Gói thầu: Lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến các xã huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226091-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến các xã huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quản lý hành chính và nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 17:05:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị kết nối, điều khiển đa điểm hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 1 | Bộ | Hỗ trợ kết nối đồng thời 13 điểm cầu với độ phân giải HD 720p (12 license cho họp 12 điểm huyện và 1 license cho cascade với MCU tỉnh). - Hỗ trợ mạng: IP H323 và SIP. - Mã: Veda SX-G - Kèm chức năng quản trị: + Khởi tạo, kết nối, quản lý cuộc họp. + Cấu hình các thông số MCU. +VPN CyTunnel Client: Hỗ trợ(qua SSL). + VPN CyTunnel Sever: Hỗ trợ tối đa 100 kết nối đồng thời +Mã hóa bảo mật: Blowfish, AES 256/128 bit, 3-DES Web Securrity, cài đặt mật khẩu cho kết nối. + Quản lý (thêm, sửa, xóa) Profile, danh bạ điểm cầu. - Hỗ trợ tích hợp với hệ thống Polycom hiện tại | ||
| 2 | Tủ Rack | 1 | Cái | Tủ rack, tủ mạng 19 inch cabinet 15u | ||
| 3 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị hoặc tương đương. | 9 | Bộ | Tham chiếu Veda 600 | ||
| 4 | Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 3x, CyCam 703 hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 9 | Bộ | Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 3x, CyCam 703 | ||
| 5 | Microphone có dây, để bàn cho chủ tọa Microphone có dây Micro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 9 | Bộ | Microphone có dây Micro cổ ngỗng APlus AC-1030 - Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | ||
| 6 | Micro không dây SHURE U-930 (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 9 | Bộ | - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Tần số Micro: 610,00 MHz-659,75 MHz - Điều chế: FM - Kênh tần số: 200- Chuyển đổi băng thông: 250KHz - Độ ổn định tần số: 0,005% - Dải động: 100dB - Độ lệch tối đa: 45KHz - Đáp ứng tần số âm thanh: 80Hz-18KHz (3dB) - THD: dưới 0,5% - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Phạm vi phát sóng: 100 mét (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) | ||
| 7 | Loa treo tường APLUS A-675HF hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 9 | Bộ | - Công suất 30W - Kích thước củ loa: 6 inch - Tần số hoạt động: 90Hz – 20kHz - Power Tappings: 5/10/20/40W/8Ω - Điện áp: 70V/100V - Độ nhạy(1m/1w): 91dB - Tần số hoạt động: 90Hz - 20KHz - Vật liệu: ABS + Thép chống gỉ - Kích thước: 195*213*310mm - Trọng lượng: 3.8 kg | ||
| 8 | Amply liền mixer APlus AP-60 hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 9 | Bộ | - Công suất: 60W - Output Mode: Balanced 4-16Ω, 70/100V - Aux Output: 600Ω/1V (0dBv) - Đầu vào: Mic 1&2: 600Ω, 2.0Mv(-54dBV), Unbalanced; Aux 1&2: 10KΩ, 250mV (-10dBv) Unbalanced - Tần số hoạt động: 60Hz – 18kHz - Độ méo: | ||
| 9 | Màn hình tivi Màn hình hiển thị: smart tivi 50 inch FullHD, tương đương TCL hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 9 | Bộ | Màn hình hiển thị: smart tivi 50 inch FullHD, tương đương TCL | ||
| 10 | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | 9 | Cái | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | ||
| 11 | UPS 2000VA Eaton hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 10 | Gói | Công suất: 2000VA/1200W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC - Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | ||
| 12 | Máy phát điện 3KW, 1 pha, động cơ xăng. Dung tích bình xăng: 17 lít Mức tiêu hao nhiên liệu: 1.0 - 1.3lít/giờ (ở 80% tải định mức) | 9 | Cái | Máy phát điện 3KW, 1 pha, động cơ xăng. Dung tích bình xăng: 17 lít Mức tiêu hao nhiên liệu: 1.0 - 1.3lít/giờ (ở 80% tải định mức) | ||
| 13 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị: tham chiếu Veda 700 hoặc tương đương. | 1 | Bộ | Tham chiếu Veda 700 hoặc tương đương. | ||
| 14 | Camera PTZ zoom quang 10x, độ phân giải fullHD kèm điều khiển hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 1 | Chiếc | Camera PTZ zoom quang 10x, độ phân giải fullHD kèm điều khiển | ||
| 15 | Microphone có dây, để bàn cho chủ tọa: Microphone có dâyMicro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 1 | Bộ | Microphone có dây, để bàn cho chủ tọa Microphone có dâyMicro cổ ngỗng APlus AC-1030 - Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | ||
| 16 | Micro không dây SHURE U-930 hoặc tương đương mô tả hàng hóa | 1 | Chiếc | Micro không dây SHURE U-930 - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Tần số Micro: 610,00 MHz-659,75 MHz - Điều chế: FM - Kênh tần số: 200- Chuyển đổi băng thông: 250KHz - Độ ổn định tần số: 0,005% - Dải động: 100dB - Độ lệch tối đa: 45KHz - Đáp ứng tần số âm thanh: 80Hz-18KHz (3dB) - THD: dưới 0,5% - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Phạm vi phát sóng: 100 mét (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) | ||
| 17 | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | 1 | Chiếc | Tủ gỗ gia công : 3 ngăn, 3 vách, 3 cửa, có bánh xe di chuyển - Năm sản xuất: 2019 -Thông số kỹ thuật: 800x500x1500(cm) - Thời gian bảo hành: 6 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi