Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918683-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210917857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 17:09:00 đến ngày 2021-09-21 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,921,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi nhưng có các công việc có tính chất tương tự với công việc của gói thầu đang xem xét.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công đào nền đất. - Thi công san lấp cát đen. - Thi công đắp đất đồi nền đường. - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BTN. - Thi công xây đá hộc. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. - Thi công đóng nhổ cừ lasen
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, đã được đào tạo và cấp chứng nhận đào tạo về chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát về công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉđịnh giá hạng III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn nghiệp vụ (thợ cơ khí, thợ mộc, thợ nề, thợ điện)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.(Nhân sự được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máyủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải 100m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh 6-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cọc cừ Larsen IV (Đơn vị tính bang md)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2000
13-Văng chống H300 (Đơn vị tính bang Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 16
14-Máy xoa bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Làm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép, nhổ cừ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy xúc lật ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà. Hạng mục: Điểm đón tiếp cuối tuyến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạchđô thị và nông thôn; Địa chỉ: Số 5 đường Thanh Niên, P Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203837856 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựngtỉnh Hải Dương + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịchUBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Dọn thảm thực vậtHSMT + BVKT30,1815100m2
2Máy bơm nước diezen 7.5CVHSMT + BVKT5ca
3Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămHSMT + BVKT27,1303100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IHSMT + BVKT0,49m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT185,5461100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT27,1352100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT27,1352100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT27,1352100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IHSMT + BVKT7,3937100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT2,0105100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( 70%đầm 16T)HSMT + BVKT4,6911100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐIỂM TIẾP ĐÓN CUỐI TUYẾN
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămHSMT + BVKT0,48100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IHSMT + BVKT32100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIHSMT + BVKT1,39100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT32,48100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT32,48100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT32,48100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT12,56100m3
8Đất đồi K90HSMT + BVKT1.907,08m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 30%)HSMT + BVKT4,75100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90(tính 70%)HSMT + BVKT11,09100m3
11Đất đồi K95HSMT + BVKT92,03m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT0,69100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT9,29100m3
14Đất đồi K98HSMT + BVKT2.259,65m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98HSMT + BVKT16,62100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)HSMT + BVKT8,3100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)HSMT + BVKT4,97100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2HSMT + BVKT33,23100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHSMT + BVKT32100m2
20Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/hHSMT + BVKT5,32100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7THSMT + BVKT5,32100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7THSMT + BVKT5,32100tấn
23Đắp đất K90HSMT + BVKT259,22m3
24San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT1,99100m3
25Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT32,18100m3
26Cát vàng tạo phẳngHSMT + BVKT113,81m3
27Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block màu men bóng dày 60mm, mac150HSMT + BVKT2.008,43m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT84,36m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,48100m3
30Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT1,65100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT17,37m3
32Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT27,29m3
33Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT0,36100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT21,17m3
35Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT1,63100m2
36Viên block vỉa hè, bê tông M250, KT 230x260 (vát góc)HSMT + BVKT814,06m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT24,42m3
38Láng vữa xi măng M100, dày 2cmHSMT + BVKT244,22m2
39Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT1,63100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT12,21m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT1,3100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHSMT + BVKT1.628,12cái
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmHSMT + BVKT193,84m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT1,28m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT0,25m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2HSMT + BVKT0,61m3
47Biển tam giác KT700x700, tôn dày 2ly, mạ kẽmHSMT + BVKT2chiếc
48Biển báo I.423(a,b) kích thước 600x600HSMT + BVKT3,6m2
49Biển báo cấm bơi lộiHSMT + BVKT1m2
50Cột biển báo, ống thép D80, L=2m mạ kẽm nhúng nóngHSMT + BVKT22m
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmHSMT + BVKT9cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmHSMT + BVKT2cái
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (KT30x30x10cm)HSMT + BVKT0,1m3
54Ván khuôn cọc tiêuHSMT + BVKT0,01100m2
55Ống nhựa PVC 60 làm cọc tiêu dài 1,4mHSMT + BVKT15,4m
56Dán màng phản quang cọc tiêuHSMT + BVKT2,69m2
57Dây buộc phản quangHSMT + BVKT600m
58Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏHSMT + BVKT0,74m2
59Cờ hiệu bằng tre D1cm,L=50cmHSMT + BVKT13cái
60Dây điện+điện thắp sáng đen cảnh báo(Cho cả quá trình thi công)HSMT + BVKT1trọn gói
61Biển báo chữ nhật (1950x1350)mmHSMT + BVKT1,8bộ
62Biển báo tam giác (70x70x70)cmHSMT + BVKT1,8bộ
63Biển báo thông tin về dự án - hình chữ nhật KT(0,9x1,3)m-theo thông báo giáHSMT + BVKT2,34m2
64Lắp đặt cột và biển thông tin dự án KT90x130,(Vận dụng đơn giá biển vuông 60x60cm)HSMT + BVKT1cái
65Chân cột biển báo- cột cao 3,5mHSMT + BVKT3,5m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHSMT + BVKT0,2m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,2m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (7m cọc ngập trong đất)HSMT + BVKT15,765100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( 2m cọc không ngập đất tính hệ số 0,75 NC,MTC)HSMT + BVKT4,29100m
3Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kWHSMT + BVKT20,055100m
4Khấu hao cọc cừ larsen (1,17*2+3,5)%HSMT + BVKT8.912,9233kg
5Khấu hao thép làm văng,chống (2*1,5%+5%)HSMT + BVKT1.261,856kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcHSMT + BVKT15,7262tấn
7Máy bơm nước diezen 7,5CVHSMT + BVKT8ca
8Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IHSMT + BVKT76,3187m3
9Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3HSMT + BVKT6,8687100m3
10Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnHSMT + BVKT7,4082100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT6,6687100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT6,6687100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT6,6687100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,9777100m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IHSMT + BVKT52,5100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2HSMT + BVKT16,8m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT7,2m3
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngHSMT + BVKT61,048m3
19Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100HSMT + BVKT238,3m3
20Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1( Tiền phong -HP) D75HSMT + BVKT0,4100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT50,94m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT + BVKT54m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT630m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT1,92m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT + BVKT3,96m3
26Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,1813100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,114tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,5042tấn
29Mố neo thép tròn đặc D90HSMT + BVKT396,066kg
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT0,3100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IHSMT + BVKT3,462100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT3,462100m3
4Lớp nilong chống mất nước cho bê tôngHSMT + BVKT11,54100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4HSMT + BVKT230,8m3
6Cắt khe co 1x4HSMT + BVKT26,310m
7Thi công khe coHSMT + BVKT263m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT5,28m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT2,2m3
10Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,1100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT + BVKT10,065m3
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT38m2
13Ốp gạch thẻ 60x240mmHSMT + BVKT38m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I(90% máy)HSMT + BVKT0,5206100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I(10% thủ công)HSMT + BVKT5,7845m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng)HSMT + BVKT0,2572100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT0,3213100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT + BVKT0,3213100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT0,3213100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT14,0515m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,2755100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT3,5946m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT3,4112m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,2196100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,4688tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1041cấu kiện
14Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT41,4784m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT55,104m2
F HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)HSMT + BVKT2,2464m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy)HSMT + BVKT0,2022100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,0749100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT0,1498100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT0,1498100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT0,1498100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT2,16m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT + BVKT5,2793m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT + BVKT1,2412m3
10Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,2473100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,3459tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,3266tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50HSMT + BVKT6,506m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,1247100m3
15Lớp nilong chống mất nước cho bê tôngHSMT + BVKT0,2267100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT2,2669m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT1,7356m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1675100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0821tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,296tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT4,5374m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4812100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4275tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,1496m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,0191100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0152tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT + BVKT16,0723m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT + BVKT4,5437m3
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mmHSMT + BVKT22,3278m2
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50HSMT + BVKT121,3285m2
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50HSMT + BVKT51,864m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT8,118m2
33Trát trần, vữa XM M75HSMT + BVKT38,5698m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75HSMT + BVKT27,88m
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT43,2m2
36Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmHSMT + BVKT89,512m2
37Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á( hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 1mm, kính trắng Đáp Cầu dày 5mmHSMT + BVKT10,56m2
38Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á( hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1mm, kính trắng Đáp Cầu dày 5mmHSMT + BVKT2,64m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtHSMT + BVKT0,0082tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT1,39581m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT2,4054m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT98,5518m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT121,3285m2
44Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50HSMT + BVKT1,4131m3
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240HSMT + BVKT3,9406m2
46Lát gạch đất nung 300x300HSMT + BVKT5,157m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT1,4936m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IHSMT + BVKT0,1344100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,0498100m3
50Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT0,0996100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT + BVKT0,0996100m3
52Lớp nilong chống mất nước cho bê tôngHSMT + BVKT0,0616100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT0,8945m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,8999m3
55Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,0313100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,0897tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,0651tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,5162m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,0255100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHSMT + BVKT0,0396tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT61cấu kiện
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT + BVKT2,2334m3
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT11,58m2
64Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT11,58m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT2,8612m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu tiểu namHSMT + BVKT2bộ
2Van xả tiểu nam INAX UF-5VHSMT + BVKT2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữHSMT + BVKT2bộ
4Van xả tiểu nữ Viglacera VG101HSMT + BVKT2bộ
5Lắp đặt xí bệtHSMT + BVKT4bộ
6Vòi xịt Inax CFV-102AHSMT + BVKT6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboHSMT + BVKT2bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSMT + BVKT2bộ
9Lắp đặt gương soi + xích đôngHSMT + BVKT2cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1m3HSMT + BVKT1bể
11Lắp đặt lô giấy vệ sinhHSMT + BVKT4cái
12Lắp đặt giá treo khănHSMT + BVKT2cái
13Lắp đặt van phao đồng MBV PN10 D20HSMT + BVKT1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmHSMT + BVKT0,0724100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHSMT + BVKT0,0152100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmHSMT + BVKT0,076100m
17Lắp đặt van cửa đồng, ĐK50mmHSMT + BVKT1cái
18Lắp đặt van chặn, ĐK50mmHSMT + BVKT2cái
19Lắp đặt măng sông PE D50 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT1cái
20Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT1cái
21Lắp đặt côn thu PPR D50-25 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT1cái
22Lắp đặt côn thu PPR D25-20 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT5cái
23Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
24Lắp đặt cút PPR D25 bàng phương pháp hànHSMT + BVKT3cái
25Lắp đặt cút PPR D20 bàng phương pháp hànHSMT + BVKT4cái
26Lắp đặt nối ren trong PPR D25 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT1cái
27Lắp đặt nối ren trong PPR D20 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT10cái
28Lắp đặt Tê PPR D50 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT1cái
29Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
30Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hànHSMT + BVKT6cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHSMT + BVKT0,09100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT + BVKT0,278100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmHSMT + BVKT0,08100m
34Lắp đặt phễu thu, ĐK 60HSMT + BVKT6cái
35Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60HSMT + BVKT2cái
36Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110HSMT + BVKT2cái
37Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT6cái
38Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHSMT + BVKT4cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT + BVKT2cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT6cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHSMT + BVKT5cái
42Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT + BVKT4cái
43Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT21cái
44Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHSMT + BVKT6cái
45Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 100mmHSMT + BVKT2cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mmHSMT + BVKT4cái
47Quai nhê + vít nở 3x2HSMT + BVKT6
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo , dài 6m, ĐK 90HSMT + BVKT0,084100m
49Lắp đặt đèn lốp trần 24WHSMT + BVKT4bộ
50Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT + BVKT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSMT + BVKT1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmHSMT + BVKT11,8m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmHSMT + BVKT50m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20HSMT + BVKT61,8m
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG XUỐNG BẾN ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Đào xúc đất, thủ công, đất C1(10% thủ công)HSMT + BVKT40,992m3
2Đào xúc đất, máy đào HSMT + BVKT3,6893100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT + BVKT4,0992100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT4,0992100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IHSMT + BVKT4,0992100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT5,5645100m3
7Đất đồi K90HSMT + BVKT678,756m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90( tính 30%)HSMT + BVKT1,5664100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( tính 70%)HSMT + BVKT3,6548100m3
10Lớp ni lông chống mất nướcHSMT + BVKT3,9447100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4HSMT + BVKT78,89m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHSMT + BVKT0,606100m2
13Cắt khe 1x4HSMT + BVKT9,089410m
14Thi công khe coHSMT + BVKT90,894m
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ ÁP ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Cắt điện đấu nối điệnHSMT + BVKT1khoản
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSMT + BVKT2cột
3lắp dựng cột điện ly tâm 8,5C ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=4,3KNHSMT + BVKT2cột
4Dây AL/XLPE 2x25 mm2HSMT + BVKT115m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngHSMT + BVKT0,0583tấn
6Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly HSMT + BVKT0,0583tấn/km
7Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét HSMT + BVKT0,1151 km dây
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT2,08m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT + BVKT1,6m3
10Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,036100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,0048100m3
12Thép làm tiếp địa L50x50x5HSMT + BVKT18,86kg
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmHSMT + BVKT6,14m
14Ghíp bọc GN2HSMT + BVKT2chiếc
15Lắp đặt ống nhựa PVC D21HSMT + BVKT0,02100m
16Đầu cốt A25HSMT + BVKT4chiếc
J HẠNG MỤC: THAY MỚI CỘT VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP CHO CỐNG SÔNG HƯƠNG - ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Cắt điện đấu nối điệnHSMT + BVKT1khoản
2Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột HSMT + BVKT31 cột
3Tháo dỡ kẹp siết cáp KS4x50HSMT + BVKT61 bộ
4Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2HSMT + BVKT0,0581km/1 dây
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSMT + BVKT4cột
6lắp dựng cột điện ly tâm 12B ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=7,2KNHSMT + BVKT2cột
7lắp dựng cột điện ly tâm 12B ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=10KNHSMT + BVKT2cột
8Dây AL/XLPE 2x25 mm2HSMT + BVKT62m
9Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngHSMT + BVKT0,045tấn
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét HSMT + BVKT0,0621 km dây
11Kẹp xiết cáp KS4x50HSMT + BVKT6cái
12Ghíp nhôm A50+ 3 bulong + hộp bọcHSMT + BVKT16bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT27,66m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT0,46m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT2,62m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,36m3
17Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,115100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,0519tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,0863tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,2386100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT30,64m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT0,54m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT3,16m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,78m3
25Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,1516100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,0613tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,1007tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,255100m3
29Thép hàn mạ kẽm nhúng nóngHSMT + BVKT39,19kg
30Bu lông +ecu _VĐ mạ kẽm nhúng nóngHSMT + BVKT5,6kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgHSMT + BVKT1bộ
32Thép hàn mạ kẽm nhúng nóngHSMT + BVKT31,7kg
33Bu lông +ecu +VĐ mạ kẽm nhúng nóngHSMT + BVKT3,84kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgHSMT + BVKT2bộ
35Thép làm tiếp địa L50x50x5HSMT + BVKT37,72kg
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmHSMT + BVKT12,28m
37Ghíp bọc GN2HSMT + BVKT4chiếc
38Lắp đặt ống nhựa PVC D21HSMT + BVKT0,04100m
39Đầu cốt A25HSMT + BVKT8chiếc
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ĐIỂM ĐÓN TIẾP CUỐI TUYẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (50% thủ công)HSMT + BVKT361,48m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (50% máy)HSMT + BVKT3,6148100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,1404100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT7,0892100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100; P10, nối bằng p/p hàn, ĐK ống 50mmHSMT + BVKT15,56100 m
6Lắp đặt van ren, ĐK40mmHSMT + BVKT1cái
7Lắp đặt đồng hồ ren D32HSMT + BVKT1cái
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmHSMT + BVKT0,28100m
9Lắp đặt tê nhựa măng sôngD50x50HSMT + BVKT1cái
10Lắp đặt cút nhựa măng sông 90' D50HSMT + BVKT2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50x1/2''HSMT + BVKT2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmHSMT + BVKT1cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT0,4209m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT0,1403m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT0,0784m3
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT1,02m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,0014100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,0173m3
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,0016tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT0,0248tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT11cấu kiện
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmHSMT + BVKT8,06100m
23Khử trùng ống nước, ĐK D50mmHSMT + BVKT8,06100m
24Xúc xả tuyến ống nhựa D50 L=806m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2hHSMT + BVKT21,195m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi nhưng có các công việc có tính chất tương tự với công việc của gói thầu đang xem xét.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công đào nền đất. - Thi công san lấp cát đen. - Thi công đắp đất đồi nền đường. - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BTN. - Thi công xây đá hộc. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. - Thi công đóng nhổ cừ lasen
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, đã được đào tạo và cấp chứng nhận đào tạo về chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)73
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát về công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
4 Cán bộATLĐ và VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉđịnh giá hạng III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn nghiệp vụ (thợ cơ khí, thợ mộc, thợ nề, thợ điện)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.(Nhân sự được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máyủi ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy ủi ≥ 75CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
5 Máy rải 100m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy lu tĩnh 6-12T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
7 Máy lu rung ≥ 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
9 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
10 Máy san 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Cọc cừ Larsen IV (Đơn vị tính bang md) Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu2000
13 Văng chống H300 (Đơn vị tính bang Tấn) Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóađơn chứng minh sở hữu16
14 Máy xoa bê tông mặt đường Làm mặt bê tông1
15 Máy nén khí Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
16 Cần trục 25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
17 Máy ép, nhổ cừ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
18 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
19 Máy cắt gạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
20 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
21 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
22 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
23 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
24 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
25 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
26 Máy xúc lật ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->