Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Đường giao thông, phần thoát nước dọc, phần thoát nước ngang, cầu Tân Triều công trình Nâng cấp đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923650-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Đường giao thông, phần thoát nước dọc, phần thoát nước ngang, cầu Tân Triều công trình Nâng cấp đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210923381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 16:10:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,048,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6814E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa;); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Thoát nước).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [10 công nhân cầu đường bộ; 05 công nhân thoát nước; 05 công nhân nề hoặc bê tông] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô bồn tưới nước (ôtô xitec). Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rung tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm + rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bánh hơi tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh >=16T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bánh thép tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=108CV
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng búa >=3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây dựng): Đường giao thông, phần thoát nước dọc, phần thoát nước ngang, cầu Tân Triều công trình Nâng cấp đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nâng cấp đường Hương lộ 9
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN , địa chỉ: 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu – Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Quang Huy – Địa chỉ: 110/27 Bà Hom, phường 13, quận 6, TP. Hồ Chí Minh và Công ty cổ phần Long Bình Mê Kông – Địa chỉ: 174/8/17 đường số 4, KP3, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Chi nhánh phía nam – Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng – Địa chỉ: 43H đường Hồ Văn Huê, phường 9, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: 18 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư – tư vấn xây dựng Trường Sơn - Địa chỉ: 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại đầu tư xây dựng Phú Đạt – Địa chỉ: 59/04 đường Tân Thới Nhất 1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN , địa chỉ: 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu – Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên (còn hiệu lực) trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu – Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.47.292 Fax: 0251.38.47.292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.22.505 Fax: 0251.39.41.718
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. - Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.61.953 Fax: 0251.39.61.614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường – nền đường
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế17,434100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế122,366100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế52,319100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế69,369100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế52,05100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế17,434100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế17,434100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế84,265100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế84,265100m3/km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế52,319100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế52,319100m3/km
B Phần đường – mặt đường
1Lu lèn nền đường nguyên thổTheo hồ sơ thiết kế480,64100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế144,192100m3
3Cung cấp đất sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế19.235,225m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế639,64100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế580,56100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế617,449100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế617,449100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,774100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo hồ sơ thiết kế2,774100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế148,86m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế5,9m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,82100m3
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế212rọ
14Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế295,89100m
C An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế781,831m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế2.195,5m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế604,8m2
4Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,487tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,66100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,381m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,178m3
8Cung cấp bulong gắn trụ biển báo, M16x760mmTheo hồ sơ thiết kế138bộ
9Lắp đặt cột L=2,88m (nội suy chỉ tỉnh công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế35cái
10Lắp đặt cột L=3,48m (nội suy chỉ tỉnh công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế29cái
11Lắp đặt cột L=3,82m (nội suy chỉ tỉnh công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế3cái
12Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế64cái
13Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 62,5x37,5cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
14Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 82,5x37,5cmTheo hồ sơ thiết kế25cái
15Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 187x97,5cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
16Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 135x67,5cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
17Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,88mTheo hồ sơ thiết kế39trụ
18Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,48mTheo hồ sơ thiết kế27trụ
19Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,82mTheo hồ sơ thiết kế3trụ
20Cung cấp bu lông gắn biển báo, M12x120mmTheo hồ sơ thiết kế202bộ
21Cung cấp lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế342cái
22Thi công cột km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7cái
23Cung cấp lắp đặt trụ hộ lan D141,3x4,5T, L=2m + nắp; bản đệm 70x300x5; bu lông; tiêu phản quang (4000)Theo hồ sơ thiết kế353trụ
24Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 3,32m, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế333tấm
25Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong W310 dài 0,7m dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế20tấm
D Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công đường – Trụ rào giăng dây
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,67100m
2Giấy phản quangTheo hồ sơ thiết kế1,675m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,144m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
5Dây cuộn công trìnhTheo hồ sơ thiết kế8.200m
E Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công đường – Rào chắn
1Gia công thép hình rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,92m2
4Đèn tín hiệu chớp nháyTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp biển phản quang tam giác (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Cung cấp biển phản quang tròn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Theo hồ sơ thiết kế2cái
9Cung cấp bulong biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Người điều tiết giao thông78công
F Phần cầu – Phá dỡ cầu cũ
1Cột lan can đầuTheo hồ sơ thiết kế0,284m3
2Cột lan can giữaTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
3Thanh lan canTheo hồ sơ thiết kế2,432m3
4Lề bộ hànhTheo hồ sơ thiết kế12,958m3
5Tường cánhTheo hồ sơ thiết kế3,806m3
6Bê tông nhựa bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế1,104100m2
7Phá dỡ bản mặt cầu cũTheo hồ sơ thiết kế4,712m3
G Phần cầu – Mố cầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế2,876100m3
2Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 C25Theo hồ sơ thiết kế36,756m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,88tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,716tấn
5Ván khuôn thép đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế3,718100m2
6Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL Theo hồ sơ thiết kế0,801tấn
7Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế0,301tấn
8Lắp đặt thép bản hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế0,301tấn
9Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,12100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,08m3
11Lót móng bệ mố BT đá 1x2 C10Theo hồ sơ thiết kế2,03m3
12Bệ mố cầu BT đá 1x2 C25Theo hồ sơ thiết kế26,73m3
13Thân mố cầu BT đá 1x2 C25Theo hồ sơ thiết kế39,32m3
14Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 C25Theo hồ sơ thiết kế5,179m3
15Cốt thép mố cầu trên cạn, D Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
16Cốt thép mố cầu trên cạn, D Theo hồ sơ thiết kế4,709tấn
17Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18Theo hồ sơ thiết kế1,457tấn
18Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế1,792100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,309100m3
H Phần cầu – Gối cầu, neo dầm ngang
1Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo hồ sơ thiết kế4cái
2Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định)Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
3Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động)Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
4Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang)Theo hồ sơ thiết kế2,2100m
I Phần cầu – Bản quá độ sau mố
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,816100m3
2Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế2,366m3
3Bản quá độ BT đá 1x2 C25 (đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế6,162m3
4Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế0,083100m2
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế6,719m2
6Dây đay tẩm nhựa đường 2 lớp dày 30mm chốt neo dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế3,51100m2
7Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,024100m
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,262tấn
9Bê tông đá 1x2 C25 (đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế24,225m3
10Bê tông lót đá 1x2 C10Theo hồ sơ thiết kế6,798m3
11Ván khuôn thép tường gia cố mố (đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế0,241100m2
J Phần cầu – Dầm BTCT DƯL I 24,54m
1Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m)Theo hồ sơ thiết kế2dẩm
2Lắp dựng dầm cầu I (24m Theo hồ sơ thiết kế2dầm
K Phần cầu – Dầm ngang
1Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 C25Theo hồ sơ thiết kế1,519m3
2Cốt thép dầm ngang, D Theo hồ sơ thiết kế0,114tấn
3Cốt thép dầm ngang, D > 18Theo hồ sơ thiết kế0,194tấn
4Ván khuôn thép dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế0,155100m2
L Phần cầu – Bản mặt cầu, gờ chắn
1Bản mặt cầu, gờ chắn, BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế25,643m3
2Tấm đan lề bộ hành (Cầu Tân Triều) (đúc sẵn)Theo hồ sơ thiết kế4,275m3
3Cốt thép tấm đan lề bộ hành, 10Theo hồ sơ thiết kế0,684tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, 10Theo hồ sơ thiết kế5,698tấn
5Cốt thép bản mặt cầu , gờ chắn DTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
6Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế1,754100m2
7Ván khuôn tấm đan lề bộ hànhTheo hồ sơ thiết kế0,181100m2
8Sơn bề mặt bê tông gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế58,648m2
M Phần cầu – Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang, D150mmTheo hồ sơ thiết kế14đoạn ống
2Cung cấp nắp gang lỗ thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế10cái
3Cung cấp lưới chắn rác gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế10cái
N Phần cầu – Lớp phủ mặt cầu
1Lớp vữa phủ mặt lề bạo hành tạo phẳng, tạo dốc M75 dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế49,08m2
2Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầuTheo hồ sơ thiết kế43,81m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,438100m2
4Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế0,438100m2
O Phần cầu – Khe co giãn răng lược
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo hồ sơ thiết kế14,922m
2Cung cấp bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế112Bộ
3Bê tông Sikagrout khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế2,539m3
4Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,647tấn
5Sikadur 731Theo hồ sơ thiết kế15,82m2
P Phần cầu – Khe co giãn răng ray
1Lắp đặt khe co giãn thép bản ray lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo hồ sơ thiết kế24,14m
2Bê tông Sikagrout khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế4,635m3
3Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,732tấn
4Sikadur 731Theo hồ sơ thiết kế28m2
Q Phần cầu – Lan cạn mạ kẽm
1Gia công kết cấu thép tấm lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế1,04tấn
2Gia công kết cấu thép ống lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế1,173tấn
3Lắp dựng kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế2,213tấn
4Cung cấp bu lông F22, L=640mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
R Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công cầu – Hàng rào tôn
1Tôn màu xanh lá, sống vuông kích thước 2x3mTheo hồ sơ thiết kế120m
2Cừ tràm dài 2mTheo hồ sơ thiết kế84m
3Bê tông đá 1x2 C10 chân đế rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,252m3
4Đường hàn dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
5Ván khuôn chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,05100m2
S Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công cầu – Hàng rào thép
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
3Thép ống D34 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,0002tấn
4Thép ống D50 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,0004tấn
5Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế0,001tấn
T Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công cầu – Biển báo
1Lắp đặt biển baó phản quang, loại tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
2Lắp đặt biển baó phản quang,loại biển tròn D90cmTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 195x135cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 160x60cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
6Cung cấp biển phản quang tròn d 90cmTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 195x135cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 160x60cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Cung cấp bu lông biển báoTheo hồ sơ thiết kế40cái
10Cung cấp cột đở biển báoTheo hồ sơ thiết kế6cái
11Đèn tính hiệu chớp nháyTheo hồ sơ thiết kế10cái
U Đường đầu cầu – Nền đường
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,113100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,358100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,703100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,925100m3
5Cung cấp đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế289,331m3
6Cung cấp đất sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế123,412m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,11310m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,113100m3/km
V Đường đầu cầu – Mặt đường
1Mặt đường đá dăm nước lớp 1 chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012)Theo hồ sơ thiết kế2,977100m2
2Mặt đường đá dăm nước lớp 2 chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012)Theo hồ sơ thiết kế2,977100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,836100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế2,836100m2
W Đường đầu cầu – Gia cố mái taluy đường, tứ nón mố cầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,351100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,838100m3
3Lót móng BT đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế26,354m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế23,379m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế52,856m3
6Mái taluy sau mố M2 (hai bên tuyến)Theo hồ sơ thiết kế0,425m3
7Hộc thoát nước mái taluy sau mố M1Theo hồ sơ thiết kế0,114100m
X Thoát nước dọc – Mương BTCT đúc sẵn
1Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế45,32m3
2Cốt thép mương đúc sẵn, DTheo hồ sơ thiết kế6,252tấn
3Ván khuôn thép mương đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế38,187100m2
4Lắp đặt mương đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế132cấu kiện
5Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế37,525m2
Y Thoát nước dọc – Mương BTCT đổ tại chỗ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế118,225m3
2Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn)Theo hồ sơ thiết kế875,733m3
3Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, DTheo hồ sơ thiết kế49,365tấn
4Thép hình gờ gác đanTheo hồ sơ thiết kế33,302tấn
5Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ (phần trên mương đúc sẵn)Theo hồ sơ thiết kế86,393100m2
Z Thoát nước dọc – Nắp đan mương
1Bê tông nắp đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế184,336m3
2Cốt thép nắp đan, DTheo hồ sơ thiết kế32,554tấn
3Cốt thép nắp đan, DTheo hồ sơ thiết kế3,256tấn
4Thép hình nắp đanTheo hồ sơ thiết kế37,887tấn
5Lắp đặt nắp đan mươngTheo hồ sơ thiết kế1.939cấu kiện
AA Thoát nước dọc – Cửa xả
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế17m3
2Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế108m3
3Ván khuôn cửa xả nướcTheo hồ sơ thiết kế5,16100m2
AB Thoát nước dọc – Các hạng mục khác
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,785100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,674100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,894100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,894100m3
AC Thoát nước ngang – Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế19,918100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế12,835100m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ, cự ly 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế12,835100m3/km
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế45,113m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế148,413m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế5,579tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,346tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế97,653m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,097100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế41đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế77đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế20đoạn ống
13Cung cấp cống D1000Theo hồ sơ thiết kế101,25m
14Cung cấp cống D800Theo hồ sơ thiết kế191,25m
15Cung cấp cống D1200Theo hồ sơ thiết kế58m
16Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế62cái
17Lắp đặt gối cống D800Theo hồ sơ thiết kế116cái
18Lắp đặt gối cống D1200Theo hồ sơ thiết kế38cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế31mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế58mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế18mối nối
22Cung cấp joint cống D1000Theo hồ sơ thiết kế31cái
23Cung cấp joint cống D800Theo hồ sơ thiết kế58cái
24Cung cấp joint cống D1200Theo hồ sơ thiết kế18cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế6,268100m3
26Đắp đá maccadamTheo hồ sơ thiết kế5,321100m2
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế2,117100m3
28Cung cấp đất sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế282,389m3
AD Thoát nước ngang – Tấm đan hố ga
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế13,642m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,329tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,049tấn
4Thép hình đanTheo hồ sơ thiết kế7,386tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế1,715100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế124cấu kiện
AE Thoát nước ngang – Gờ gác đan (khuôn hầm)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,112m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,401tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,638tấn
4Thép hình gờ gác đan HGTheo hồ sơ thiết kế2,553tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế1,627100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế63cấu kiện
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,719100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6814E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa;); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Thoát nước).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [10 công nhân cầu đường bộ; 05 công nhân thoát nước; 05 công nhân nề hoặc bê tông] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm tải trọng hàng hóa >= 10 tấn10
2 Ô tô bồn tưới nước (ôtô xitec). Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm dung tích bồn >=5m32
3 Máy đầm rung tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm trọng lượng đầm + rung >=25T4
4 Máy đầm bánh hơi tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm trọng lượng tĩnh >=16T4
5 Máy đầm bánh thép tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm trọng lượng tĩnh >=10T4
6 Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=110CV4
7 Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm dung tích gàu >=1,25m34
8 Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=108CV4
9 Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=130CV1
10 Búa đóng cọc. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm trọng lượng búa >=3,5T1
11 Cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm sức nâng >=20 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->