Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924752-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210835797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 16:02:00 đến ngày 2021-09-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,574,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥250lít,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150 lít,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥110CV,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Trường cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ và tuyến đường từ Trường cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ đến kênh Chính Tây thuộc địa bàn xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam; Địa chỉ: đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Tư vấn lập hồ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: xây dựng đường + hè đường
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt116,661m3
2Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên1,0307100m3
3Đào nền, lề đường bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên9,361m3
4Đào nền, lề đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên0,3857100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIINhư trên328,571m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư trên1,7922100m3
7Đào mặt đường cũ BTXM bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên2,9089100m3
8Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,9417100m3
9Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,0502100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,0683100m3
11Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021Như trên665,405m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên2,9315100m3
13Nilon lót chống mất nước xi măngNhư trên8,6374100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên155,81m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương , lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên11,2494100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên33,3842100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp)Như trên6,2794100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên6,2794100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên6,2794100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên24,6009100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên11,2494100m2
22Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Như trên8,7833100m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên2,1973100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên2,1973100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,4793100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,4793100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên4,0138100m3
28Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên4,0138100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên2,9089100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên2,9089100m3/1km
31Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1-h, tỷ lệ 0,5kg/m2Như trên6,9786100m2
32Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp)Như trên0,8284100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên0,8284100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên0,8284100tấn
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên6,9786100m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên8,11m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên8,11m2
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,37m3
39Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Như trên11 cây
40Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Như trên31 cây
41Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên42cây
42Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên21cây
43Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên42gốc
44Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên21gốc
45Trồng cây mua mới (cây Viết ĐK12-15cm)Như trên0,42100cây
46Mua đất trồng màuNhư trên23,814m3
47Đào phá kết cấu hè cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên1,356100m3
48Tháo dỡ bó vỉa cũNhư trên14,35cấu kiện
49Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIINhư trên10,42091m3
50Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư trên0,9379100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên1,0421100m3
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên1,0421100m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên1,3797100m3
54Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên1,3797100m3/1km
55Ván khuôn bó vỉa bồn câyNhư trên0,6186100m2
56Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,243m3
57Bê tông lót bó vỉa bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên1,495m3
58Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn câyNhư trên0,1495100m2
59Lắp đặt bó vỉa bồn câyNhư trên149,52m
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,6889100m3
61Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021Như trên219,557m3
62Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên30,467m3
63Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên96,754m3
64Vữa đệm móng bó vỉa M75 dày 2cmNhư trên285,648m2
65Ván khuôn bê tông lót bó vỉaNhư trên2,0311100m2
66Ván khuôn bó vỉaNhư trên6,7039100m2
67Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên41,267m3
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên95,722tấn
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên95,722tấn
70Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên9,572210 tấn/1km
71Lắp đặt bó vỉaNhư trên1.015,56m
72Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cmNhư trên1.935,07m2
B Hạng mục: Thoát nước
1Cắt mặt đường BTXM dày 20 cmNhư trên398,4m
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên728cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên26,11m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,2611100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,2611100m3/1km
6Ván khuôn mũ mốNhư trên1,1868100m2
7Cốt thép mũ mố DNhư trên1,1497tấn
8Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên13,35m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên3,3816100m2
10Thép tấm đan Như trên1,86tấn
11Thép tấm đan >10mmNhư trên4,1356tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên39,31m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên3671 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên9,827510 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên3671 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên3671cấu kiện
17Nạo vét rãnhNhư trên44,5m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,445100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên0,445100m3/1km
20Khung song chắn giác KT 670x380x50mmNhư trên13bộ
21Lắp đặt khung và song chắn rácNhư trên13bộ
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên16cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên1,58m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,0158100m3
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,0158100m3/1km
26Ván khuôn mũ mốNhư trên0,104100m2
27Cốt thép mũ mố DNhư trên0,1187tấn
28Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,12m3
29Nắp ga thu nước compositeNhư trên16Ck
30Lắp đặt nắp ga thu nước compositeNhư trên16CK
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên387,451m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên3,3396100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,1667100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên4,7657100m3
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên4,7657100m3/1km
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên85,73m3
37Ván khuôn rãnh ĐSNhư trên39,8184100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên6,6817100m2
39Thép rãnh ĐS DNhư trên6,1702tấn
40Thép rãnh ĐS D>10mmNhư trên14,664tấn
41Thép tấm đan DNhư trên4,753tấn
42Thép tấm đan D> 10mmNhư trên8,7977tấn
43Bê tông rãnh ĐS M250 (C20) đá 1*2Như trên191,76m3
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên82,94m3
45Vữa trét mối nối M100Như trên258,99m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên2.2561 cấu kiện
47Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên68,67610 tấn/1km
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên2.2561 cấu kiện
49Lắp đặt rãnh BTCTNhư trên1.128cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1.1281cấu kiện
51Khung song chắn giác KT 670x380x50mmNhư trên22bộ
52Lắp đặt khung và song chắn rácNhư trên22CK
53Cắt BTXM dày 20 cmNhư trên165,63m
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên32,09m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên24,32m3
56Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên26,831m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên2,4149100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,4999100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,9883100m3
60Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,9883100m3/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,3209100m3
62Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,3209100m3/1km
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên11,81m3
64Ván khuôn móngNhư trên0,4101100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên13,89m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên44,21m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên130,55m2
68Ván khuôn cổ gaNhư trên0,3725100m2
69Thép cổ ga DNhư trên0,4165tấn
70Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,5025100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên5,7m3
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,2415tấn
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,6723tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên501cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên501 cấu kiện
77Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên1,42510 tấn/1km
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên501 cấu kiện
79Nắp ga thu nước composite thân tròn 1000x1000x75Như trên25CK
80Nắp ga thu nước composite thân vuông 800x800x75Như trên25CK
81Lắp đặt Nắp ga thu nước composite thân tròn 1000x1000x75Như trên25cửa
82Lắp đặt Nắp ga thu nước composite thân vuông 800x800x75Như trên25cửa
83Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên3,12m3
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên0,441m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,0395100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0189100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0225100m3
88Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,0225100m3/1km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,0312100m3
90Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,0312100m3/1km
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên0,27m3
92Ván khuôn ống cốngNhư trên0,1656100m2
93Thép ống cống DNhư trên0,0441tấn
94Thép ống cống D>10mmNhư trên0,0789tấn
95Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,9m3
96Ván khuôn đế cốngNhư trên0,0162100m2
97Thép đế cống DNhư trên0,013tấn
98Bê tông đế cống C16 (M200) đá 1x2Như trên0,36m3
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên31 cấu kiện
100Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên0,31610 tấn/1km
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên31 cấu kiện
102Lắp đặt cống 0,6x0,6mNhư trên31 đoạn cống
103Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmNhư trên3cái
104Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmNhư trên2mối nối
C Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Như trên6biển
2Đèn tín hiệu giao thông:Như trên4đèn
3Áo phản quang:Như trên4cái
4Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Như trên120công
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cột điện cũ thu hồi+Di chuyển cột điện (tận dụng cột cũ)Như trên7cột
2Tháo dỡ cột điện hạ thếNhư trên71 cột
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,3024100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1008100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,1885100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,1885100m3/1km
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,28100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên7m3
9Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyNhư trên71 cột
10Cột điện BTLT mua mớiNhư trên5cột
11Tháo dỡ dây điện hạ thếNhư trên2,2821100m
12Lắp đặt dây điện hạ thếNhư trên2,2821100m
13Giá móc treoNhư trên40cái
14Kẹp treo cáp KT-1Như trên40cái
15Cáp lụa căng dâyNhư trên1.249,32m
16Tăng đơNhư trên15bộ
17Con cóc gũi cắpNhư trên15bộ
18Đai thép không rỉ 20X0.4mmNhư trên72m
19Khóa đaiNhư trên80cái
20Cô li ê - ôm cột,L=170:Như trên80cái
21Cô li ê - ôm cần đèn,L=110:Như trên80cái
22Thanh nối thép L=40x40x,L=100:Như trên40cái
23BulonM16x240:Như trên80cái
24BulonM12x240:Như trên80cái
25Băng dính:Như trên20cuộn
26Ghíp nhựa:Như trên36bộ
27Cần đèn đơn cao 2m chụp đầu cột hạ thếNhư trên181 cần đèn
28Cần đèn chữ L vươn 1m gắn trên cộtNhư trên201 cần đèn
29Bóng LED 60WNhư trên18bộ
30Bóng LED 40WNhư trên20bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Như trên31 tủ
32Lắp giá đỡ tủNhư trên31 bộ
33Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnNhư trên3cái
34Aptomat + Rơ le điện tử + công tắcNhư trên3bộ
35Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16Như trên12,5037100m
36Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đènNhư trên1,48100m
37Ca xeNhư trên10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW,Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW,Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg,Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW,Hoạt động tốt2
5 Máy cưa gỗ cầm tay Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3,Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW,Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥250lít,Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa ≥150l Công suất hoạt động ≥ 150 lít,Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥110CV,Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T,Hoạt động tốt2
12 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T,Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->