Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 17:43:00 đến ngày 2021-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,313,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84706E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ trung tâm xã Khánh Thịnh đến đê sông Điện Biên phát triển kinh tế - xã hội hai xã Khánh Thịnh, Khánh Dương 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0816682888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0816682888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0816682888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23,0862 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 132,3376 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | 2.638,438 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường | 538,892 | 10m | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 9,0377 | 100m2 | |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | 8,3775 | tấn | |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | 2,5842 | tấn | |
| 8 | Ma tít nhựa đường chèn khe | 2.387,6018 | kg | |
| 9 | Gô chèn khe | 1,1825 | m3 | |
| 10 | Gờ giảm tốc dày 6mm | 69,6 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 1,5mm | 118,35 | m2 | |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp I | 61,1888 | 100m3 | |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp III | 5,0821 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I | 40,9965 | 100m3 | |
| 15 | San bãi đổ thải | 40,9965 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,1734 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 62,2677 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,0362 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 95,6884 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất cấp phối tự nhiên;hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;k90 = 1.10 | 23.018,4465 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột đất cấp II | 2,025 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 9 | cái | |
| 24 | Mua cột đỡ biển báo | 8 | cột | |
| 25 | Mua biển báo tam giác | 9 | biển | |
| B | Các vị trí cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,8043 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4802 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | 182,5235 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | 2,8043 | 100m3 | |
| 5 | San bãi đổ thải, đất cấp I | 2,8043 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 88,8225 | 100m | |
| 7 | Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x6 | 14,2116 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 16,2624 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 1,1459 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn cống hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 33,876 | m3 | |
| 11 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | 1,7422 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | 4,6936 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cống hộp | 6,24 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 84 | cấu kiện | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 239,34 | m2 | |
| 16 | Vữa trám XM M100 | 0,295 | m3 | |
| 17 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | 0,536 | m3 | |
| 18 | Cốt thép mối nối cống, đường kính | 0,0691 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn mối nối | 0,5632 | 100m2 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 30,76 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 25,616 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | 1,664 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3087 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3136 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0189 | tấn | |
| 27 | Bulông 16x20 | 32 | cái | |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 0,176 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép cánh phai | 0,3024 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,832 | m3 | |
| 32 | Cốt thép cánh phai cống | 0,0733 | tấn | |
| 33 | Vít nâng V1 và các phụ kiện khác | 8 | bộ | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 38,714 | m2 | |
| 35 | Trát hèm cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,96 | m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 11,073 | tấn | |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,6888 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 7,0328 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng hố ga | 0,2024 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 29,2392 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,2411 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn giằng | 0,1349 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,1336 | tấn | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 88,604 | m2 | |
| 46 | Mua và lắp Cống cấu tạo D400 tại C11 cho khu ruộng | 10 | đốt | |
| C | Cống 150x210 tại C81 lý trình Km 1+518.90 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,0111 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,051 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa van cũ để tận dụng lại | 1 | bộ | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1206 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất cấp II | 0,1206 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,1504 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0794 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất cấp phối đắp cống | 9,7908 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | 0,1504 | 100m3 | |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | 0,1504 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 15,9705 | 100m | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,7745 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 10,6871 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng | 0,1194 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5694 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 5,67 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn tường | 0,321 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,6505 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | 1,4835 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,0323 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1068 | tấn | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,62 | m2 | |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 2,4266 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,621 | m2 | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,084 | m3 | |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 3,6 | m3 | |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 2,652 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,0128 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 0,6336 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn giằng | 0,0384 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0059 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0226 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,135 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0194 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 0,009 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0078 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1135 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông | 0,0992 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,021 | tấn | |
| 42 | Bulông 16x20 | 25 | cái | |
| 43 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,5082 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng | 0,0453 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Cửa van | 0,4 | tấn | |
| 46 | Sơn lại cửa van 3 nước | 12,92 | m2 | |
| 47 | Cao su tấm dày 14mm | 3,06 | m2 | |
| 48 | Cao su củ tỏi P45 | 6,8 | m | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 1,8163 | tấn | |
| D | Cống hộp 3.2x1.5 tại D4 lý trình Km 1+196.40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,1778 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | 8,755 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | 0,1778 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | 0,1778 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 23,7105 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,6345 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,5478 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,0612 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3734 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,4325 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường | 0,2808 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3931 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,976 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,0992 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 0,3439 | tấn | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,715 | m2 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 4,2 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,216 | m2 | |
| 21 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,1472 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 1,92 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | 0,48 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn lan can | 0,0224 | 100m2 | |
| 25 | Ren chờ | 6 | cái | |
| 26 | Bu lông M25 | 12 | cái | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 2,2754 | tấn | |
| E | Cống hộp D100 từ cọc TD1 đến cọc TC1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,6688 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2976 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | 36,6971 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | 0,6688 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | 0,6688 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 14 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,24 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,84 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,384 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn cống hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 8,256 | m3 | |
| 11 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | 0,3875 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | 1,0592 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cống hộp | 1,408 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 16 | cấu kiện | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 60,48 | m2 | |
| 16 | Vữa trám XM M100 | 0,075 | m3 | |
| 17 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | 0,12 | m3 | |
| 18 | Cốt thép mối nối cống, đường kính | 0,015 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn mối nối | 0,144 | 100m2 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,7523 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,6285 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | 0,0592 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 9,537 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,0019 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn giằng | 0,0304 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0152 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0398 | tấn | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,9 | m2 | |
| F | Phần kênh xây hoàn trả và cải tao trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 16,6745 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,7447 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | 13,7377 | 100m3 | |
| 4 | San bãi đổ thải, đất cấp I | 13,7377 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 131,2758 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 196,9136 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 471,2773 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa điều tiết nước ra ruộng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 1,1405 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 73,9934 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn giằng | 5,3813 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,6772 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 3,1929 | tấn | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.727,455 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn giằng | 0,312 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | 3,12 | m3 | |
| 16 | Cốt thép giằng chống,đường kính | 0,2535 | tấn | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 29,1772 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 43,7657 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 71,8542 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 14,1531 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn giằng | 1,3064 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính | 0,331 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | 1,1601 | tấn | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 326,61 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 2,0928 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 35,97 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 4,1682 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 436 | cấu kiện | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 54,7433 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 82,115 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 175,9727 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa điều tiết nước ra ruộng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 0,3456 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 30,9144 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn giằng | 2,2483 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính | 0,2829 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | 3,7902 | tấn | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 644,104 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn giằng | 0,132 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 40 | Cốt thép giằng chống,đường kính | 0,1073 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 33,227 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn giằng | 3,0206 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính | 0,3144 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | 1,7996 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn giằng | 0,1533 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | 1,533 | m3 | |
| 47 | Cốt thép giằng chống,đường kính | 0,1205 | tấn | |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,9382 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 2,9072 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,1532 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,2655 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn giằng | 0,1804 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính | 0,0254 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0984 | tấn | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 41,846 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn nắp đan | 0,09 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,6875 | m3 | |
| 58 | Cốt thép tấm đan | 0,5772 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 15 | cấu kiện | |
| 60 | Ván khuôn nắp đan | 0,1832 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,3413 | m3 | |
| 62 | Cốt thép tấm đan | 0,3368 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 33 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84706E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng ≥10T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi