Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cầu Na Hô, xã Tà Chải; cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900421-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cầu Na Hô, xã Tà Chải; cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:34:00 đến ngày 2021-09-18 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,857,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng yêu cầu sau:Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu BTCT, cầu dầm có Lnh>=15m trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông;Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông có cầu BTCT móng cọc khoan nhồi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc xây dung. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường (kiêm nhiệm chức danh can bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSTM) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 3/7 trở lên Có chứng nhận cấp bậc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chát lượng, thí nghiệm và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm can bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị lắp đặt dầm đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu sức nâng ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Búa thủy lực phá đá và bê tông (gắn vào máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện hoạt động được cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cầu Na Hô, xã Tà Chải; cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Kế hoạch LCNT công trình: Cầu Na Hô, xã Tà Chải; Cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà - TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU NẬM NHÙ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằtông mặt cầu, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,06 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ cầu bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,48 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,309 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, bê tông 8MPa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,56 | m2 |
| 15 | Bê tông tường tường cánh, bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng sau tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,95 | m2 |
| 18 | Bê tông móng móng tường cánh, 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng tường cánh, 8MPa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 21 | Bê tông thanh chống, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, 12Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,62 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay, lòng cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,82 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 31 | Lắp dựng cốt thép khung kè rọ đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 32 | Bê tông tông mái ta luy đường đầu cầu dày ≤20cm, bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,905 | m3 |
| 33 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,017 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 35 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Biển chữ nhật tên cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 37 | Biển hạn chế tải trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cột treo biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8 | md |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bê tông cọc, cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột thủy trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột thủy trí, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Sơn phản quang cột thủy trí 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cột thủy trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 46 | Đào thanh thải vòng vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 47 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 48 | Đào móng tràn bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 49 | Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,232 | 1m3 |
| 50 | Phá đá móng cầu - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,585 | 100m3 |
| 51 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,585 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,671 | 100m3 |
| 54 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,511 | 100m3 |
| 55 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,05 | 100m3 |
| 56 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,05 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,378 | m3 |
| 59 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,299 | 100m2 |
| 60 | Móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,299 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 62 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,155 | 10m |
| 63 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 64 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,81 | 1m3 |
| 65 | Bê tông mương cáp, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,629 | 100m2 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 68 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,987 | m3 |
| 69 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | 1 rọ |
| 70 | Lắp dựng cốt thép khung kè rọ đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 71 | Đào kênh mường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 72 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,25 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 74 | Bê tông mương thủy lợi bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 80 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 81 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 84 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển đất thừa đổ thải- Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,433 | 100m3 |
| 86 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,887 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,635 | 100m3 |
| 88 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,727 | 100m3 |
| B | CẦU NẬM KHA 1 | |||
| 1 | Bê tông sản bê tông mặt cầu, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,42 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 6 | Bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 131,11 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,484 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, 8MPa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 15 | Bê tông tường cánh, 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,47 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,918 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh, 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng tường cánh, 8MPa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 20 | Bê tông thanh chống bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 25 | Bê tông móng chân khay, lòng cầu, 12Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,864 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng lòng cầu, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,29 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,214 | m3 |
| 29 | Bê tông mái đường, bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,325 | m3 |
| 30 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,436 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 32 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Biển chữ nhật tên cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 34 | Biển hạn chế tải trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cột treo biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8 | md |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bê tông cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 40 | Sơn phản quang cột thủy trí, sơn 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cột thủy trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 43 | Đào thanh thải vòng vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 44 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,311 | 100m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,463 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 47 | Đào móng tràn bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,694 | 100m3 |
| 48 | Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,234 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,757 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,872 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,372 | 100m3 |
| 53 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 159,28 | m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,849 | 100m2 |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,849 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 57 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,698 | 10m |
| 58 | Đào rãnh bằng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 59 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,336 | 1m3 |
| 60 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,052 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,103 | 100m2 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,71 | 100m2 |
| 63 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,245 | 100m3 |
| 65 | Đào móng kè bằng thủ công, - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,396 | 1m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,677 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,456 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,886 | 100m3 |
| 69 | Đệm VXM mác 50 dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,55 | m3 |
| 70 | Bê tông thân kè, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 305,7 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,71 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 258 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 74 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,5 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ông thoát nước lưng kè - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 76 | Quét nhựa bi tum và làm khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,1 | m2 |
| 77 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,815 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,292 | 100m3 |
| 79 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,021 | 100m3 |
| C | CẦU NA HÔ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,59 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 222,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,623 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,539 | tấn |
| 8 | Ống nhựa bọc cáp D18/21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,66 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa tạo lỗ dầm - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,876 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (kt 200x150x30mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | VXM không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép khối kê gối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép khối kê gối, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1m |
| 16 | Bê tông không co ngót 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 19 | Bê tông mối nối bản dầm dọc, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,775 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m2 |
| 26 | Vữa sika | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 27 | Bê tông gờ chắn bánh, SX qua dây chuyền trạm trộn, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, chân lan can gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 34 | Bu lông chân cột lan can M22x650 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76 | bộ |
| 35 | Hộp thu nước bằng gang đúc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lưới chắn rác đúc bằng gang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 372,82 | m3 |
| 40 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,821 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,821 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,003 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,592 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,224 | tấn |
| 46 | Bê tông lót, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 152,69 | m2 |
| 48 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,475 | tấn |
| 53 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 54 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,5 | m |
| 55 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,5 | m |
| 56 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,5 | m |
| 58 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 59 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,642 | tấn |
| 60 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 54/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 104/114mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 63 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 70mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D60/65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút D114/119mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Bu lông U-M16 cóc nối thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | bộ |
| 68 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 69 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 74 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 54/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,101 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 104/114mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 76 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 70mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 79 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,397 | m3 |
| 80 | Gia công thép bản 3178x1000x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép bản 3178x1000x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 82 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 83 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cọc |
| 84 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | lần TN/1 cọc |
| 85 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển thép 9km tiếp theo các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển thép 303km tiếp theo các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | 10 tấn/1km |
| 88 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | tấn |
| 89 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | tấn |
| 90 | Bê tông bản quá độ, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 91 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 98 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,79 | m3 |
| 99 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,369 | m3 |
| 100 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, 15Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86,67 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,544 | 100m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,392 | 100m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,64 | 1m3 |
| 105 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 106 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 107 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 110 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | 1 rọ |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 112 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,462 | 100m3 |
| 113 | Đào nền đường bằng máy- Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,939 | 100m3 |
| 114 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,355 | 100m3 |
| 117 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 159,739 | m3 |
| 118 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,874 | 100m2 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,623 | m3 |
| 120 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,874 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 122 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,791 | 10m |
| 123 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,94 | 1m3 |
| 125 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 126 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 127 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 128 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 129 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Biển chữ nhật tên cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 131 | Biển hạn chế tải trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cột treo biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8 | md |
| 133 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,596 | 100m3 |
| 135 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 136 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 137 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 138 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 139 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,458 | 100m2 |
| 140 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,794 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | 1 đoạn ống |
| 144 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | mối nối |
| 145 | San đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,3 | 100m3 |
| 146 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,75 | m3 |
| 147 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,24 | 100m3 |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,24 | 100m3 |
| 150 | Bê tông bệ máy, 30Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,598 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 152 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,224 | m3 |
| 153 | Gia công bệ đúc dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,895 | tấn |
| 154 | Khấu hao vật tư chính bệ đúc dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,895 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,895 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,895 | tấn |
| 157 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,252 | 100m3 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,59 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,554 | 100m3 |
| 160 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,554 | tấn |
| 161 | Khấu hao vật tư chính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,554 | tấn |
| 162 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,108 | tấn |
| 163 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,108 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 165 | Gia công hệ khung dàn (Giá Pooc tích, dầm cầu, ray thi công) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,74 | tấn |
| 166 | Khấu hao vật tư chính (Giá Pooc tích, dầm cầu, ray thi công) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,74 | tấn |
| 167 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,74 | tấn |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,74 | tấn |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,66 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,53 | 1m3 |
| 171 | Di chuyển 30m dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | 1 dầm/10m |
| 172 | Nâng hạ dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1 dầm |
| 173 | Lao lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1 dầm |
| 174 | Sản xuất cọc cừ Larsen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,659 | tấn |
| 175 | Sản xuất cọc cừ Larsen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,659 | tấn |
| 176 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,875 | 100m |
| 177 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,875 | 100m |
| 178 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 179 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 180 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 151,8 | m3 |
| 182 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu treo cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,959 | tấn |
| 183 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,021 | 100m3 |
| 184 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,901 | 1m3 |
| 185 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,438 | 100m3 |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,672 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,024 | 100m3 |
| 188 | Đệm VXM mác 50 dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 189 | Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 404,38 | m3 |
| 190 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,199 | 100m2 |
| 191 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 341,28 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,968 | 100m2 |
| 193 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,35 | m3 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,178 | 100m |
| 195 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 196 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 197 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 199 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 201 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 202 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 203 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 205 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 206 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 208 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 209 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,078 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 211 | Cột TC-PCI 12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cột |
| 212 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 213 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 214 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cột |
| 215 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 216 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | tấn |
| 217 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | tấn |
| 218 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 219 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | m |
| 222 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,2 | bộ |
| 223 | Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 224 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143 | m |
| 225 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,143 | km/dây |
| 226 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 227 | Biển báo tên cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 229 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 230 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 231 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 (NCx0.45) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | 1km dây |
| 232 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 233 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 234 | Tháo dây, lăp lại dây 2x16mm2 (NCx0.4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 235 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 236 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 237 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | sợi |
| 238 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,959 | 100m3 |
| 240 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,192 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,858 | 100m3 |
| 242 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng yêu cầu sau:Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu BTCT, cầu dầm có Lnh>=15m trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông;Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông có cầu BTCT móng cọc khoan nhồi. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc xây dung. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường (kiêm nhiệm chức danh can bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSTM) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường | 6 | bậc 3/7 trở lên Có chứng nhận cấp bậc | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chát lượng, thí nghiệm và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm can bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 3 |
| 2 | Máy lu | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 4 |
| 4 | Máy ủi | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 3 |
| 5 | Thiết bị khoan cọc nhồi | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 1 |
| 6 | Thiết bị lắp đặt dầm đồng bộ | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 1 |
| 7 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 1 |
| 8 | Cần cẩu sức nâng ≥ 20T | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 3 |
| 14 | Máy phát điện | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 3 |
| 15 | Búa thủy lực phá đá và bê tông (gắn vào máy đào) | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 1 |
| 16 | Máy khoan đá | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 2 |
| 17 | Máy hàn | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 6 |
| 18 | Máy cắt, uốn thép | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 6 |
| 19 | Máy nén khí | có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh | 3 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | Đủ điều kiện hoạt động được cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi