Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Đường giao thông, phần thoát nước dọc, phần thoát nước ngang, cầu Tân Triều công trình Nâng cấp đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng): Đường giao thông, phần thoát nước dọc, phần thoát nước ngang, cầu Tân Triều công trình Nâng cấp đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 16:10:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,048,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6814E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa;); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Thoát nước).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [10 công nhân cầu đường bộ; 05 công nhân thoát nước; 05 công nhân nề hoặc bê tông] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô bồn tưới nước (ôtô xitec). Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rung tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm + rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bánh thép tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng búa >=3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây dựng): Đường giao thông, phần thoát nước dọc, phần thoát nước ngang, cầu Tân Triều công trình Nâng cấp đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Nâng cấp đường Hương lộ 9 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên (còn hiệu lực) trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu – Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.47.292 Fax: 0251.38.47.292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.22.505 Fax: 0251.39.41.718 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. - Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.61.953 Fax: 0251.39.61.614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường – nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,434 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 122,366 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 52,319 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,369 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,05 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 17,434 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 17,434 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 84,265 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 84,265 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,319 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,319 | 100m3/km |
| B | Phần đường – mặt đường | |||
| 1 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 480,64 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,192 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 19.235,225 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 639,64 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 580,56 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 617,449 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 617,449 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,774 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,774 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,86 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | rọ |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 295,89 | 100m |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 781,831 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.195,5 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 604,8 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,381 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,178 | m3 |
| 8 | Cung cấp bulong gắn trụ biển báo, M16x760mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột L=2,88m (nội suy chỉ tỉnh công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột L=3,48m (nội suy chỉ tỉnh công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột L=3,82m (nội suy chỉ tỉnh công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 62,5x37,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 82,5x37,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 187x97,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 135x67,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,88m | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | trụ |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,48m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | trụ |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,82m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 20 | Cung cấp bu lông gắn biển báo, M12x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 342 | cái |
| 22 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt trụ hộ lan D141,3x4,5T, L=2m + nắp; bản đệm 70x300x5; bu lông; tiêu phản quang (4000) | Theo hồ sơ thiết kế | 353 | trụ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 3,32m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 333 | tấm |
| 25 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong W310 dài 0,7m dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | tấm |
| D | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công đường – Trụ rào giăng dây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,675 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8.200 | m |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công đường – Rào chắn | |||
| 1 | Gia công thép hình rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển phản quang tam giác (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển phản quang tròn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Người điều tiết giao thông | 78 | công | |
| F | Phần cầu – Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Cột lan can đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 2 | Cột lan can giữa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Thanh lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2,432 | m3 |
| 4 | Lề bộ hành | Theo hồ sơ thiết kế | 12,958 | m3 |
| 5 | Tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,806 | m3 |
| 6 | Bê tông nhựa bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ bản mặt cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,712 | m3 |
| G | Phần cầu – Mố cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,876 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,756 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,716 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,718 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 7 | Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 11 | Lót móng bệ mố BT đá 1x2 C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 12 | Bệ mố cầu BT đá 1x2 C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,73 | m3 |
| 13 | Thân mố cầu BT đá 1x2 C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,32 | m3 |
| 14 | Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,179 | m3 |
| 15 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,709 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,792 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,309 | 100m3 |
| H | Phần cầu – Gối cầu, neo dầm ngang | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| I | Phần cầu – Bản quá độ sau mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,366 | m3 |
| 3 | Bản quá độ BT đá 1x2 C25 (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,719 | m2 |
| 6 | Dây đay tẩm nhựa đường 2 lớp dày 30mm chốt neo dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,262 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 C25 (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,225 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường gia cố mố (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| J | Phần cầu – Dầm BTCT DƯL I 24,54m | |||
| 1 | Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | dẩm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | dầm |
| K | Phần cầu – Dầm ngang | |||
| 1 | Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,519 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D > 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| L | Phần cầu – Bản mặt cầu, gờ chắn | |||
| 1 | Bản mặt cầu, gờ chắn, BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,643 | m3 |
| 2 | Tấm đan lề bộ hành (Cầu Tân Triều) (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,275 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan lề bộ hành, 10| Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, 10| Theo hồ sơ thiết kế | 5,698 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu , gờ chắn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,754 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan lề bộ hành | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 58,648 | m2 |
| M | Phần cầu – Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| N | Phần cầu – Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp vữa phủ mặt lề bạo hành tạo phẳng, tạo dốc M75 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,08 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 43,81 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| O | Phần cầu – Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo hồ sơ thiết kế | 14,922 | m |
