Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 14:05:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,114,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2671E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.023E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 24.580.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: 24/24; 7 ngày/tuần.- Thời gian Nhà thầu đáp ứng khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có lien quan đến máy móc, thiết bị.(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành,chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì thiết bị. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có lien quan đến máy móc, thiết bị.(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện Đầu tư trang thiết bị y tế các Bệnh viện tuyến tỉnh và tuyến huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ- CP; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP; - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật (theo mẫu tại Chương V của EHSMT) trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể trang tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại ECDNT 15.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp trong đó thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị chào thầu. Các tài liệu kỹ thuật này nếu là ngôn ngữ nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). Trong trường hợp có sự khai khác giữa bản dịch và bản gốc thì Bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào bản gốc; - Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) đối với các thiết bị được yêu cầu, chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu (theo Điều 4 thông tư số 14/2020/TT-BYT); - Bản cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Bản cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian ≥ 10 năm sau bảo hành; - Bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp tài liệu khi giao hàng bao gồm: (i) Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị thuộc diện phải kiểm định theo quy định. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. (ii) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list và các tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp pháp; Giấy phép nhập khẩu nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế (Trừ trường hợp hàng hóa nằm ngoài quy định phải có giấy phép nhập khẩu); (iii) Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Giấy chứng nhận chat lượng xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước; Số đăng ký lưu hành nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hang hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giá hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí phát sinh (nếu có) đến khi hàng hóa đưa vào sử dung theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc các tài liệu tương đương khác đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Trường hợp hàng hóa là trang thiết bị y tế thì giấy phép/ ủy quyền bán hàng này phải tuân thủ theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Y tế Gia Lai
Bên mời thầu: Sở Y tế Gia Lai
Địa chỉ; 09 Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai – Địa chỉ: số 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai – Địa chỉ: số 02 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai – Địa chỉ: số 02 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 –Chương V | ||
| 2 | Bộ phẫu thuật chi trên | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 –Chương V | ||
| 3 | Máy thở (trẻ em và sơ sinh) | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 –Chương V | ||
| 4 | Tủ lạnh âm sâu (-80 độ C) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 –Chương V | ||
| 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Nguồn sáng nội soi (công nghệ LED) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Bộ phẫu thuật tiết niệutổng quát | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Máy bơm khí CO2 ổ bụng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Máy siêu âm tổng quát (màu 4D) có đầu dò siêu âm sản khoa | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Máy siêu âm tổng quát (màu 4D) có đầu dò siêu âm tim | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp (dung tích 100 lít) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Ghế nha khoa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Hệ thống nội soi tai mũi họng | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Máy thận nhân tạo | 5 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số | 2 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Máy xét nghiệm huyết học 22 thông số | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Máy súc rửa dạ dày hệ thống kín | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Máy tạo Oxy di động | 2 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Máy rửa dụng cụ (90 – 154 lít) | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Máy hút dịch | 2 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Máy thở dùng cho xe cứu thương | 2 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Bộ đặt nội khí quản | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Máy thở | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Máy X Quang kỹ thuật số chụp tổng quát | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Bàn mổ điện thủy lực | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Đèn mổ treo trần (LED 2 nhánh) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Máy gây mê kèm thở | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Bồn rửa tay mổ (Bồn rửa tay tiệt trùng 2 vòi tự động) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Dao mổ điện cao tần | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 30 | Máy theo dõi bệnh nhân (6 thông số) | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Máy phun dụng dịch khử khuẩn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V | ||
| 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mục 2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2671E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.023E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 24.580.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: 24/24; 7 ngày/tuần.- Thời gian Nhà thầu đáp ứng khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có lien quan đến máy móc, thiết bị.(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành,chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì thiết bị. | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có lien quan đến máy móc, thiết bị.(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi