Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 17:09:00 đến ngày 2021-09-21 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,921,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi nhưng có các công việc có tính chất tương tự với công việc của gói thầu đang xem xét.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công đào nền đất. - Thi công san lấp cát đen. - Thi công đắp đất đồi nền đường. - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BTN. - Thi công xây đá hộc. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. - Thi công đóng nhổ cừ lasen Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, đã được đào tạo và cấp chứng nhận đào tạo về chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát về công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉđịnh giá hạng III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn nghiệp vụ (thợ cơ khí, thợ mộc, thợ nề, thợ điện)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.(Nhân sự được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máyủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải 100m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cọc cừ Larsen IV (Đơn vị tính bang md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 13-Văng chống H300 (Đơn vị tính bang Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 14-Máy xoa bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép, nhổ cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy xúc lật ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà. Hạng mục: Điểm đón tiếp cuối tuyến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịchUBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Dọn thảm thực vật | HSMT + BVKT | 30,1815 | 100m2 |
| 2 | Máy bơm nước diezen 7.5CV | HSMT + BVKT | 5 | ca |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | HSMT + BVKT | 27,1303 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,49 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 185,5461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 27,1352 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 27,1352 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 27,1352 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 7,3937 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 2,0105 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( 70%đầm 16T) | HSMT + BVKT | 4,6911 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐIỂM TIẾP ĐÓN CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | HSMT + BVKT | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSMT + BVKT | 32 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,39 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 32,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 32,48 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 32,48 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 12,56 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi K90 | HSMT + BVKT | 1.907,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 30%) | HSMT + BVKT | 4,75 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90(tính 70%) | HSMT + BVKT | 11,09 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi K95 | HSMT + BVKT | 92,03 | m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 0,69 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 9,29 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi K98 | HSMT + BVKT | 2.259,65 | m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSMT + BVKT | 16,62 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | HSMT + BVKT | 8,3 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | HSMT + BVKT | 4,97 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSMT + BVKT | 33,23 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSMT + BVKT | 32 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | HSMT + BVKT | 5,32 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | HSMT + BVKT | 5,32 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | HSMT + BVKT | 5,32 | 100tấn |
| 23 | Đắp đất K90 | HSMT + BVKT | 259,22 | m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 1,99 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 32,18 | 100m3 |
| 26 | Cát vàng tạo phẳng | HSMT + BVKT | 113,81 | m3 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block màu men bóng dày 60mm, mac150 | HSMT + BVKT | 2.008,43 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 84,36 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,48 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 1,65 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 17,37 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 27,29 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,36 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 21,17 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 1,63 | 100m2 |
| 36 | Viên block vỉa hè, bê tông M250, KT 230x260 (vát góc) | HSMT + BVKT | 814,06 | m |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 24,42 | m3 |
| 38 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | HSMT + BVKT | 244,22 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 1,63 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 12,21 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 1,3 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSMT + BVKT | 1.628,12 | cái |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | HSMT + BVKT | 193,84 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,28 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,25 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,61 | m3 |
| 47 | Biển tam giác KT700x700, tôn dày 2ly, mạ kẽm | HSMT + BVKT | 2 | chiếc |
| 48 | Biển báo I.423(a,b) kích thước 600x600 | HSMT + BVKT | 3,6 | m2 |
| 49 | Biển báo cấm bơi lội | HSMT + BVKT | 1 | m2 |
| 50 | Cột biển báo, ống thép D80, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | HSMT + BVKT | 22 | m |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | HSMT + BVKT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (KT30x30x10cm) | HSMT + BVKT | 0,1 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cọc tiêu | HSMT + BVKT | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC 60 làm cọc tiêu dài 1,4m | HSMT + BVKT | 15,4 | m |
| 56 | Dán màng phản quang cọc tiêu | HSMT + BVKT | 2,69 | m2 |
| 57 | Dây buộc phản quang | HSMT + BVKT | 600 | m |
| 58 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | HSMT + BVKT | 0,74 | m2 |
| 59 | Cờ hiệu bằng tre D1cm,L=50cm | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 60 | Dây điện+điện thắp sáng đen cảnh báo(Cho cả quá trình thi công) | HSMT + BVKT | 1 | trọn gói |
| 61 | Biển báo chữ nhật (1950x1350)mm | HSMT + BVKT | 1,8 | bộ |
| 62 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | HSMT + BVKT | 1,8 | bộ |
| 63 | Biển báo thông tin về dự án - hình chữ nhật KT(0,9x1,3)m-theo thông báo giá | HSMT + BVKT | 2,34 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cột và biển thông tin dự án KT90x130,(Vận dụng đơn giá biển vuông 60x60cm) | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 65 | Chân cột biển báo- cột cao 3,5m | HSMT + BVKT | 3,5 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,2 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (7m cọc ngập trong đất) | HSMT + BVKT | 15,765 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( 2m cọc không ngập đất tính hệ số 0,75 NC,MTC) | HSMT + BVKT | 4,29 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | HSMT + BVKT | 20,055 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc cừ larsen (1,17*2+3,5)% | HSMT + BVKT | 8.912,9233 | kg |
| 5 | Khấu hao thép làm văng,chống (2*1,5%+5%) | HSMT + BVKT | 1.261,856 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | HSMT + BVKT | 15,7262 | tấn |
| 7 | Máy bơm nước diezen 7,5CV | HSMT + BVKT | 8 | ca |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 76,3187 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | HSMT + BVKT | 6,8687 | 100m3 |
| 10 | Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | HSMT + BVKT | 7,4082 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 6,6687 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 6,6687 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 6,6687 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,9777 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 52,5 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | HSMT + BVKT | 16,8 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 7,2 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | HSMT + BVKT | 61,048 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | HSMT + BVKT | 238,3 | m3 |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1( Tiền phong -HP) D75 | HSMT + BVKT | 0,4 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 50,94 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 54 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 630 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 1,92 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 3,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,1813 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,5042 | tấn |
| 29 | Mố neo thép tròn đặc D90 | HSMT + BVKT | 396,066 | kg |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSMT + BVKT | 3,462 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 3,462 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước cho bê tông | HSMT + BVKT | 11,54 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 230,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 1x4 | HSMT + BVKT | 26,3 | 10m |
| 7 | Thi công khe co | HSMT + BVKT | 263 | m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 5,28 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 2,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 10,065 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 38 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | HSMT + BVKT | 38 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I(90% máy) | HSMT + BVKT | 0,5206 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I(10% thủ công) | HSMT + BVKT | 5,7845 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | HSMT + BVKT | 0,2572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,3213 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,3213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,3213 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 14,0515 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,2755 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 3,5946 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 3,4112 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,2196 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,4688 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 104 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 41,4784 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 55,104 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | HSMT + BVKT | 2,2464 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy) | HSMT + BVKT | 0,2022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,0749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,1498 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,1498 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,1498 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 5,2793 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,2412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,2473 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,3459 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,3266 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 6,506 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,1247 | 100m3 |
| 15 | Lớp nilong chống mất nước cho bê tông | HSMT + BVKT | 0,2267 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 2,2669 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,7356 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,1675 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0821 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,296 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 4,5374 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4812 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4275 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,1496 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,0191 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0152 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 16,0723 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 4,5437 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | HSMT + BVKT | 22,3278 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 121,3285 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 51,864 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 8,118 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 38,5698 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 27,88 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 43,2 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | HSMT + BVKT | 89,512 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á( hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 1mm, kính trắng Đáp Cầu dày 5mm | HSMT + BVKT | 10,56 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á( hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1mm, kính trắng Đáp Cầu dày 5mm | HSMT + BVKT | 2,64 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT + BVKT | 0,0082 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 1,3958 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 2,4054 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 98,5518 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 121,3285 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 1,4131 | m3 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 | HSMT + BVKT | 3,9406 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung 300x300 | HSMT + BVKT | 5,157 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,4936 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,1344 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,0498 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,0996 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,0996 | 100m3 |
| 52 | Lớp nilong chống mất nước cho bê tông | HSMT + BVKT | 0,0616 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,8945 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,8999 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,0313 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,0897 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,0651 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,5162 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,0255 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | HSMT + BVKT | 0,0396 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 6 | 1cấu kiện |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 2,2334 | m3 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 11,58 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 11,58 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 2,8612 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 2 | Van xả tiểu nam INAX UF-5V | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG101 | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 6 | Vòi xịt Inax CFV-102A | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi + xích đông | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao đồng MBV PN10 D20 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | HSMT + BVKT | 0,0724 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | HSMT + BVKT | 0,0152 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | HSMT + BVKT | 0,076 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van cửa đồng, ĐK50mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn, ĐK50mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PE D50 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D25 bàng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D20 bàng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren trong PPR D25 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren trong PPR D20 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D50 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 0,278 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 100mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 47 | Quai nhê + vít nở 3x2 | HSMT + BVKT | 6 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo , dài 6m, ĐK 90 | HSMT + BVKT | 0,084 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đèn lốp trần 24W | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | HSMT + BVKT | 11,8 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | HSMT + BVKT | 61,8 | m |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG XUỐNG BẾN ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1(10% thủ công) | HSMT + BVKT | 40,992 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | HSMT + BVKT | 3,6893 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 4,0992 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 4,0992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 4,0992 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 5,5645 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi K90 | HSMT + BVKT | 678,756 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90( tính 30%) | HSMT + BVKT | 1,5664 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( tính 70%) | HSMT + BVKT | 3,6548 | 100m3 |
| 10 | Lớp ni lông chống mất nước | HSMT + BVKT | 3,9447 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 78,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | HSMT + BVKT | 0,606 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 | HSMT + BVKT | 9,0894 | 10m |
| 14 | Thi công khe co | HSMT + BVKT | 90,894 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ ÁP ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Cắt điện đấu nối điện | HSMT + BVKT | 1 | khoản |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 2 | cột |
| 3 | lắp dựng cột điện ly tâm 8,5C ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=4,3KN | HSMT + BVKT | 2 | cột |
| 4 | Dây AL/XLPE 2x25 mm2 | HSMT + BVKT | 115 | m |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | HSMT + BVKT | 0,0583 | tấn |
| 6 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | HSMT + BVKT | 0,0583 | tấn/km |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | HSMT + BVKT | 0,115 | 1 km dây |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 2,08 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,0048 | 100m3 |
| 12 | Thép làm tiếp địa L50x50x5 | HSMT + BVKT | 18,86 | kg |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | HSMT + BVKT | 6,14 | m |
| 14 | Ghíp bọc GN2 | HSMT + BVKT | 2 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | HSMT + BVKT | 0,02 | 100m |
| 16 | Đầu cốt A25 | HSMT + BVKT | 4 | chiếc |
| J | HẠNG MỤC: THAY MỚI CỘT VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP CHO CỐNG SÔNG HƯƠNG - ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Cắt điện đấu nối điện | HSMT + BVKT | 1 | khoản |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | HSMT + BVKT | 3 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ kẹp siết cáp KS4x50 | HSMT + BVKT | 6 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | HSMT + BVKT | 0,058 | 1km/1 dây |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 4 | cột |
| 6 | lắp dựng cột điện ly tâm 12B ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=7,2KN | HSMT + BVKT | 2 | cột |
| 7 | lắp dựng cột điện ly tâm 12B ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=10KN | HSMT + BVKT | 2 | cột |
| 8 | Dây AL/XLPE 2x25 mm2 | HSMT + BVKT | 62 | m |
| 9 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | HSMT + BVKT | 0,045 | tấn |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | HSMT + BVKT | 0,062 | 1 km dây |
| 11 | Kẹp xiết cáp KS4x50 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm A50+ 3 bulong + hộp bọc | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 27,66 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,46 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 2,62 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,0519 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,0863 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,2386 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 30,64 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,54 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 3,16 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,1516 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,0613 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,1007 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,255 | 100m3 |
| 29 | Thép hàn mạ kẽm nhúng nóng | HSMT + BVKT | 39,19 | kg |
| 30 | Bu lông +ecu _VĐ mạ kẽm nhúng nóng | HSMT + BVKT | 5,6 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 32 | Thép hàn mạ kẽm nhúng nóng | HSMT + BVKT | 31,7 | kg |
| 33 | Bu lông +ecu +VĐ mạ kẽm nhúng nóng | HSMT + BVKT | 3,84 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 35 | Thép làm tiếp địa L50x50x5 | HSMT + BVKT | 37,72 | kg |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | HSMT + BVKT | 12,28 | m |
| 37 | Ghíp bọc GN2 | HSMT + BVKT | 4 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | HSMT + BVKT | 0,04 | 100m |
| 39 | Đầu cốt A25 | HSMT + BVKT | 8 | chiếc |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (50% thủ công) | HSMT + BVKT | 361,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (50% máy) | HSMT + BVKT | 3,6148 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,1404 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 7,0892 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100; P10, nối bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | HSMT + BVKT | 15,56 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ ren D32 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | HSMT + BVKT | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa măng sôngD50x50 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa măng sông 90' D50 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50x1/2'' | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,4209 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 0,1403 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,0784 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,02 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,0014 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,0173 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,0016 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 0,0248 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 8,06 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK D50mm | HSMT + BVKT | 8,06 | 100m |
| 24 | Xúc xả tuyến ống nhựa D50 L=806m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h | HSMT + BVKT | 21,195 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi nhưng có các công việc có tính chất tương tự với công việc của gói thầu đang xem xét.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công đào nền đất. - Thi công san lấp cát đen. - Thi công đắp đất đồi nền đường. - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BTN. - Thi công xây đá hộc. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. - Thi công đóng nhổ cừ lasen Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, đã được đào tạo và cấp chứng nhận đào tạo về chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát về công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộATLĐ và VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉđịnh giá hạng III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn nghiệp vụ (thợ cơ khí, thợ mộc, thợ nề, thợ điện)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.(Nhân sự được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máyủi ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 5 | Máy rải 100m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh 6-12T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 3 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 10 | Máy san 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cọc cừ Larsen IV (Đơn vị tính bang md) | Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu | 2000 |
| 13 | Văng chống H300 (Đơn vị tính bang Tấn) | Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu | 16 |
| 14 | Máy xoa bê tông mặt đường | Làm mặt bê tông | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 16 | Cần trục 25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 17 | Máy ép, nhổ cừ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 18 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 21 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 23 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 25 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 26 | Máy xúc lật ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi