Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 17:28:00 đến ngày 2021-09-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,897,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S20 Cải tạo, sửa chữa nhà S20/Khu vực 2-Học viện Hậu cần 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,2246 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,4973 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,08 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | 1m |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,897 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2528 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,8272 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp đá lát cầu thang cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,998 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.918,15 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp đá granito cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,2278 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát đá rửa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.991,98 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.643,1197 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.801,834 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,44 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 263,04 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.418,4799 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.200,786 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhẹ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,18 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 396,42 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 729,48 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 24 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8215 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8215 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8215 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9319 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,5453 | m3 |
| 3 | Cát vàng hạt trung đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3188 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,642 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,774 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3375 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm hố PIT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,64 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,64 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2549 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6943 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6943 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6943 | 100m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,5 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bơm keo cấy thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | 1 lỗ |
| 23 | Bơm keo cấy thép D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | 1 lỗ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,427 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9762 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6756 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2525 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5491 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0817 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1598 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6866 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0034 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1319 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9525 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3077 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,5709 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6494 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,991 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,67 | md |
| 43 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3508 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,403 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,7101 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147 | m2 |
| 47 | Láng vữa tạo dốc khu vệ sinh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,752 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,752 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 453,728 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,752 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn PRETTY dầy 18 mm, lắp dựng phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,288 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,44 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,44 | m2 |
| 54 | Lát đá vệt cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,01 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, granite nhân tạo KT 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.918,15 | m2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường gacgh granite KT 600x120 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,104 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,875 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,3 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,0188 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m3 |
| 61 | Kẻ vạch tạo nhám dốc sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175 | m |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.331,0723 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.900,68 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,91 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, cầu thang vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,22 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.814,774 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,752 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13.084,9142 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.900,68 | 1m2 |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 729,48 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 364,74 | m2 cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,787 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1815 | 100m2 |
| 74 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0407 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0407 | tấn |
| 76 | Cửa tôn lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đèn tuýp LED 2 bóng có chụp tán quang lắp nổi 1.2m, 2x20W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 78 | Đèn tuýp LED 2 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 2x20W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | bộ |
| 79 | Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 20W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 0.6m, 10W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 81 | Đèn áp trần D300 bóng LED 1x18W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | bộ |
| 82 | Đèn áp trần D200 bóng LED 1x12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 83 | Đèn hắt tường bóng LED 15W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Quạt trần D1400, 80W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 85 | Quạt thông gió lắp âm trần KT250x250, 40W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 86 | Công tắc 1 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 87 | Công tắc 2 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 88 | Công tắc 3 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 89 | Công tắc đảo chiều, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 90 | Công tắc bình nóng lạnh 2 cực có đèn báo 20A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 92 | Hộp điện phòng âm tường 12 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Hộp điện phòng âm tường 8 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 250A-36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 80A-25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 40A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 32A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 25A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat RCCB 4p 40A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat RCCB 4p 32A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 32A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 25A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 108 | Công tơ 3 pha (Lắp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Công tơ 1 pha (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 110 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Cầu chì hộp 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 112 | Vật tư đấu nối: cầu đấu, gối đỡ,..(tủ tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 113 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200 (tủ tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 (tủ tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 115 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 116 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 117 | Cáp điện CVV (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 118 | Cáp điện CVV (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | m |
| 119 | Cáp điện CVV (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 882 | m |
| 120 | Cáp điện CVV (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 710 | m |
| 121 | Cáp điện CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 670 | m |
| 122 | Cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.210 | m |
| 123 | Cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.650 | m |
| 124 | Dây tiếp địa E16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 125 | Dây tiếp địa E10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 126 | Dây tiếp địa E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 997 | m |
| 127 | Dây tiếp địa E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.045 | m |
| 128 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.605 | m |
| 129 | Ống nhựa SP D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.927 | m |
| 130 | Ống nhựa SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.900 | m |
| 131 | Ống nhựa SP D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175 | m |
| 132 | Máng cáp đục lỗ KT 200x100, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cọc |
| 3 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 410 | m |
| 4 | Chân đỡ D10-200, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 410 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 6 | Thanh liên kết D14, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 190 | m |
| 7 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,532 | 100m3 |
| D | Phần cấp thoát nước: | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 8 | Bộ phụ kiện 7 món | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| F | Vật tư thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D75, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Y nhựa PVC 45, D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC 45, D110x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Y nhựa PVC 45, D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 8 | Y nhựa PVC 45, D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Y nhựa PVC 45, D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 10 | Y nhựa PVC thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC 90, D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC 90, D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 17 | Chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC 135 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PVC 135 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PVC thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 22 | Chếch nhựa PVC thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 25 | Côn nhựa PVC D110x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa PVC D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Xiphong thoát nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| G | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN20) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Tê nhựa PP-R nối hàn D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PP-R nối hàn D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PP-R nối hàn D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PP-R nối hàn D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 11 | Tê nhựa PP-R nối hàn D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | cái |
| 12 | Cút nhựa PP-R nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa PP-R nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 14 | Cút nhựa PP-R nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 15 | Cút nhựa PP-R ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa PP-R 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | cái |
| 22 | Kép đồng ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 23 | Côn nhựa nối hàn PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa nối hàn PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa nối hàn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa nối hàn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 27 | Van 2 chiều nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 2 chiều nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 29 | Van 2 chiều nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 30 | Nút bịt đầu ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| H | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác INOX chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| I | SÂN HÈ QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hè cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,963 | 1 m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,23 | m2 |
| 8 | Lát terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 247,4 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,95 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| J | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Hộp KT (Tủ đấu nối cáp tín hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74 | cái |
| 3 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 6 | Nút ấn địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 7 | Modul điều khiển chuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Modul cách ly địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Modul tới âm thanh thông báo (đầu ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây điện 2x1.0mm2, chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.636 | m |
| 11 | Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 480 | m |
| 12 | Ống bảo vệ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.693 | m |
| 13 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 580 | cái |
| 14 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 226 | cái |
| 15 | Ống luồn dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 453 | m |
| 16 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.129 | cái |
| 18 | Vật tư phụ, khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
| K | Hệ thống thoát hiểm | |||
| 1 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 7 | Dây điện cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 595 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 476 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163 | cái |
| 10 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 11 | Ống luồn dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | m |
| 12 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 317 | cái |
| L | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x200 (bao gồm cả lăng phun D50 và Cuộn vòi chữa cháy D50, 8bar, 20m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| M | Rãnh thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,504 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,5984 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5946 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,119 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,164 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7421 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 13 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,928 | m2 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,4 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,04 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3326 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2869 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5661 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2173 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4346 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT ) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kiến trúc sư. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 4 | Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 5 |
| 8 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi