Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cầu Na Hô, xã Tà Chải; cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900421-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cầu Na Hô, xã Tà Chải; cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210869605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:34:00 đến ngày 2021-09-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,857,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng yêu cầu sau:Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu BTCT, cầu dầm có Lnh>=15m trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông;Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông có cầu BTCT móng cọc khoan nhồi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc xây dung. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường (kiêm nhiệm chức danh can bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSTM)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn bậc 3/7 trở lên Có chứng nhận cấp bậc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chát lượng, thí nghiệm và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm can bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị lắp đặt dầm đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu sức nâng ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Búa thủy lực phá đá và bê tông (gắn vào máy đào)
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện hoạt động được cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cầu Na Hô, xã Tà Chải; cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Kế hoạch LCNT công trình: Cầu Na Hô, xã Tà Chải; Cầu Nậm Kha 1, cầu Nậm Nhù, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà - TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU NẬM NHÙ
1Bê tông sản xuất bằtông mặt cầu, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,45m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầuTheo yêu cầu của E-HSMT35,06m2
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,066tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,456tấn
5Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,925tấn
6Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,99m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,199100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,117tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,105tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,023tấn
11Bê tông móng, mố, trụ cầu bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT56,48m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT1,309100m2
13Bê tông lót móng, bê tông 8MPa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,8m3
14Quét nhựa bitum nóng sau mốTheo yêu cầu của E-HSMT59,56m2
15Bê tông tường tường cánh, bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT48,37m3
16Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT1,315100m2
17Quét nhựa bitum nóng sau tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT65,95m2
18Bê tông móng móng tường cánh, 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT51,32m3
19Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,88100m2
20Bê tông lót móng tường cánh, 8MPa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,67m3
21Bê tông thanh chống, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,83m3
22Ván khuôn gỗ thanh chốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,298100m2
23Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,094tấn
24Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,096tấn
25Bê tông lót móng, 8Mpa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,37m3
26Bê tông móng, 12Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT43,62m3
27Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay, lòng cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,937100m2
28Bê tông lót móng, 8Mpa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT21,82m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu của E-HSMT20,3m3
30Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT41 rọ
31Lắp dựng cốt thép khung kè rọ đáTheo yêu cầu của E-HSMT0,038tấn
32Bê tông tông mái ta luy đường đầu cầu dày ≤20cm, bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT43,905m3
33Đệm VXM mác 50 dày cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,017m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,835100m2
35Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT22cái
36Biển chữ nhật tên cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,48m2
37Biển hạn chế tải trọngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
38Cột treo biển báo D80Theo yêu cầu của E-HSMT6,8md
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
40Bê tông cọc, cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,088m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột thủy tríTheo yêu cầu của E-HSMT0,018100m2
42Lắp dựng cốt thép cột thủy trí, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu của E-HSMT0,006tấn
43Sơn phản quang cột thủy trí 2 lớpTheo yêu cầu của E-HSMT2,56m2
44Lắp dựng cột thủy tríTheo yêu cầu của E-HSMT21cấu kiện
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT1,05100m3
46Đào thanh thải vòng vâyTheo yêu cầu của E-HSMT1,05100m3
47Lót bạt dứa chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT1,656100m2
48Đào móng tràn bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,614100m3
49Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,2321m3
50Phá đá móng cầu - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT2,585100m3
51Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT2,585100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,573100m3
53Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT4,671100m3
54Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT12,511100m3
55Phá đá nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT21,05100m3
56Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT21,05100m3
57Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,686100m3
58Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT95,378m3
59Lót giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT5,299100m2
60Móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E-HSMT5,299100m2
61Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,541100m2
62Làm khe co giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT14,15510m
63Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,344100m3
64Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,811m3
65Bê tông mương cáp, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT32,58m3
66Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT1,629100m2
67Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT2,1100m2
68Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT2,987m3
69Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT481 rọ
70Lắp dựng cốt thép khung kè rọ đáTheo yêu cầu của E-HSMT0,455tấn
71Đào kênh mường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,238100m3
72Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,251m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,13100m3
74Bê tông mương thủy lợi bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,8m3
75Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,56100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT1m3
77Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,791m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,108100m2
79Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,218tấn
80Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT71cấu kiện
81Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,152m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,042100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,126tấn
84Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT81cấu kiện
85Vận chuyển đất thừa đổ thải- Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT9,433100m3
86San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1,887100m3
87Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của E-HSMT23,635100m3
88San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT4,727100m3
B CẦU NẬM KHA 1
1Bê tông sản bê tông mặt cầu, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,64m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầuTheo yêu cầu của E-HSMT84,42m2
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,186tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,291tấn
5Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,06tấn
6Bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,43m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT0,288100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,254tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,032tấn
10Bê tông móng, mố, trụ bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT131,11m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo yêu cầu của E-HSMT2,484100m2
12Bê tông lót móng, 8MPa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,57m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,053tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,754tấn
15Bê tông tường cánh, 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT79,47m3
16Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT1,918100m2
17Bê tông móng tường cánh, 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT62,74m3
18Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,755100m2
19Bê tông lót móng tường cánh, 8MPa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,94m3
20Bê tông thanh chống bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT10,4m3
21Ván khuôn gỗ thanh chốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,456100m2
22Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu của E-HSMT0,164tấn
23Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu của E-HSMT0,203tấn
24Bê tông lót móng, 8Mpa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,08m3
25Bê tông móng chân khay, lòng cầu, 12Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT127,57m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,864100m2
27Bê tông lót móng lòng cầu, 8Mpa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT30,29m3
28Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu của E-HSMT38,214m3
29Bê tông mái đường, bê tông 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT77,325m3
30Đệm VXM mác 50 dày cmTheo yêu cầu của E-HSMT10,436m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,096100m2
32Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
33Biển chữ nhật tên cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,48m2
34Biển hạn chế tải trọngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
35Cột treo biển báo D80Theo yêu cầu của E-HSMT6,8md
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
37Bê tông cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,088m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuônTheo yêu cầu của E-HSMT0,018100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,006tấn
40Sơn phản quang cột thủy trí, sơn 2 lớpTheo yêu cầu của E-HSMT2,56m2
41Lắp dựng cột thủy tríTheo yêu cầu của E-HSMT21cấu kiện
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT2,1100m3
43Đào thanh thải vòng vâyTheo yêu cầu của E-HSMT2,1100m3
44Lót bạt dứa chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT3,311100m2
45Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,463100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,662100m3
47Đào móng tràn bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,694100m3
48Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT35,2341m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,292100m3
50Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,757100m3
51Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT34,872100m3
52Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,372100m3
53Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT159,28m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT8,849100m2
55Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E-HSMT8,849100m2
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT1,096100m2
57Làm khe co giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT17,69810m
58Đào rãnh bằng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,444100m3
59Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,3361m3
60Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT42,052m3
61Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT2,103100m2
62Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT2,71100m2
63Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT3,855m3
64Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT27,245100m3
65Đào móng kè bằng thủ công, - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT143,3961m3
66Đào móng bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT11,677100m3
67Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT61,4561m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT15,886100m3
69Đệm VXM mác 50 dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT20,55m3
70Bê tông thân kè, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT305,7m3
71Ván khuôn thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT7,71100m2
72Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT258m3
73Ván khuôn móng kèTheo yêu cầu của E-HSMT3100m2
74Thi công lớp đá dăm tầng lọcTheo yêu cầu của E-HSMT61,5m3
75Lắp đặt ông thoát nước lưng kè - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,65100m
76Quét nhựa bi tum và làm khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT45,1m2
77Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT47,815100m3
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT12,292100m3
79San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT12,021100m3
C CẦU NA HÔ
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT44,59m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu của E-HSMT0,453100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,453100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo yêu cầu của E-HSMT222,5m2
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT7,623tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,232tấn
7Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo yêu cầu của E-HSMT2,539tấn
8Ống nhựa bọc cáp D18/21mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,66100m
9Lắp đặt ống nhựa tạo lỗ dầm - Đường kính 250mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,876100m
10Lắp nút bịt đầu ống - Đường kính 250mmTheo yêu cầu của E-HSMT56cái
11Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (kt 200x150x30mm)Theo yêu cầu của E-HSMT28cái
12VXM không co ngótTheo yêu cầu của E-HSMT0,12m3
13Lắp dựng cốt thép khối kê gối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,048tấn
14Lắp dựng cốt thép khối kê gối, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,049tấn
15Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo yêu cầu của E-HSMT121m
16Bê tông không co ngót 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT2,59m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu của E-HSMT0,022100m2
18Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,231tấn
19Bê tông mối nối bản dầm dọc, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,84m3
20Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu của E-HSMT0,234100m3
21Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,234100m3
22Ván khuôn thép mặt cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,032100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,414tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,775tấn
25Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuTheo yêu cầu của E-HSMT90m2
26Vữa sikaTheo yêu cầu của E-HSMT4,14m3
27Bê tông gờ chắn bánh, SX qua dây chuyền trạm trộn, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9m3
28Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu của E-HSMT0,092100m3
29Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,092100m3
30Ván khuôn thép, chân lan can gờ chắn bánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,471100m2
31Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,082tấn
32Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo yêu cầu của E-HSMT1,289tấn
33Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo yêu cầu của E-HSMT1,289tấn
34Bu lông chân cột lan can M22x650Theo yêu cầu của E-HSMT76bộ
35Hộp thu nước bằng gang đúcTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
36Lưới chắn rác đúc bằng gangTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
37Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,048100m
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
39Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT372,82m3
40Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu của E-HSMT3,821100m3
41Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT3,821100m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT5,003100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,05tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT7,592tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT10,224tấn
46Bê tông lót, 8Mpa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT9,05m3
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT152,69m2
48Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT23,2m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu của E-HSMT0,255100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,255100m3
51Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,119tấn
52Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,475tấn
53Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT3,93m3
54Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT18,5m
55Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn,Theo yêu cầu của E-HSMT11,5m
56Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT23,2m3
57Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu của E-HSMT18,5m
58Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT0,185100m
59Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,642tấn
60Bơm vữa bịt ống siêu âmTheo yêu cầu của E-HSMT0,36m3
61Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 54/60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6100m
62Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 104/114mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,26100m
63Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 70mmTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
64Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
65Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D60/65mmTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
66Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút D114/119mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
67Bu lông U-M16 cóc nối thépTheo yêu cầu của E-HSMT30bộ
68Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,24m3
69Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu của E-HSMT0,047100m3
70Vận chuyển vữa bê, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,047100m3
71Đổ bê không co ngótTheo yêu cầu của E-HSMT0,157m3
72Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,135tấn
73Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,466tấn
74Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 54/60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,101100m
75Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 104/114mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,051100m
76Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 70mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
77Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
78Bơm vữa bịt ống siêu âmTheo yêu cầu của E-HSMT0,033m3
79Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT4,397m3
80Gia công thép bản 3178x1000x6Theo yêu cầu của E-HSMT0,299tấn
81Lắp đặt kết cấu thép bản 3178x1000x6Theo yêu cầu của E-HSMT0,299tấn
82Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo yêu cầu của E-HSMT151 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
83Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cọc
84Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo yêu cầu của E-HSMT2lần TN/1 cọc
85Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT5,610 tấn/1km
86Vận chuyển thép 9km tiếp theo các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT5,610 tấn/1km
87Vận chuyển thép 303km tiếp theo các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT5,610 tấn/1km
88Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT56tấn
89Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT56tấn
90Bê tông bản quá độ, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,4m3
91Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu của E-HSMT0,178100m3
92Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,178100m3
93Ván khuôn thép bản quá độTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m2
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,034tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,618tấn
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT10,8m3
97Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT0,54100m2
98Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT95,79m3
99Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT14,369m3
100Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, 15Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT86,67m3
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT7,95m3
102Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT2,544100m2
103Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,392100m3
104Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT33,641m3
105Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT2,86100m3
106Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT2,86100m3
107Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,819100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,208100m3
109Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,42100m
110Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT241 rọ
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,228tấn
112Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT6,462100m3
113Đào nền đường bằng máy- Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,939100m3
114Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,134100m3
115Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,904100m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,355100m3
117Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT159,739m3
118Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT8,874100m2
119Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT26,623m3
120Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E-HSMT8,874100m2
121Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,415100m2
122Làm khe co giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT14,79110m
123Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,179100m3
124Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,941m3
125Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT16,92m3
126Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,846100m2
127Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT1,09100m2
128Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,551m3
129Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
130Biển chữ nhật tên cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,48m2
131Biển hạn chế tải trọngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
132Cột treo biển báo D80Theo yêu cầu của E-HSMT6,8md
133Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
134Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT7,596100m3
135Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,156100m3
136Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,017100m3
137Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,105100m3
138Đào móng bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,012100m3
139Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E-HSMT2,458100m2
140Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,1m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,794100m2
142Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,965tấn
143Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT261 đoạn ống
144Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT24mối nối
145San đầm, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT9,3100m3
146Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT69,75m3
147Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT24m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT7,24100m3
149Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,24100m3
150Bê tông bệ máy, 30Mpa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,598m3
151Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,747100m2
152Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT6,224m3
153Gia công bệ đúc dầmTheo yêu cầu của E-HSMT3,895tấn
154Khấu hao vật tư chính bệ đúc dầmTheo yêu cầu của E-HSMT3,895tấn
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT3,895tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT3,895tấn
157Đào móng bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,252100m3
158Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT6,591m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,554100m3
160Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của E-HSMT8,554tấn
161Khấu hao vật tư chínhTheo yêu cầu của E-HSMT8,554tấn
162Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT17,108tấn
163Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT17,108tấn
164Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT11,521m3
165Gia công hệ khung dàn (Giá Pooc tích, dầm cầu, ray thi công)Theo yêu cầu của E-HSMT21,74tấn
166Khấu hao vật tư chính (Giá Pooc tích, dầm cầu, ray thi công)Theo yêu cầu của E-HSMT21,74tấn
167Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT21,74tấn
168Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT21,74tấn
169Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT21,66m3
170Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo yêu cầu của E-HSMT4,531m3
171Di chuyển 30m dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo yêu cầu của E-HSMT211 dầm/10m
172Nâng hạ dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo yêu cầu của E-HSMT71 dầm
173Lao lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo yêu cầu của E-HSMT71 dầm
174Sản xuất cọc cừ LarsenTheo yêu cầu của E-HSMT6,659tấn
175Sản xuất cọc cừ LarsenTheo yêu cầu của E-HSMT6,659tấn
176Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của E-HSMT0,875100m
177Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của E-HSMT0,875100m
178Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,92100m3
179Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,48100m3
180Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,48100m3
181Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT151,8m3
182Tháo dỡ kết cấu thép cầu treo cũTheo yêu cầu của E-HSMT13,959tấn
183Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT22,021100m3
184Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT115,9011m3
185Đào móng bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT9,438100m3
186Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT49,6721m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT12,024100m3
188Đệm VXM mác 50 dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT27,18m3
189Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT404,38m3
190Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT10,199100m2
191Bê tông móng kè, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT341,28m3
192Ván khuôn móng kèTheo yêu cầu của E-HSMT3,968100m2
193Thi công lớp đá dăm tầng lọcTheo yêu cầu của E-HSMT81,35m3
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,178100m
195Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT71,4m2
196Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,703m3
197Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,134100m3
198Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,11100m3
199Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,035100m2
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,352m3
201Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,106m3
202Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,059m3
203Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,096100m2
204Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT0,017tấn
205Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,309m3
206Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,059100m3
207Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,037100m3
208Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,026100m2
209Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,078m3
210Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,083100m2
211Cột TC-PCI 12Theo yêu cầu của E-HSMT1cột
212Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT1,3tấn
213Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT1,3tấn
214Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT1cột
215Cột TC-PCI 10-4.3Theo yêu cầu của E-HSMT4cột
216Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT4tấn
217Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT4tấn
218Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
219Móc néo MTN F16STheo yêu cầu của E-HSMT8cái
220Kẹp ngưng cáp EA 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
221Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu của E-HSMT2,4m
222Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu của E-HSMT19,2bộ
223Khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
224Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT143m
225Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo yêu cầu của E-HSMT0,143km/dây
226Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
227Biển báo tên cộtTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
228Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT31 bộ
229Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
230Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu của E-HSMT51 cột
231Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 (NCx0.45)Theo yêu cầu của E-HSMT0,1311km dây
232Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT1hộp
233Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT1hộp
234Tháo dây, lăp lại dây 2x16mm2 (NCx0.4)Theo yêu cầu của E-HSMT16m
235Cáp CU/XLPE/PVC 2x10Theo yêu cầu của E-HSMT60m
236Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu của E-HSMT60m
237Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của E-HSMT4sợi
238Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KVTheo yêu cầu của E-HSMT4,1tấn
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT10,959100m3
240San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT2,192100m3
241Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của E-HSMT4,858100m3
242San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT0,972100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng yêu cầu sau:Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu BTCT, cầu dầm có Lnh>=15m trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông;Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông có cầu BTCT móng cọc khoan nhồi.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc xây dung. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường (kiêm nhiệm chức danh can bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSTM)33
4 Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường 6 bậc 3/7 trở lên Có chứng nhận cấp bậc22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chát lượng, thí nghiệm và thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm can bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh3
2 Máy lu có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh2
3 Ô tô tự đổ có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh4
4 Máy ủi có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh3
5 Thiết bị khoan cọc nhồi có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh1
6 Thiết bị lắp đặt dầm đồng bộ có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh1
7 Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh1
8 Cần cẩu sức nâng ≥ 20T có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh2
9 Máy đầm cóc có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250lít có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh3
11 Máy thủy bình có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh2
12 Máy toàn đạc có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh1
13 Máy bơm nước có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh3
14 Máy phát điện có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh3
15 Búa thủy lực phá đá và bê tông (gắn vào máy đào) có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh1
16 Máy khoan đá có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh2
17 Máy hàn có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh6
18 Máy cắt, uốn thép có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh6
19 Máy nén khí có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán chứng minh3
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) Đủ điều kiện hoạt động được cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->