Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 16:02:00 đến ngày 2021-09-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,574,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥0,8m3,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥250lít,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150 lít,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥110CV,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Trường cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ và tuyến đường từ Trường cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ đến kênh Chính Tây thuộc địa bàn xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: xây dựng đường + hè đường | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 116,66 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,0307 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, lề đường bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 9,36 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, lề đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 0,3857 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Như trên | 328,57 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 1,7922 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ BTXM bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 2,9089 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,9417 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,0502 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,0683 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021 | Như trên | 665,405 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 2,9315 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Như trên | 8,6374 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 155,81 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương , lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 11,2494 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 33,3842 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 6,2794 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 6,2794 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 6,2794 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 24,6009 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 11,2494 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Như trên | 8,7833 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 2,1973 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 2,1973 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,4793 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,4793 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 4,0138 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 4,0138 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 2,9089 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 2,9089 | 100m3/1km |
| 31 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1-h, tỷ lệ 0,5kg/m2 | Như trên | 6,9786 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 0,8284 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,8284 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,8284 | 100tấn |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 6,9786 | 100m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 8,11 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 8,11 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,37 | m3 |
| 39 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Như trên | 1 | 1 cây |
| 40 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Như trên | 3 | 1 cây |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 42 | cây |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Như trên | 21 | cây |
| 43 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 42 | gốc |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Như trên | 21 | gốc |
| 45 | Trồng cây mua mới (cây Viết ĐK12-15cm) | Như trên | 0,42 | 100cây |
| 46 | Mua đất trồng màu | Như trên | 23,814 | m3 |
| 47 | Đào phá kết cấu hè cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 1,356 | 100m3 |
| 48 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Như trên | 14,35 | cấu kiện |
| 49 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Như trên | 10,4209 | 1m3 |
| 50 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 0,9379 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 1,0421 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 1,0421 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 1,3797 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 1,3797 | 100m3/1km |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Như trên | 0,6186 | 100m2 |
| 56 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,243 | m3 |
| 57 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,495 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Như trên | 0,1495 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Như trên | 149,52 | m |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,6889 | 100m3 |
| 61 | Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021 | Như trên | 219,557 | m3 |
| 62 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 30,467 | m3 |
| 63 | Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 96,754 | m3 |
| 64 | Vữa đệm móng bó vỉa M75 dày 2cm | Như trên | 285,648 | m2 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Như trên | 2,0311 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn bó vỉa | Như trên | 6,7039 | 100m2 |
| 67 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 41,267 | m3 |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 95,722 | tấn |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 95,722 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 9,5722 | 10 tấn/1km |
| 71 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 1.015,56 | m |
| 72 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cm | Như trên | 1.935,07 | m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20 cm | Như trên | 398,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 728 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 26,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,2611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,2611 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 1,1868 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Như trên | 1,1497 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,35 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 3,3816 | 100m2 |
| 10 | Thép tấm đan | Như trên | 1,86 | tấn |
| 11 | Thép tấm đan >10mm | Như trên | 4,1356 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 39,31 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 367 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 9,8275 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 367 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 367 | 1cấu kiện |
| 17 | Nạo vét rãnh | Như trên | 44,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,445 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 0,445 | 100m3/1km |
| 20 | Khung song chắn giác KT 670x380x50mm | Như trên | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt khung và song chắn rác | Như trên | 13 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 16 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,58 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,0158 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,0158 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép mũ mố D | Như trên | 0,1187 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,12 | m3 |
| 29 | Nắp ga thu nước composite | Như trên | 16 | Ck |
| 30 | Lắp đặt nắp ga thu nước composite | Như trên | 16 | CK |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 387,45 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,3396 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,1667 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,7657 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 4,7657 | 100m3/1km |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 85,73 | m3 |
| 37 | Ván khuôn rãnh ĐS | Như trên | 39,8184 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 6,6817 | 100m2 |
| 39 | Thép rãnh ĐS D | Như trên | 6,1702 | tấn |
| 40 | Thép rãnh ĐS D>10mm | Như trên | 14,664 | tấn |
| 41 | Thép tấm đan D | Như trên | 4,753 | tấn |
| 42 | Thép tấm đan D> 10mm | Như trên | 8,7977 | tấn |
| 43 | Bê tông rãnh ĐS M250 (C20) đá 1*2 | Như trên | 191,76 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 82,94 | m3 |
| 45 | Vữa trét mối nối M100 | Như trên | 258,99 | m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 2.256 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 68,676 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 2.256 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt rãnh BTCT | Như trên | 1.128 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.128 | 1cấu kiện |
| 51 | Khung song chắn giác KT 670x380x50mm | Như trên | 22 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khung và song chắn rác | Như trên | 22 | CK |
| 53 | Cắt BTXM dày 20 cm | Như trên | 165,63 | m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 32,09 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 24,32 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 26,83 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 2,4149 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,4999 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,9883 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,9883 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,3209 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,3209 | 100m3/1km |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 11,81 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,4101 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 13,89 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 44,21 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 130,55 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,3725 | 100m2 |
| 69 | Thép cổ ga D | Như trên | 0,4165 | tấn |
| 70 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,5025 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,7 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,2415 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,6723 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 50 | 1cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 50 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 1,425 | 10 tấn/1km |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 50 | 1 cấu kiện |
| 79 | Nắp ga thu nước composite thân tròn 1000x1000x75 | Như trên | 25 | CK |
| 80 | Nắp ga thu nước composite thân vuông 800x800x75 | Như trên | 25 | CK |
| 81 | Lắp đặt Nắp ga thu nước composite thân tròn 1000x1000x75 | Như trên | 25 | cửa |
| 82 | Lắp đặt Nắp ga thu nước composite thân vuông 800x800x75 | Như trên | 25 | cửa |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 3,12 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 0,44 | 1m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0395 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0189 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0225 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0225 | 100m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,0312 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,0312 | 100m3/1km |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,27 | m3 |
| 92 | Ván khuôn ống cống | Như trên | 0,1656 | 100m2 |
| 93 | Thép ống cống D | Như trên | 0,0441 | tấn |
| 94 | Thép ống cống D>10mm | Như trên | 0,0789 | tấn |
| 95 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,9 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đế cống | Như trên | 0,0162 | 100m2 |
| 97 | Thép đế cống D | Như trên | 0,013 | tấn |
| 98 | Bê tông đế cống C16 (M200) đá 1x2 | Như trên | 0,36 | m3 |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 3 | 1 cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,316 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 3 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt cống 0,6x0,6m | Như trên | 3 | 1 đoạn cống |
| 103 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như trên | 3 | cái |
| 104 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Như trên | 2 | mối nối |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Như trên | 6 | biển |
| 2 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 4 | đèn |
| 3 | Áo phản quang: | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Như trên | 120 | công |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột điện cũ thu hồi+Di chuyển cột điện (tận dụng cột cũ) | Như trên | 7 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột điện hạ thế | Như trên | 7 | 1 cột |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,3024 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1885 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1885 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 7 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Như trên | 7 | 1 cột |
| 10 | Cột điện BTLT mua mới | Như trên | 5 | cột |
| 11 | Tháo dỡ dây điện hạ thế | Như trên | 2,2821 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện hạ thế | Như trên | 2,2821 | 100m |
| 13 | Giá móc treo | Như trên | 40 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp KT-1 | Như trên | 40 | cái |
| 15 | Cáp lụa căng dây | Như trên | 1.249,32 | m |
| 16 | Tăng đơ | Như trên | 15 | bộ |
| 17 | Con cóc gũi cắp | Như trên | 15 | bộ |
| 18 | Đai thép không rỉ 20X0.4mm | Như trên | 72 | m |
| 19 | Khóa đai | Như trên | 80 | cái |
| 20 | Cô li ê - ôm cột,L=170: | Như trên | 80 | cái |
| 21 | Cô li ê - ôm cần đèn,L=110: | Như trên | 80 | cái |
| 22 | Thanh nối thép L=40x40x,L=100: | Như trên | 40 | cái |
| 23 | BulonM16x240: | Như trên | 80 | cái |
| 24 | BulonM12x240: | Như trên | 80 | cái |
| 25 | Băng dính: | Như trên | 20 | cuộn |
| 26 | Ghíp nhựa: | Như trên | 36 | bộ |
| 27 | Cần đèn đơn cao 2m chụp đầu cột hạ thế | Như trên | 18 | 1 cần đèn |
| 28 | Cần đèn chữ L vươn 1m gắn trên cột | Như trên | 20 | 1 cần đèn |
| 29 | Bóng LED 60W | Như trên | 18 | bộ |
| 30 | Bóng LED 40W | Như trên | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Như trên | 3 | 1 tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Như trên | 3 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Như trên | 3 | cái |
| 34 | Aptomat + Rơ le điện tử + công tắc | Như trên | 3 | bộ |
| 35 | Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16 | Như trên | 12,5037 | 100m |
| 36 | Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đèn | Như trên | 1,48 | 100m |
| 37 | Ca xe | Như trên | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW,Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW,Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg,Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW,Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥0,8m3,Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW,Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥250lít,Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suất hoạt động ≥ 150 lít,Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥110CV,Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T,Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥10T | Công suất hoạt động ≥ 10T,Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi