Gói thầu: Mua sắm thiết bị lưu điện với công suất 64kVA cho phòng máy chủ IT2 và dự phòng cho IT1 tại Trung tâm lưu trữ dữ liệu của Tổng công ty Điện lực miền Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty điện lực Miền Nam TNHH Công ty công nghệ thông tin điện lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị lưu điện với công suất 64kVA cho phòng máy chủ IT2 và dự phòng cho IT1 tại Trung tâm lưu trữ dữ liệu của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 15:06:00 đến ngày 2021-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,560,242,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,403,632 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm lẻ ba nghìn sáu trăm ba mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.340363215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068072642E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (hợp đồng cung cấp hệ thống UPS và thiết bị máy lạnh, thiết bị công nghệ thông tin), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.492.169.500 đồng* Ghi chú: Tài liệu chứng minh Hợp đồng: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):1.Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương, biên bản thanh lý (nếu hợp đồng tự thanh lý thì không cần có biên bản thanh lý)2.Đối với hợp dồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) nhà thầu cung cấp tài liệu sau:-Hợp đồng.-Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.3. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.492.169.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.984.339.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân, kết luận do lỗi của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty điện lực Miền Nam TNHH Công ty công nghệ thông tin điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị lưu điện với công suất 64kVA cho phòng máy chủ IT2 và dự phòng cho IT1 tại Trung tâm lưu trữ dữ liệu của Tổng công ty Điện lực miền Nam Mua sắm thiết bị lưu điện với công suất 64kVA cho phòng máy chủ IT2 và dự phòng cho IT1 tại Trung tâm lưu trữ dữ liệu của Tổng công ty Điện lực miền Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogua, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh dòng sản phẩm tương tự của nhà sản xuất đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu 03 năm. - Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của Bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết cho vật tư thiết bị… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, giá dịch vụ liên quan bao gồm lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị hoàn chỉnh trọn gói đảm bảo an toàn cho nhân viên thao tác, tính ổn định và liên tục cung cấp dịch vụ trong quá trình vận hành; dễ dàng cho lắp đặt, vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng theo phương thức trọn gói – dạng chìa khóa trao tay “Turn key” tại Trung tâm dữ liệu (DC) của EVN SPC, đào tạo và chuyển giao công nghệ, đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho Bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV và Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.403.632 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Nam (Địa chỉ: Tầng 10-12 , 16 Âu Cơ Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.2220 0220 (Ext : 1050), Fax: 028.3810 9868) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Sỹ Nghĩa - Tầng 10-12 , Số 16 Âu Cơ Phường Tân Sơn Nhì , Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.2220 0220 (Ext : 1050), Fax: 028.3810 9868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống UPS 64kVA bao gồm ≥ 02 x 48kVA; 30 phút lưu điện tại 50% tải; Dịch vụ startup 7x24, bảo dưỡng 02 lần/ năm 7x24, bảo hành onsite đáp ứng 4h). | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Module 16kVA (SYPM10K16H) tương thích hoàn toàn với Hệ thống hiện hữu (bao gồm tinh chỉnh hệ thống vận hành theo cơ chế ở 48kVA (N+1)) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Nâng cấp UPS hiện hữu đạt cấu hình 48kVA (N+1) | |
| 3 | Tủ điện:-Tủ bình 600x900x2000mm (Bao gồm Phụ kiện trọn gói: thanh đồng, cầu chì và các vật tư khác): 03 Bộ - Tủ DB1 H900xW650xD250xT1.2mm bao gồm: Cầu chì 2A + đèn báo pha, Đồng hồ PM 5330 và ngõ vào 1xMCCB 32P 200A 25kVA, 17xMCB 2P 32A 10kA, 6xMCB 2P 16A 10kA: 01 Bộ - Tủ DB 2 H1000xW600xD205xT1.2mm bao gồm: Cầu chì 2A + đèn báo pha, Đồng hồ PM 5330 và ngõ vào 1xMCCB 3P 150A 25kVA, ngõ ra 10xMCB 2P 32A 10kA, 20xMCB 2P 16A 10kA: 01 Bộ - Tủ MSB H100xW750xD250xT1.2mm bao gồm: Cầu chì 2A + đèn báo pha, Đồng hồ PM 5330 và ngõ vào: 1xMCB 3P 200A 25kVA, ngõ ra 1xMCCB 3P 65A 15kA, 2xMCCB 2P 40A 50kA, 6xMCCB 2P 32A 50kA: 01 Bộ | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tủ điện | |
| 4 | Cáp CXV 4 x 1C x 70mm2 + PE35mm2 (cấp cho UPS 2 và từ UPS 2 đến tủ DB-02) | 40 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cáp điện | |
| 5 | Cáp CXV 3 x 1C x 70mm2 + PE35mm2 (Từ UPS 2 đến tủ Accu) | 10 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cáp điện | |
| 6 | Cáp CXV 3x6mm2 (cấp nguồn cho Rack PDU, từ tủ DB-01 và tủ DB-02) | 600 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cáp điện | |
| 7 | Đầu cắm công nghiệp IEC309 3P 32A (bao gồm phích cắm và ổ cắm) | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Thanh nguồn cho các tủ rack IT-2:Bộ nguồn AP4423: Rack ATS, 230V, 16A, C20 in, (8) C13 (1) C19 out hoặc tương đương thanh nguồn PDU có CB 32A và 10 socket | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thanh nguồn cho các tủ rack IT-2 | |
| 9 | Vật tư phụ:- 5x Máng cáp 250x150x1.2mm Các vật tư khác trong qua trình thi công: Dây rút, nhãn dán, băng keo, đầu Cos và các vật tư khác cần trong qua trình thi công. | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Vật tư phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.340363215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068072642E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (hợp đồng cung cấp hệ thống UPS và thiết bị máy lạnh, thiết bị công nghệ thông tin), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.492.169.500 đồng* Ghi chú: Tài liệu chứng minh Hợp đồng: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):1.Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương, biên bản thanh lý (nếu hợp đồng tự thanh lý thì không cần có biên bản thanh lý)2.Đối với hợp dồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) nhà thầu cung cấp tài liệu sau:-Hợp đồng.-Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.3. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.492.169.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.984.339.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân, kết luận do lỗi của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi