Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 15:41:00 đến ngày 2021-09-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,198,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.859E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.338.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.576.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Đầu tư xây dựng mới nahf lớp học, nhà vệ sinh và nhà tập đa năng trường THCS Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học, vệ sinh 3 tầng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1852 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,0062 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0497 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 0,1984 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,6098 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,279 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 4 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,1375 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,5444 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,7574 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,1674 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 1,3408 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 5,0726 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 43,4415 | m3 |
| 16 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*500*250*12)mm | Như trên | 129,525 | kg |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 4,59 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 2,835 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 108 | 1 mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,35 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4461 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 11,1525 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,3311 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 8,2775 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,2061 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,321 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,4458 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3505 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,9645 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4382 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5371 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 17,85 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,8625 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0587 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4261 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1778 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,6929 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,371 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,426 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,046 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2501 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1879 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,6743 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,5923 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3791 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,564 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,6415 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0911 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,494 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0103 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0652 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,54 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8682 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,239 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,385 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 11,385 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5844 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 12,922 | m2 |
| 59 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 1 | ht |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,0363 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0216 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,3571 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 8 | 1cấu kiện |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,18 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,137 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6787 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,45 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,7412 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3046 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,457 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9007 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7342 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,9426 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,2668 | m3 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,1785 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,137 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6787 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,45 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,7412 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3002 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4418 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8627 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,722 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,9136 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,1739 | m3 |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,853 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,137 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5053 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4676 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,838 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2873 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3687 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,2254 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7088 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,1373 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,8916 | m3 |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,1094 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,1937 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,6168 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0426 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1795 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1212 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3332 | m3 |
| 104 | Bu lông liên kết D14 | Như trên | 51 | cái |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,8735 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 79,2178 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,8735 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,1632 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc, úp góc | Như trên | 19,68 | m |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,9606 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,4898 | m3 |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,4498 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0648 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1167 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1894 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3394 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,9606 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,4898 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,682 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0648 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1167 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1894 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3394 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,9606 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,4898 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,682 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0648 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1167 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1894 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3394 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,5356 | m3 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2177 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,7055 | m3 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 6,833 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,4059 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,5249 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 293,9304 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 446,97 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 204,593 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 225,7112 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 317,6284 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 281,58 | m |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,4 | m |
| 144 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 92,94 | m |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 212,72 | m |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 96,2778 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 32,901 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PC30 | Như trên | 225,2037 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, XM PC30 | Như trên | 64,3968 | m2 |
| 150 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Như trên | 231,648 | m2 |
| 151 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 7,9433 | m2 |
| 152 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 1,5444 | m2 |
| 153 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 18,65 | m |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.194,9026 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 293,9304 | m2 |
| 156 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304 | Như trên | 0,921 | tấn |
| 157 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, loại D90 | Như trên | 34 | cái |
| 158 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, loại D50 | Như trên | 121 | cái |
| 159 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 35,568 | m2 |
| 160 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Như trên | 0,456 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 48,924 | m2 |
| 162 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 43,92 | m2 |
| 163 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 6 | bộ |
| 164 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 12 | bộ |
| 165 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 42,12 | m2 |
| 166 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | Như trên | 30 | bộ |
| 167 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 86,04 | m2 |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng khung nhựa lõi thép, vách ngăn cố định pano nhựa | Như trên | 20,16 | m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,6512 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-10W | Như trên | 24 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Như trên | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn | Như trên | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đấu dây | Như trên | 5 | hộp |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 230 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 200 | m |
| 183 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 1 | bộ |
| 184 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 35 | m |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như trên | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Như trên | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 380x250x130 | Như trên | 3 | hộp |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 2 | cái |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 70 | m |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 15 | m |
| 193 | Đào hố dải dây tiếp địa | Như trên | 5,0625 | 1m3 |
| 194 | Lấp đất dây tiếp địa | Như trên | 5,0625 | m3 |
| 195 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 3 | cọc |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tường | Như trên | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Như trên | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi xịt xí | Như trên | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi gạt đồng D15 | Như trên | 6 | cái |
| 204 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước | Như trên | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Như trên | 1 | bể |
| 206 | Chân đế bồn nước Inox | Như trên | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van phao điện D32 | Như trên | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Như trên | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 34 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 34 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt co nối nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 1,2 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 223 | Lắp đặt phễu thu Inox D90mm | Như trên | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,35 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,85 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt Tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 18 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76/90mm | Như trên | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90/110mm | Như trên | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60/76mm | Như trên | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42/90mm | Như trên | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 18 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Như trên | 6 | cái |
| 243 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 247 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 1,3784 | 100m2 |
| 248 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 3,54 | 10m2 |
| 249 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 0,3761 | tấn |
| 250 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 18,4731 | 10m2 |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 22,7136 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 9,8364 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II | Như trên | 38,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Như trên | 6,16 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,7844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4982 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0986 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,6868 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 0,3936 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6328 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,1219 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,4412 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,3444 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,194 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0959 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3881 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,2017 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,2364 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 84,5215 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 24,149 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 2,857 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Như trên | 2,6401 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 5,4971 | tấn |
| 27 | Gia công dầm bằng thép U | Như trên | 1,682 | tấn |
| 28 | Gia công dầm bằng thép tấm | Như trên | 1,7687 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Như trên | 3,4507 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 4,4051 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 4,4051 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 431,9749 | 1m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bulong neo D28, L=800 | Như trên | 56 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bulong D20, L=80 | Như trên | 168 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bulong D16 | Như trên | 136 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bulong D12 | Như trên | 240 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D18 dài 4,825m | Như trên | 32 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D16 dài 6,2m | Như trên | 16 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,4287 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,1934 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,3743 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,2115 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,1875 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3367 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1189 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2831 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,7858 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 247,8498 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 161,091 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 161,091 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 149,7062 | m2 |
| 52 | Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng | Như trên | 241,49 | m2 |
| 53 | Sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớp | Như trên | 193,192 | kg |
| 54 | Xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11A | Như trên | 193,192 | kg |
| 55 | Sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớp | Như trên | 321,9867 | kg |
| 56 | Sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớp | Như trên | 137,9943 | kg |
| 57 | Nhân công thi công sơn nền sân thể thao (3 lớp) | Như trên | 724,47 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch thẻ màu xanh đen | Như trên | 95,091 | m2 |
| 59 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 6,567 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 11,94 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | Như trên | 6,762 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,254 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi bằng cửa xếp sắt | Như trên | 12 | m2 |
| 64 | Cung cấp khóa cửa xếp | Như trên | 1 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Như trên | 12 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,4343 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 21,6 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 21,6 | m2 |
| 69 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ | Như trên | 24 | bộ |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt | Như trên | 2,6286 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,526 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt máng thu nước, tôn úp nóc | Như trên | 96,11 | m |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate | Như trên | 0,4656 | 100m2 |
| 74 | Gia công hệ khung treo thạch cao | Như trên | 1,3399 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,3399 | tấn |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 241 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả tấm thạch cao | Như trên | 241 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 241 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,5173 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,394 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 2,394 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W | Như trên | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 CS-35w | Như trên | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D155 CS-16w | Như trên | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Như trên | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm | Như trên | 43 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 230 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 240 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 520 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 80 | m |
| 95 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 2 | bộ |
| 96 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 85 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 380x250x130 | Như trên | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 95 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 28 | m |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 11,475 | 1m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm | Như trên | 5 | cọc |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1148 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác Inox D110 | Như trên | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 114 | Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa 400x600x220 | Như trên | 4 | tủ |
| 115 | Bình bọt cứu hỏa loại 5kg | Như trên | 8 | bình |
| 116 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Như trên | 4 | bộ |
| C | Hạng mục: Cải tọa nhà lớp học 12 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 100,4625 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 717,7544 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Như trên | 605,058 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 700,912 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà | Như trên | 130,6376 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Như trên | 1.213,0313 | m2 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công vật liệu phá dỡ | Như trên | 14,2304 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,1423 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1423 | 100m3/1km |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 100,4625 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 611,058 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 948,8539 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.518,9913 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,6938 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 794,5424 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Như trên | 28,7576 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Như trên | 68,4847 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,6848 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,6848 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đá mạt bù vênh, tôn nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1438 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 28,7576 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 794,5424 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 18,3 | m2 |
| 24 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 0,5272 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 25,7565 | 10m2 |
| 26 | Tháo dỡ trang thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 4 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-10W | Như trên | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Như trên | 48 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt hệ móc treo quạt trần | Như trên | 24 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Như trên | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 72 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu dây | Như trên | 24 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 820 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 340 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 85 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Như trên | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 1.020 | m |
| 42 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 105 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Như trên | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 380x250x130 | Như trên | 4 | hộp |
| D | Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 10,7831 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất II | Như trên | 10,4605 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,6543 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,2818 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,0247 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2726 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,0285 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất II | Như trên | 6,4 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,203 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,296 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,9878 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,5649 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0461 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0944 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,08 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,264 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 59,02 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 29,51 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 6,5287 | m2 |
| 26 | Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC) | Như trên | 2 | ht |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2643 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0561 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,6022 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,6833 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9848 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,33 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0083 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0052 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,0528 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0888 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0341 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1926 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9768 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,2795 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2672 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,24 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 75,674 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,178 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,516 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Như trên | 17,7048 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Như trên | 49,884 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 29,9404 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 29,9404 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 49,694 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 75,674 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,168 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,27 | m3 |
| 54 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 1,26 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 3,6 | m |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 5,88 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 4 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất | Như trên | 2,88 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Như trên | 4 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt khung vách ngăn xí, ngăn tiểu bằng hệ khung nhựa lõi thép | Như trên | 18,2016 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, vách | Như trên | 24,4416 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 15W | Như trên | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Như trên | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Như trên | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Như trên | 30 | m |
| 68 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước KT 350x250x150mm | Như trên | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu dây, đế âm | Như trên | 2 | hộp |
| 70 | Thép dưỡng cáp | Như trên | 51 | m |
| 71 | Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500 | Như trên | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 73 | Cung cấp lắp đặt máy bơm cấp nước bể mái (125W, 1,8m3/h, chiều câo đẩy 21m) và phụ kiện lắp đặt | Như trên | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp rơi êm) | Như trên | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt xí | Như trên | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường ( bao bì, bộ bulong) | Như trên | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Như trên | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ga thu - Đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Như trên | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D32 | Như trên | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR D25 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D20 | Như trên | 0,27 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Như trên | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Như trên | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Như trên | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Như trên | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Như trên | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Như trên | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu nối ren PPR D32 | Như trên | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu nối ren PPR D25 | Như trên | 23 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu nối ren PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao điện D25 | Như trên | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Như trên | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Như trên | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D32 | Như trên | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D25 | Như trên | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Như trên | 0,14 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp Cút PVC D90 | Như trên | 16 | cái |
| 105 | Lắp Cút uPVC D60 | Như trên | 12 | cái |
| 106 | Lắp Cút uPVC D42 | Như trên | 10 | cái |
| 107 | Lắp Tê uPVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 108 | Lắp Tê uPVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Như trên | 2 | quả |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Như trên | 1,1 | 100 m |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2241 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Như trên | 6,8821 | 100m |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,3764 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0718 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2923 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2048 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,2297 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 7,47 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,466 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1189 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1513 | tấn |
| 122 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3478 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,0312 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,392 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,992 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 20,992 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 7,8408 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,852 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 13,4784 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 20,992 | m2 |
| 131 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Như trên | 1 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,751 | 1m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,245 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0172 | tấn |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,65 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 2,206 | m3 |
| 138 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Như trên | 0,0932 | tấn |
| 139 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,3037 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,3375 | tấn |
| 141 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,3037 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,3375 | tấn |
| 143 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,0932 | tấn |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4mm | Như trên | 0,5952 | 100m2 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,859 | m3 |
| 146 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x35cm, XM PCB30 | Như trên | 61,38 | m2 |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 6,4973 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,396 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,9278 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 4,2022 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0174 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0225 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0281 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0061 | tấn |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,2475 | m3 |
| 156 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,4792 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3927 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,5301 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0397 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0048 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0265 | tấn |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,315 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,0315 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0174 | tấn |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,0116 | m3 |
| 166 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,0414 | 100m2 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,0102 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,3842 | m2 |
| 169 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,808 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,97 | m2 |
| 171 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cm | Như trên | 2,3205 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,614 | m |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,8417 | m2 |
| 174 | Bảng từ màu xanh viết phấn, kích thước (120x360)cm; Khung bảng bằng nhôm. Các góc có đầu bịt bằng nhựa. Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét. Cốt bảng bằng nhựa tổng hợp, có phủ lớp chống ẩm. | Như trên | 1 | chiếc |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,76 | m |
| 176 | Gia công cổng Inox 304 | Như trên | 0,1114 | tấn |
| 177 | Bản lề cối | Như trên | 2 | chiếc |
| 178 | Bản lề Inox | Như trên | 6 | chiếc |
| 179 | Bánh xe | Như trên | 2 | bộ |
| 180 | Chốt ngang dọc, khóa treo | Như trên | 1 | bộ |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 4,313 | m2 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4982 | 100m3 |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 12,454 | 1m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,7888 | m3 |
| 185 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,7686 | m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,3129 | 100m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3456 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1227 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4318 | tấn |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,7024 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,2698 | m3 |
| 192 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,2201 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,7507 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1728 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0345 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1579 | tấn |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,9008 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 358,6086 | m2 |
| 199 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 82,6166 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 441,2252 | m2 |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 28,5674 | 1m3 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 4,4696 | m3 |
| 203 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,007 | m3 |
| 204 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 63,7 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,11 | m2 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0952 | 100m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2112 | 100m2 |
| 208 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,2579 | tấn |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,328 | m3 |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 80 | m3 |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,3362 | m3 |
| 212 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,562 | m3 |
| 213 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,2 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8 | m2 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0164 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0296 | tấn |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,3362 | m3 |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 5 | m3 |
| 219 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,2048 | 1m3 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,848 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,9733 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,08 | m2 |
| 223 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Như trên | 12,455 | m2 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1137 | 100m3 |
| 225 | Lớp ni lông chống mất nước | Như trên | 75,8 | m2 |
| 226 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,58 | m3 |
| 227 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 98,2 | m2 |
| 228 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x35mm, XM PCB30 | Như trên | 98,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.859E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.338.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.576.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào | Công suất hoạt động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất hoạt động | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy ủi | Công suất hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi