Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S20

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924698-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S20
Số hiệu KHLCNT 20210872643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 17:28:00 đến ngày 2021-09-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,897,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Vận thăng 0,8T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S20
Cải tạo, sửa chữa nhà S20/Khu vực 2-Học viện Hậu cần
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,2246m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,4973m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,08m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V861m
5Phá dỡ sàn bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,897m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2528m3
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,8272m2
8Phá dỡ lớp đá lát cầu thang cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,998m2
9Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.918,15m2
10Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V148m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V148m2
12Phá dỡ lớp đá granito cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,2278m2
13Phá lớp vữa trát đá rửa cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.991,98m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.643,1197m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.801,834m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,44m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V263,04m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.418,4799m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.200,786m2
20Tháo dỡ vách ngăn nhẹTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,18m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V396,42m2
22Cạo bỏ lớp sơn cửa cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V729,48m2
23Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
24Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8215100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8215100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8215100m3
B Phần cải tạo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9319m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,5453m3
3Cát vàng hạt trung đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1845100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3188m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7964m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3114100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,642tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,774m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3375m3
11Quét dung dịch chống thấm hố PITTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,64m2
14Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,64m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2549100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6943100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6943100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6943100m3
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,51 lỗ khoan
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V641 lỗ khoan
22Bơm keo cấy thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V721 lỗ
23Bơm keo cấy thép D18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V641 lỗ
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,427m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9762100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0015tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6756tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2525m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5491100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0817tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1598tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6866tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0034m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,746100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1319tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9525tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3077m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,5709m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6494m3
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,991m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,08m2
42Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,67md
43Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3508tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,403m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,7101m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147m2
47Láng vữa tạo dốc khu vệ sinh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,752m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,752m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V453,728m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,752m2
51Sản xuất, lắp dựng vách ngăn PRETTY dầy 18 mm, lắp dựng phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,288m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,44m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,44m2
54Lát đá vệt cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,01m2
55Lát nền, sàn, granite nhân tạo KT 600x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.918,15m2
56Ốp gạch chân tường gacgh granite KT 600x120 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,104m2
57Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,875m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,3m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,0188m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m3
61Kẻ vạch tạo nhám dốc sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V175m
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.331,0723m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.900,68m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,91m2
65Trát xà dầm, cầu thang vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V172,22m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.814,774m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,752m2
68Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13.084,91421m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.900,681m2
70Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V729,481m2
71Lắp dựng cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V364,74m2 cấu kiện
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,787100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1815100m2
74Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0407tấn
75Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0407tấn
76Cửa tôn lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn tuýp LED 2 bóng có chụp tán quang lắp nổi 1.2m, 2x20W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
78Đèn tuýp LED 2 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 2x20W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110bộ
79Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 20W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
80Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 0.6m, 10W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
81Đèn áp trần D300 bóng LED 1x18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77bộ
82Đèn áp trần D200 bóng LED 1x12W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
83Đèn hắt tường bóng LED 15W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
84Quạt trần D1400, 80W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cái
85Quạt thông gió lắp âm trần KT250x250, 40W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
86Công tắc 1 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
87Công tắc 2 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64cái
88Công tắc 3 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
89Công tắc đảo chiều, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
90Công tắc bình nóng lạnh 2 cực có đèn báo 20A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
91Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150cái
92Hộp điện phòng âm tường 12 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
93Hộp điện phòng âm tường 8 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
94Hộp điện phòng âm tường 6 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44hộp
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 250A-36kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 80A-25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 40A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 32A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 32A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 25A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 20A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 16A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
104Lắp đặt các aptomat RCCB 4p 40A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt các aptomat RCCB 4p 32A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
106Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 32A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
107Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 25A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
108Công tơ 3 pha (Lắp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Công tơ 1 pha (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44cái
110Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
111Cầu chì hộp 6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
112Vật tư đấu nối: cầu đấu, gối đỡ,..(tủ tổng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
113Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200 (tủ tổng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 (tủ tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
115Cáp Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
116Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
117Cáp điện CVV (4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
118Cáp điện CVV (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115m
119Cáp điện CVV (2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V882m
120Cáp điện CVV (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V710m
121Cáp điện CV (1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V670m
122Cáp điện CV (1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.210m
123Cáp điện CV (1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.650m
124Dây tiếp địa E16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
125Dây tiếp địa E10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
126Dây tiếp địa E6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V997m
127Dây tiếp địa E4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.045m
128Dây tiếp địa E2.5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.605m
129Ống nhựa SP D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.927m
130Ống nhựa SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.900m
131Ống nhựa SP D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V175m
132Máng cáp đục lỗ KT 200x100, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205m
C Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
3Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V410m
4Chân đỡ D10-200, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V410cái
5Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
6Thanh liên kết D14, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V190m
7Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,2m3
8Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,532100m3
D Phần cấp thoát nước:
E Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
4Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
8Bộ phụ kiện 7 mónTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
11Van xả tiểu cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
F Vật tư thoát nước sinh hoạt
1Ống nhựa PVC D110, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
2Ống nhựa PVC D90, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
3Ống nhựa PVC D75, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
4Ống nhựa PVC D42, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
5Y nhựa PVC 45, D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
6Y nhựa PVC 45, D110x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
7Y nhựa PVC 45, D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
8Y nhựa PVC 45, D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
9Y nhựa PVC 45, D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
10Y nhựa PVC thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
11Nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
12Y nhựa PVC thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
13Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
14Tê nhựa PVC 90, D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Tê nhựa PVC 90, D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
16Chếch nhựa PVC 135 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
17Chếch nhựa PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64cái
18Chếch nhựa PVC 135 D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
19Chếch nhựa PVC 135 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
20Chếch nhựa PVC thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
21Nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
22Chếch nhựa PVC thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
23Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
24Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
25Côn nhựa PVC D110x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Côn nhựa PVC D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
27Xiphong thoát nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
G Vật tư cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
6Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN20) D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
7Tê nhựa PP-R nối hàn D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Tê nhựa PP-R nối hàn D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Tê nhựa PP-R nối hàn D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Tê nhựa PP-R nối hàn D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
11Tê nhựa PP-R nối hàn D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104cái
12Cút nhựa PP-R nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Cút nhựa PP-R nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
14Cút nhựa PP-R nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120cái
15Cút nhựa PP-R ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cái
16Măng sông nhựa PPR nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Măng sông nhựa PPR nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Măng sông nhựa PPR nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Măng sông nhựa PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
20Măng sông nhựa PPR nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
21Măng sông nhựa PP-R 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104cái
22Kép đồng ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136cái
23Côn nhựa nối hàn PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Côn nhựa nối hàn PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Côn nhựa nối hàn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Côn nhựa nối hàn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
27Van 2 chiều nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Van 2 chiều nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
29Van 2 chiều nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
30Nút bịt đầu ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
H Thoát nước mái:
1Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác INOX chi tiết theo bản vẽ thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
I SÂN HÈ QUANH NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông hè cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,223m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2251100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2251100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2251100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2474100m3
6Bê tông nền, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,9631 m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,23m2
8Lát terrazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V247,4m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,95m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m3
J Hệ thống báo cháy
1Hộp KT (Tủ đấu nối cáp tín hiệu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
2Đầu báo khói địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74cái
3Hộp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16hộp
4Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
5Đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
6Nút ấn địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
7Modul điều khiển chuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Modul cách ly địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Modul tới âm thanh thông báo (đầu ra)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Dây điện 2x1.0mm2, chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.636m
11Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V480m
12Ống bảo vệ D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.693m
13Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V580cái
14Hộp chia 3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V226cái
15Ống luồn dây ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V453m
16Cút nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85cái
17Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.129cái
18Vật tư phụ, khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
K Hệ thống thoát hiểm
1Hộp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
2Aptomat 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
4Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
5Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
7Dây điện cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V595m
8Ống nhựa luồn dây điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V476m
9Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V163cái
10Hộp chia 3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
11Ống luồn dây ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138m
12Cút nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
13Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V317cái
L Hệ thống chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x200 (bao gồm cả lăng phun D50 và Cuộn vòi chữa cháy D50, 8bar, 20m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17tủ
2Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34bình
3Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bình
4Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
M Rãnh thoát nước ngoài nhà:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,164m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,504m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1966100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1966100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1966100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,5984m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5946m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,119m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,164m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7421m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3329m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0422100m2
13Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,928m2
14Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,4m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,04m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3326m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2869100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5661tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V193cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2173100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4346100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4346100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4346100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ )75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ-VSMT )75
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 3 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kiến trúc sư. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
8 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
2 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
3 Máy khoan cầm tay 0,62kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
4 Vận thăng 0,8T hoặc tương đương Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
5 Máy trộn 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu5
8 Máy cắt bê tông 1,5kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->