Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang truyền dẫn phục vụ cho xã Hà Đông H.Đắk Đoa - VNPT Gia Lai năm 2021.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914642-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp quang truyền dẫn phục vụ cho xã Hà Đông H.Đắk Đoa - VNPT Gia Lai năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210914392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 12:58:00 đến ngày 2021-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,662,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.300993405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40132454E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.408.423.853 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm > 1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục 02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này: 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn > 05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.- Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến cáp quang truyền dẫn phục vụ cho xã Hà Đông H.Đắk Đoa - VNPT Gia Lai năm 2021.
Xây dựng các tuyến cáp quang truyền dẫn phục vụ cho xã Hà Đông H.Đắk Đoa - VNPT Gia Lai năm 2021.
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM , địa chỉ: 69 đường Hùng Vương,Phường Tây Sơn,Thành Phố Pleiku,Tỉnh Gia Lai,việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phốPleiku - Tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 0269.3869999; Fax: 0269.3869999; Email:[email protected]. - Tài khoản số: 5000 211 000119 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai. - Mã số thuế: 59 00180675 - Đại diện là Ông: Lương Mười; Chức vụ: Giám đốc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% vớiViễn thông Gia Lai – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Chủ đầu tư tự thẩm định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầuthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tự thẩm định; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiViễn thông Gia Lai – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai;


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM , địa chỉ: 69 đường Hùng Vương,Phường Tây Sơn,Thành Phố Pleiku,Tỉnh Gia Lai,việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phốPleiku - Tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 0269.3869999; Fax: 0269.3869999; Email:[email protected]. - Tài khoản số: 5000 211 000119 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai. - Mã số thuế: 59 00180675 - Đại diện là Ông: Lương Mười; Chức vụ: Giám đốc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tương đương; - Bảo lãnh dự thầu có giá trị 33.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba mươi ba triệu đồng) với thời hạn là 120 ngày, kể từ ngày đóng thầu - 01 hợp đồng tương tự trở lên (Bản sao có chứng thực hiện + Biên bản nghiệm thu và hóa đơn), Trong đó: (Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến cáp quang, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông, Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 1,409 Tỷ đồng/1hợp đồng. - 01 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng hoặc tương đương, chứng chỉ an toàn lao động hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình - 05 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong HSMT *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phốPleiku - Tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 0269.3869999; Fax: 0269.3869999; Email:[email protected]. - Tài khoản số: 5000 211 000119 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai. - Mã số thuế: 59 00180675 - Đại diện là Ông: Lương Mười; Chức vụ: Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Giám đốc Viễn thông Gia Lai, 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành Phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ truyền dẫn phục vụ cho các các xã Hà Đông h.Đắk Đoa: Thi công trồng cột; ra căng kéo cáp và lắp đặt phụ kiện :
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)483,1441m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)351cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2 và hệ số 1,1 cho đồi dốc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)279cột
4Lắp dựng cột bê tông đôi (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
5Lắp dựng cột bê tông đôi (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2 và hệ số 1,1 cho đồi dốc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13cột
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Đổ ụ gốc cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)77,5513m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,748100m2
8Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)370,01281 m3
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)664cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)329cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường (có sắt nối cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)360cột
13Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)63bộ
14Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171 thanh sắt
15Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)104cái
16Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52cái
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,151 km cáp
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,11 km cáp
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 16FO (NC x 1,1 cho đồi dốc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14,51 km cáp
20Lắp đặt ODF indoor trên Rack 19 inch và ODF treo tườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3ODF
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ ODF
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ MX
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,7011m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp đất L50x50x5 - 1,5m xuống đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)631 điện cực (cọc)
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực ≤ 75x75x7 (≤ F75)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)631 điện cực
27Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)631 bộ
28Vận chuyển thủ công cáp quang các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,88tấn
29Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)305,5tấn
30Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17,249tấn
31Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)42,845m3
32Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)70,5077m3
33Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát quang chiều rộng 1m để trồng trụ và kéo cáp quang) - vận dụng lấy NC x 50%YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)147,2100m2
34Vận ChuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.300993405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40132454E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.408.423.853 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm > 1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục 02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).11
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này: 05 người 5 > 05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.- Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
2 Xe ô tải vận chuyển Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
3 Máy hàn cáp quang Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
4 Máy đo quang OTDR Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->