Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924640-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Định Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210652202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 15:39:00 đến ngày 2021-09-20 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,966,252,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.449387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8987576E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thì công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.376.774 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.753.548 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Định Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà ăn bán trú Trường Tiểu học xã Định Thành, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Định Thành , địa chỉ: Xã Định Thành, huyện Yên Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Định Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Nam Hải. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: UBND xã Định Thành , địa chỉ: Xã Định Thành, huyện Yên Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Định Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Bằng cấp Chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt, Hóa đơn Máy móc thiết bị
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Định Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Định Thành, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xã Định Thành, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt5,9592100m3
2Đóng cọc tre, dài > 2,5m, đất C2Theo TC phê duyệt1,23100m
3Nẹp treTheo TC phê duyệt109,8m
4Phên nứaTheo TC phê duyệt25,62m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo TC phê duyệt23,6474m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TC phê duyệt0,6139tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TC phê duyệt4,5806tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmTheo TC phê duyệt1,9362tấn
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,4935100m2
10Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt84,7835m3
11Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,5062100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1039tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,8962tấn
14Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,0848m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt74,9516m3
16Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,1248m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1595tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,9494tấn
19Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,1027m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,6457100m2
21Đắp đất trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,9864100m3
22Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 đất đào tận dụngTheo TC phê duyệt1,7284100m3
23Mua đất tại mỏTheo TC phê duyệt195,3092m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt19,530910m³/1km
25Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt19,530910m³/1km
26Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt19,530910m³/1km
27Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt26,5885m3
28Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt47,805m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmTheo TC phê duyệt47,805m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt3,35251m3
31Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,49m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt5,364m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt1,28181m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt1,2818m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,9042m2
36Mua đất màu trồng hoaTheo TC phê duyệt3,5088m3
37Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,6272100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,24tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,4254tấn
40Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,9421m3
41Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,9421m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt2,0947100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,792tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,638tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt3,313tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt24,1974m3
47Ván khuôn sànTheo TC phê duyệt5,1699100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt5,453tấn
49Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt51,7001m3
50Ván khuôn cầu thang thườngTheo TC phê duyệt0,0515100m2
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0639100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0263tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0564tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0774tấn
55Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,7403m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt1,4543m3
57Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt36,2384m2
58Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt36,2384m2
59Láng granitô cầu thangTheo TC phê duyệt22,6345m2
60Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can inox cầu thang D60Theo TC phê duyệt7,6m
61Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can inox cầu thang D40Theo TC phê duyệt3,486m
62Trụ cầu thangTheo TC phê duyệt1Caí
63Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt94,538m3
64Xây gạch mui rùTheo TC phê duyệt3,24m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,5941100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo TC phê duyệt0,1746tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo TC phê duyệt0,3302tấn
68Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,9096m3
69Trát lanh tô, ô văng, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt59,41m2
70Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt59,41m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt276,957m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt678,921m2
73Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt57,996m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt209,464m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt561,2004m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt32,76m
77Đắp trang trí khu lam chắn nắngTheo TC phê duyệt16cái
78Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo TC phê duyệt267,986m2
79Ốp gạch vào tường 300x300Theo TC phê duyệt16,218m2
80Ốp gạch chân tường gạch 120x200Theo TC phê duyệt37,9475m2
81Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính dầy 5mmTheo TC phê duyệt38,88m2
82Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo TC phê duyệt34,56m2
83Gia công lắp dựng vách kínhTheo TC phê duyệt8,64m2
84Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14 ( đã bao gồm sơn)Theo TC phê duyệt34,4m2
85Lam chắn nắng InoxTheo TC phê duyệt64,2m
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.453,4159m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt276,957m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TC phê duyệt5,3136m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt2,2951m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,53m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt6,0588m3
92Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt34,425m2
93Láng granitô tam cấpTheo TC phê duyệt34,425m2
94Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo TC phê duyệt0,0678m3
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt1,232m2
96Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,3024m3
97Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0394100m2
98Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,0251tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt11cấu kiện
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Theo TC phê duyệt3,8598m2
101Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt28,3973m3
102Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,6632m3
103Ván khuôn giằng thu hồi:Theo TC phê duyệt0,3326100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0115tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,077tấn
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt338,9024m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt23,58m2
108Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt21,6m
109Đắp trang trí tap lôTheo TC phê duyệt1cái
110Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt177,8624m2
111Sản xuất xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,5117tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,5117tấn
113Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TC phê duyệt94,9208m2
114Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóngTheo TC phê duyệt2,9417100m2
115Ke chống bãoTheo TC phê duyệt336cái
116Lợp tôn úp nóc khổ 600 dày 0,40mmTheo TC phê duyệt39,9md
117Ke chống bãoTheo TC phê duyệt200cái
118Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo TC phê duyệt0,018tấn
119Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo TC phê duyệt1cái
120Tủ điện tổngTheo TC phê duyệt1tủ
121Tủ điện tầngTheo TC phê duyệt2tủ
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt43bộ
123Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt28cái
124Lắp đặt hệ thống máy hút mùi bếp nấuTheo TC phê duyệt1trọn bộ
125Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt24cái
126Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt20cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt13cái
128Đèn lốp trầnTheo TC phê duyệt11bộ
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo TC phê duyệt1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo TC phê duyệt2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt6cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt12cái
133Lắp cáp CU/XLPE/PVC 2x10Theo TC phê duyệt150m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TC phê duyệt230m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt195m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt850m
137Ống gen D15Theo TC phê duyệt1.275m
138Ống gen D30Theo TC phê duyệt150m
139Gia công kim thu sét, dài 1mTheo TC phê duyệt5cái
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo TC phê duyệt60m
141Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo TC phê duyệt5cọc
142dây lập làTheo TC phê duyệt25m
143Hộp kiểm traTheo TC phê duyệt1hộp
144Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,08100m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt8m3
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
147Lắp đặt vòi rữa vào chậuTheo TC phê duyệt2bộ
148Lắp đặt gương soiTheo TC phê duyệt2cái
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TC phê duyệt1cái
150Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo TC phê duyệt1cái
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu sân gia côngTheo TC phê duyệt2bộ
152Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TC phê duyệt1bể
153Bơm nước két Q=2m3/h H=25mTheo TC phê duyệt1Cái
154Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mmTheo TC phê duyệt0,15100m
155Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 21mmTheo TC phê duyệt0,15100m
156Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmTheo TC phê duyệt0,15100m
157Rắc co ren ngoàiTheo TC phê duyệt9Cái
158Rắc co ren trongTheo TC phê duyệt5Cái
159Cút 32/21Theo TC phê duyệt5cái
160Cút D32Theo TC phê duyệt4cái
161Cút D25Theo TC phê duyệt4cái
162Cút D21Theo TC phê duyệt5cái
163Tê 25Theo TC phê duyệt3cái
164Tê D32Theo TC phê duyệt5cái
165Van D21Theo TC phê duyệt5bộ
166Van D25Theo TC phê duyệt2bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TC phê duyệt1cái
168Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmTheo TC phê duyệt0,1100m
169Lắp đặt ống PVC D110Theo TC phê duyệt0,2100m
170lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt4cái
171lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt3cái
172Lắp đặt cút nhựa xiên PVD D110Theo TC phê duyệt8cái
173Tê nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt2cái
174Tê nhựa PVC D110x90Theo TC phê duyệt2cái
175Lắp đặt ống nhựa D90Theo TC phê duyệt0,48100m
176Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt12cái
177Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmTheo TC phê duyệt6cái
178Quả cầu chắn rácTheo TC phê duyệt6quả
B PHẦN SÂN SƠ CHẾ
1Ván khuôn bê tông nềnTheo TC phê duyệt0,0393100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,752m3
3Sản xuất kết cấu thép trụ, kèoTheo TC phê duyệt0,3658tấn
4Lắp vì kèo, trụTheo TC phê duyệt0,3658tấn
5Sản xuất xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,1119tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,1119tấn
7Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóngTheo TC phê duyệt0,3664100m2
8Riềm mái chống hắt phía hàng ràoTheo TC phê duyệt0,0396100m2
9Máng thoát nước máiTheo TC phê duyệt9,9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.449387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8987576E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thì công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.376.774 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.753.548 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 05 tấn1
2 Ô tô tải ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1 kw1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
6 Máy hàn điện ≥ 5KW1
7 Máy hàn điện ≥ 5KW1
8 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
9 Máy đầm cóc ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->