Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 14:11:00 đến ngày 2021-10-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,113,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3170046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.479.355.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 15.191.903.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.479.355.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng công cộng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cầu đường gom phía Nam Đại lộ Hùng Vương nối khu đô thị Bắc cầu Hạc với khu đô thị Đông Hương, thành phố Thanh Hóa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - File scan các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu để lưu trữ 01 bộ hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải có bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa;Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chủ. Dầm BTCT DUWL, L=12m (63 phiến) | |||
| 1 | Ống nhựa bọc cáp D15/17 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,11 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,35 | tấn |
| 3 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.646 | đầu neo |
| 4 | Ống nhựa PVC ván khuôn trong dầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,986 | 100m |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42,4615 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn, ĐK > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,239 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm 40MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 317,71 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.601,8 | m2 |
| 9 | Keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 59,46 | m2 |
| B | Chốt neo dầm (120 cái). | |||
| 1 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4034 | tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4545 | tấn |
| 3 | Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | m3 |
| C | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5042 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,9959 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2745 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,96 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,96 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6582 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6582 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,04 km tiếp theo, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6582 | 100tấn |
| 10 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 396 | m2 |
| D | Gờ lan can trên mố và nhịp | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ fi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,4823 | tấn |
| 2 | Bê tông 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lan can đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6892 | 100m2 |
| E | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0111 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0111 | tấn |
| 3 | Nút bịt D120 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Nút bịt D100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Bu lông chữ U d22, L=650mm. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 108 | bộ |
| 6 | Sơn lan can | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 146,7 | 1m2 |
| F | Gối cầu + đá kê gối | |||
| 1 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,1221 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9072 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép 200x250x35mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 252 | cái |
| G | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 2 | Bê tông 35MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42 | 1m |
| 4 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 336 | bộ |
| 5 | Thép bản, thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 6 | Lắp bản mã thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,314 | tấn |
| H | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8263 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,7702 | tấn |
| 5 | Lớp đệm đàn hồi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| I | Lát hè | |||
| 1 | Lát hè gạch Block men giả sử KT 25x25x5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 359,55 | m2 |
| 2 | Cát đệm đầm chặt K95 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng tôn nền dày trung bình 20cm, 8MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 71,91 | m3 |
| 4 | Bê tông ngăn vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,8 | m3 |
| J | Bó vỉa bê tông. | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 88,4 | m |
| 2 | Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8663 | 100m2 |
| K | Thoát nước mặt cầu (Giá đỡ ống thoát nước) | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2497 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2497 | tấn |
| 3 | Bu lông nở D22 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầu (ống thép, lưới chắn rác) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đai thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Bu lông D12 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48 | bộ |
| L | Mố cầu M1 và M2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố , đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,3006 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố , đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,704 | tấn |
| 4 | Bê tông mố 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 286,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1246 | 100m2 |
| M | Trụ cầu T1, T2 | |||
| 1 | Cốt thép trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,179 | tấn |
| 2 | Cốt théptrụ, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,5065 | tấn |
| 3 | Bê tông trụ 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 74,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,561 | 100m2 |
| N | Bản quá độ đổ trực tiếp. | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,3074 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0312 | tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 104,58 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,717 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,9346 | 100m3 |
| O | Cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi mố M1, M2) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,651 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,2208 | tấn |
| 3 | Sản xuất bản mã | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0152 | tấn |
| 4 | Ống thép D50/57 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,1844 | 100m |
| 5 | Ống thép D107/114 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,983 | 100m |
| 6 | Cút nối thép D50/57 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 168 | cái |
| 7 | Cút nối thép D107/114 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Nút bịt đầu ống D61 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56 | cái |
| 9 | Nút bịt đầu ống D118 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Bu lông chữ M16 (cóc nối) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.016 | bộ |
| 11 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 298,53 | m3 |
| 12 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| P | Cọc khoan nhồi trụ T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,4856 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,31 | tấn |
| 3 | Sản xuất bản mã | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 4 | Lắp bản mã thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 5 | Ống thép D50/57 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,0244 | 100m |
| 6 | Ống thép D107/114 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,403 | 100m |
| 7 | Cút nối thép D50/57 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 168 | cái |
| 8 | Cút nối thép D107/114 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Nút bịt đầu ống D61 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Nút bịt đầu ống D118 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 331,52 | m3 |
| 12 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Bu long chữ M16 (co nối) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.016 | cái |
| Q | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 95 | m3 |
| R | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản kê 25Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản kê ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2068 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản kê | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1724 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản kê | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21 | tấm |
| 6 | Bê tông bệ đúc 16Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,31 | m3 |
| S | Bệ căng kéo cáp DUL | |||
| 1 | Gia công hệ căng kéo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,7953 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,7953 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,7953 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,7953 | tấn |
| 5 | Bu lông M24, L=75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Thanh lý bệ đúc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| T | Thi công cọc mố M1+M2 | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,5525 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,5525 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,105 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,105 | tấn |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | ca |
| 6 | Đóng cọc tre, dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 131,25 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật 2 bên mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,7326 | 100m2 |
| U | Thi công trụ T1+T2 | |||
| 1 | Gia công thép hình, hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,2816 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hinh, hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,2816 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,5632 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,5632 | tấn |
| 5 | Gỗ thi công (KH: 8 lần) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,064 | 1m3 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9371 | 100m3 |
| V | Thi công cọc khoan nhồi mố M1+M2, trụ T1+T2 | |||
| 1 | Đào san đất thi công, đất C3 (mố M1+M2) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9217 | 100m3 |
| 2 | San đắp đất thi công (trụ T1+ T2) - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,0261 | 100m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 770 | m |
| 4 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 472,81 | m3 |
| 5 | Gia công ống vách (2 ống) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,989 | tấn |
| 6 | Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*14ltd) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,989 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,68 | m |
| 8 | Nhổ ống vách | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0168 | 100m |
| 9 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,0475 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,0475 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,0475 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,0475 | 100m3 |
| 13 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | mặt cắt |
| 14 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | cọc |
| W | Thi công nhịp | |||
| 1 | Đắp đât đường tạm thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,5854 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 763,6917 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 76,3692 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 76,3692 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 76,3692 | 10m³/1km |
| 6 | Lăp đặt ống cống D1000, L=1m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70 | đoạn |
| 7 | Thanh thải đường tạm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,5854 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,5854 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,5854 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,5854 | 100m3 |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu tại bãi đúc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63 | 1 dầm |
| 12 | Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc đến vị trí cẩu lắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63 | 1 dầm |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu bằng cẩu (hệ số cẩu 0,7) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63 | 1 dầm |
| X | Gia cố mái taluy lòng sông | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao thi công chân khay (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,4361 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải bờ bao | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,1178 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,1178 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,1178 | 100m3 |
| 7 | Đắp mái ta luy kè gia cố K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,4038 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 875,5916 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 87,5592 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 87,5592 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 87,5592 | 10m³/1km |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 82,52 | 100m |
| 13 | Đá dăm đệm chân khay mái kè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 102,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8698 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm đệm tường đỉnh mái kè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đỉnh 12Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,952 | 100m2 |
| 19 | Gia cố mái taluy 20Mpa dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 119,28 | m3 |
| 20 | Cốt thép gia cố mái ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,3538 | tấn |
| 21 | Cắt khe mái taluy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,864 | 10m |
| 22 | Đá hộc xếp chân khay VXM M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 97,7 | m3 |
| 23 | Cắt khe mái taluy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,864 | 10m |
| 24 | Đá dăm đệm phần bịt đầu mái kè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 25 | Bê tông bịt mái kè 16Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | m3 |
| 26 | Ống thoát nước PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,976 | 100m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3976 | 100m2 |
| 28 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,08 | m3 |
| Y | Di chuyển đường ống nưóc sạch | |||
| 1 | San đắp đất thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,552 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5.134,485 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 513,4485 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 513,4485 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 513,4485 | 10m³/1km |
| 6 | Thanh thải đất đắp thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,552 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,552 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,552 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cọc 25Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9416 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 15 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,4068 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép bản | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,4068 | tấn |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc BTCT KT 40x40cm, chiều dài cọc ≤24m - đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Bê tông cọc 25Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 24 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bản | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 26 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | mối nối |
| 27 | Đóng cọc BTCT KT 40x40cm, chiều dài cọc ≤24m - đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ, di chuyển dầm thép từ cầu cũ sang vị trí lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,2188 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,2188 | tấn |
| 30 | Gia công hệ liên kết dầm cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1799 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hệ liên kết dầm cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1799 | tấn |
| 32 | Bu lông ê cu M20x300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Bê tông đài cọc 20Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 34 | Cốt thép đài cọc ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 35 | Ván khuôn đài cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép đấu nối D400 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nối ống thép D400 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bu lông M20x75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 264 | bộ |
| 39 | Đai thép ôm ống + đệm cao su | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 132 | bộ |
| 40 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 4000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 41 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,66 | 100m |
| Z | Trụ đỡ cột điện trên cầu | |||
| 1 | Bê tông trụ đỡ 25Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ đỡ ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 luôn cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5708 | 100m |
| 4 | Ống nhựa TFP D30/40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,012 | 100 m |
| 5 | Bu lông neo D24 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bu lông neo D16 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| AA | Đường hai đầu cầu (Nến đường) | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,972 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,972 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn + hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9383 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9383 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9383 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuối | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9383 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường + đắp trả vét hữu cơ K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,9103 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,4995 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3.269,2553 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 (mỏ đất Phú Nham) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.192,9898 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 446,2245 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 446,2245 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 446,2245 | 10m³/1km |
| AB | Mặt đường | |||
| 1 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,4475 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5617 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,9585 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,9503 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,3673 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,3673 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,8836 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,8836 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,04km tiếp theo, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,8836 | 100tấn |
| AC | Kè gia cố mái taluy đường tuyến mố M2 | |||
| 1 | Bê tông chân khay 20Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép chân khay ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1287 | tấn |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,2848 | 100m2 |
| 4 | Cát đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót 8Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 103,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm lát 20Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm lát ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4126 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm lát | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,5091 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm lát | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3.150 | cái |
| 10 | Trồng cỏ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9891 | 100m2 |
| AD | Lát hè | |||
| 1 | Lát gạch Bloock men giả sứ KT 25x25x5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 669,74 | m2 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 669,74 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng 5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33,487 | m3 |
| AE | Khoá hè | |||
| 1 | Bê tông đệm M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3626 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,8069 | m3 |
| 4 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44,4136 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,8827 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,263 | m3 |
| AF | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông đệm M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 4 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,204 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,106 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất màu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 7 | Đất màu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,106 | m3 |
| AG | Bó vỉa bê tông | |||
| 1 | Bê tông đệm M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,1672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7305 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 74 | m |
| 7 | Bê tông đệm M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7014 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 62 | m |
| AH | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,856 | m3 |
| AI | Hệ thống thoát nước (Cống D300) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống cống D300; L=1m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33 | đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33 | mối nối |
| 5 | Bê tông gối cống M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 6 | Cốt thép gối cống ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| AJ | Cống D1500 | |||
| 1 | Cát đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 67,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1500; L=1m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 78 | đoạn |
| 6 | Bê tông gối cống M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 7 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối cống ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3736 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,262 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 78 | cái |
| 11 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,0588 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,789 | 100m3 |
| AK | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thu M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2571 | 100m2 |
| 6 | Khung và song chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bê tông chèn M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| AL | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấm |
| 10 | Khung và nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bê tông tấm sàn M250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm sàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm sàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấm |
| 16 | Khung và song chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2444 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| AM | Hố ga thăm loại 2 | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy hố ga ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 6 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 88,04 | m2 |
| 7 | Cốt thép thang ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1945 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tấm |
| 12 | Khung và nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bê tông tấm sàn M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm sàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm sàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tấm |
| 18 | Khung và song chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2083 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| AN | Hố ga thăm loại 3 | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy hố ga ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,83 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấm |
| 14 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40,91 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| AO | Cửa xả D1500 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đệm móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2657 | 100m2 |
| 7 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6108 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thi công K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3665 | 100m3 |
| AP | An toàn giao thông (Vạch sơn kẻ đường.) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 55,67 | m2 |
| AQ | Biển báo tên cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo chứ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Biển báo chứ nhật S | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 6 | Biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,5 | m |
| AR | Xây dựng hệ thống điện (Móng cột MT2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4851 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56,584 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4249 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| AS | Rãnh 1 cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 91,3001 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4489 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,043 | m2 |
| AT | Rãnh cáp qua đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,626 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,18 | m2 |
| AU | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,068 | 100 m |
| AV | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2 | |||
| 1 | Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 173 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,73 | 100m |
| AW | Rải Dây đồng M10 | |||
| 1 | Dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 406,8 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,068 | 1km/1 dây |
| AX | Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn vươn 1,5m | |||
| 1 | Cột đèn bát giác 9m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố đèn VONTA-VT04D /100W-SMD | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cột |
| AY | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC/2,2,5mm2 | |||
| 1 | Dây Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 110 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 1 km dây |
| 3 | Dây bọc 250V CU/PVC/2,2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 1 km dây |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | đầu |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 272 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3170046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.479.355.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 15.191.903.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.479.355.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng công cộng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy khoan nhồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi