Gói thầu: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí an toàn giao thông) công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (đoạn từ cống Ngầm đến cầu Đất) xã La Sơn, huyện Bình Lục;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924341-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp (gồm cả chi phí an toàn giao thông) công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (đoạn từ cống Ngầm đến cầu Đất) xã La Sơn, huyện Bình Lục;
Số hiệu KHLCNT 20210923630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 15:30:00 đến ngày 2021-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,557,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5671492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.990.014.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.970.044.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250l-500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l-500l
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu rung >=9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=9T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh >=6T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh >=6T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan đất đá cầm tay 60kg
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá cầm tay 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Cẩu tự hành (Ô tô cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành (Ô tô cần cẩu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (gồm cả chi phí an toàn giao thông) công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (đoạn từ cống Ngầm đến cầu Đất) xã La Sơn, huyện Bình Lục;
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (đoạn từ cống Ngầm đến cầu Đất) xã La Sơn, huyện Bình Lục;
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần DINACO - Địa chỉ: Số nhà 93, Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng - Địa chỉ: Số 36 đường Hoàng Hoa Thám, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục; Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG , địa chỉ: Số 36, Hoàng Hoa Thám, P. An Tảo, TP Hưng Yên, T. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. (Các chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục; Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: 15 Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam, Điện thoại: 0226 3852 701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V50,14m3
2Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5128100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V125,271m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,274100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,691m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8223100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5835100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2518100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6619100m3
10VL đắp K98+K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.580,041m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,5409100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5877100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V607,75m3
14Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,7184100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2941100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V112,01m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0812100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V134,12m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1632100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,18m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V547,29m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.021,28m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3264100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7955tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2786tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,59m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4406100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,86m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2052tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0319100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6326tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2171cấu kiện
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8604100m3
37Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,852m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2013100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2013100m3/1km
40Sản xuất, lắp dựng cánh phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V983,28kg
41Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4,64mét
43Vô lăng quayMô tả kỹ thuật theo chương V4cai
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,441m2
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2786tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5219100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
55Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V31,42m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Biển báo tam giác ( cả cột trụ thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6777100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,29m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3701cấu kiện
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,209m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5388100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
65Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,3063100m
66Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,09m3
67Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m3
68Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0223100m2
69Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3733tấn
70Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,38810 tấn/1km
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
73Nối ống bê tông bằng Gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
74Nối ống bê tông bằng Gạch XMCL 6,5x10,5x22cm Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
75Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V234,49m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3784tấn
80sản xuất cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,17kg
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,911m2
83sản xuất cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.070kg
84Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5,71cái
86Vô lăng quayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V121,171m3
88Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,9143100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7694100m3
90Mua vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V750,022m3
91Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V552,75100m
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V317,49m3
93Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V552,75m3
94Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V708,06m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,4436100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,4436100m3/1km
97Bơm nước ngăn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m3
99Mua đất đắp bờ vây k90(tận dụng 50% đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1795m3
100Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
101Phên nứa rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
102Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2029100m3
103Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,07181m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m3
105Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m3/1km
106Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m3
107Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m3
108Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m
110Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V126,54m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí an toan giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5671492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.990.014.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.970.044.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.22
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn4
2 Máy đào >=0,8 m3 Máy đào >=0,8 m32
3 Máy ủi ≥ 90CV Máy ủi ≥ 90CV2
4 Máy trộn BT 250l-500l Máy trộn BT 250l-500l4
5 Máy lu rung >=9T Máy lu rung >=9T2
6 Máy lu tĩnh >=6T Máy lu tĩnh >=6T2
7 Máy cắt uốn Máy cắt uốn2
8 Máy nén khí Máy nén khí2
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Máy đầm dùi 1.5KW Máy đầm dùi 1.5KW4
11 Máy khoan đất đá cầm tay 60kg Máy khoan đất đá cầm tay 60kg2
12 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
14 Cẩu tự hành (Ô tô cần cẩu) Cẩu tự hành (Ô tô cần cẩu)1
15 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa Thiết bị nấu, tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->