Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 15:45:00 đến ngày 2021-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,473,172,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công trình công nghiệp có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5-3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-1000 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 - 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 - 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 - 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5Kw-4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1-2,27Kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống cốp pha, đà giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 98 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (công trình công nghiệp , cấp III trở lên); - Có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công thiết bị, hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên
+ Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Số điện thoại : 02213.863.776.
+ Số fax : 02213.863.776. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Tấn Đại - Giám đốc Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753. + Số fax : 02213.863.776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Mai Quang Ứng- Trưởng phòng QLKT: - Máy bàn: 02213.616.399; Di động: 0932.888.009 - Email: [email protected] - Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên. - Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,302 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót móng nền sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,8 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,29 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,842 | m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0645 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4903 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,822 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: đảo chân cột biển QC, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,822 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4242 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9304 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2232 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2232 | 1m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,321 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0648 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3492 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7326 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,986 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,986 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4242 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9304 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2232 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2232 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4078 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2425 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9734 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5189 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3053 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng lắp đặt bằng KL gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3053 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan gang T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 273mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5097 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 31 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3111 | m3 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0385 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,107 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,25 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0122 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: Phần đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0144 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: Phần lấp móng (không tính VL cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2401 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9864 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,356 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8963 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1685 | m3 |
| 24 | Gia công khung ốp alumex thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3315 | tấn |
| 25 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu xanh nhận diện thương hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,16 | m2 |
| 26 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu cam nhận diện thương hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 27 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu trắng nhận diện thương hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 28 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7137 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7137 | tấn |
| 36 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 37 | Gia công dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | tấn |
| 39 | Gia công hệ khung dàn, khung diềm mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung xương ốp alumex diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3491 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung diềm mái và khung xương ốp alumex diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3271 | tấn |
| 42 | Bu lông M20x70 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | Bộ |
| 43 | Bu lông M16x70 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Bộ |
| 44 | Bu lông M14x30 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,7293 | m2 |
| 46 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,322 | m2 |
| 47 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,549 | m2 |
| 48 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,047 | m2 |
| 49 | Cắt đường cong tấm Alumex diềm mái che cột bơm bằng máy cắt tự động CNC, L=(612+616+1953+440+341+363+359+343+440+1951+616+612)/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,584 | m |
| 50 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6422 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m2 |
| 52 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,93 | md |
| 53 | Tôn chống hắt hai bên mái che dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m2 |
| 54 | Tôn chống mắt mặt trước và mặt sau mái che 0.42mm, rộng=0.08+0.65+0.04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0922 | m2 |
| 55 | Gia công, Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 1.1m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,727 | kg |
| 56 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5484 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | GCLD đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,428 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2583 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4777 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1874 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6634 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0575 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6998 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8138 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5409 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2835 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4066 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4575 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2361 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1982 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0295 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9492 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1162 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2325 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2872 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4886 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5323 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5818 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1102 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5793 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1149 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9165 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,622 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,182 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3478 | 100m2 |
| 44 | Tôn phẳng ốp Austnam rộng 300mm, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,287 | m2 |
| 45 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7565 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,808 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,182 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1673 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9148 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8362 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3903 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1269 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9385 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4485 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,7955 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5025 | m2 |
| 58 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1852 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,604 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 62 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,883 | m2 |
| 63 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,588 | m2 |
| 64 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu trắng NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,533 | m2 |
| 65 | Cắt đường cong tấm Alumex diềm mái nhà bán hàng bằng máy cắt tự động CNC, L=(270+270+830+190+220+270+270+830+190+220)/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6964 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Đai giữ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Cửa đi kính cường lực 12 mm (Việt Nhật), nẹp nhôm, nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8375 | m2 |
| 78 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tay nắm inox VVP (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Khóa sàn FL50-VVP (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Kẹp đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cửa vách kính cường lực 12mm và ngăn kính trưng bày sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,133 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm chế tạo sẵn (gồm khóa cửa + phụ kiện đồng bộ + công lắp đặtt theo TBG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,52 | m2 |
| 86 | Ô cố định kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở lật chế tạo sẵn (gồm khóa cửa + phụ kiện đồng bộ + công lắp đặtt theo TBG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | m2 |
| 88 | Hộp đựng thiết bị phòng cháy chữa cháy KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Gia công song cửa bằng inox hộp 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 90 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 93 | Kính 5mm lắp trên cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8548 | m2 |
| 94 | Tủ bếp bằng nhôm (dưới), dài =1.47+1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | md |
| 95 | Trạn bếp ( bên trên tủ bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | md |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi có cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Dây cấp nước Inax A-701-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Vòi xịt rửa Inax CFV 102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Hộp giấy vệ sinh CF 22H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: Vòi chậu LFV 3002S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống thải chữ P A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van vặn khóa A-703-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 113 | Máy bơm tăng áp Panasonic A 200 JAK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt van phao điện tự động trên téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4053 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0442 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5778 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8923 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,364 | m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1876 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1226 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2006 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6686 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,788 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5808 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9076 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,552 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,788 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn màu vàng nhạt (P122C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,988 | m2 |
| 27 | Sơn trần trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9076 | m2 |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn chắn mái thép hộp mạ kẽm 13x26x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hệ khung dàn chắn mái thép hộp mạ kẽm 13x26x1.1, KL lắp đặt bằng Kl sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | tấn |
| 30 | Ốp Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,236 | m2 |
| 31 | Ốp Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6452 | m2 |
| 32 | Ốp Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2522 | m2 |
| 33 | Cắt đường cong tấm Alumex diềm mái nhà bán hàng bằng máy cắt tự động CNC, L=(266+274+830+189+217+266+275+830+189+217)/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,212 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5652 | m2 |
| 35 | Ngâm nước ximăng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5652 | m2 |
| 36 | Làm vách ngăn+ cửa đi từ tấm Compact dày 12mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox 304 tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,45 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đai giữ ống nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 20x201.5, 1.37kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 42 | Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 20x201.5, Kl lắp đặt = KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 43 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa nhà VS, đá Bình Định đen thông báo giá Hưng Yên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 44 | ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm màu xanh đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5972 | m2 |
| 45 | ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm màu cam đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4462 | m2 |
| 46 | Ốp hình người Nam - Nữ cao 1.4m lên tường phía trước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 4 chậu xí bệt + 4 chậu tiểu nữ, loại Inax C 504VAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh: Vòi xịt rửa Inax CFV 102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Dây cấp nước Inax A701-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam : Chậu tiểu nam Inax U 411V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nam cảm ứng Inax OKUV-30SM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi: Chậu rửa Inax L2397V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi cảm ứng, Vòi chậu rửa bán tự động Inax LFV-P02B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi KT 1.5x0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh: Hộp giấy vệ sinh CF 22H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 60 | Máy bơm tăng áp Panasonic A 200 JAK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao điện tự động trên téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Sản xuất bán kèo bằng kết cấu inox để lắp mái nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 77 | Lắp dựng bán kèo bằng kết cấu inox để lắp mái nhựa thông minh, KL lắp đặt bằng Kl sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 78 | Lợp mái tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | m3 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3318 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9137 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 2 | Khấu hao cừ larsen trong thời gian thi công gồm 1.17% vật liệu cọc và 3,5% hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc theo hướng dẫn tại chương III-ĐM 10/2019 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,984 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4889 | 100m3 |
| 5 | Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bể chứa xăng dầu 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7442 | tấn |
| 14 | Gia công thép neo chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3372 | tấn |
| 15 | lắp đặt thép neo chống nổi bể, KL lắp đặt bằng KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3372 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7237 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7081 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0692 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1904 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8166 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7672 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1598 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8488 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6425 | m2 |
| 25 | Gia công cửa nắp hố van, hố nhập bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 26 | Bản lề chẻ chân : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4088 | m2 |
| 29 | Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ: hố van, hố nhập, bo nền khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6425 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4102 | m2 |
| 31 | Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | ca |
| 32 | Nước ngọt để thử bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 34 | Bọc vải địa kỹ thuật quanh ống nhựa PVC D90 thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | 100m2 |
| 35 | Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào thép khu bể chứa xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3715 | tấn |
| 37 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5349 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7948 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4555 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5881 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh công nghệ, đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3577 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1403 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1406 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông tấm đan rãnh công nghệ, đảo bơm, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1406 | tấn |
| 53 | Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,074 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cấu kiện |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4279 | m3 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,968 | m2 |
| 57 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8806 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | 100m |
| 60 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1574 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m |
| 62 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | 100m |
| 63 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn- đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Gia công bích thép các loại trên cổ bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | tấn |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống 4''mm (không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 3''(không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 600mm (không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cặp bích |
| 78 | Cút thép 90o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cút |
| 79 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cút |
| 80 | Cút thép 45o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cút |
| 81 | Cút thép 45o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cút |
| 82 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cút |
| 83 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cút |
| 84 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 85 | Tê 2"x2" (nối ống thu hồi hơI xăng dầu với ống ra van thở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tê |
| 86 | Nắp lỗ đo dầu 3" kiểu họng nhập kín (D88.9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Họng nhập kín 3" (D88.9) + mặt kính báo nhiên liệu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" và Type DP2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7906 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d48.3x3.68mm, ống công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3281 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3281 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6567 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất để thu hồi ống công nghệ tạm, KL đào bằng KL đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7442 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | m3 |
| 15 | Gia công kết cấu thép mái che cột bơm tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 16 | Lợp mái nhà bán hàng tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7786 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép, KL lắp dựng bằng Kl gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cột bơm từ vị trí cũ + Lắp đặt sang vị trí bán tạm + vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao, nhân công 3/7 (sử dụng cột bơm cũ của CĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 20 | Cột thép mạ kẽm D88.3x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,9912 | kg |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép, KL lắp dựng bằng KL gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4325 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Mét |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 6 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 7 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Mét |
| 8 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | Mét |
| 11 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 12 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 27 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 30 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 31 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thanh |
| 32 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 34 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 41 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 42 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 43 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Mét |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Mét |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | Mét |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | Mét |
| 49 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 64 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 66 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 67 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 68 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 72 | Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 73 | Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 78 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | Mét |
| 79 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC (BD M16L 120/36W - LED SS - Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 80 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | Mét |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Mét |
| 83 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 84 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 85 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 89 | Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 90 | ống thép mạ kẽm f76*3,2 (5,71 kg/m*3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,985 | Kg |
| 91 | ống thép mạ kẽm f60*3,2 (4,08 Kg/m*10 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | Kg |
| 92 | ống thép mạ kẽm f34*3,2 (1,981 Kg/m*1,4 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7734 | Kg |
| 93 | Thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | Kg |
| 94 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 95 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Mét |
| 96 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 97 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Mét |
| 98 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (1x4)-0,6 kV tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Mét |
| 99 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Mét |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 101 | Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điện lên đến van phao téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 102 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc điện phao nước trên téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 105 | L.đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt 1 chiết áp trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 108 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 109 | L.đặt áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 9 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | Mét |
| 112 | Kéo rải dây tiếp địa thép tròn trơn f12 trên mái và tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 113 | Gia công kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 115 | Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cọc |
| 118 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 119 | Gia công kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 122 | Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 124 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi H=9 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100 M2 |
| 125 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi H=9 mét đá 2x4#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 126 | Đổ bê tông móng cột thu lôi H=9 mét đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 127 | Đào đất cấp II móng cột thu lôi H=9 mét R1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | M3 |
| 128 | Lấp đất móng cột thu lôi H=9 mét, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 129 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 130 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 131 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 132 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 133 | Lắp đặt cáp c/s mái che C.B Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 134 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 136 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 137 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 138 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 139 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 140 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 141 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 142 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 143 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f34 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 148 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 149 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=25, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 150 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 152 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 153 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 154 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 155 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 156 | Lắp đặt vỏ tủ điện thu hồi KT: 500*400*210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 159 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 160 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 161 | Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 162 | Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 164 | Lắp đặt nổi đế nhựa ổ cắm, công tắc KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 165 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 166 | Đai Inox f34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 167 | Đào đất cấp II hố cáp R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | M3 |
| 168 | Đổ bê tông lót đá 2x4#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | M3 |
| 169 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | 100 M2 |
| 170 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0779 | Tấn |
| 171 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | Tấn |
| 172 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | M3 |
| 173 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | Tấn |
| 174 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | Tấn |
| 175 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | M3 |
| 176 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp HC5+HC6+HC7+HC8+HC9+2*HC10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | M3 |
| 177 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 178 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 179 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 180 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 181 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 182 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho bán hàng tạm (cáp cấp cho cột bơm, đèn chiếu sáng trên mái che (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Sợi |
| 183 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 184 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Sợi |
| 185 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Sợi |
| 186 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 187 | Thí nghiệm cầu dao đảo chiều 3 pha 100 A hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 188 | Thí nghiệm khởi động từ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 189 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 190 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 191 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 192 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 193 | Thí nghiệm chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| J | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,012 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9076 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9363 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1991 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5873 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1676 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2529 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8307 | 100m3 |
| 10 | Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 11 | Vận chuyển 03 bể chứa cũ về Chi nhánh Xăng dầu Hưng Yên bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6775 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép đường ống công nghệ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5014 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6823 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8032 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép bảng giá mặt hàng xăng dầu | Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,0052 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu inox bảng giá mặt hàng xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 3 | Lắp dựng bảng giá mặt hàng xăng dầu | Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1,104 | m2 |
| 4 | Dán chữ, số trên Bảng giá mặt hàng xăng dầu treo trên cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | 04 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điện | Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Cái |
| 9 | Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Biển tên phòng: Phòng giao dịch, Phòng cửa hàng trưởng, Phòng trực, kho dụng cụ, kho dầu mỡ nhờn, gian máy phát điện, Vệ sinh nam, vệ sinh nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu phổ thông (2D) lắp đặt tại cửa hàng | Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | cột |
| 13 | Biển tên cửa hàng: PETROLIMEX-CỬA HÀNG 98, kích thước 7,7mx1,1m | Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7,7 | md |
| 14 | Bộ chữ Petrolimex | Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3 | Bộ |
| 15 | Hộp đèn lô gô chữ P gắn trên, hai bên diềm mái che cột bơm | Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bể thép chứa xăng dầu loại 25m3/bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 308.246.323 VNĐ là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | Khi chào thầu , nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị: 308.246.323 VNĐ cho khoản chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở xếp hạnh nhà thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công trình công nghiệp có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 4 | 1 |
| 2 | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành xây dựng. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | 1,5-3KW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250-1000 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,1 - 2,2kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,1 - 2,2kW | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | 0,7 - 7,5kW | 2 |
| 7 | Máy Khoan | 2,5Kw-4,5Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | 2-4KW | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | 2-4KW | 1 |
| 10 | Máy mài | (1-2,27Kw) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | 23Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Điện tử | 1 |
| 14 | Xe cẩu tự hành | 10T | 1 |
| 15 | Hệ thống cốp pha, đà giáo | 1000m2 | 1 |
| 16 | Máy đào | 0,4-1,25m3 | 1 |
| 17 | Máy lu | >10T | 1 |
| 18 | ô tô | > 5 tấn | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | loại cầm tay | 1 |
| 20 | Máy ép thuỷ lực | 130T | 1 |
| 21 | Cần cẩu bánh xích | 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi