Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924791-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 16:19:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,295,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9434075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Có chứng chỉ, chứng nhận An toàn lao đông, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy đục, máy cắt gạch đá, đầm dùi, Máy trộn bê tông, trộn vữa v.v..
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc đảm bảo tiến độ thi công nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, xây dựng hàng rào tại trạm Phát sóng (số 06, đường Đào Tấn, thành phố Vinh) và chống thấm, chống nóng tòa nhà 12 tầng
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, Đ. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng Miền Trung. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 259. Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An , địa chỉ: 01, Nguyễn Thị Minh Khai, tp Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, Đ. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Vinh, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II/2021 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, Đ. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An. Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Trần Minh Ngọc - Chức vụ: Phó giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG THẤM, CHỐNG NÓNG TÒA NHÀ 12 TẦNG SỐ 01 MINH KHAI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kĩ thuật tại chương V177,9605m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V177,9605m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V177,9605m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V177,9605m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kĩ thuật tại chương V2.046,5488m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V2.046,5488m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.975,4921m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.975,4921m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V30,0001100m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,6694m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0267100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0267100m3/1km
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1698tấn
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,3222tấn
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,356310m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,5m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Inax VIZ 9Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,5m2
18Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0808tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0808tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2055tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2055tấn
22Gia công xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1412tấn
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1412tấn
24Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonate dày 5 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3159100m2
25Ke chống bãoYêu cầu kĩ thuật tại chương V60cái
26Máng tôn Inox 304 khổ rộng 600mm dày 0,4 mm thu nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V24,9344kg
27Vách kính cố định. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,08m2
28Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,07m2
29Gia công khung thép gia cố vách kínhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0273tấn
30Lắp dựng khung thép gia cố vách kínhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0273tấn
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,08m2
32Thay thế Kính cường lực 12mm.Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,08m2
33Cửa sổ 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,3325m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,7542m2
35Đi keo lại toàn bộ 2 mặt cửa số, vách kính trục 1 đoạn A-D, trục A đoạn 1-6 bằng keo silicone A500Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.275,42m
36Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kĩ thuật tại chương V200,6m2
37Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,6m2
38Chống thấm cho toàn bộ sê nô bằng tấm bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V200,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika LatexYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,6m2
40Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V214,2m2
41Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kĩ thuật tại chương V37,22m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V37,22m2
43Chống thấm cho toàn bộ sê nô bằng tấm bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V21,81m2
44Vệ sinh toàn bộ Sê nô máiYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Công
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,789m2
46Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika LatexYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,789m2
47Máng tôn Inox 304 dày 0.4 mm thu nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,9088kg
B HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng chính để cải tạo Trụ cổng chính:Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11m2
2Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngYêu cầu kĩ thuật tại chương V12m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên đỉnh trụ cổngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3m2
4Ốp đá Granit tự nhiên vào trụ cổng, vữa XM M75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V3m2
6Lắp đặt lại cổng chínhYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Công
7Cắt sắt hàng rào để tháo bỏ thay mớiYêu cầu kĩ thuật tại chương V40mạch
8SXLD hàng rào sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V28,12m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2955tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,012100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,124m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10,1039m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,204m3
15Tháo dỡ thép gai cũ, thay mới Thép gai bảo vệ, gia cường thép V 50x50x2.5mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V165,89m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V700,0558m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V700,0558m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kĩ thuật tại chương V483,784m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V483,784m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoYêu cầu kĩ thuật tại chương V245,3476m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V729,1316m2
22Tháo dỡ thép gai cũ, thay mới Thép gai bảo vệ, gia cường thép V 50x50x2.5mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V172,78m
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoYêu cầu kĩ thuật tại chương V298,6494m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V298,6494m2
25Tháo dỡ thép gai cũ, thay mới Thép gai bảo vệ, gia cường thép V 50x50x2.5mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V70,77m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9434075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Có chứng chỉ, chứng nhận An toàn lao đông, vệ sinh lao động.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt1
3 Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy đục, máy cắt gạch đá, đầm dùi, Máy trộn bê tông, trộn vữa v.v.. Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc đảm bảo tiến độ thi công nếu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->