Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924212-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210924129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 14:34:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,674,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0119525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4023905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.272.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước).(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa thể thao xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc , địa chỉ: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Xuân 68. (Địa chỉ: Số nhà 39 Khu 5A, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá) + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc , địa chỉ: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cầu Lộc; + Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, + Điện thoại: 0919.416.700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CÂY XANH
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0704100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,37071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,1954m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,5394m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,4552m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0438tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2909tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC36,4955m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1457100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0285tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3827tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,6027m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4932100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3696tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,28m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0328100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0139tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0037tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1716m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,5509m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6309m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC98,8019m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC77,088m2
24Vách ngăn bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC28,728m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC96,366m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,74m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC49,32m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC29,3m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC49,6254m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC58,06m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC98,0819m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,1738m3
33Lát gạch chống trơn 300x300 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC32,1336m2
34Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC9,66m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất - nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,16m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,8100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
39Tê thu D34-25Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
40Côn D34-25Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
41Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
42Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
43Van khóa tổng 1 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,28100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 40 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
48Tê D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
49Van khóa D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,18100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
52Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
54Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
58Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
59Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1535100m3
60Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,80781m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,748m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,9774m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0315100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1268tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0841tấn
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,3071m3
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,024m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC20,0392m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC24,0632m2
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC5,8351m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,64m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0224100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0821tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
75Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC501m khoan
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,5100m
77Máy bơm 750 WTheo hồ sơ thiết kế BVTC1máy
78Dây điện, ống dẫn nước từ máy bơm lên téc và từ téc xuốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1toàn bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC11,71m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,052100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3328100m2
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,656m3
6Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,039m3
7Mua, vận chuyển và lắp dựng cột đèn cao 8mTheo hồ sơ thiết kế BVTC13bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC300m
11Dây lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC100m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo hồ sơ thiết kế BVTC1hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC13cái
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC13m
15Bóng đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC21bóng
16Bóng đèn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bóng
17Trồng và chăm sóc cây Sao đen cao 5m đường kính 10cm, chăm sóc cây sốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC30cây
18Khung thành, lướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,0677100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,05621m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC35,6087m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,3792m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC121,0121m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3994100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2217tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7089tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,5991100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,8847m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,3113m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC48,2962m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC119,93m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC512,232m2
15Mua sản phẩn và lắp đặt và hoàn thiện tấm nan bê tông (Trát, lắp đặt, trang trí, sơn...)Theo hồ sơ thiết kế BVTC184,25cấu kiện
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC632,162m2
17Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC2,3165100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,12191m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC77,2573m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4064100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,256m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC116,84m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,8128100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2256tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7214tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,4112m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,6751m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC38,8657m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.184,22m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC150,4686m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC75,24m
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC1.334,6886m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC10,81921m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,6064m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0403100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,9811m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0674100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0101tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1242tấn
40Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,1886m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,154100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,036tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1122tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,847m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0394100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0164tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0737tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4337m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,6371100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3024tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1565tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1139tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,4265m3
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,2121m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,797m3
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4478m2
57Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC34,84m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,6m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,6m
60Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,6286m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4478m2
62SXLD Cổng sắt hộp cánh cổng chính (sơn tĩnh điện màu rêu xanh + LD hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC20,991m2
63SXLD bộ ray cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1trọn bộ
64Lắp đặt Chữ bằng đồng màu vàngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1ck
65SXLD Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện màu rêu xanh cổng phụ 2 cánh 5m (Bắt vào hai trụ tường ràoTheo hồ sơ thiết kế BVTC10m2
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC16,0816m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC16,0816m3
E HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, SÂN CẮM TRẠI
F SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC2,4321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,256m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,168100m2
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,52m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,9153tấn
6Bu lông bản mã cường độ cao chân cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC64bộ
7Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,3241tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,3241tấn
9Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7898tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7898tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,6918100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,806m3
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC138,06m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,2678m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC56,16m2
16Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC18,2266100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,00961m3
18Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng thủ công (1/3 KL đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC607,5565m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0922100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,9517m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0055tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0735tấn
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,0637m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0215tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,087tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8712m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC18,7708m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1845100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0516tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,172tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,0293m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,2564m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC93,24m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC93,24m2
35San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,0033100m3
36Mua đất tại mỏTheo hồ sơ thiết kế BVTC132,4356m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,2109100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,06371m3
3Đắp đất hoàn trả rãnh bằng thủ công (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC40,3846m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,024m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,464100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,52m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC232m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,5262100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,6032tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,0688m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC232cái
12Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2762100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,01451m3
14Đắp đất hoàn trả rãnh bằng thủ công (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,2115m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,85m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,85m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m2
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,475m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC17,5m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,168100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,27tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,325m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC25cái
H SÂN BÊ TÔNG VÀ SÂN CẮM TRẠI
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC303,4m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,038100m2
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC9,6181m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,8625m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,557m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,3685100m3
I SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC131,0299100m3
2Mua đất tại mỏ đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC16.979,1481m3
3Mua và vận chuyển đất phù saTheo hồ sơ thiết kế BVTC360m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0119525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4023905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.272.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước).(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)31
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)31
4 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)31
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)31
6 Công nhân 10 Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy lu Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 5T Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy cắt cốt thép Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy uốn cốt thép Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo3
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->