Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915781-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210915712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 15:52:00 đến ngày 2021-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,767,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.536821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22803E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, kè, cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.737.058.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá răm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá răm năng suất ≥ 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp đê sông Mới đoạn từ cầu Âu đến cống Giếng Méo qua đền Quan Thám, xã Khánh Thiện
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Trí Thành. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP ĐÊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V39,321100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V456,8m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo chương V40m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V50,226100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V1,784100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V9,1231100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V8,3309100m3
8Mua đất đồi Tam Điệp về đắpChi tiết theo chương V2.121,532m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V39,321100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V11,128100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V39,321100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V11,128100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết theo chương V39,321100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChi tiết theo chương V11,128100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V39,321100m3
16San đá bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V11,128100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V8,529100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V39,825100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V796,5m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V3,351100m2
21Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V608m
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V371m
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V61,8333m
24Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V55,6510m
25Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng matítChi tiết theo chương V530m
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V4,5624tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,2358tấn
28Thả đá hộc vào thân kèChi tiết theo chương V651,2m3
29Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết theo chương V365,7m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V227,16100m
31Làm lớp đá dăm lót 4*6Chi tiết theo chương V221,2885m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V229,68m3
33Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V180,07m3
34Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V16,0378100m2
35Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết theo chương V396,3255m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V23,2815m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V112,7745m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,5966tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V7,2341tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V7,0321100m2
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V46,6m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V299,736m2
43Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngChi tiết theo chương V299,736m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chi tiết theo chương V145,8m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V291,9m3
46Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V44,210m
47Gia công lan canChi tiết theo chương V4,0717tấn
48Mua ống thép tráng kẽm D100mm- d4,5mmChi tiết theo chương V4.071,68
49Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V156,8m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V5,4341m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChi tiết theo chương V0,7575100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V0,1637tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V0,5445tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V98cái
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,148m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V5,844m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,1100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V0,8478m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,1326tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,1696100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V3cấu kiện
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V1,92m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V0,0908100m2
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V3,3912m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V16,6579m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,99m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0188tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1114tấn
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V0,12100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V0,9m3
71Cốt thép tấm đanChi tiết theo chương V0,0796tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,048100m2
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V15cái
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V116,4m3
75Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V14,5510m
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,2447100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,7189100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V7,511m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V46,1927m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V3,5409m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0511tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2579tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0215100m2
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V7,495m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V40,513m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V60,6809m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V404,0666m2
88Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChi tiết theo chương V464,76m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V472,3778m
90Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn, tam giác cạnh 70 cmChi tiết theo chương V5cái
91Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Chi tiết theo chương V5cái
B CỔNG LÀNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V14,5704m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,0486100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,7605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,15m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,084100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1598tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,3352m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0809100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0424tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0211tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,2276tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết theo chương V1,1326m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1373100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0163tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,2454tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V5,5259m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,39100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,137tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1776tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,3715tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V4,0957m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,4096100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,7555tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V2,1413m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V6,7916m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V37,5612m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V56,0238m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V46,2371m2
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chi tiết theo chương V40,9571m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V29,44m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V109,294m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V132,6609m2
33Thuê nhân công Nghệ nhân về đắp đầu đao, đắp chữ và các phù hiệu, biểu tượng của cổng làng...Chi tiết theo chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.536821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22803E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, kè, cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.737.058.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5kW2
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5,0 kW2
7 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
8 Máy đào Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn1
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
11 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV1
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
14 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
15 Máy rải cấp phối đá răm Máy rải cấp phối đá răm năng suất ≥ 50 – 60 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->