Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 14:36:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh về các hợp đồng có giá trị tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào hàng đã bao gồm đầy đủ thuế, phí và chi phí vận chuyển |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh, bản cam kết thực hiện hợp đồng, bản cam kết bảo hành, bản cam kết chất lượng sản phẩm,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân
Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa | 100 | Cái | Áo mưa: Măng tô vải dù cao cấp có nút cài chéo tại hông, sợi dây buộc lưng, vải tráng nhựa PVC, có đường may tráng nhựa chống thấm, mũ tháo rời, có khóa kéo chống nước mưa hắt vào | ||
| 2 | Áo phao cứu sinh cá nhân | 500 | Cái | Áo phao cứu sinh cá nhân: Chất liệu vải PE cao cấp chống nước, lõi xốp dai, chỉ may bằng nilon, độ đà 2cm, có phản quang, sức nâng 80kg. Chất liệu vải bạt có lớp xốp bên trong chống thấm nước; chịu trọng lượng 60-120kg, có còi tạo âm thanh. (90.000). | ||
| 3 | Bao kháng lực | 500 | Cái | Bao kháng lực: Làm từ vải PP dệt, kích thước 30cm x 60cm, đầu bao có dây buộc, đóng gói từ 15-20kg, có độ bề 10 – 20 năm | ||
| 4 | Bình cứu hỏa ABC | 50 | Cái | Bình cứu hỏa ABC: Trọng lượng: 08kg, chiều cao 60cm, đường kính 20cm, vỏ bình làm bằng thép không gỉ, trên miệng bình gắn vai xả, khóa van, đồng hồ đo áp lực, vòi và loa phun | ||
| 5 | Búa tạ 5kg | 30 | Cái | Búa tạ: Dài 168mm, chiều ngang 67mm, chiều cao 69mm, kích thước lỗ gắn tay cầm 48 x 45mm, khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh trong quá trình sử dụng phủ sơn chống gỉ | ||
| 6 | Búa đinh | 40 | Cái | Búa đinh: Búa được làm bằng thép carbon chịu lực tốt độ cứng cao, không bị biến dạng, rỉ sét. Búa được thiết kế liền mạch có kết hợp với lưỡi sừng dùng để nhổ đinh. Cán búa được thiết kế vừa tay, chống trơn trượt.. kích thước dài 33cm | ||
| 7 | Cáng cứu thương | 5 | Cái | Cáng cứu thương: Chất liệu hợp kim nhôm, kích thước khi mở 185 x 54 x 24 cm, trọng lương 3kg, tải trọng 160kg. | ||
| 8 | Cáp lụa d18 | 300 | Mét | Cáp lụa d18: Là cáp thép có lõi là thép mạ kẽm, ngoài được bọc lớp nhựa PVC, lõi làm từ thép carbon, chịu mài mòn, chống bám bụi, nước, khả năng chịu lực căng, lực xiết tốt, đặc biết chống sét | ||
| 9 | Cuốc bàn | 50 | Cái | Cuốc bàn: Kích thước dài 47 x 5,5cm, trọng lượng 2kg, thép chịu lực tốt, phủ sơn chống gỉ | ||
| 10 | Cuốc chim | 50 | Cái | Cuốc chim: Kích thước dài 47 x 5,5cm, trọng lượng 2kg, thép chịu lực tốt, phủ sơn chống gỉ, chống cong vênh trong quá trình sử dụng | ||
| 11 | Cưa cầm tay | 30 | Cái | Cưa cầm tay: Chất liệu thép Nhật SK4, lưỡi cưa được mài bằng công nghệ mài kim cương “3D” tăng độ sắc bén, sơn phủ chống gỉ, tay cầm bằng nhựa cao cấp giúp không bị trơn trượt | ||
| 12 | Cưa máy xích Hyundai | 3 | Cái | Cưa máy xích Hyundai: Trọng lượng 6,5kg, khởi động giật tay, động cơ 2 thì, dung tích xi lanh 39,6cc, tốc độ vòng quay 3.000 vong/phút, công xuất 1.500w, chạy xăng. | ||
| 13 | Dao phát | 100 | Cái | Dao phát: Rèn công nghệ thủ công, dài 100cm, lưỡi 45cm, dày 5mm, bản 7cm, cán 55cm có chốt đinh chắc chắn | ||
| 14 | Dây thừng d20 | 300 | Mét | Dây thừng d20: Dây bô/ dây thừng đường kính 20mm, được sản xuất từ polypropylene, polyethylene, hạt màu, uv. Dây an toàn, bảo hộ lao động, độ bền cao, chống bào mòn. Trọng lượng nhẹ - lực kéo đứt cao, chịu nhiệt độ, không mục, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất. Tình trạng: mới 100% - xuất xứ: Việt nam - màu trắng - Khả năng chịu nắng mưa:>2,5 năm | ||
| 15 | Đai cứu người toàn thân | 20 | Cái | Đai cứu người toàn thân: Chất liệu sợi dù, chất liệu móc thép mạ niken không gỉ, chịu lực 2.000kg, dây đai bụng dài 150cm rộng 4,7cm, dây đeo dài 200cm rộng 4,7cm, đai chống cháy Polyester Khóa D- ring vòng eo và đùi, theo tác nhanh gọn, chắc chắn, có lớp đệm xốp tạo cảm giác êm, nhẹ. Kết hợp khóa D thuận tiện cho việc cứu hộ. | ||
| 16 | Đèn pin cá nhân | 50 | Cái | Đèn pin: Thời gian sử dụng 25-30 giờ, tuổi thọ đèn 100.000 giờ, công suất 10w, trọng lượng 850g, bảo hành 12 tháng | ||
| 17 | Kìm động lực | 10 | Cái | Kìm động lực: Dài 75cm, khả năng cắt tối đa 10mm, kéo cấu tạo từ thép tốt có độ cứng cao, cán bọc nhựa mềm tăng ma sát êm tay | ||
| 18 | Lương khô | 20 | Kg | Lương khô: Đóng gói trong thù sắt xanh chắc chắn gồm 20 gói x 200g, thành phần bột mì, dầu thực vật, đường, glucose, bột sữa, muối, trứng gà, đậu…bảo hành 12 tháng. | ||
| 19 | Máy cắt cỏ HonDa | 2 | Cái | Máy cắt cỏ Honda: Động cơ 4 thì, 1xi lanh, công xuất 7000vp, bảo hành 24 tháng | ||
| 20 | Nhà bạt CHCN 16 m2 | 5 | Cái | Nhà bạt CHCN 16 m2: Chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 15m2; rộng 3,5m; dài 4,3m; cao 1,8; cột cạnh 6 | ||
| 21 | Nhà bạt CHCN 60 m2 | 3 | Cái | Nhà bạt CHCN 60 m2 chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ hoặc gỗ, diện tích 60m2; rộng 6m; dài 10m; cao 4m; cột cạnh 26; cột nóc 4; kèo 02, cửa ra vào 02, cọc ghim 26, dây ghim 26. | ||
| 22 | Nhà bạt CHCN 24,7m2 | 3 | Cái | Nhà bạt CHCN 24,7m2: Chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 24,7m2; rộng 5,8m; dài 5m; cao 2,7m; cột cạnh 8; cột nóc 4; cửa ra vào 02 | ||
| 23 | Phao bè cứu sinh | 5 | Cái | Phao bè cứu sinh: Chất liệu Composite, kích thước L=1400mm; B=1000mm; H=220mm; B=220mm, sức chứa 8-10 người. (2.800.000) | ||
| 24 | Phao tròn cứu sinh | 300 | Cái | Phao tròn cứu sinh: Chất liệu Polyethylene, có băng phản quang, đường kính trong 460mm, đường kính ngoài 720mm, trọng lượng nhỏ hơn 2,5kg. (320.000) | ||
| 25 | Thang dây | 3 | Cái | Thang dây: Chất lượng Polypropylene chống hóa chất, ăn mòn; đầu thang có thiết kế chốt khóa an toàn, dây chịu lực trên 3000kg, bậc thang chịu lực 300kg làm bằng thép chịu lực, sơn tĩnh điện cao cấp. | ||
| 26 | Thuốc khử khuẩn | 6 | Kg | Thuốc khử khuẩn: Cloramin B là hoá chất để diệt khuẩn bề mặt, xử lý nước. Là bột có màu trắng, hoà tan trong nước, thành phần Sodium Benzensulfochleramin, trong đó clo hoạt tính chiếm khoảng 25%, tồn tại ở dạng bột hoặc dạng viên. Cloramin B | ||
| 27 | Xà beng 2m | 5 | Cái | Xà beng 2m: Chiều dài 200cm, làm từ chất liệu thép không gỉ, bao phủ lớp sơn tĩnh điện, chống mài mòn | ||
| 28 | Xô tôn 12 lít | 20 | Cái | Xô tôn 12 lít: Rộng đáy 20cm, rộng miệng 30cm, cao 40cm chứa được 12 lít nước, thép chất lượng cao, có quai xách chắc chắn, sơn phủ chống gỉ | ||
| 29 | Xẻng pháo | 100 | Cái | Xẻng pháo: Xẻng cấu tạo từ thép tốt có độ cứng cao, chiều dài 40cm, rộng 24cm, trọng lượng 0,95kg, dày 2mm, sơn phủ chống gỉ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi