Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SANA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách thị xã năm 2021 (sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 17:43:00 đến ngày 2021-09-21 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,392,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,886,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5886345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường học công lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đại diện hoặc đại lý tại Giai Lai là tổ chức kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hoặc giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: Điện, Điện tử.- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điện tử, CNTT.- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ và có tối thiểu 1 nhân sự được đào tạo về nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SANA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên ngân sách thị xã năm 2021 (sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: (i) Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. (ii) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. (iii) File quét (scan) các Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020) nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. – Thư cam kết hổ trợ kỹ thuật và dịch vụ của nhà sản xuất dành cho nhà thầu - Các chứng nhận nêu trong Chương V E-HSMT - Bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu - Cung cấp Catalogue, tài liệu kỹ thuật, hình ảnh kèm thông số kỹ thuật của các thiết bị, hàng hóa trong gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật /catalogue /hình ảnh /bản vẽ kỹ thuật cho hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:_ - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai đã có kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng thư cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp linh phụ kiện và dịch vụ của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu trong gói thầu này. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.886.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ayun Pa
Địa chỉ: 67 Nguyễn Huệ, P.Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Giai Lai
SĐT: 02693.852213
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Công nghệ SANA Việt Nam
Địa chỉ: Tòa nhà Qunimex, 28 Nguyễn Thị Diệu, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, HCM
SĐT: 0979345749 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ayun Pa (Địa chỉ: 67 Nguyễn Huệ, P.Đoàn Kết, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3 852 213 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Ayun Pa (Địa chỉ: 63 Nguyễn Huệ, P.Đoàn Kết, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3 852 700; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu (Đường dây nóng số: 0243.768.6611) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn để máy tính Kidsmart | 14 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy tính đồng bộ | 14 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phần mềm kidsmart: | 14 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 10 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 16 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn cho trẻ | 60 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế cho trẻ | 114 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giá để đồ chơi và học hiệu | 34 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng quay 2 mặt | 10 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Gạch xây dựng lớn | 8 | Thùng | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ vận động lắp ghép đa năng | 30 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy chiếu và màn phục vụ giảng dạy | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phản (Giường ngủ bằng lưới) | 108 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá đề giày, dép bằng inox | 6 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thùng nước đậy có vòi | 6 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gương múa | 72 | m2 | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gióng múa | 30 | m | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ đồ chơi xây dựng | 18 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tivi smart 50 inch + giá treo + dây cable HDMI | 40 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 3 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Các hình khối cơ bản | 4 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đàn Organ | 8 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhiệt kế điện tử | 3 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5886345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường học công lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đại diện hoặc đại lý tại Giai Lai là tổ chức kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý hoặc giám sát kỹ thuật | 1 | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: Điện, Điện tử.- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị | 5 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điện tử, CNTT.- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ và có tối thiểu 1 nhân sự được đào tạo về nghiệp vụ PCCC | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi