Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924227-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 16:28:00 đến ngày 2021-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,499,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự có giá trị xây lắp ≥ 70% giá gói thầu. Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT. Kênh mặt cắt chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT, tổng chiều dài kênh tối thiểu 6993m, công trình trên kênh: cửa điều tiết ≥ 41 cái.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là kỹ sư thủy lợi, có tối thiểu 7 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình – phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình – phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình – phần cơ khí ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện PCCC. Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đảm bảo ≥30 người, công nhân phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động, giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ có chứng thực của tất cả công nhân theo danh sách nhà thầu lập). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy bơm nước ≥ 30CV (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt bê tông (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô vận tải ≥ 5 Tấn (hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥ 10 kVA (hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kiên cố hóa các tuyến kênh mương thủy lợi trên địa bàn xã Hòa Khương 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuỷ lợi thành phố Đà Nẵng. Số 353 Lê Thanh Nghị, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3 621.899; Số fax: 0236 3622.500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thuỷ lợi thành phố Đà Nẵng. Số 353 Lê Thanh Nghị, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3 621.899; Số fax: 0236 3622.500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thuộc Chi cục Thủy lợi,sđt 02363.626.159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 236. 3822217/ Fax: 236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh Hòa Khương 5 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 60m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5377 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7281 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| B | Kênh Hòa Khương 6 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 95m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1887 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2293 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2562 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| C | Kênh Hòa Khương 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9202 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| D | Kênh Hòa Khương 8 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 100m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4245 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3306 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8913 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| E | Kênh Hòa Khương 10 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0189 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4452 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3407 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m |
| F | Kênh Hòa Khương 13 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9831 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9528 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1279 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8042 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m |
| G | Kênh Hòa Khương 13 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 109m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0085 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9151 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9785 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,45 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5516 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m |
| H | Kênh Hòa Khương 14 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 165m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2271 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5122 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9046 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9188 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m |
| I | Kênh Hòa Khương 15 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 95m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2839 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4812 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9253 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9625 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m |
| J | Kênh Hòa Khương 16-1 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 50m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3201 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1321 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6346 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m |
| K | Kênh Hòa Khương 16-2 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 145m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3907 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4245 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3306 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| L | Kênh Hòa Khương 17 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 95m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1887 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2293 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| M | Kênh Hòa Khương 18 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1666 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8302 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6695 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| N | Kênh Hòa Khương 19 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9837 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7736 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6213 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| O | Kênh Hòa Khương 20 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 155m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8306 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0189 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4452 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6815 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m |
| P | Kênh Hòa Khương 21(Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 67,5m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8868 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8106 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| Q | Kênh Hòa Khương 22 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9505 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3991 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3205 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m |
| R | Kênh Hòa Khương 22 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 125m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0789 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6206 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0369 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1269 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| S | Kênh Hòa Khương 24 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,5392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5095 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0931 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| T | Kênh Hòa Khương 25 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 125m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6877 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6038 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8372 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0622 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| U | Kênh Hòa Khương 26 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 170m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1786 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7265 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7492 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,35 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0995 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m |
| V | Kênh Hòa Khương 27 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8957 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1982 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9519 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,45 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0664 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m |
| W | Kênh Hòa Khương 28-1 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 450m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9868 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0511 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,35 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,035 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3732 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m |
| X | Kênh Hòa Khương 28-2 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 10m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9449 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1793 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| Y | Kênh Hòa Khương 29 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 33,17m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5377 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| Z | Kênh Hòa Khương 30 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 388,5m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,7821 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4529 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4984 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7819 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m |
| AA | Kênh Hòa Khương 31(Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 115m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9213 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1321 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6346 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0281 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m |
| AB | Kênh Hòa Khương 32 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9066 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6698 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1545 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,55 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,455 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1434 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m |
| AC | Kênh Hòa Khương 32 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 160m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2547 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5466 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3746 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| AD | Kênh Hòa Khương 33 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5567 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9652 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,95 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,495 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8653 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m |
| AE | Kênh Hòa Khương 34 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3585 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0133 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| AF | Cửa điều tiết | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6271 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6271 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,738 | m2 |
| 4 | Bu long M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508 | Bộ |
| 5 | Bu long M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự có giá trị xây lắp ≥ 70% giá gói thầu. Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT. Kênh mặt cắt chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT, tổng chiều dài kênh tối thiểu 6993m, công trình trên kênh: cửa điều tiết ≥ 41 cái.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải là kỹ sư thủy lợi, có tối thiểu 7 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật công trình – phần xây lắp | 2 | Kỹ sư thủy lợi, tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật công trình – phần cơ khí | 1 | Kỹ sư cơ khí, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình – phần cơ khí ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và PCCC | 1 | Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện PCCC. Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 7 | công nhân kỹ thuật | 30 | Nhà thầu phải đảm bảo ≥30 người, công nhân phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động, giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ có chứng thực của tất cả công nhân theo danh sách nhà thầu lập). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 7 |
| 5 | Máy bơm nước ≥ 30CV (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 6 |
| 7 | Máy cắt bê tông (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Ô tô vận tải ≥ 5 Tấn (hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực) | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) | hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 10 kVA (hoạt động tốt) | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi