Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924227-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210916542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 16:28:00 đến ngày 2021-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,499,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự có giá trị xây lắp ≥ 70% giá gói thầu. Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT. Kênh mặt cắt chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT, tổng chiều dài kênh tối thiểu 6993m, công trình trên kênh: cửa điều tiết ≥ 41 cái.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải là kỹ sư thủy lợi, có tối thiểu 7 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình – phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình – phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình – phần cơ khí ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện PCCC. Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải đảm bảo ≥30 người, công nhân phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động, giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ có chứng thực của tất cả công nhân theo danh sách nhà thầu lập). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3 (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≥ 110CV (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy bơm nước ≥ 30CV (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt bê tông (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô vận tải ≥ 5 Tấn (hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥ 10 kVA (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa các tuyến kênh mương thủy lợi trên địa bàn xã Hòa Khương
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Số 353 đường Lê Thanh Nghị, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chi cục Thuỷ lợi thành phố Đà Nẵng. Số 353 Lê Thanh Nghị, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3 621.899; Số fax: 0236 3622.500
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVĐT và tiếp cận KHCN mới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng ICC Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Số 353 đường Lê Thanh Nghị, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chi cục Thuỷ lợi thành phố Đà Nẵng. Số 353 Lê Thanh Nghị, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3 621.899; Số fax: 0236 3622.500


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thuỷ lợi thành phố Đà Nẵng. Số 353 Lê Thanh Nghị, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3 621.899; Số fax: 0236 3622.500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thuỷ lợi thành phố Đà Nẵng. Số 353 Lê Thanh Nghị, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3 621.899; Số fax: 0236 3622.500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thuộc Chi cục Thủy lợi,sđt 02363.626.159
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 236. 3822217/ Fax: 236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh Hòa Khương 5 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 60m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5377100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,25m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7281100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
B Kênh Hòa Khương 6 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 95m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1887100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2293tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2562100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m
C Kênh Hòa Khương 7
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,729100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1692tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9202100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
D Kênh Hòa Khương 8 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 100m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4245100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3306tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,65m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,865m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8913100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
E Kênh Hòa Khương 10
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V182,1m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0189100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4452tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3407100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
F Kênh Hòa Khương 13
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V103,9831m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9528100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1279tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,55m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,355m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8042100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m
G Kênh Hòa Khương 13 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 109m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V289,0085m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,9151100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9785tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V150,45m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,045m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5516100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,652100m
H Kênh Hòa Khương 14 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 165m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2271m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5122100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9046tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9188100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m
I Kênh Hòa Khương 15 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 95m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2839m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4812100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9253tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,45m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,845m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9625100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m
J Kênh Hòa Khương 16-1 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 50m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V142,3201m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1321100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6346tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0804100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m
K Kênh Hòa Khương 16-2 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 145m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3907m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4245100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3306tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,65m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,865m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9839100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
L Kênh Hòa Khương 17 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 95m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,588m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1887100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2293tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0521100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m
M Kênh Hòa Khương 18
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1666m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8302100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6695100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m
N Kênh Hòa Khương 19
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9837m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7736100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6213tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6387100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
O Kênh Hòa Khương 20 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 155m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8306m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0189100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4452tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6815100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
P Kênh Hòa Khương 21(Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 67,5m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1183m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8868100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8106tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4434100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m
Q Kênh Hòa Khương 22
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2453m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,9505100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3991tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,93m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3275m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3205100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,652100m
R Kênh Hòa Khương 22 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 125m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V107,0789m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6206100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0369tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1269100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m
S Kênh Hòa Khương 24
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V263,5392m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5095100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0931tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V178,5m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,199100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
T Kênh Hòa Khương 25 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 125m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V210,6877m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6038100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8372tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0622100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m
U Kênh Hòa Khương 26 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 170m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1786m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7265100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7492tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,35m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,435m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0995100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m
V Kênh Hòa Khương 27
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8957m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1982100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9519tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V99,45m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,945m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0664100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m
W Kênh Hòa Khương 28-1 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 450m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V535,955m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,9868100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0511tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V250,35m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,035m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3732100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V279cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,604100m
X Kênh Hòa Khương 28-2 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 10m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9449m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1793100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5067tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,275m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
Y Kênh Hòa Khương 29 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 33,17m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3924m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5377100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,25m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6416100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
Z Kênh Hòa Khương 30 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 388,5m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V303,7821m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4529100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4984tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V188,7m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,87m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7819100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m
AA Kênh Hòa Khương 31(Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 115m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V203,9213m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1321100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6346tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0281100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m
AB Kênh Hòa Khương 32
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V168,9066m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6698100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1545tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V104,55m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,455m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1434100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V123cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m
AC Kênh Hòa Khương 32 (Cự ly vận chuyển bộ trung bình là 160m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V228,8453m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2547100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5466tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V89,25m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,925m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3746100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
AD Kênh Hòa Khương 33
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V144,2955m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5567100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9652tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V124,95m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,495m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8653100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m
AE Kênh Hòa Khương 34
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3585100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0133tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3863100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,7m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
AF Cửa điều tiết
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6271tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6271tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,738m2
4Bu long M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.508Bộ
5Bu long M14Mô tả kỹ thuật theo chương V58Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự có giá trị xây lắp ≥ 70% giá gói thầu. Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT. Kênh mặt cắt chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT, tổng chiều dài kênh tối thiểu 6993m, công trình trên kênh: cửa điều tiết ≥ 41 cái.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải là kỹ sư thủy lợi, có tối thiểu 7 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực.77
2 Kỹ thuật công trình – phần xây lắp 2 Kỹ sư thủy lợi, tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực.55
3 Kỹ thuật công trình – phần cơ khí 1 Kỹ sư cơ khí, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công công trình – phần cơ khí ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực33
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng 1 Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng đã hoàn thành nhiệm vụ quản lý chi phí công trình và thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (5) với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực33
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động và PCCC 1 Là kỹ sư xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện PCCC. Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực33
7 công nhân kỹ thuật 30 Nhà thầu phải đảm bảo ≥30 người, công nhân phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động, giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ có chứng thực của tất cả công nhân theo danh sách nhà thầu lập). Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ủi ≥ 110CV (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn (hoạt động tốt) hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥250l (hoạt động tốt) hoạt động tốt7
5 Máy bơm nước ≥ 30CV (hoạt động tốt) hoạt động tốt2
6 Đầm dùi 1,5 KW (hoạt động tốt) hoạt động tốt6
7 Máy cắt bê tông (hoạt động tốt) hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép (hoạt động tốt) hoạt động tốt3
9 Máy đầm cóc (hoạt động tốt) hoạt động tốt4
10 Ô tô vận tải ≥ 5 Tấn (hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực) hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực2
11 Máy thuỷ bình (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực) hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy phát điện ≥ 10 kVA (hoạt động tốt) hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->