Gói thầu: Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924473-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN |
| Tên gói thầu | Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 16:21:00 đến ngày 2021-09-23 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,152,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.Ssố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ Hóa chất, sinh phẩm theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Hóa chất, sinh phẩm theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp Hóa chất, sinh phẩm nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y Dược, hóa sinh, điện tử y sinh... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021/2022 của TTYT huyện Bình Xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. + Hàng hóa có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương + Hàng hóa có giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với hàng hóa phải xin giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Bảng phân loại trang thiết bị y tế loại B,C,D hoặc hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị + Giấy tờ chứng minh phân nhóm dự thầu theo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn dùng của hàng hóa do nhà sản xuất công bố, nhưng tối thiểu phải ≥ 06 tháng (Đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên.
Địa chỉ: Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113 866 003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Minh – Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ lấp E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tổ thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu. Địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bilirubin Total | 3.750 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bilirubin Direct | 3.750 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Calci | 2.550 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Albumin | 1.530 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Creatinin | 9.078 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Glucose | 9.078 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Protein T.P | 4.080 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Urê | 8.160 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Acid Uric | 4.389 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Amylase | 900 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | AST (GOT) | 10.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | ALT (GPT) | 10.032 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Tryglycerid | 8.151 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Cholesterol | 8.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | HDL- Cholestelol | 1.200 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | LDL - Cholestelol | 160 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Gamma - GT | 375 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Iron | 250 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | CRP | 275 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | CRP IP Calibrator Set | 15 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | CRP IP Control I 2 x 1 ml | 20 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Quality Control level I | 300 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Quality Control level II | 150 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Calibrator | 156 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Wash Solution | 10.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Roller tubing | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Photometer Lamp | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Sample Cup | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Diluen | 1.500 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Rinse | 150 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Lysin | 20 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | E-Z Cleaner | 300 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Prob 18 hoặc tương đương | 170 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | B30 Quality control | 6 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | SC-Cal Plus Calibrator | 6 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Dung dịch Isotonac 3 | 360 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Dung dịch Hemolynac 310 | 4.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Dung dịch Hemolynac 510 | 4.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Dung dịch Cleanac 710 | 10.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Dung dịch Cleanac 810 | 135 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Máu chuẩn MEK-5DN | 6 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Calibration Packs (Reagent pack)Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH | 12.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Dung dịch rửa(Dialy cleaning solution) | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Dung dịch QC | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Dây bơm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Giêm sa mẹ | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Dung dịch đỏ Fucsin | 6 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Dung dịch Lugol | 10 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Dung dịch Tím Gentian | 3 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Dung dịch Natrxitrat 3.8 % | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Dâù soi kính hiển vi | 500 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | ASLO | 200 | TEST | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Máu chuẩn ABO | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 7 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Cal Total t3 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Cal TSH | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 7 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Cal FT4 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Cal AFP | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Định lượng CA 125 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Cal CA125 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Định lượng CA 15-3 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Cal CA153 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Định lượng CA 19-9 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Cal Ca199 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | QC Miễn dịch mức 1 | 3 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | QC Miễn dịch mức 2 | 3 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | QC Miễn dịch mức 3 | 3 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Cơ chất phát quang | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Nước rửa | 12 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Giếng phản ứng | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | dung dịch kiểm tra máy | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.Ssố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ Hóa chất, sinh phẩm theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Hóa chất, sinh phẩm theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp Hóa chất, sinh phẩm nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y Dược, hóa sinh, điện tử y sinh... | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi