Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924884-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210924660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 17:43:00 đến ngày 2021-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,313,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84706E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ trung tâm xã Khánh Thịnh đến đê sông Điện Biên phát triển kinh tế - xã hội hai xã Khánh Thịnh, Khánh Dương
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0816682888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0816682888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0816682888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0816682888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0816682888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên23,0862100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly132,3376100m2
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)2.638,438m3
4Cắt khe 1x4 của đường538,89210m
5Ván khuôn mặt đường9,0377100m2
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn8,3775tấn
7Gia công thanh truyền lực khe dọc2,5842tấn
8Ma tít nhựa đường chèn khe2.387,6018kg
9Gô chèn khe1,1825m3
10Gờ giảm tốc dày 6mm69,6m2
11Sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 1,5mm118,35m2
12Đào nền đường, đất cấp I61,1888100m3
13Đào nền đường, đất cấp III5,0821100m3
14Vận chuyển đất cấp I40,9965100m3
15San bãi đổ thải40,9965100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9543,1734100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9062,2677100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,0362100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9095,6884100m3
20Mua đất cấp phối tự nhiên;hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;k90 = 1.1023.018,4465m3
21Đào móng cột đất cấp II2,025m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,144100m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm9cái
24Mua cột đỡ biển báo8cột
25Mua biển báo tam giác9biển
B Các vị trí cống qua đường
1Đào móng công trình, đất cấp I2,8043100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,4802100m3
3Mua đất cấp phối đắp cống182,5235m3
4Vận chuyển đất cấp I2,8043100m3
5San bãi đổ thải, đất cấp I2,8043100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 88,8225100m
7Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x614,2116m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20016,2624m3
9Ván khuôn móng1,1459100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn cống hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)33,876m3
11Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính 1,7422tấn
12Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính 4,6936tấn
13Ván khuôn cống hộp6,24100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg84cấu kiện
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa239,34m2
16Vữa trám XM M1000,295m3
17Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 2500,536m3
18Cốt thép mối nối cống, đường kính 0,0691tấn
19Ván khuôn mối nối0,5632100m2
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 10030,76m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 25,616m3
22Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2001,664m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,062tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3087tấn
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3136100m2
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0189tấn
27Bulông 16x2032cái
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1502,4m3
29Ván khuôn móng cột0,176100m2
30Lắp đặt cấu kiện thép cánh phai0,3024tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 2000,832m3
32Cốt thép cánh phai cống0,0733tấn
33Vít nâng V1 và các phụ kiện khác8bộ
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7538,714m2
35Trát hèm cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7524,96m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 11,073tấn
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,6888m3
38Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)7,0328m3
39Ván khuôn móng hố ga0,2024100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7529,2392m3
41Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 2003,2411m3
42Ván khuôn giằng0,1349100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính 0,048tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,1336tấn
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7588,604m2
46Mua và lắp Cống cấu tạo D400 tại C11 cho khu ruộng10đốt
C Cống 150x210 tại C81 lý trình Km 1+518.90
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,0111m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá6,051m3
3Tháo dỡ cửa van cũ để tận dụng lại1bộ
4Vận chuyển đất cấp II0,1206100m3
5Đào san đất cấp II0,1206100m3
6Đào móng công trình, đất cấp I0,1504100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0794100m3
8Mua đất cấp phối đắp cống9,7908m3
9Vận chuyển đất cấp I0,1504100m3
10Đào san đất trong phạm vi 0,1504100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc 15,9705100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,7745m3
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)10,6871m3
14Ván khuôn móng0,1194100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5694tấn
16Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 2005,67m3
17Ván khuôn tường0,321100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,6505tấn
19Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 2001,4835m3
20Ván khuôn sàn mái0,0323100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm0,1068tấn
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3,62m2
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2,4266m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 756,621m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,084m3
26Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1003,6m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1002,652m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0128m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7524,32m2
30Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 2000,6336m3
31Ván khuôn giằng0,0384100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0059tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,0226tấn
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,135m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0194tấn
36Ván khuôn sàn mái0,009100m2
37Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,496m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0078tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1135tấn
40Ván khuôn cột, cột vuông0,0992100m2
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,021tấn
42Bulông 16x2025cái
43Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,5082m3
44Ván khuôn móng0,0453100m2
45Lắp đặt kết cấu thép khác. Cửa van0,4tấn
46Sơn lại cửa van 3 nước12,92m2
47Cao su tấm dày 14mm3,06m2
48Cao su củ tỏi P456,8m
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 1,8163tấn
D Cống hộp 3.2x1.5 tại D4 lý trình Km 1+196.40
1Đào móng công trình, đất cấp I0,1778100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,071100m3
3Mua đất cấp phối đắp cống8,755m3
4Vận chuyển đất cấp I0,1778100m3
5Đào san đất trong phạm vi 0,1778100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 23,7105100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,6345m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2005,5478m3
9Ván khuôn móng0,0612100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3734tấn
11Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,4325m3
12Ván khuôn tường0,2808100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3931tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,976m3
15Ván khuôn sàn mái0,0992100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm0,3439tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3,715m2
18Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1004,2m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 3,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 755,216m2
21Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ0,1472tấn
22Lắp dựng lan can sắt1,92m2
23Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)0,48m3
24Ván khuôn lan can0,0224100m2
25Ren chờ6cái
26Bu lông M2512cái
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 2,2754tấn
E Cống hộp D100 từ cọc TD1 đến cọc TC1
1Đào móng công trình, đất cấp I0,6688100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2976100m3
3Mua đất cấp phối đắp cống36,6971m3
4Vận chuyển đất cấp I0,6688100m3
5Đào san đất trong phạm vi 0,6688100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 14100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,24m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,84m3
9Ván khuôn móng0,384100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn cống hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)8,256m3
11Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính 0,3875tấn
12Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính 1,0592tấn
13Ván khuôn cống hộp1,408100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg16cấu kiện
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa60,48m2
16Vữa trám XM M1000,075m3
17Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 2500,12m3
18Cốt thép mối nối cống, đường kính 0,015tấn
19Ván khuôn mối nối0,144100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,7523m3
21Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,6285m3
22Ván khuôn móng hố ga0,0592100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 759,537m3
24Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 2001,0019m3
25Ván khuôn giằng0,0304100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0152tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,0398tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7528,9m2
F Phần kênh xây hoàn trả và cải tao trên tuyến
1Đào móng công trình, đất cấp I16,6745100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,852,7447100m3
3Vận chuyển đất cấp I13,7377100m3
4San bãi đổ thải, đất cấp I13,7377100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax131,2758m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)196,9136m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 471,2773m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa điều tiết nước ra ruộng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1001,1405m3
9Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 20073,9934m3
10Ván khuôn giằng5,3813100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,6772tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm3,1929tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.727,455m2
14Ván khuôn giằng0,312100m2
15Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 2003,12m3
16Cốt thép giằng chống,đường kính 0,2535tấn
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax29,1772m3
18Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)43,7657m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 71,8542m3
20Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 20014,1531m3
21Ván khuôn giằng1,3064100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính 0,331tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm1,1601tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75326,61m2
25Ván khuôn tấm đan2,0928100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 20035,97m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan4,1682tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg436cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax54,7433m3
30Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)82,115m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 175,9727m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa điều tiết nước ra ruộng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1000,3456m3
33Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 20030,9144m3
34Ván khuôn giằng2,2483100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính 0,2829tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm3,7902tấn
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75644,104m2
38Ván khuôn giằng0,132100m2
39Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 2001,32m3
40Cốt thép giằng chống,đường kính 0,1073tấn
41Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 20033,227m3
42Ván khuôn giằng3,0206100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính 0,3144tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm1,7996tấn
45Ván khuôn giằng0,1533100m2
46Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 2001,533m3
47Cốt thép giằng chống,đường kính 0,1205tấn
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,9382m3
49Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2002,9072m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,1532m3
51Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 2001,2655m3
52Ván khuôn giằng0,1804100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính 0,0254tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm0,0984tấn
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7541,846m2
56Ván khuôn nắp đan0,09100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2001,6875m3
58Cốt thép tấm đan0,5772tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg15cấu kiện
60Ván khuôn nắp đan0,1832100m2
61Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2003,3413m3
62Cốt thép tấm đan0,3368tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg33cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84706E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Trọng lượng ≥10T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->