 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh - Bản sao Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế - Bản sao các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm (đính kèm bản sao các hóa đơn tương ứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
SĐT: 028.37840445 Fax: 028.37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh SĐT: 028.37840445 Fax: 028.37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh SĐT: 028.37840445 Fax: 028.37840446 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách thạch cao và cửa gỗ | - Cửa gỗ chống cháy 900mm x cao 2200 mm;- Thạch cao chống cháy cho các vách của phòng:+ Độ dày: 100mm+ 2 lớp thạch cao chống cháy- Sơn nước hoàn thiện toàn bộ phòng- Kích thước phòng: 5x1.8x2.6m | Gói | 1 | Vật tư chính |
| 2 | Sàn nâng SF-1000 | Hệ thống sàn nâng kỹ thuật bao gồm:- Tấm sàn làm bằng thép. xi măng. kích thước: dày 35mm x rộng 600mm x dài 600mm. bề mặt chất liệu HPL chống tĩnh điện dày 1.2mm. - Chân đỡ cao 200mm- Keo dán chân đỡ. thanh giằng . vít bắt thanh giằng.Thông số kỹ thuật:+ Tải trọng tập trung: 4.45 kN (tương đương 453 kg.)/625mm2 (1 inch vuông)+ Tải trọng dàn đều: 23.00 kN (tương đương 2.300 kg.)/M2+ Hệ số an toàn: 3+ Độ chống tĩnh điện: 106Ω - 108Ω. | m2 | 9 | Vật tư chính |
| 3 | Hệ thống tiếp địa sàn nâng | Hệ thống tiếp địa sàn nâng bao gồm:- Dây tiếp địa sàn nâng có mặt cắt danh định từ 11 mm2;- Đầu cos đấu tiếp địa vào thanh giằng;- Thanh đồng liên kết vào tiếp địa của phòng máy chủ. | Gói | 1 | |
| 4 | Tay hút sàn | Chụp hít được làm từ cao su ABS cao cấp và thép không gỉ, tải trọng nâng 50kg | Cái | 1 | |
| 5 | Máy lạnh treo tường | Máy lạnh treo tường - Công suất: 2.0Hp- 1 Pha. 220 - 240 V. 50Hz- GAS: R32 | Cái | 2 | |
| 6 | Vật tư lắp đặt | Bao gồm:- 200m ống đồng cho máy lạnh và cách nhiệt. dây điện. ống thoát nước theo quy chuẩn máy 2.0HP.- Khung treo 02 dàn nóng | Gói | 1 | |
| 7 | Tủ điều khiển luân phiên | Bao gồm:- Bộ điều khiển nhiệt độ PLC- Đèn báo (Đỏ + Vàng + Xanh lục)- Cầu chì. CB. Relay | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Thanh phối nguồn | Thanh phối nguồn bao gồm:- 20 outlet chuẩn C13- 04 outlet chuẩn C19;- 02 CB - Phích cắm dạng CEE - Thông số kỹ thuật:- Chịu tải 32A- Một pha 250V - 50/60 Hz.- Tính năng khóa jack cắm | Bộ | 6 | |
| 9 | Tủ Rack | Bao gồm: khung chính. nóc. đáy. cửa trước. cửa sau. 02 cửa hông. 1 bộ chân đế. 4 thanh gá đỡ đa thiết bị.Thông số kỹ thuật:- Chiều cao thanh Rack: 42U- Chiều rộng: 600mm.- Chiều sâu: 1000mm.- Khung chính chịu được tải trọng tĩnh tối đa: 1200 Kg- Nóc: 2 quạt. khay quạt rời. được dập lổ thoáng khí - Cửa trước và sau: cửa đơn lưới tổ ong. thiết kế khóa tay xoay. - 2 cửa hông: Kiểu tháo lắp được- 1 bộ chân đế cân chỉnh và 4 bánh xe chịu tải trọng cao- Các tiêu chuẩn: ETSI 300 119-2; IEC 297-2; DIN 41494. part 7; DIN 41491. part 1 (mounting dimensions); EN 60950;VDE 0100- Màu: 1003 (Đen cát) | Bộ | 3 | Vật tư chính |
| 10 | Bộ nhắn tin cảnh báo | GSM Modem w/USB - Bộ nhắn tin cảnh báo thông qua mạng di động | Cái | 1 | Vật tư chính |
| 11 | Bộ điều khiển giám sát môi trường | Room Alert 32E Monitor | Cái | 1 | Vật tư chính |
| 12 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | Digital Temperature & Humidity (25') | Cái | 4 | Vật tư chính |
| 13 | Cảm biến nước | Flood Sensor w/24' Cable - Dây cảm biến nước | Cái | 1 | Vật tư chính |
| 14 | Cảm biến nối dài | Flood Cable Extension (50') | Cái | 1 | Vật tư chính |
| 15 | Dịch vụ phần mềm | Professional support for 01 year - Dịch vụ hỗ trợ phần mềm 01 năm cho hệ thống | Gói | 1 | |
| 16 | Phần mềm | Phần mềm Device ManageR™ Plugins | Gói | 1 | |
| 17 | RCCB | Thiết bị ngắt mạch tự động tổng RCCB 2P 63A (Main) | Cái | 1 | |
| 18 | MCB | Thiết bị ngắt mạch tự động nhánh MCB 2P 40A (IN. out ups) | Cái | 5 | |
| 19 | MCB | Thiết bị ngắt mạch tự động nhánh MCB 1P 25A (Cooling) | Cái | 2 | |
| 20 | MCB | Thiết bị ngắt mạch tự động nhánh MCB 1P 16A (FM200. accesscontrol....) | Cái | 3 | |
| 21 | MCB | Thiết bị ngắt mạch tự động nhánh MCB 1P 20A (light. socket. spare....) | Cái | 3 | |
| 22 | MCB | Thiết bị ngắt mạch tự động nhánh MCB 1P 32A (PDU. spare…. ) | Cái | 6 | |
| 23 | ATS | Thiết bị chuyển nguồn ATS 1 pha 63A không gián đoạn | Cái | 1 | |
| 24 | Đồng hồ đo | Đồng hồ đo đa chức năng. hiển thị số | Cái | 1 | |
| 25 | Máy biến dòng | Máy biến dòng MCT 75/5ADùng để chuyển đổi dòng điện cường độ lớn thành dòng 5A để cung cấp cho đồng hồ | Cái | 1 | |
| 26 | Đèn báo pha | Đèn báo pha (Red + Yellow + Green) | Cái | 1 | |
| 27 | Cầu chì | Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì) | Cái | 2 | |
| 28 | Vỏ tủ nguồn | Vỏ tủ bao gồm 2 lớp cửa. chân đế cao 500mmĐặc tính kỹ thuật:- Sơn tĩnh điện- Chất liệu tole dày 1.5mm- Tiêu chuẩn bảo vệ IP42;- Kích thước (cao x ngang x sâu) 1200 x 400 x 210 (mm). | Cái | 1 | |
| 29 | Hệ thống tủ tiếp địa | Bao gồm:- Module bảo vệ nguồn;- Mạch song song;- Công tắc báo động;- Đèn hiển thị trạng thái dòng sét.- Đặc tính kỹ thuật:- Không phụ thuộc dòng tải;- Dòng bảo vệ lan truyền giữa pha-trung tính lớn nhất (Ph-N Protection Surge rating: Imax): 135kA 8/20μs- Dòng bảo vệ lan truyền giữa đất-trung tính lớn nhất (N-E Protection Surge rating: Imax): 150kA 8/20μs- Điện trở cách điện: >1000MΩ - Tiêu chuẩn bảo vệ IP55;- Thời gian đáp ứng: | Tủ | 1 | Vật tư chính |
| 30 | Bình khí | Bao gồm: phụ kiện van điện từ. dây nối xả khí. bộ kích bằng tay. giá giữ bình. đồng hồ áp lực bình; 17 kg khíĐặc tính kỹ thuật:- Dung tích bình: 26.8 lít- Áp suất bình: 42/55 bar- Khối lượng khí nhỏ nhất: 13.0 kg Khối lượng khí lớn nhất: 30.5 kg | Bình | 1 | Vật tư chính |
| 31 | Đầu phun khí | Đặc tính kỹ thuật: loại 360 độ; phạm vi hoạt động tối đa của một vòi phun xả khí có bán kính là 10.000mm (10m) | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 32 | Bảng cảnh báo | Bảng cảnh báo | Cái | 1 | |
| 33 | Tủ điều khiển | Đặc tính kỹ thuật:- Vỏ tủ: thép tấm mềm dày 1.2 mm;- Nguồn cung cấp:230 VAC +10% -15% at 50 Hz;- Dòng cung cấp tổng: 3A bao gồm + dòng sạc bình ac-qui 28V +/- 2V;- Loại bình ac-qui dự phòng: 2 bình khô loại 12V. 7Ah;- Điện áp sạc bình ac-qui: 27.6 VDC (bù nhiệt);- Dòng sạc bình ac-qui: 0.7 A (lớn nhất);- Dòng cung cấp lớn nhất từ ac-qui: 3A;- Dòng tỉnh khi mất nguồn AC: 0.095 A;'- Ngõ ra báo động: 500 mA với cầu chì điện tử;- 5 Relay có tiếp điểm – 30 VDC – 1A: Fault. Fire. Local Fire. First Stage. Second Stage. Extract;- Dòng tĩnh của zone ngõ vào: 2mA (max);- Số đầu báo cho 1 zone: tùy thuộc loại đầu báo (lớn nhất là 32 đầu báo);- Số thiết bị ngõ ra cho 1 mạch: tùy thuộc loại thiết bị (lớn nhất là 0.5 A cho 1 ngõ ra);- Điện trở giám sát EOL cho zone đầu báo: điện trở 6K8 5% ½ W;- Điện trở giám sát EOL cho các ngõ vào: điện trở 6K8 5% ½ W;- Điện trở giám sát EOL cho ngõ ra: điện trở 6K8 5% ½ W;- Ngõ ra giám sát EOL cho ngõ kích hoạt: Diode 1N4004;- Số ngõ vào cho zone đầu báo cháy: 3- Số ngõ ra báo động: 2 x First Stage. 1 x Second Stage;- Thời gian trì hoãn kích hoạt xả khí: 0 – 60 giây;- Khoảng thời gian duy trì kích hoạt: 60 – 300 giây | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 34 | Đầu dò khói | Bao gồm: đầu dò khói. đế;Đặc tính kỹ thuật:- Phạm vi hoạt động: bán kính tối đa là 4590mm;- Loại đầu báo: 2 dây;- Điện áp hoạt động: 9 – 33 VDC;- Dòng làm việc: 30-50 µA @24VDC;- Dòng khi báo cháy: 52 mA @ 24V;- Nhiệt độ làm việc: -200C – 600C;- Độ ẩm môi trường: 0% - 95%; | Bộ | 2 | Vật tư chính |
| 35 | Đầu dò nhiệt | Bao gồm: đầu dò nhiệt. đế;Đặc tính kỹ thuật:- Phạm vi hoạt động: bán kính tối đa là 4590mm; - + Loại đầu báo: 2 dây;- Điện áp hoạt động: 9 – 33 VDC;- Dòng làm việc: 55 µA;- Dòng khi báo cháy: 52 mA @ 24v; - Nhiệt độ làm việc: -200C – 900C - Độ ẩm môi trường: 0% - 95%; | Bộ | 2 | Vật tư chính |
| 36 | Nút nhấn kích họat xả khí | Đặc tính kỹ thuật:- Loại thiết bị: kính (Break Glass);- Môi trường sử dụng: trong nhà;- Cấp bảo vệ: IP24D;- Cấu hình mạch điện: Bộ tiếp điểm đơn;- Thông số tiếp điểm: 3A @240 VAC or 3A @24VDC;- Nhiệt độ làm việc: -100C – 550C; | Bộ | 2 | |
| 37 | Nút nhấn trì hoãn quá trình phun xả khí | Đặc tính kỹ thuật:- Loại thiết bị: Nút nhấn tạm thời (Momentary);- Môi trường sử dụng: Trong nhà;- Cấu hình mạch điện: Bộ tiếp điểm 1A @24VDC;- Điện trở kích hoạt: 470R 1W;- Điện trở cuối dòng: 6K8 1/2W; | Bộ | 2 | |
| 38 | Chuông báo cháy | Đặc tính kỹ thuật:- Điện áp hoạt động: 24 VDC;- Dòng làm việc: 10 mA @24 VDC;- Cường độ âm thanh: 95 dB @ 24VDC;- Kích thước: 6” (150mm x 56mm); | Cái | 1 | |
| 39 | Còi/đèn báo cháy | Đặc tính kỹ thuật:- Điện áp hoạt động: 16 – 33 VDC - Độ sáng: 15 - 110 Candela - Nhiệt độ làm việc: 00C – 490C- Âm điệu: Có thể thay đổi được | Cái | 1 | |
| 40 | Module giám sát đấu nối tủ báo cháy tòa nhà | Module giám sát đấu nối tủ báo cháy tòa nhà | Bộ | 1 | |
| 41 | Thiết bị phần cứng Web Gateway | - Thông lượng lớn nhất: 4363Mbps;- CPU: 2x Intel® Xeon® Silver 4210. 2.20 GHz. 13.75 MB cache. 10 cores;- Memory: 96 GB. 2933MHZ. DDR4. RDIMM. ECC. DUAL RANK. 1.2V;- Network Interface: 4x 1000/10000 Mbit/s onboard/OCP RJ-45 Ethernet Ports; 2 x 100/1000/10000 Mbit/s PCIe RJ-45 Ethernet Ports;- Optional Optical Network Card (Tùy chọn hỗ trợ card quang): Hotlava 80G4S-XL (1/10 GbE fiber. 10GBASE-SR);- USB Interface: Back: 3 x USB 3.0; Front: 2x USB 2.0; Internal: 1x eUSB;- Serial Interface: RJ-45 Serial-A Port;- HDD: 2 x 960GB SSD. 2.5 in.. SATA;- Raid: RAID1;- Nguồn cung cấp: 2x1100W; - Công suất tiêu thụ: 550W; | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 42 | Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành | Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành cho thiết bị MFE Web Gateway 5000 Appl-E 1Yr BZ+NBD;Có thời hạn 01 năm. gia hạn hàng năm | Gói | 1 | |
| 43 | Phần mềm | Phần mềm MFE Web Security;Có thời hạn 01 năm. gia hạn hàng năm | License | 250 | |
| 44 | Phần mềm | Phần mềm MFE Web Anti-Malware;Có thời hạn 01 năm. gia hạn hàng năm | License | 250 | |
| 45 | Thiết bị KVM-over-IP DKX3-808 | - Cổng kết nối máy chủ:08;- Số lượng người dùng từ xa: 08;- Cổng kết nối tại chỗ: 01;- Nguồn và tản nhiệt: nguồn kép 110V/240V. 50-60Hz 1.8A 60W 52 KCAL- Dạng Gắn rack 1U và 2U với chiều ngang đầy đủ; - Kết nối truy cập từ xa: Cổng Gig Ethernet kép tốc độ truy cập 10/100/1000; hỗ trợ IPv4 và IPv6- Giao thức: DB9(F);DTE; TCP/IP. HTTP. HTTPS. UDP. RADIUS. SNTP. DHCP. PAP. CHAP. LDAP. SNMP v2 and v3;- Cổng truy cập nội bộ (Video. Keyboard. Mouse): Kết nối đơn DVI-D (F); USB(F); 1 USB front. 3 USB rear RJ45- Độ phân giải hỗ trợ: 640x350. 640x480. 720x400 640x480. 800x600. 1024x768. 1152x864.1280x1024. 1440x900. 1680x1050. 1600x1200. 1920x1080. 1920x1200. | Cái | 1 | Vật tư chính |
| 46 | Màn hình hiển thị T1900-LED | - Công nghệ Led;- Kích thước: 19”;- Kèm bàn phím;- Cổng kết nối: DVI/VGA. cổng USB 2.0;- Hỗ trợ touchpad;- Hỗ trợ độ phân giải: 1280 x 1024 @ 75Hz;- Dạng gắn rack 1U. | Cái | 1 | Vật tư chính |
| 47 | Dây kết nối chuẩn kỹ thuật số DVI-D. USB CIM D2CIM-DVUSB-DVI | - Tự cung cấp nguồn qua cổng USB;- Hỗ trợ truy cập máy chủ đến mức BIOS;- Giao diện kết nối: DVI; 2xUSB; Mạng;- Hỗ trợ truyền hình ảnh với độ phân giải 1920 x 1080 tối đa 50m thông qua cáp mạng CAT5/6;- Đồng bộ chuột tuyệt đối;- Truyền tín hiệu âm thanh kỹ thuật số thông qua giao thức IP. | Cái | 4 | Vật tư chính |
| 48 | Khung máy chủ | Khung máy chủ UCS C240 M5 có 08 khe ổ cứng dạng nhỏ và 02 khe ổ đĩa phía sau; | Bộ | 2 | Vật tư chính |
| 49 | Bộ vi xử lý | Bộ vi xử lý Intel 6230 tốc độ 2.1GHz công suất tản nhiệt 125W. 20 nhân. bộ nhớ đệm L3 27.50MB | Bộ | 4 | Vật tư chính |
| 50 | Bộ nhớ RAM | Bộ nhớ RAM dung lượng 16 GB loại RDIMM dạng DDR4 2Rx4 tốc độ bus 2933-MHz; | Cái | 20 | Vật tư chính |
| 51 | Card mở rộng | Card mở rộng Riser 1 hỗ trợ 03 khe cắm PCIe (x8. x16. x8); | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 52 | Card mạng 01 Gbps | Card mạng Intel i350 hỗ trợ 04 cổng điện 01 Gbps | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 53 | Card mạng 10 Gbps | Card mạng Intel X520 hỗ trợ 02 cổng quang SFP+ tốc độ 10 Gbps; | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 54 | Ổ đĩa DVD | Ổ đĩa DVD phù hợp với khung máy chủ; | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 55 | Nguồn cung cấp | Nguồn cung cấp công suất 1600W xoay chiều; kèm dây nguồn chuẩn C13-C14. chịu tải 10A | Cái | 4 | Vật tư chính |
| 56 | Ổ cứng SSD SAS | Ổ cứng dung lượng 960GB kích thước 2.5inch dòng doanh nghiệp loại SSD chuẩn kết nối 12G SAS; | Cái | 4 | Vật tư chính |
| 57 | Ổ cứng HDD SAS | Ổ cứng dung lượng 1.2 TB dạng nhỏ SFF tốc độ vòng quay 10K RPM chuẩn kết nối 12G SAS; | Cái | 4 | Vật tư chính |
| 58 | Mô-đun quản lý RAID | Mô-đun quản lý RAID 12G với 2GB bộ đệm; | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 59 | Mặt che | Mặt che bảo vệ cho khung máy chủ C240 M5; | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 60 | Thanh trượt gắn tủ rack | Bộ thanh trượt gắn tủ rack cho khung máy chủ UCS C240 M5; | Cái | 2 | Vật tư chính |
| 61 | Dịch vụ bảo hành (Cho mỗi máy chủ vật lý) | - Dịch vụ bảo hành chính hãng cho thiết bị phần cứng máy chủ và phụ kiện đi kèm;- Thời gian đáp ứng là 8h trong 01 ngày; 05 ngày trong 01 tuần vào ngày làm việc tiếp theo;- Thời hạn: 36 tháng | Gói | 2 | |
| 62 | Thiết bị UPS | Bao gồm: module nguồn 9SX20KPM công suất 20 kVA; 02 module acqui 9SXEBM384RT6U; bộ railkit gắn tủ rack; bộ maintenance bypass MBP20KPDU; card quản lý qua mạng Network-M2;Tính năng:+ Kích thước tiêu chuẩn: cao 129mm x rộng 438mm x sâu 589mm;+ Công nghệ: On-line chuyển đổi kép với hệ thống hệ số công suất hiệu chỉnh;+ Công suất (VA/W): 20000/20000;+ Điện áp đầu vào danh định: Linh hoạt với nguồn lưới. có thể đấu 3 pha: 380/400/415V hoặc 1 pha: 220/230/240V;+ Hệ số công suất đầu vào: ≥0.995 cho đầu vào 1 pha hoặc 3 pha;+ Dòng rò nối đất: ≤7mA;+ Bảo vệ quá áp xung sét: Pha-Trung tính: 405J; Pha/Trung tính- nối đất: 445J;+ Dải điện áp đầu vào tại 100% tải: 160-300V;+ Tần số ngõ vào: 50/60Hz tự nhận biết;+ Dải tần số ngõ vào: 40-70 Hz;+ Méo hài dòng điện đầu vào: ≤3% tải tuyến tính. ≤5% tải phi tuyến;+ Điện áp đầu ra danh định 1 pha: 220-230-240 Vac ±1%;+ Tần số đầu ra: 50/60Hz ± 0.1Hz;+ Méo hài điện áp đầu ra: ≤ 1% với tải tuyến tính; ≤ 3% với tải phi tuyến;'+ Thời gian chuyển mạch: Chế độ Online: 0 ms ( từ chế độ tiết kiệm năng lượng đến chế độ inverter: 2ms. từ chế độ kinh tế ECO đến chế độ inverter: 10ms );+ Mất cân bằng điện áp đầu ra: ≤ 3%;+ Chênh lệch điện áp đầu ra 1 chiều và trung tính: ±100 mV;+ Hiệu suất: Online (AC/AC):96%; Battery (DC/AC): 94%+ Tổn hao năng lượng khi không tải: 120W;+ Hệ số đỉnh tải: ≥3:1;+ Dòng nạp: Điều chỉnh 0- 13A qua màn hình LCD+ Mức độ gợn sóng dòng điện ảnh hưởng đến ắcquy: | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 63 | Triển khai lắp đặt cấu hình | Dịch vụ triển khai lắp đặt cấu hình thiết bị phần cứng và phần mềm tại Văn phòng Công ty | gói | 1 | |
| 64 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật. xử lý sự cố cho hệ thống thiết bị trong danh mục Thời hạn dịch vụ là 12 tháng | Gói | 1 | |
| 65 | Vật tư phục vụ thi công | Vật tư phục vụ thi công:+ Vật tư, thiết bị, đấu nối tín hiệu tủ điều khiển chữa cháy server room lầu 7 xuống phòng trực ban.+ Khung xương nhôm cho vách thạch cao+ Băng keo quấn ống lạnh+ Cùm treo ống+ Đinh ốc vít để cố định sàn nâng, bắt thiết bị vào tủ,… + Trục kỹ thuật đến MBD 4Cx25mm2+E16mm+ MDB đến 1 ups 20kva 4Cx25mm +E16mm+ out UPS 20kva đến PDU 3Cx25mm+ Đèn chiếu sáng 2x1,2m dùng đèn led+ dây điện cấp cho các PDU 3Cx6mm2+ Trunking thép 200x100x1mm, phụ kiện sơn tĩnh điện, phụ kiện+ Dây điện 2x 2.5mm2+ Ống điện phi 20 + Trunking thép 100x50x1mm, phụ kiện sơn tĩnh điện, phụ kiện+ Dây dẫn tiếp đia trên 50mm2 + Ống nhựa luồn dây điện+ Bản đồng tiếp địa 3x30x200mm + phụ kiện+ Hạt mạng đấu Patch panel+ Dây patchcord đấu nối Patch Panel với Switch dài 3m, CAT6+ Dây rút, băng keo điện, đầu bấm mang, nhãn Label | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.9907415E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797.222.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.990.741.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797.222.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.193.519.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.387.038.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành công việc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật hoặc kinh tế, đã có kinh nghiệm ≥ 05 năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ Network Security Platform (NSP) và McAfee Web Gateway Security còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên triển khai CNTT | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành liên quan, đã có kinh nghiệm ≥ 03 năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ Cisco Certified Network Professiona (CCNP) còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi