Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924989-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210924969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/NĐ-CP ngày 13/4/2015 và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 17:59:00 đến ngày 2021-09-22 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0309025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061805E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT;)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.754.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.843.263.500 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T-12T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây mới kênh tưới B6 (Kênh đồng cạn), thôn Đông xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/NĐ-CP ngày 13/4/2015 và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Các Sơn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Anh Tiến. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Các Sơn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Các Sơn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1Đào san đất - Đất cấp ITheo TC phê duyệt6,634100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt6,634100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt6,634100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo TC phê duyệt6,634100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,9822100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng )Theo TC phê duyệt0,8929100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo TC phê duyệt11,8659100m3
8Mua đất từ mỏ đất về đắp ( cự ly VC 12,1Km)(KL cần đắp x HS nở rời của đất k=1,2)Theo TC phê duyệt1.305,249m3
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vào mỏ đất Tượng Sơn)Theo TC phê duyệt130,524910m³/1km
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x 0,57)Theo TC phê duyệt130,524910m³/1km
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (1,6Km Đường loại 5; K=0,57)Theo TC phê duyệt130,524910m³/1km
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,5Km Đường loại 6; K=1,8)Theo TC phê duyệt130,524910m³/1km
13Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,73m3
14Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo TC phê duyệt92,09m3
15Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo TC phê duyệt151,76m3
16Ván khuôn thanh giằng ĐSTheo TC phê duyệt0,4553100m2
17Ván khuôn đáy kênhTheo TC phê duyệt1,626100m2
18Ván khuôn thành kênhTheo TC phê duyệt17,5879100m2
19Thép tròn thanh giằng kênh hộp DTheo TC phê duyệt3,1978tấn
20Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt596,2m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt24,39m2
22Lắp đặt thanh giằng đúc sẵnTheo TC phê duyệt271cái
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt7,351m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0694100m3
25Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,6m3
26Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,71m3
27Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0243100m2
28Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0617100m2
29Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3,84m2
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,721m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,013100m3
33Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,6m3
34Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,71m3
35Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0243100m2
36Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0617100m2
37Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3,84m2
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,721m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,013100m3
41Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,6m3
42Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,71m3
43Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0243100m2
44Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0617100m2
45Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3,84m2
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
47Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,721m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,013100m3
49Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt1,15m3
50Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,697m3
51Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0483100m2
52Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0617100m2
53Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt6,24m2
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt61 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt5mối nối
56Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo TC phê duyệt1,56m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,0017100m3
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,361m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0195100m3
60Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,6m3
61Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,71m3
62Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0243100m2
63Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0617100m2
64Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3,84m2
65Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,881m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0047100m3
68Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,6m3
69Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,71m3
70Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0243100m2
71Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0617100m2
72Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3,84m2
73Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
74Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,911m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0149100m3
76Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,6m3
77Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,71m3
78Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0243100m2
79Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0617100m2
80Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3,84m2
81Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,791m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,023100m3
84Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,8968m3
85Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt1,232m3
86Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0436100m2
87Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,1305100m2
88Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TC phê duyệt0,03m3
89Ván khuôn tấm phaiTheo TC phê duyệt0,0085100m2
90Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt1,37m2
91Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3,9m2
92Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt21 đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt1mối nối
94Thép tròn tấm phai DTheo TC phê duyệt0,0063tấn
95Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,851m3
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0236100m3
97Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,8384m3
98Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt1,142m3
99Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,042100m2
100Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,1217100m2
101Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TC phê duyệt0,03m3
102Ván khuôn tấm phaiTheo TC phê duyệt0,0085100m2
103Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt1,37m2
104Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt4m2
105Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt21 đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt1mối nối
107Thép tròn tấm phai DTheo TC phê duyệt0,0021tấn
108Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,471m3
109Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,2196100m3
110Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,8495m3
111Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt1,052m3
112Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,0423100m2
113Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,1121100m2
114Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TC phê duyệt0,03m3
115Ván khuôn tấm phaiTheo TC phê duyệt0,0085100m2
116Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt1,37m2
117Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt4m2
118Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt21 đoạn ống
119Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt1mối nối
120Thép tròn tấm phai DTheo TC phê duyệt0,0021tấn
121Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,102100m3
122Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,078100m3
123Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt5,31m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt5,31m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo TC phê duyệt5,31m3
126Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt1,54m3
127Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo TC phê duyệt0,9m3
128Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt4,7m3
129Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo TC phê duyệt3,97m3
130Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co giãn)Theo TC phê duyệt6,45m3
131Ván khuôn tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt0,064100m2
132Ván khuôn đáy cốngTheo TC phê duyệt0,0613100m2
133Ván khuôn thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt0,329100m2
134Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt0,087100m2
135Ván khuôn mặt đườngTheo TC phê duyệt0,0428100m2
136Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo TC phê duyệt0,0015tấn
137Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo TC phê duyệt0,2174tấn
138Thép tròn mũ mố D=8mmTheo TC phê duyệt0,0472tấn
139Thép tròn mũ mố D=10mmTheo TC phê duyệt0,0586tấn
140Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt3,9m2
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,0574100m3
142Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt49,25m2
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt61cấu kiện
144Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,068100m3
145Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,052100m3
146Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt11,02m3
147Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt11,02m3
148Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo TC phê duyệt11,02m3
149San đá bãi thảiTheo TC phê duyệt0,1102100m3
150Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt1,06m3
151Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo TC phê duyệt0,6m3
152Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt3,57m3
153Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo TC phê duyệt3,12m3
154Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co giãn)Theo TC phê duyệt7,42m3
155Ván khuôn tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt0,0464100m2
156Ván khuôn đáy cốngTheo TC phê duyệt0,0513100m2
157Ván khuôn thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt0,265100m2
158Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt0,051100m2
159Ván khuôn mặt đườngTheo TC phê duyệt0,0511100m2
160Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo TC phê duyệt0,001tấn
161Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo TC phê duyệt0,155tấn
162Thép tròn mũ mố D=8mmTheo TC phê duyệt0,0411tấn
163Thép tròn mũ mố D=10mmTheo TC phê duyệt0,0389tấn
164Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt3,9m2
165Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,0661100m3
166Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt51,65m2
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt41cấu kiện
168Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,068100m3
169Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,052100m3
170Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt0,86m3
171Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt0,86m3
172Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo TC phê duyệt0,86m3
173San đá bãi thảiTheo TC phê duyệt0,0086100m3
174Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt1,06m3
175Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo TC phê duyệt0,6m3
176Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt3,57m3
177Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo TC phê duyệt3,12m3
178Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co giãn)Theo TC phê duyệt0,66m3
179Ván khuôn tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt0,0464100m2
180Ván khuôn đáy cốngTheo TC phê duyệt0,0513100m2
181Ván khuôn thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt0,265100m2
182Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt0,051100m2
183Ván khuôn mặt đườngTheo TC phê duyệt0,0173100m2
184Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo TC phê duyệt0,001tấn
185Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo TC phê duyệt0,155tấn
186Thép tròn mũ mố D=8mmTheo TC phê duyệt0,0411tấn
187Thép tròn mũ mố D=10mmTheo TC phê duyệt0,0389tấn
188Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt3,9m2
189Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,0059100m3
190Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt14,5m2
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt41cấu kiện
192Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,68m3
193Ván khuôn tấm đan tại chỗTheo TC phê duyệt0,213100m2
194Thép tròn tấm đan tại chỗ D=10mmTheo TC phê duyệt0,0638tấn
195Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt0,12m3
196Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt1,48m3
197Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo TC phê duyệt1,02m3
198Ván khuôn tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt0,0308100m2
199Ván khuôn đáy cốngTheo TC phê duyệt0,036100m2
200Ván khuôn thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt0,1984100m2
201Thép tròn tấm đan ĐSD=8mmTheo TC phê duyệt0,008tấn
202Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt6,6m2
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt2cái
B HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 1
1Đào san đất - Đất cấp ITheo TC phê duyệt0,6453100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,6453100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,6453100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo TC phê duyệt0,6453100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt6,631m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng )Theo TC phê duyệt0,0603100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo TC phê duyệt1,0787100m3
8Mua đất từ mỏ đất về đắp ( cự ly VC 12,1Km)(KL cần đắp x HS nở rời của đất k=1,2)Theo TC phê duyệt143,1804m3
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vào mỏ đất Tượng Sơn)Theo TC phê duyệt14,31810m³/1km
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x 0,57)Theo TC phê duyệt14,31810m³/1km
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (1,6Km Đường loại 5; K=0,57)Theo TC phê duyệt14,31810m³/1km
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,5Km Đường loại 6; K=1,8)Theo TC phê duyệt14,31810m³/1km
13Bê tông thường M200 đá 1x2 - KênhTheo TC phê duyệt24,06m3
14Ván khuôn kênhTheo TC phê duyệt2,1021100m2
15Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt71,09m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt2,41m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,881m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt1,36m3
19Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,9m3
20Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,58m3
21Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt1,9842100m2
22Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0594100m2
23Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt5,28m2
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt21 đoạn ống
25Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TC phê duyệt0,04m3
26Ván khuôn tấm phaiTheo TC phê duyệt0,0092100m2
27Thép tròn tấm phai DTheo TC phê duyệt0,0025tấn
C HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 2
1Đào san đất - Đất cấp ITheo TC phê duyệt1,373100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt1,373100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt1,373100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo TC phê duyệt1,373100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt11,271m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng )Theo TC phê duyệt0,1025100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo TC phê duyệt2,1637100m3
8Mua đất từ mỏ đất về đắp ( cự ly VC 12,1Km)(KL cần đắp x HS nở rời của đất k=1,2)Theo TC phê duyệt285,6084m3
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vào mỏ đất Tượng Sơn)Theo TC phê duyệt28,560810m³/1km
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x 0,57)Theo TC phê duyệt28,560810m³/1km
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (1,6Km Đường loại 5; K=0,57)Theo TC phê duyệt28,560810m³/1km
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,5Km Đường loại 6; K=1,8)Theo TC phê duyệt28,560810m³/1km
13Bê tông thường M200 đá 1x2 - KênhTheo TC phê duyệt56,5m3
14Ván khuôn kênhTheo TC phê duyệt4,9357100m2
15Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt166,92m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt5,65m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,311m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt0,96m3
19Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,45m3
20Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,29m3
21Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,9921100m2
22Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0297100m2
23Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt2,64m2
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,061m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt0,7m3
27Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TC phê duyệt0,45m3
28Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,29m3
29Ván khuôn đáyTheo TC phê duyệt0,9921100m2
30Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo TC phê duyệt0,0297100m2
31Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt2,64m2
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
33Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TC phê duyệt0,04m3
34Ván khuôn tấm phaiTheo TC phê duyệt0,0092100m2
35Thép tròn tấm phai DTheo TC phê duyệt0,0025tấn
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,251m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt2,55m3
38Bê tông thường M200, đá 1x2 - bậc nướcTheo TC phê duyệt0,38m3
39Ván khuôn bậc nướcTheo TC phê duyệt0,0367100m2
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt0,44m2
41Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt1,1m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,085100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,065100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt5,92m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt5,92m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo TC phê duyệt5,92m3
47San đá bãi thảiTheo TC phê duyệt0,0592100m3
48Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt1,09m3
49Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo TC phê duyệt0,75m3
50Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt2,18m3
51Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo TC phê duyệt2,74m3
52Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co giãn)Theo TC phê duyệt4,31m3
53Ván khuôn tấm đan ĐSTheo TC phê duyệt0,0528100m2
54Ván khuôn đáy cốngTheo TC phê duyệt0,0521100m2
55Ván khuôn thành cống, tường cánhTheo TC phê duyệt0,1598100m2
56Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt0,073100m2
57Ván khuôn mặt đườngTheo TC phê duyệt0,0349100m2
58Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo TC phê duyệt0,0015tấn
59Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo TC phê duyệt0,2174tấn
60Thép tròn mũ mố D=8mmTheo TC phê duyệt0,0472tấn
61Thép tròn mũ mố D=10mmTheo TC phê duyệt0,0586tấn
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt1,82m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,0384100m3
64Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt33,18m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt61cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0309025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061805E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT;)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.754.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.843.263.500 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải 5T-12T1
3 Máy đầm dùi ≥ 1 Kw1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->