Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918836-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 15:27:00 đến ngày 2021-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,739,066,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.721E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trng cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trung cấp chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước trở lên.* Phụ trách thi công PCCC- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trung cấp trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kva
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất>= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: >=0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị công suất 24X
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn + cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=9 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình
Trường Tiểu học Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam và nguồn phân cấp huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn , - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng TQT, - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Đôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1994100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9304100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1509100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7393m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8694tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4689tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2335tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1095m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5391m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9771100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,695m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2625100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6845m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4399100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3969tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4072tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9053m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3162100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3476tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0173tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,477tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0647m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1021100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9104tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1616m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6614tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9226m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4127m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4733100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1638m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V187,647m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8217m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9851m3
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V492,684m2
42Cắt chỉ lõm KT30x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,34md
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V205,1m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.468,104m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V993,9488m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,5424m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V697,784m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.737,4352m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V837,2179m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1297m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2684m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,488m2
56Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact HPL 12mm chống nước, chống ẩm (giá bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
57Trần tôn phẳng, khung xương kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,6656m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
59Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,7454m2
60Gia công lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2753tấn
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,766m2
62Lắp dựng Inox 304 tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m
63Trụ cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7m2
65Khóa cửa đi, tương đương khóa Kinlong đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
66Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
67Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1084tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,641m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,065m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7766m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4362m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,4362m2
74Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3728tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V90,8721m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,6961m2
77Gia công lam chắn nắng bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1655tấn
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,3429m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,731m2
80Sản xuất lắp đặt thép làm thang thăm mái, thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92kg
81Cửa thang thăm mái bằng tôn, sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0824m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2545tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2545tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,7911100m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1135m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6055m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6055m2
88Đệm cát sênô hiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,6796m3
89Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,892m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,1m
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7916m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3958m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8408m3
94Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,403m2
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3622m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7564m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5404m3
99Ốp gạch thẻ -tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,713m2
100Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 500x300x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
101Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
102Lắp đặt hộp nối, phân dây,kích thước 200x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
103Tủ điện âm tường chứa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
113Mặt công tắc, loại 2 lỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
114Mặt công tắc, loại 1 lỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
115Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112hộp
117Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
118Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Máy bơm nước (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V886m
127Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
133Đai đỡ dây dẫn thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
134Tấm đế thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22tấm
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
136Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V27bình
138Lắp đặt hộp tôn đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18Tủ
139Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
140Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
141Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
142Khớp nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Nút bịt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Van khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Khớp nối từ đầu ống nước chữa cháy ra lăng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Lăng vòi chữa cháy D50 (cuộn 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
147Đầu phun nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
148Tủ đựng lăng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
149Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Inax I-282V(EC/FC) hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Lắp đặt gương soi và kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt Bồn cầu hai khối màu trắng sứ (Inax C-306VA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt Thoát sàn Inox chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Hộp để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
157Van phao điện (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Lắp đặt Van khóa D32-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt Van khóa D32-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
169Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
171Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
172Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
174Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
175Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
177Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2654m3
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9332m3
179Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
180Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
181Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
182Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1774m3
183Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,496m2
184Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6828m2
185Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,4448m2
186Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
187Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
188Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
190Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8527m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4431m3
193Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1763m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6229100m3
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9438m3
196Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685m3
197Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V8,966m2
198Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,58361m2
200Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9362m2
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5106m2
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,5106m2
203Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4875m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2125m3
205Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
207Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2576m3
208Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
209Mặt biển bằng đá trắng dày 20mm , Nội dung trên biển được khắc lõm sơn màu xanh đỏ theo mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
210Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9,254m2
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Di chuyển cột phát thanh của UBND xãMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,3259100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,3259100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7889100m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9968100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90,58m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6526100m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1681m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0885m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
17Lắp đặt ống thoát nước thân kè có chèn sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
18Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
19Ván khuôn gỗ bậc lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6968m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8771100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,782m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,172m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V269,6m2
27Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,8m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0629100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7848tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3544m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2631cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0157m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2023m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5623m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
47Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
48Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,205m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
52Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
53Bánh xe đáy cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
55Lắp dựng Cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,81471m2
57Chốt, móc, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Gia công lắp dựng biển cổng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.721E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 * Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trng cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trung cấp chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước trở lên.* Phụ trách thi công PCCC- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trung cấp trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất 1
2 Ô tô công suất >=5T2
3 Máy đầm dùi công suất 2
4 Máy đầm bàn công suất 2
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 Kw2
6 Máy hàn xoay chiều công suất 23 kva2
7 Máy trộn bê tông công suất >=250L2
8 Máy trộn vữa công suất >=150L2
9 Máy mài công suất >=0,75 kw2
10 Máy khoan công suất >=0,75 Kw2
11 Máy đầm đất cầm tay công suất>= 70 kg1
12 Máy vận thăng sức nâng: >=0,5 T1
13 Máy thủy bình công suất 24X1
14 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7Kw2
15 Máy cắt uốn + cốt thép công suất: 5 kW1
16 Máy lu trọng lượng >=9 T1
17 Máy ủi công suất >=70 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->