| 2 | Cung cấp bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | Bộ |
| 3 | Bê tông Sikagrout khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,539 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 5 | Sikadur 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,82 | m2 |
| P | Phần cầu – Khe co giãn răng ray | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản ray lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo hồ sơ thiết kế | 24,14 | m |
| 2 | Bê tông Sikagrout khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,635 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | tấn |
| 4 | Sikadur 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| Q | Phần cầu – Lan cạn mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,173 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,213 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông F22, L=640mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| R | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công cầu – Hàng rào tôn | |||
| 1 | Tôn màu xanh lá, sống vuông kích thước 2x3m | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Cừ tràm dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 3 | Bê tông đá 1x2 C10 chân đế rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 4 | Đường hàn dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Ván khuôn chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| S | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công cầu – Hàng rào thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 3 | Thép ống D34 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 4 | Thép ống D50 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 5 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| T | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công cầu – Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển baó phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển baó phản quang,loại biển tròn D90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 195x135cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 160x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển phản quang tròn d 90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 195x135cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển baó phản quang, loại biển báo chữ nhật KT 160x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Cung cấp cột đở biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Đèn tính hiệu chớp nháy | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| U | Đường đầu cầu – Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,703 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,331 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,412 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,113 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m3/km |
| V | Đường đầu cầu – Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp 1 chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,977 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp 2 chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,977 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,836 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 2,836 | 100m2 |
| W | Đường đầu cầu – Gia cố mái taluy đường, tứ nón mố cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,838 | 100m3 |
| 3 | Lót móng BT đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,354 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,379 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,856 | m3 |
| 6 | Mái taluy sau mố M2 (hai bên tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 7 | Hộc thoát nước mái taluy sau mố M1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m |
| X | Thoát nước dọc – Mương BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương đúc sẵn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 6,252 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 38,187 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cấu kiện |
| 5 | Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,525 | m2 |
| Y | Thoát nước dọc – Mương BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,225 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 875,733 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, D | Theo hồ sơ thiết kế | 49,365 | tấn |
| 4 | Thép hình gờ gác đan | Theo hồ sơ thiết kế | 33,302 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ (phần trên mương đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,393 | 100m2 |
| Z | Thoát nước dọc – Nắp đan mương | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,336 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 32,554 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,256 | tấn |
| 4 | Thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 37,887 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1.939 | cấu kiện |
| AA | Thoát nước dọc – Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,16 | 100m2 |
| AB | Thoát nước dọc – Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,674 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m3 |
| AC | Thoát nước ngang – Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,918 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 12,835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, cự ly 4km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,835 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,113 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,413 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,579 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,653 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,097 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,25 | m |
| 14 | Cung cấp cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,25 | m |
| 15 | Cung cấp cống D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 16 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 22 | Cung cấp joint cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 23 | Cung cấp joint cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 24 | Cung cấp joint cống D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,268 | 100m3 |
| 26 | Đắp đá maccadam | Theo hồ sơ thiết kế | 5,321 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,389 | m3 |
| AD | Thoát nước ngang – Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,642 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,329 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 4 | Thép hình đan | Theo hồ sơ thiết kế | 7,386 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,715 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cấu kiện |
| AE | Thoát nước ngang – Gờ gác đan (khuôn hầm) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,112 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,638 | tấn |
| 4 | Thép hình gờ gác đan HG | Theo hồ sơ thiết kế | 2,553 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cấu kiện |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,719 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6814E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước) và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa;); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Thoát nước).-Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước); hoặc 02 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tổng các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cầu bê tông cốt thép; Thoát nước).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [10 công nhân cầu đường bộ; 05 công nhân thoát nước; 05 công nhân nề hoặc bê tông] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | tải trọng hàng hóa >= 10 tấn | 10 |
| 2 | Ô tô bồn tưới nước (ôtô xitec). Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | dung tích bồn >=5m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm rung tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | trọng lượng đầm + rung >=25T | 4 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | trọng lượng tĩnh >=16T | 4 |
| 5 | Máy đầm bánh thép tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | trọng lượng tĩnh >=10T | 4 |
| 6 | Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=110CV | 4 |
| 7 | Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | dung tích gàu >=1,25m3 | 4 |
| 8 | Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=108CV | 4 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=130CV | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | trọng lượng búa >=3,5T | 1 |
| 11 | Cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | sức nâng >=20 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi