Gói thầu: Gói 26: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920925-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói 26: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210226541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 16:02:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,311,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhất thứ (không bao gồm kháng điện hoặc máy biến áp) cho Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Thời gian khắc phục: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 15 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói 26: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và phụ kiện
Trạm biến áp 220 kV Mường Tè
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 22204444 Fax: 024 22204455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn giai đoạn lập BCNCKT và tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, hồ sơ mời thầu; đo đạc, lập hồ sơ giải thửa phục vụ công tác đền bù GPMB: Công ty Cổ phần tư vấn xây dung điện 1. + Tư vấn thẩm tra TKCS: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Điện 4


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 22204444 Fax: 024 22204455


E-CDNT 10.1(g)
Như yêu cầu tại Chương Tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... - Tất cả VTTB từ các nhà sản xuất Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd. Manufacturer (China), S&S Power Switchgear Equipment Limited (India) và Dao cách ly từ Siemen (Ấn Độ), Biến dòng điện (loại: CTH-550) của GE và Biến điện áp (loại: WP 245 N2 và WN 145 N2) của ABB (Ấn Độ) sẽ không được chấp nhận.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các dịch vụ liên quan kèm theo, bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến. Địa điểm thực hiện dự án: TBA 220kV Mườn Tè thuộc xã Vàng San, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III  Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III;  Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất;  Chứng chỉ ISO 9001 còn hiệu lực;  Biên bản thử nghiệm hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 22204444 Fax: 024 22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện Miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng. Địện thoại:0236 2221579 Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 22204444 Fax: 024 22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện Miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng. Địện thoại:0236 2221579 Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 22204444 Fax: 024 22204455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện Miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng. Địện thoại:0236 2221579 Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 22204444 Fax: 024 22204455
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt, ngoài trời, loại 3 phaMC1102BộMáy cắt: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s. Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 31,5kA/1s; loại khí SF6, lắp đặt ngoài trời Phụ kiện: - 01 lô khí SF6 cho lần nạp đầu tiên - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ - 02 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng với kết cấu tuân theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (kèm sàn thao tác) và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ thiết bị phát hiện rò khí - 02 bộ thiết bị nạp khí - Các dụng cụ dùng sửa chữa và bảo dưỡng máy cắt (nếu là loại đặc chủng)Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
2Dao cách ly, loại 3 pha, lưỡi tiếp đất 2 phíaDCL110-2ES2BộDao cách ly 3 pha có 02 lưỡi tiếp địa:123kV-1250A-31,5kA/1s. Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, cả 2 dao tiếp địa truyền động cơ và bằng tay. Phụ kiện: - 02 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 02 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 02 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 02 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối.Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
3Dao cách ly, loại 3 pha, lưỡi tiếp đất 1 phíaDCL110-1ES2BộDao cách ly 3 pha có 01 lưỡi tiếp địa:123kV-1250A-31,5kA/1s. Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện: - 02 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 02 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 02 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 02 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối.Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
4Dao cách ly, loại 3 pha, không lưỡi tiếp đấtDCL110-0ES2BộDao cách ly 3 pha có 0 lưỡi tiếp địa:123kV-1250A-31,5kA/1s. Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện: - 02 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 02 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 02 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối.Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
5Dao cách ly, loại 1 pha, không lưỡi tiếp đấtDCL1106BộDao cách ly 1 pha có 0 lưỡi tiếp địa:123kV-1250A-31,5kA/1s. Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện: - 06 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 06 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 06 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối.Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
6Biến dòng điện, loại 1 pha, ngoài trời, 5 lõiBDĐ-110kV6BộBiến dòng điện 110kV:- 123kV-31,5kA/1s- Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A- 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 - 30/10/10/30/30VAChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
7Biến điện áp, loại 1 pha 2 cuộn thứ cấp, ngoài trờiBĐA-110kV6BộBiến điện áp 110kV:- 123kV- Tỷ số: - 0.5/3P - 10/25VAChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
8Chống sét van 110kV, loại 1 phaCSV-110kV6BộChống sét van:96kV-10kA. loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện: - 06 bộ đếm sét kèm chỉ thị dòng rò và đế cách điện.Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
9Dây dẫn AAC-800DD-8001.000MétDây nhôm tiết diện 800mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
10Dây dẫn AAC-630DD-630540MétDây nhôm tiết diện 630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
11Dây chống sét TK-70DCS-7060MétDây thép tiết diện 70mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
12Sứ đứng 123kV, 1phaSĐ-110kV12BộSứ đứng 110kV: C6-1050-123kVChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
13Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-800, có tăng đơU120BPL.118ChuỗiChuỗi sứ néo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 800mm2 (sử dụng sứ U120BPL), loại có khóa điều chỉnh kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
14Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-800, không tăng đơU120BPL.218ChuỗiChuỗi sứ néo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 800mm2 (sử dụng sứ U120BPL), kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
15Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây AAC-800U70BPL.112ChuỗiChuỗi sứ treo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 800mm2 (sử dụng sứ U70BPL), kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
16Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630, có tăng đơU120BPL.33ChuỗiChuỗi sứ néo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 (sử dụng sứ U120BPL), loại có khóa điều chỉnh kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
17Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630, không tăng đơU120BPL.43ChuỗiChuỗi sứ néo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 (sử dụng sứ U120BPL), kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
18Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây AAC-630U70BPL.26ChuỗiChuỗi sứ treo đơn 110kV dùng cho 1 dây AAC – 630mm2 (sử dụng sứ U70BPL), kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
19Chuỗi néo dây chống sét TK-70CNS-704ChuỗiChuỗi néo cho dây chống sét TK70, kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
20Kẹp cực máy cắt 110kV cho dây AAC-630KC-MC11012CáiKẹp cực (ngang) dùng cho đấu nối máy cắt 110kV với 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
21Kẹp cực dao cách ly 110kV cho dây AAC-630, loại đứngKC-DCL110.116CáiKẹp cực (đứng) dùng cho đấu nối dao cách ly 110kV với 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
22Kẹp cực dao cách ly 110kV cho dây AAC-630, loại ngangKC-DCL110.232CáiKẹp cực (ngang) dùng cho đấu nối dao cách ly 110kV với 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
23Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho dây AAC-630KC-BDĐ11012CáiKẹp cực (ngang) dùng cho đấu nối biến dòng điện 110kV với 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
24Kẹp cực biến điện áp 110kV cho dây AAC-630, loại ngangKC-BĐA1106CáiKẹp cực (ngang) dùng cho đấu nối biến điện áp 110kV với 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
25Kẹp cực chống sét van 110kV cho dây AAC-630, loại ngangKC-CSV1106CáiKẹp cực (ngang) dùng cho đấu nối chống sét van 110kV với 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
26Kẹp cực sứ đứng 110kV cho dây AAC-630KC-SĐ11012CáiKẹp cực (ngang) dùng cho đấu nối sứ đứng 110kV với 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
27Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-800 đến dây AAC-630KR-110kV.118CáiTừ 2 dây AAC-800mm2 tới 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
28Kẹp rẽ nhánh từ dây ACSR-240 đến dây AAC-630KR-110kV.26CáiTừ 1 dây ACSR-240mm2 tới 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
29Kẹp rẽ nhánh từ dây AAC-630 đến dây AAC-630KR-110kV.36CáiTừ 1 dây AAC-630mm2 tới 01 dây AAC-630mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
30Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-800 đến dây 2xAAC-800KR-110kV.412CáiTừ 2 dây AAC-800mm2 tới 02 dây AAC-800mm2Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
31Kẹp giãn cách cho dây 2xAAC-630KĐV-110kV.16CáiKhoảng cách H=200mmChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
32Kẹp giãn cách cho dây 2xAAC-800KĐV-110kV.227CáiKhoảng cách H=200mmChi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhất thứ (không bao gồm kháng điện hoặc máy biến áp) cho Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Thời gian khắc phục: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 15 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->