Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Di dời hệ thống điện và lắp đặt thiết bị hạng mục Di dời hệ thống điện; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Di dời hệ thống điện và lắp đặt thiết bị hạng mục Di dời hệ thống điện; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phần xây dựng; Ngân sách huyện phần thiết bị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 16:42:00 đến ngày 2021-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp] và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình điện cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện công trình còn hiệu lực chưa phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm công tác nghiệm thu thanh quyết toán 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [5 công nhân điện].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Di dời hệ thống điện và lắp đặt thiết bị hạng mục Di dời hệ thống điện; nội dung công việc theo Quyết định số 584 QĐ-UBND ngày 09 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm Nâng cấp đường Hương lộ 9 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phần xây dựng; Ngân sách huyện phần thiết bị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu – Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.47.292 Fax: 0251.38.47.292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.22.505 Fax: 0251.39.41.718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. - Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.38.61.953 Fax: 0251.39.61.614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế cải tạo - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 2 | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) (bổ sung đà cản) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| B | Đường dây trung thế cải tạo - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | trụ |
| C | Đường dây trung thế cải tạo - Phần xà, néo | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,5748kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| D | Đường dây trung thế cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | kg |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mét |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | km |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mét |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 22,387 | km |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 22,387 | km |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3541 | km |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3541 | km |
| 9 | Uclevis(4mm) + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 11 | Dây nhôm buộc A70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | kg |
| 12 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | sứ |
| 13 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Móc treo chữ U loại dài | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Sứ treo polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 17 | Móc treo chữ U loại dài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 20 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 21 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây cỡ ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ kép dây cỡ ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 24 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | sứ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | sứ |
| 26 | Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn (2 bát) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 28 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 30 | Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | sứ |
| 32 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 34 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Dây nhôm buộc A70 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | kg |
| E | Đường dây trung thế cải tạo - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| F | Đường dây hạ thế cải tạo - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| G | Đường dây hạ thế cải tạo - Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | trụ |
| 4 | Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | Đường dây hạ thế cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV95 : chiều dài x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | kg |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 : chiều dài x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | mét |
| 4 | Hộp phân phối không CB | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 5 | Cáduplex Cu 2x7 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | mét |
| 6 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 9 | Móc treo chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Ghíp nối IPC 95-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 291 | cái |
| 12 | Ghíp nối IPC 95-70 (2 boulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x400+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Boulon móc 16x600+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 19 | Tháo dây nhôm bọc tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | km |
| 21 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | km |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | km |
| 23 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,268 | km |
| 24 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,268 | km |
| 25 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 26 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| I | TBA Thành Đúc 2 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 8 | Lắp xà trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | kg |
| 9 | Tháo xà trong TBA | 2,4 | kg | |
| 10 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | kg |
| 11 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 20 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mét |
| 23 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mét |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | mét |
| 25 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 26 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 27 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 29 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 30 | Dây chảy 8K | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Sợi |
| 31 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Chụp cách điện LA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 39 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chai |
| J | TBA Tân Triều 4 + TBA Thành Đúc 1 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Tháo xà trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 243,14 | kg |
| 8 | Lắp xà trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 243,14 | kg |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,86 | kg |
| 10 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 19 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 21 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | mét |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | mét |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | mét |
| 24 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | mét |
| 25 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | mét |
| 26 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | mét |
| K | TBA Vĩnh Hiệp 2 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 8 | Lắp xà trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | kg |
| 9 | Tháo xà trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | kg |
| 10 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | kg |
| 11 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 20 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mét |
| 23 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mét |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | mét |
| 25 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 26 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 27 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 29 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 30 | Dây chảy 8K | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 31 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Chụp cách điện LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 39 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chai |
| L | TBA chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | kg |
| 8 | Lắp xà trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | kg |
| 9 | Tháo xà trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | kg |
| 10 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,86 | kg |
| 11 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 20 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 23 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | mét |
| 25 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mét |
| 26 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mét |
| 27 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 29 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 30 | Dây chảy 3K | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Sợi |
| 31 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Chụp cách điện LA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 39 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | chai |
| M | Di dời chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (Trụ bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (Trụ tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (Nhổ trụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | Trụ |
| 4 | Sơn đánh số trụ (10 cột/Kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | Kg |
| 5 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 6.838 | m |
| 6 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 6.838 | m |
| 7 | Cáp 3AV35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 8 | Cáp 3AV35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 9 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: đấu lèo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 10 | Cáp CVV 16mm2 đấu Ghíp IPC + Cầu chì cá | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 11 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 12 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 14 | Kẹp cọc bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 15 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,352 | Kg |
| 16 | Bulon 14x40+2 Long đền vuông 16 (50x50x3) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 17 | Coss ép 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 19 | Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m (Tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | Cái |
| 20 | Cần đèn đơn 90o - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m (Lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | Cái |
| 21 | Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m (lắp mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 22 | Bộ đèn đường (lắp mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 23 | Bộ đèn đường (tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | Bộ |
| 24 | Bộ đèn đường (lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | Bộ |
| 25 | Cầu chì cá 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 26 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 27 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 30 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 31 | Nối ép Al 35/35 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 32 | Rack 4+SOC+2BL16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 34 | Ghip IPC -đấu lèo 35/35 | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | Cái |
| 35 | Ghip nối dây lên đèn 35/16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 36 | Đào đất hố trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp] và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình điện cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện công trình còn hiệu lực chưa phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm công tác nghiệm thu thanh quyết toán 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [5 công nhân điện].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | tải trọng hàng hóa >= 1,5 tấn | 1 |
| 2 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi