Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924654-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210835817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 15:41:00 đến ngày 2021-09-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,198,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.859E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.338.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Đầu tư xây dựng mới nahf lớp học, nhà vệ sinh và nhà tập đa năng trường THCS Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học, vệ sinh 3 tầng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0586tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1852tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,0497tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên0,1984100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,6098m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,279100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên41 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên0,1375m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên1,5444tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên4,7574tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,1674tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên1,3408tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên5,0726100m2
15Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên43,4415m3
16Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*500*250*12)mmNhư trên129,525kg
17Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên4,59100m
18Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên2,835100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên1081 mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên1,35m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,4461100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên11,15251m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,3311100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên8,27751m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên5,2061m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,321tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,4458tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3505tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,9645tấn
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,4382100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,5371100m2
32Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như trên17,85m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên8,8625m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0587tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4261tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,1778100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,6929m3
38Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,371m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,426m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,046tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2501tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1879100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,6743m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,5923100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3791100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,564100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên8,6415m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,0911100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,494m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0103100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0652tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,54m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8682m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,239m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,385m2
56Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên11,385m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5844m2
58Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên12,922m2
59Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên1ht
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,0363tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0216100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,3571m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên81cấu kiện
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,18m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,137tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6787tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,45100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,7412m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3046tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,457tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,9007tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,7342100m2
73Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,9426100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,2668m3
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên11,1785m3
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,137tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6787tấn
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,45100m2
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,7412m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3002tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,4418tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8627tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,722100m2
84Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,9136100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,1739m3
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,853m3
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,137tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5053tấn
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,4676100m2
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,838m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2873tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3687tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,2254tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,7088100m2
95Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên1,1373100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,8916m3
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên13,1094m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,1937m3
99Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,6168m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0426tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1795tấn
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1212100m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3332m3
104Bu lông liên kết D14Như trên51cái
105Gia công xà gồ thépNhư trên0,8735tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên79,21781m2
107Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,8735tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,1632100m2
109Tôn úp nóc, úp gócNhư trên19,68m
110Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên19,9606m3
111Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,4898m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,4498m3
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0648tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1167tấn
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1894100m2
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3394m3
117Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên19,9606m3
118Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,4898m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,682m3
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0648tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1167tấn
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1894100m2
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3394m3
124Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên19,9606m3
125Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,4898m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,682m3
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0648tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1167tấn
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1894100m2
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3394m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,5356m3
132Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2177m3
133Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,7055m3
134Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên6,833m3
135Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,4059m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,5249m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên293,9304m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên446,97m2
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên204,593m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên225,7112m2
141Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên317,6284m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên281,58m
143Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên21,4m
144Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Như trên92,94m
145Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên212,72m
146Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên96,2778m2
147Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên32,901m2
148Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PC30Như trên225,2037m2
149Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, XM PC30Như trên64,3968m2
150Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, XM PCB30Như trên231,648m2
151Láng granitô bậc tam cấpNhư trên7,9433m2
152Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên1,5444m2
153Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên18,65m
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.194,9026m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên293,9304m2
156Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304Như trên0,921tấn
157Chụp liên kết cột lan can hành lang, loại D90Như trên34cái
158Chụp liên kết cột lan can hành lang, loại D50Như trên121cái
159Lắp dựng lan can sắtNhư trên35,568m2
160Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Như trên0,456tấn
161Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên48,924m2
162Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnNhư trên43,92m2
163Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên6bộ
164Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên12bộ
165Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnNhư trên42,12m2
166Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lậtNhư trên30bộ
167Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên86,04m2
168Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng khung nhựa lõi thép, vách ngăn cố định pano nhựaNhư trên20,16m2
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên4,6512100m2
170Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-10WNhư trên24bộ
171Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WNhư trên12bộ
172Lắp đặt quạt trầnNhư trên12cái
173Lắp đặt công tắc đôiNhư trên12cái
174Lắp đặt công tắc đơnNhư trên9cái
175Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên12cái
176Lắp đặt hộp đấu dâyNhư trên5hộp
177Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Như trên230m
178Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Như trên150m
179Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Như trên20m
180Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Như trên20m
181Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Như trên30m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên200m
183Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Như trên1bộ
184Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên35m
185Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên6cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 30ANhư trên3cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 40ANhư trên3cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 63ANhư trên1cái
189Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 380x250x130Như trên3hộp
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên2cái
191Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên70m
192Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmNhư trên15m
193Đào hố dải dây tiếp địaNhư trên5,06251m3
194Lấp đất dây tiếp địaNhư trên5,0625m3
195Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên3cọc
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tườngNhư trên12bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên12bộ
198Lắp đặt gương soi + giá đỡNhư trên12cái
199Lắp đặt kệ kínhNhư trên12cái
200Lắp đặt xí bệtNhư trên6bộ
201Lắp đặt vòi xịt xíNhư trên6cái
202Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên12bộ
203Lắp đặt vòi gạt đồng D15Như trên6cái
204Cung cấp lắp đặt máy bơm nướcNhư trên1cái
205Lắp đặt bể nước Inox 3m3Như trên1bể
206Chân đế bồn nước InoxNhư trên1cái
207Lắp đặt van phao điện D32Như trên1cái
208Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư trên6cái
209Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmNhư trên8cái
210Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên16cái
211Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên9cái
212Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên34cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên36cái
214Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên6cái
215Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên15cái
216Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên12cái
217Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên34cái
218Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên15cái
219Lắp đặt co nối nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên15cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên0,45100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên1,2100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,05100m
223Lắp đặt phễu thu Inox D90mmNhư trên18cái
224Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,4100m
225Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên1,35100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,6100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,85100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,4100m
229Lắp đặt Tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên6cái
230Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên18cái
231Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên15cái
232Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76/90mmNhư trên9cái
233Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90/110mmNhư trên8cái
234Lắp đặt Tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60/76mmNhư trên10cái
235Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42/90mmNhư trên6cái
236Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên12cái
237Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên6cái
238Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên6cái
239Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên15cái
240Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên22cái
241Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên18cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmNhư trên6cái
243Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Như trên3cái
244Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên9cái
245Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,3100m
246Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,04100m
247Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên1,3784100m2
248Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên3,5410m2
249Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên0,3761tấn
250Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên18,473110m2
B Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,302100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên22,71361m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên9,83641m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IINhư trên38,5100m
5Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ côngNhư trên6,16m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên6,7844m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,4982100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0986tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,6868tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên0,3936tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên15,456m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,6328100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3005tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,1219tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,4412m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên21,3444m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,194100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0959tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3881tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,2017m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,2364100m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên84,5215m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên24,149m3
24Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên2,857tấn
25Gia công cột bằng thép tấmNhư trên2,6401tấn
26Lắp cột thép các loạiNhư trên5,4971tấn
27Gia công dầm bằng thép UNhư trên1,682tấn
28Gia công dầm bằng thép tấmNhư trên1,7687tấn
29Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnNhư trên3,4507tấn
30Gia công xà gồ thépNhư trên4,4051tấn
31Lắp dựng xà gồ thépNhư trên4,4051tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên431,97491m2
33Cung cấp lắp đặt bulong neo D28, L=800Như trên56cái
34Cung cấp lắp đặt bulong D20, L=80Như trên168cái
35Cung cấp lắp đặt bulong D16Như trên136cái
36Cung cấp lắp đặt bulong D12Như trên240cái
37Cung cấp lắp đặt tăng đơ D18 dài 4,825mNhư trên32cái
38Cung cấp lắp đặt tăng đơ D16 dài 6,2mNhư trên16
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,4287m3
40Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,1934m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên17,3743m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,2115m3
43Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,1875m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3367100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1189tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2831tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,7858m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên247,8498m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên161,091m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên161,091m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên149,7062m2
52Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngNhư trên241,49m2
53Sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớpNhư trên193,192kg
54Xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11ANhư trên193,192kg
55Sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớpNhư trên321,9867kg
56Sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớpNhư trên137,9943kg
57Nhân công thi công sơn nền sân thể thao (3 lớp)Như trên724,47m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch thẻ màu xanh đenNhư trên95,091m2
59Láng granitô tam cấpNhư trên6,567m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên11,94m
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nướcNhư trên6,762m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên2,254m2
63Cung cấp cửa đi bằng cửa xếp sắtNhư trên12m2
64Cung cấp khóa cửa xếpNhư trên1bộ
65Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnNhư trên12m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư trên0,4343tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên21,6m2
68Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên21,6m2
69Cung cấp phụ kiện cửa sổNhư trên24bộ
70Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệtNhư trên2,6286100m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,526100m2
72Cung cấp lắp đặt máng thu nước, tôn úp nócNhư trên96,11m
73Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PolycarbonateNhư trên0,4656100m2
74Gia công hệ khung treo thạch caoNhư trên1,3399tấn
75Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,3399tấn
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên241m2
77Bả bằng bột bả tấm thạch caoNhư trên241m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên241m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên5,5173100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên2,394100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmNhư trên2,394100m2
82Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70WNhư trên10bộ
83Lắp đặt đèn Led panel 600x600 CS-35wNhư trên18bộ
84Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D155 CS-16wNhư trên18bộ
85Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mNhư trên15cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên10cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên14cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âmNhư trên43hộp
89Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Như trên250m
90Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Như trên230m
91Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x4mm2Như trên240m
92Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x6mm2Như trên15m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên520m
94Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2Như trên80m
95Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Như trên2bộ
96Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên85m
97Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 15ANhư trên3cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư trên7cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 50ANhư trên1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 100ANhư trên1cái
102Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 380x250x130Như trên2hộp
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên5cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên95m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmNhư trên28m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên11,4751m3
107Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ kẽmNhư trên5cọc
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1148100m3
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmNhư trên6cái
110Cầu chắn rác Inox D110Như trên6cái
111Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên12cái
112Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên12cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,9100m
114Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa 400x600x220Như trên4tủ
115Bình bọt cứu hỏa loại 5kgNhư trên8bình
116Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyNhư trên4bộ
C Hạng mục: Cải tọa nhà lớp học 12 phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên100,4625m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên717,7544m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàNhư trên605,058m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhư trên700,912m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhàNhư trên130,6376m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàNhư trên1.213,0313m2
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công vật liệu phá dỡNhư trên14,2304m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡNhư trên0,1423100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,1423100m3/1km
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên100,4625m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên611,058m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên948,8539m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.518,9913m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên10,6938100m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemNhư trên794,5424m2
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡNhư trên28,7576m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡNhư trên68,4847m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡNhư trên0,6848100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡNhư trên0,6848100m3/1km
20Đắp đá mạt bù vênh, tôn nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1438100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên28,7576m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Như trên794,5424m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Như trên18,3m2
24Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên0,5272tấn
25Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên25,756510m2
26Tháo dỡ trang thiết bị điện hiện trạngNhư trên4công
27Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-10WNhư trên12bộ
28Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WNhư trên48bộ
29Cung cấp, lắp đặt hệ móc treo quạt trầnNhư trên24chiếc
30Lắp đặt quạt trầnNhư trên48cái
31Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên12cái
32Lắp đặt công tắc đôiNhư trên27cái
33Lắp đặt công tắc đơnNhư trên8cái
34Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên72cái
35Lắp đặt hộp đấu dâyNhư trên24hộp
36Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Như trên820m
37Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Như trên340m
38Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Như trên85m
39Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Như trên15m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên100m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên1.020m
42Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Như trên2bộ
43Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên105m
44Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư trên12cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 63ANhư trên3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 100ANhư trên1cái
48Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 380x250x130Như trên4hộp
D Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,4313100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên10,78311m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IINhư trên10,4605100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,6543m3
5Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,2818m3
6Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,0247m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,121100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0722tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2726tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,0285m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất IINhư trên6,4100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,28m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,023100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,203tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,296m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,9878m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,5649m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0461100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0944tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,08m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên101cấu kiện
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên27,264m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên59,02m2
24Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên29,51m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên6,5287m2
26Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC)Như trên2ht
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2643100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0561100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên1,6022m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,6833m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9848m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,33m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0083100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0052tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,0528m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0888100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0341tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1926tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,9768m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,2795100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2672tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,24m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên75,674m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,178m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên27,516m2
46Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnNhư trên17,7048m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmNhư trên49,884m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên29,9404m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên29,9404m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên49,694m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên75,674m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,168m3
53Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,27m3
54Láng granitô tam cấpNhư trên1,26m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên3,6m
56Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên5,88m2
57Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên4m2
58Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hấtNhư trên2,88m2
59Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtNhư trên4m2
60Cung cấp lắp đặt khung vách ngăn xí, ngăn tiểu bằng hệ khung nhựa lõi thépNhư trên18,2016m2
61Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, váchNhư trên24,4416m2
62Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 15WNhư trên4bộ
63Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtNhư trên2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Như trên30m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Như trên50m
66Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên1cái
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmNhư trên30m
68Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước KT 350x250x150mmNhư trên1tủ
69Lắp đặt hộp đấu dây, đế âmNhư trên2hộp
70Thép dưỡng cápNhư trên51m
71Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500Như trên1bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
73Cung cấp lắp đặt máy bơm cấp nước bể mái (125W, 1,8m3/h, chiều câo đẩy 21m) và phụ kiện lắp đặtNhư trên1cái
74Lắp đặt xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp rơi êm)Như trên2bộ
75Lắp đặt vòi xịt xíNhư trên2cái
76Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường ( bao bì, bộ bulong)Như trên4bộ
77Lắp đặt vòi chậu rửaNhư trên4bộ
78Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
79Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
80Lắp đặt ga thu - Đường kính 100mmNhư trên4cái
81Lắp đặt vòi gạt đồngNhư trên3cái
82Lắp đặt ống PPR D32Như trên0,2100m
83Lắp đặt ống PPR D25Như trên0,25100m
84Lắp đặt ống PPR D20Như trên0,27100m
85Lắp đặt Cút PPR D32Như trên6cái
86Lắp đặt Cút PPR D25Như trên22cái
87Lắp đặt Cút PPR D20Như trên35cái
88Lắp đặt Tê PPR D32Như trên3cái
89Lắp đặt Tê PPR D25Như trên20cái
90Lắp đặt Tê PPR D20Như trên8cái
91Lắp đặt Măng sông PPR D25Như trên6cái
92Lắp đặt đầu nối ren PPR D32Như trên4cái
93Lắp đặt đầu nối ren PPR D25Như trên23cái
94Lắp đặt đầu nối ren PPR D20Như trên20cái
95Lắp đặt van phao điện D25Như trên1cái
96Lắp đặt Rắc co PPR D32Như trên1cái
97Lắp đặt Rắc co PPR D25Như trên3cái
98Lắp đặt van khóa D32Như trên3cái
99Lắp đặt van khóa D25Như trên5cái
100Lắp đặt ống uPVC D110Như trên0,14100m
101Lắp đặt ống uPVC D90Như trên0,25100m
102Lắp đặt ống uPVC D60Như trên0,3100m
103Lắp đặt ống uPVC D42Như trên0,08100m
104Lắp Cút PVC D90Như trên16cái
105Lắp Cút uPVC D60Như trên12cái
106Lắp Cút uPVC D42Như trên10cái
107Lắp Tê uPVC D90Như trên4cái
108Lắp Tê uPVC D60Như trên6cái
109Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácNhư trên2quả
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmNhư trên1,1100 m
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2241100m3
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên6,8821100m
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,3764m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0718100m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2923tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,2048tấn
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,2297m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên7,47m3
119Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,466m3
120Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1189100m2
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1513tấn
122Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3478m3
123Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0312m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,392m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,992m2
126Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên20,992m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên7,8408m2
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,852m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên13,4784m2
130Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên20,992m2
131Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên1cái
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,7511m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,245m3
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,052100m2
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0172tấn
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,65m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên2,206m3
138Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,0932tấn
139Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽmNhư trên0,3037tấn
140Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,3375tấn
141Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,3037tấn
142Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,3375tấn
143Lắp cột thép các loạiNhư trên0,0932tấn
144Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4mmNhư trên0,5952100m2
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,859m3
146Lát gạch Terrazzo KT400x400x35cm, XM PCB30Như trên61,38m2
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên6,49731m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,396m3
149Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,9278m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên4,2022m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0174100m3
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0225100m2
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0281tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0061tấn
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,2475m3
156Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,4792m3
157Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3927m3
158Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,5301m3
159Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0397100m2
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0048tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0265tấn
162Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,315m3
163Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,0315100m2
164Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0174tấn
165Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0116m3
166Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0414100m2
167Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0102m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,3842m2
169Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,808m2
170Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,97m2
171Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmNhư trên2,3205m2
172Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên5,614m
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên26,8417m2
174Bảng từ màu xanh viết phấn, kích thước (120x360)cm; Khung bảng bằng nhôm. Các góc có đầu bịt bằng nhựa. Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét. Cốt bảng bằng nhựa tổng hợp, có phủ lớp chống ẩm.Như trên1chiếc
175Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên3,76m
176Gia công cổng Inox 304Như trên0,1114tấn
177Bản lề cốiNhư trên2chiếc
178Bản lề InoxNhư trên6chiếc
179Bánh xeNhư trên2bộ
180Chốt ngang dọc, khóa treoNhư trên1bộ
181Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên4,313m2
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,4982100m3
183Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên12,4541m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên5,7888m3
185Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên23,7686m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,3129100m3
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3456100m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1227tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4318tấn
190Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,7024m3
191Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,2698m3
192Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,2201m3
193Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,7507m3
194Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1728100m2
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0345tấn
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1579tấn
197Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,9008m3
198Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên358,6086m2
199Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên82,6166m2
200Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên441,2252m2
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên28,56741m3
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên4,4696m3
203Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,007m3
204Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên63,7m2
205Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,11m2
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0952100m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,2112100m2
208Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,2579tấn
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,328m3
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên80m3
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,3362m3
212Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,562m3
213Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,2m2
214Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8m2
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0164100m2
216Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0296tấn
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,3362m3
218Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên5m3
219Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,20481m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,848m3
221Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,9733m3
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,08m2
223Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmNhư trên12,455m2
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1137100m3
225Lớp ni lông chống mất nướcNhư trên75,8m2
226Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,58m3
227Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên98,2m2
228Lát gạch Terrazzo KT400x400x35mm, XM PCB30Như trên98,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.859E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.338.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào Công suất hoạt động 1
7 Máy hàn điện Công suất hoạt động 3
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
14 Máy ủi Công suất hoạt động 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->